1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap chuong 4 - dai 7

2 313 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.. 3 Nhân hai đơn thức : Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến v

Trang 1

Bài 1 : Cho biểu thức 5x2 + 3x – 1 Tính giá trị của biểu thức tại x = 0; x = -1; x = 1

3; x = 1

3

 Bài 2 : Tính giá trị của các biểu thức sau :

a) 3x – 5y +1 tại x = 1

3, y = -1

5 b) 3x2 – 2x -5 tại x = 1 ; x = -1 ; x = 5

3 c) x – 2y2 + z3 tại x = 4, y = -1, z = -1 d) xy – x2 – xy3 tại x = -1, y = -1

Bài 3 : Tính giá trị của các biểu thức sau :

a) x2 – 5x tại x = 1; x = -1 ; x = 1

2 b) 3x2 – xy tại x – 1, y = -3 Bài 4 : Tính giá trị các biểu thức sau:

a) x5 – 5 tại x = -1 b) x2 – 3x – 5 tại x = 1; x = -1

ĐƠN THỨC

1) Khái niệm : Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc 1 biến, hoặc một tích giữa các số và các biến

2) Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó

3) Nhân hai đơn thức :

Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau

Bài 1 : Những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức :

2,5xy3 ; x + x3 – 2y ; x4 ; a + b ; -0,7x3y2 ; x3 x2 ; 3

4

x2yx3 ; 3,6

Bài 2 : Thu gọn các đơn thức sau và chỉ ra phần hệ số, phần biến của chúng :

a) 5x2 3xy2 b) 1

5xy2z.(-5xy) c) -2x2y.(-xy2) d)1

4(x2y3)2.(-2xy) Bài 3 : Tính các tích sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được :

a) (-7x2yz) 3

7xy2z3 b) 2

3

 xy2z (-3x2y)2 c) x2yz (2xy)2z d) -1

3x2y (-x3yz)

ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

1) Định nghĩa : Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

2) Cộng trừ các đơn thức đồng dạng :

Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng hay trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

3) Bài tập :

Bài 1 : Xếp thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau :

x2y ; xy2 ; x2y2 ; xy ; x3y ; 1

2 x2y ; - x2y2 ; 0,5 xy ; 2

3

xy2 ; -7 x3y ; 5 x2y; -xy; (0,25xy)2

Bài 2 : Tính :

a) 4xy2 + 5xy2 b) -3xy – 2xy c) –x2y3 + 7x2y3 d) 1

2x2 - 3

5

 y2 + 1

4y2 f) 2x2 – 3x2 + 1

2x2 g) 5x3 – (-5x3) h) –xy + 1

3xy + 3xy i) y3 - 1

3y3 + 2y3

Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức:

a) 1

3x4y - 4

5 x4y + x4y tại x = -1 và y = 1 b) 1

2

 x5y2 - 5

6 x5y2 + 1

3x5y2 tại x = -1 và y = 1

Bài 4 : Thực hiện phép nhân các đơn thức sau rồi tìm bậc đơn thức nhận được :

a) 4x2y (-5xy4) b) 1

2

5

x3y (-xy) e) 2

3xyz (-6x2y) (-xy2z) f) (-2x2y)

2 1 2

  (x2y3)2 g) (-3x2y)2 1 2 2

3x y

Bài 5: Tính:

a) -2x2y + 5x2y b) –xy + 3xy – 5xy c) 1

2x2y2 + 3

4 x2y2 - x2y2 d) xyz - 5

6xyz - 1

3xyz

Trang 2

e) x2 - 1

5x2 + 1

3x2 g) –y3 + 1

7y3 + 5

14y3 h) –x3y - 1

3x3y + 4

15 x3y

Bài 6 : Thực hiện phép nhân các đơn thức sau rồi tìm bậc đơn thức nhận được :

a) 2

3

x2y (-6xy) b) 5

6x3y2 (-xyz) c) (-xy3) 1

2

7 x2 21

22

x3y e) (-x2y3)2 4

5

44x3y 11

18

xy5 g) (-x4y) (-x2y3) h) 4

5

xy (-10xy3)

ĐA THỨC – CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

1) Định nghĩa :

Đa thức là tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó

2) Bậc của đa thức :

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

Bài 1: Thu gọn các đa thức sau :

a) 3x2 – 5x + 12 – 2x2 + 1

2x b) –y3 + 3y – 7 + y3 - 1

5x2y2 + x2y – x2y2 - 1

5 d) - x2 – 9x + 3 – 2x2 + 1

3x e) 2x2y3 + x2y – x2y3 - 1

6x2 – x2y d) 4,5x3 + x2 – 6,5x3 – 7x – 5x2

Bài 2 : Tìm bậc của mỗi đa thức sau :

a) 2x5y + 4x3y – xy + 7 b) x7 + x4 – 2x2 – x7 – 4x4 + 1 c) 2x4y4 – x3y + 3x2 – 2x4y4 – 1

Bài 3 : Tính giá trị của các đa thức sau :

a) P = 5x2y2 – xy + x2y2 + 3xy – 4x2y2 – xy tại x = -1 và y = -1

b) P = 4x4y4 – x2y2 + xy + 3x2y2 – 4x4y4 – xy tại x = -1 và y = -1

Bài 4: Thu gọn các đa thức sau, rồi tìm bậc của đa thức nhận được:

a) P = -x8 + 4x2y5 – xy +x8 – 6x2y5 + 1

3xy + 8 b) Q = xyz + 1

5xy2 – 3xyz + xy5 – xy2 – 12 c) R = x10 + 1

3x9 – 5x10 + x9 + 4x10 - 1

7 -x2 + 1 d) F = -2x3y3 + 2x7 + 2x3y3 - 1

6x4 - 1

3x7 + 1

Bài 5 : Cho hai đa thức : M = x2 – 2xy + y2 và N = 4x2 - 2

3y2 – xy + 1 Tính M + N, M – N, N – M Bài 6 : Tính tổng và hiệu của các đa thức :

A = x2y - xy2 + 3 x2 và B = x2y + xy2 - 2 x2 - 1

Bài 7 :Cho P = 2x2 – 3xy + 4y2 ; Q = 3x2 + 4 xy - y2 ; R = x2 + 2xy + 3 y2

Tính: P – Q + R

Bài 8 : Cho hai đa thức: M = 3,5x 2 y – 2xy2 + 1,5 x 2 y + 2 xy + 3 xy2

N = 2 x 2 y + 3,2 xy + xy2 - 4 xy2 – 1,2 xy.

a Thu gọn các đa thức M và N

b Tính M – N

Ngày đăng: 11/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w