1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1 tiết C4 lop 10

4 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết C4 Lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.. không phải chất oxi hoá, không phải chất khử.. Chất oxi hoá là chất có khả năng nhận electron.. Chất khử là chất có khả năng nhận electron.. Chất k

Trang 1

Họ và tên :………

Lớp : ………

KIỂM TRA 1 TIẾT ( CHƯƠNG 4 )

Câu 1: NO2 đóng vai trò gì trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH   NaNO3 + NaNO2 + H2O

A vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá C chất oxi hoá

B không phải chất oxi hoá, không phải chất khử D chất khử

Câu 2 : Phản ứng Fe3+ + 1e   Fe2+ biểu thị quá trình nào sau đây?

A quá trình oxi hoá C quá trình hoà tan

B quá trình khử D quá trình phân huỷ

Câu 3 : Tìm định nghĩa sai

A Chất oxi hoá là chất có khả năng nhận electron

B Chất khử là chất có khả năng nhận electron

C Chất khử là chất có khả năng nhường electron

D Quá trình oxi hoá (sự oxi hoá) là quá trình nhường electron

Câu 4 : Cho phản ứng hóa học: H S2 4Cl24H O2  H SO2 48HCl

A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử

B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa

C Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

D Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử Câu 5 : Dấu hiệu nhận biết phản ứng oxi hóa khử là :

A Tạo ra chất kết tủa

B Tạo ra chất khí

C Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

D Có sự thay đổi màu sắc của các chất Câu 6 : NH3 đóng vai trò gì trong phản ứng : 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O

Câu 7 : Theo quan niệm mới, quá trình khử là

A Quá trình thu electron C Quá trình kết hợp với oxi

B Quá trình nhường eletron D Quá trình khử bỏ oxi

Câu 8 : Phản ứng nào dưới đây SO2 đóng vai trò chất oxi hoá?

A SO2 + Na2O → Na2SO3

B SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

C SO2 + H2O + Br2 → H2SO4 + 2HBr

D 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

Câu 9 : Xác định số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong H2S , S , SO2 lần lượt là

A 2 , 0, 4

B +2 , 0 , +4

C -2 , 0 , +4

D -2 , 0 , -4 Câu 10 : Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau :

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Trong phản ứng trên, số oxi hóa của Fe :

Câu 11 : Trong phản ứng: 2KClO3  t0 2KCl + 3O2 KClO3 là

A chất oxi hoá

B vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử C không phải chất oxi hoá, không phải chất khử. D chất khử

Trang 2

Câu 12 : Khí Cl2 trong PTHH : Cl2 + 2KOH  t KCl + KClO + H2O , thể hiện :

A Tính khử

B Tính oxi hóa

C Cả a và b đều đúng

D Cả a và b đều sai

Trang 3

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/án

Câu 1 : Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa khử bằng phương phương thăng bằng electron và cho biết chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa

A KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

B Cu + H2SO4  CuSO4 + SO2 + H2O

C Cl2 + NaBr  NaCl + Br2

D Fe + HCl  FeCl2 + H2

Câu 2 : Để khử hoàn toàn 26,4 g hỗn hợp Al2O3 và ZnO thì cần 11,2 l khí H2 ( đkc )

a) Viết phương trình hoa học xảy ra

b) Tính khối lượng của Al2O3 và ZnO trong hỗn hợp ban đầu

Trang 4

Ngày đăng: 14/09/2013, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w