1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế chung cư quả cầu vàng

218 377 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 218
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một căn hộ ta có thể bố trí được rất nhiều phòng nhỏ tạo cho gia chủ một cảm giác rộng rãi không bó hẹp và có khả năng sắp xếp căn nhà của mình theo ý muốn 1.. Giao thông nội bộ:

Trang 1

MSSV : 20366329 KHOA: 2003

Trang 2

L I CÁM N

Tr i qua th i gian h n b n n m h c t p t i Tr ng i h c M Thành

ph H Chí Minh, v i s h ng d n t n tình c a quý Th y, Cô, các Giáo s ,

Ti n s v ki n th c chuyên môn c ng nh ph ng pháp nghiên c u, tôi đã c

b n hoàn thành Lu n v n T t nghi p chuyên ngành Xây d ng dân d ng và công nghi p ây không ph i là m t phát minh khoa h c hay là m t đ tài nghiên c u hoàn toàn m i m , mà ch là s t ng h p, đúc k t, b sung nh ng ki n th c mà tôi đã h c đ c, đ c đ c, s u t m đ c trong th i gian “h c nghiên c u” c a mình Tôi hy v ng thông qua lu n v n này, s đúc k t đ c nhi u kinh nghi m quý báu h n cho nh ng nghiên c u c a mình sau này

Chân thành c m n các Giáo s , quý Th y, Cô đã t n tình ch d n tôi trong th i gian h c Xin c m n Tr ng i h c M Tp H Chí Minh đã t o

đi u ki n thu n l i cho tôi làm vi c và h c t p trong nh ng n m qua

Chân thành c m n Th y Võ Bá T m đã h ng d n và giúp đ t n tình cho tôi hoàn thành Lu n v n t t nghi p này

Cu i cùng tôi xin chân thành c m n gia đình và nh ng ng i thân, các

b n bè đ ng nghi p đã đ ng viên và chia s v i tôi nh ng lúc khó kh n trong công vi c c ng nh trong quá trình h c t p nghiên c u

Trang 3

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 1

M C LỤC

PHẦN I: KIẾN TRÚC 2

Chương 1 :TỔNG VỀ KIẾN TRÚC 3

PHẦN II: KẾT CẤU 7

Chương 1: TÍNH SÀN 8

Chương 2: CẦU THANG BỘ 23

Chương 3: HỒ NƯỚC MÁI 35

Chương 4: KHUNG KHÔNG GIAN 51

PHẦN III: NỀN MÓNG 73

Chương 1 MÓNG CỌC ÉP 74

Chương 2 MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 115

Chương 3: SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 147

TÀI LIỆU THAM KHẢO 149

Trang 4

SVTH: NGUYEÃN DUY QUYÙ MSSV:20366329 Trang 2

PHAÀN I

KIEÁN TRUÙC

Trang 5

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 3

II VỊ TRÍ XÂY DỰNG VÀ TỔNG MẶT BẰNG CÔNGTRÌNH.

Không những thế công trình còn cho chúng ta thấy sức phát triển không ngừng của Thành phố Hồ Chí Minh

Trang 6

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 4

MẶT ĐỨNG

TRỆT LỬNG TẦNG 2 TẦNG 3 TẦNG 4 TẦNG 5 TẦNG 6 TẦNG 7 TẦNG 8 SÂN THƯỢNG

ÁP MÁI MÁI

Trang 7

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 5

B) TỔNG MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH.

- Công trình gồm : 12 tầng( trệt, lửng, tầng 2-8, sân thượng Aùp mái)

- Công trình có : 1 tầng hầm Cao trình tầng hầm là -2975mm

- Cao trình của công trình so với cốt + 0.000 là 32.7 mm

- Chiều rộng công trình là 17000 mn

- Chiều dài là 18300 mn

- Tổng diện tích là 311m2

- Các tầng từ trệt tới tầng 8 cao 3150 mm, sân thượng cao 2450mm tầng áp mái cao 1900mm, cao trình của tầng hầm 1 cao -2975mm so với cốt + 0.000

- Có 1 thang máy 2 thang bộ

chung cư khác Trong một căn hộ ta có thể bố trí được rất nhiều phòng nhỏ tạo cho gia chủ một cảm giác rộng rãi không bó hẹp và có khả năng sắp xếp căn nhà của mình theo ý muốn

1 Giải pháp kiến trúc:

- Khối nhà được thiết kế theo khối vuông phát triển theo chiều cao mang tính hiện đại,bề thế

- Các ô cửa kính khung nhôm, các ban công với các chi tiết tạo thành mảng trang trí độc đáo cho công trình

- Bố tri nhiều khu vui chơi giải trí cho người dân trên sân thượng nhằm tao ra cho người sử dụng gần gũi với thiên nhiên trong những giờ giải trí, nghỉ ngơi

Giao thông nội bộ:

tầng, đảm bảo lưu thông tiện lợi đến từng căn hộ

- Giao thông đứng giữa các tầng thông qua hệ thống thang máy, đảm bảo nhu cầu lưu thông và một cầu thang bộ hành

* Tóm lại: các căn hộ được thiết kế hợp lí, đầy đủ tiện nghi, các phòng chính được tiếp xúc với tự nhiên, có ban công ở phòng khách, phòng ăn kết, khu vệ sinh có gắn trang thiết bị hiện đại

Trang 8

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 6

2 Các hệ thống kỹ thuật chính trong công trình:

hộ, phòng làm việc, các hệ thống giao thông chính trên các tầng đều được chiếu sáng bằng đèn trần tạo cảm giác thân thiện ấm cúng

phát điện dự phòng riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết

3 Hệ thống cấp thoát nước:

bể đặt tại tầng kỹ thuật (dưới tầng hầm) và nước được bơm thẳng lên bể chứa lên tầng thượng, việc điều khiển quá trình bơm được thực hiện hoàn toàn tự động thông qua hệ thống van phao tự động Ống nước được đi trong các hộp gen

nước chính bố trí thông tầng qua lỗ hợp gen Nước được tập trung ở hố ga chính, được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố

4 Hệ thống rác thải:

tầng trệt, sau đó có xe đến vận chuyển đi

5 Hệ thống chữa cháy:

cháy rất quan trọng

- Trang bị các bộ súng cứu hoả (ống Φ 20 dài 25m, lăng phun Φ 13) đặt tại phòng trực, có 01 hoặc 02 vòi cứu hoả ở mỗi tầng tuỳ thuộc vào khoảng không ở mỗi tầng và ống nối được cài từ tầng một đến vòi chữa cháy và các bảng thông báo cháy

thống chữa cháy và các thiết bị khác bao gồm bình chữa cháy khô ở tất cả các tầng Đèn báo cháy ở các cửa thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp ở tất cả các tầng

Trang 9

SVTH: NGUYEÃN DUY QUYÙ MSSV:20366329 Trang 7

PHAÀN II

KEÁT CAÁU

Trang 10

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 8

CHƯƠNG 1

TÍNH SÀN

I CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC.

1) CHỌN KÍCH THƯỚC DẦM

1.1 CHỌN KÍCH THƯỚC SƠ BỘ CỦA CÁC CẤU KIỆN DẦM

d

l m

=

̇ Bề rộng dầm: bd = (0.3 ÷ 0.5)hd

Trang 11

SVTH: NGUYEÃN DUY QUYÙ MSSV:20366329 Trang 9

Trang 12

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 10

NHỮNG TIẾT DIỆN DẦM ĐƯỢC CHỌN

STT DẦM

SỐ LƯỢNG CHIỀU DÀI TIẾT DIỆN

1.2 CHỌN SƠ BỘ CHIỀU DÀY SÀN

m

=

Với: D= 0.8 ÷ 1.4 : hệ số kinh nghiệm phụ thuộc vào tải trọng;

m= 45 ÷ 50 : đối với bản kê 4 cạnh

1.2.1 Bảng thống kê số liệu các ô sàn

BẢNG PHÂN LOẠI SÀN

Số hiệu

Trang 13

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 11

phương

1

l l

cạnh ngắn.

2.1 Xác định tải trọng

g= ∑ gini

Trong đó: gi - trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn thứ i

ni - hệ số độ tin cậy các lớp cấu tạo thứ i

pi

p n

Trong đó: ptc - hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên sàn

npi - hệ số độ tin cậy các lớp cấu tạo thứ i

Trang 14

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 12

TRẦN THẠCH CAOBẢ SƠN MATIS MÀU TRẮNG

LỚP BÊ TÔNG DÀY 100 mm

5 4

3 2

1

LỚP VỮA MÁC 75 DẦY 20 mm

GẠCH CERAMIC DẦY 10 mmLỚP HỒ DẦU DẦY 5 mm

TẢI TRỌNG CÁC LỚP CẤU TẠO SÀN Lớp cấu tạo δi(mm) γI(daN/m3) ni δiγI ni(daN /m2)

2.2 Tải trọng tường ngăn tác dụng lên sàn

Đối với ô sàn có xây tường gạch 10-20 cm làm vách ngăn cho phòng bếp với nhà vệ sinh và phòng khách với phòng ngủ

ht : chiều cao tường có thể lấy bằng chiều cao tầng

γt : trọng lượng riệng tường ngăn;

l1, l2 : chiều dài của 2 phương ô bản có tường ngăn

Trang 15

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 13

70% trọng lượng tường đặc

Chiều dài tường ngăn(m)

Số

hiệu

ô sàn

Chiều cao tường(m)

Dày 20 Dày 10

gt ( daN /m2)

g1t ( daN /m2)

ở mục 4.3 bảng 3: tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang

2.4 Tính toán các ô bản dầm (làm việc theo 1 phương)

Trang 16

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 14

Tỷ số

Liên kết 2 đầu theo phương cạnh ngắn

hs

s

h h

2

s

h h

hL1 hL2

Sơ đồ tính

Trang 17

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 15

2.4.2 Xác định nội lực

định giá trị nội lực như sau:

2.4.3 Tính toán cốt thép

0.12m

Vật liệu:

- Cốt thép A I (φ < 10 ) , Rs = Rsc = 225 MPa;

- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa;

ngoài bê tông gần nhất

-

100*As

µ% =

b.ho

yêu cầu tối thiểu bằng µ min b1 h0 TCVN qui định

bh R

o b b

ζγ

; với h0 = hs – a0

Tinh tải (daN/m2)

GT mômen ( daN.m)

Z Sđ tính ngắn cạnh

(m) gs gt

H.tải p (daN /m2)

TTTP

q = g + p (daN /m2) Mn Mg

M

γbRbbho2

Trang 18

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 16

BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CÁC Ô BẢN DẦM

0.002260 8.3548 10 200 392.70 0.393

Mn 34.14 0.000330 0.000330 1.2195 8 200 251.33 0.251

S8

Mg 68.28

0.000660

0.000660 2.4394 10 200 392.70 0.393

2.5 Tính toán các ô bản dầm (làm việc theo 1 phương)

2.5.1 Sơ đồ tính

Trang 19

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 17

SƠ ĐỒ TÍNH Ô BẢN DẦM

2.5.2 Xác định nội lực

- Dựa vào dạng sơ đồ tính của các ô bản sàn trên ta có các công thức để xác định giá trị nội lực như sau:

2.5.1 Tính toán cốt thép

0.12m

Vật liệu:

- Cốt thép A I (φ < 10 ) , Rs = Rsc = 225 MPa;

- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa;

ngoài bê tông gần nhất

C.dày bản sàn

hs

h h

2

s

h h

hL1 hL2

Sơ đồ tính

Tỉnh tải (daN /m2)

H.tải p (daN /m2)

GT mômen ( daN.m)

cạnh ngắn (m) gs gt

TTTP

q = g + p ( daN /m2) Mn Mg

Trang 20

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 18

yêu cầu tối thiểu bằng µ min b1 h0 TCVN qui định

bh R

o b b

ζγ

; với h0 = hs – a0

BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CÁC Ô BẢN DẦM

Moment M As (tính ) Thép chọn

2.6 Tính toán các ô bản kê ( Sàn làm việc theo 2 phương )

toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi, không xét đến sự ảnh hưởng của các ô bản kế cận

loại ô bản lập sẵn để xác định các hệ số cho momen

BẢNG SƠ ĐỒ TÍNH CHO CÁC Ô BẢN KÊ

Chiều cao dầm đở sàn

Các tỷ số

hs (cm) hd (cm) hd/hs

LK sàn & các cạnh

Trang 21

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 19

ta nhận thấy dạng sơ đồ tính của ô bản này giống ô bản số trong ô bản được lập sẳn

Trang 22

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 20

BẢNG XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN Ô BẢN KÊ

Ô

 sàn Kích thước

Tĩnh tải (daN/m2)

Hoạt tải

P

TT toàn phần ( daN/m2)

Tổng tt t/d lên ô sàn L1(m) L2(m) gs gt daN /m2 q = gs+gt+p P= q.L1.L2 (daN)

BẢNG TÍNH CÁC GIÁ TRỊ NỘI LỰC

Kích thước Tỷ số t/d lên ô Tổng tt

S2 6.95 5.6 1.24 37071.3 0.0206 0.0136 0.0472 0.0285 764 504 1750 1057

S3 5.8 5.6 1.04 29573.0 0.0183 0.0172 0.0433 0.0389 541 509 1281 1150

S5 5.8 5.8 1 28419.1 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417 509 509 1185 1185

S6 5.8 5.3 1.09 25302.1 0.0193 0.0163 0.0447 0.0376 488 412 1131 951

* Tính toán cốt thép

0.12m

Vật liệu:

- Cốt thép A I (φ < 10 ) , Rs = Rsc = 225 MPa;

- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa;

ngoài bê tông gần nhất

Trang 23

SVTH: NGUYEÃN DUY QUYÙ MSSV:20366329 Trang 21

100*As

µ% =

b.ho

yeâu caàu toái thieåu baèng µ min b1 h0 TCVN qui ñònh

bh R

o b b

16.8498 8 200 251.33 0.251

M I 1113 0.010757

0.010815

39.9780 10 180 392.70 0.393

S1

M 1 764 0.007378

0.007406

27.3753 8 140 251.33 0.251

Trang 24

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 22

M 2 509 0.004915 0.004927 18.2112 8 200 251.33 0.251

M II 1150 0.011115

0.011177

41.3163 10 180 392.70 0.393

M 1 509 0.004915 0.004927 18.2128 8 200 251.33 0.251

M 2 509 0.004915

0.004927

18.2128 8 200 251.33 0.251

M I 1185 0.011450

0.011516

42.5692 10 180 392.70 0.393

S5

M II 1185 0.011450

0.011516

42.5692 10 180 392.70 0.393

M 1 488 0.004718 0.004729 17.4817 8 200 251.33 0.251

M 2 412 0.003985

0.003993

14.7589 8 200 251.33 0.251

M I 1131 0.010928

0.010988

40.6161 10 180 392.70 0.393

S6

M II 951 0.009192 0.009235 34.1347 10 180 392.70 0.393

Kiểm tra độ võng của ô bản kê

- Điều kiện đảm bảo độ võng : f < [ f ]

Trang 25

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 23

CHƯƠNG 2

TÍNH CẦU THANG

TÍNH CẦU THANG

- Cầu thang là một kết cấu rất đa dạng về kiến trúc và là mối giao thông quan trọng

trong công trình xây dựng dân dụng Cầu thang có nhiều sơ đồ tính và nhiều quan điểm tính khác nhau.Nhưng ở đây ta chọn một sơ đồ tính như sơ đồ trình bày bên dưới, với sơ đồ cho ta một kết quả nội lực nguy hiểm nhất ở nhịp để ta tính kết cấu cho cầu thang được an toàn và hiệu quả kinh tế

MAT BANG CAU THANG

chiều cao tầng điển hình là 3.15m

Trang 26

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 24

2 Tải trọng

2.1 Chiếu nghỉ

(m)

γ (daN/m3) n Tĩnh tải tính toán gtt (daN/m2)

1 1

Trang 27

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 25

3

cos 2

b td

h α

3

0.175cos33 2

STT Vật liệu Chiều dày (m) ( daN γ /m3) n Tĩnh tải tính toán gtt ( daN /m2)

2.2.2 Hoạt tải: ptt = 1.2 × 300 = 360 ( daN /m2)

2.2.3 Tải trọng phân bố trên 1m bề rộng bản thang:

3.1 Sơ đồ tính và nội lực của vế thang thứ

ta kết quả momen lớn nhất

=

được xem là liên kết khớp

Trang 28

SVTH: NGUYEÃN DUY QUYÙ MSSV:20366329 Trang 26

Trang 29

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 27

4 TÍNH CỐT THÉP CHO 1 VẾ THANG

4.1 Cốt dọc chịu lực của bản thang:

nhip

- Cốt thép A I (φ < 10 ) , Rs = Rsc = 225 MPa;

- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa

yêu cầu tối thiểu bằng µ min b1 h0 TCVN qui định

bh R

o b b

ζγ

; với h0 = hs – a0

KẾT QUẢ TÍNH THÉP

Moment M m As (tính ) Thép chọn µ%

M 137.2 0.001326 0.001326 4.9033 10 140 549.78 0.550

M

γbRbbho2

Trang 30

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 28

n g

bh R

o b b

ζγ

; với h0 = hs – a0

KẾT QUẢ TÍNH THÉP

Moment M As (tính ) Thép chọn

M 784 0.007575 0.007604 28.1069 10 200 392.70 0.393

- Vì trong công trình này hai vế của cầu thang giống nhau nên ta chỉ tính cho một vế, rồi lấy kết quả tính thép của vế đó bố trí cho vế thang còn lại

5 TÍNH DẦM THANG:

5.1.1 Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ

bố đều

- Rthang=1930(daN /m)

Trang 31

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 29

Tổng tải trọng tác dụng lên dầm Dcn là:

5.1.2 Tải trọng tác dụng lên dầm thang

bố đều (là phản lực gối tựa)

- Rthang=2440 (daN /m)

Tổng tải trọng

Phân bố đều tác dụng lên dầm Dt1 là:

Trang 32

SVTH: NGUYEÃN DUY QUYÙ MSSV:20366329 Trang 30

Trang 33

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 31

5.2 Tính cốt thép cho Dt1

5.2.1 Tính cốt thép dọc: Mmax= 1220 ( daN m)

- Cốt thép A I (φ < 10 ) , Rs = Rsc = 225 MPa;

- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa

yêu cầu tối thiểu bằng µ min b1 h0 TCVN qui định

Trang 34

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 32

̇ Α s =

s R

bh R

o b b

+ Momen âm 122 daN.m

KẾT QUẢ TÍNH THÉP Moment M

As (tính ) Thép chọn ( daN.m )

0.000576

1.3620 14 3 461.81 0.462 M(+) 63

0.000297

0.000297

0.7032 14 2 307.88 0.308

5.2.2 Tính cốt thép ngang:

hoại

Không phải thay đổi tiết diện dầm

Ơû ¼ nhịp còn lại là φ6 a 200

5.3 Tính cốt thép cho Dcn

5.3.1 Tính cốt thép dọc: Mmax= 1020 ( daN m)

Trang 35

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 33

- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa

yêu cầu tối thiểu bằng µ min b1 h0 TCVN qui định

bh R

o b b

ζγ

; với h0 = hs – a0

Ta chọn a= 30 mm vậy ho = 320 ( mm )

+ Momen âm 102 daN.m

+ Momen dương 51 daN.m

KẾT QUẢ TÍNH THÉP

Moment M As (tính ) Thép chọn

M ( - ) 102 0.000481 0.000481 1.1387 14 3 461.81 0.462

M(+) 51

0.000241

0.000241 0.5693 14 2 307.88 0.308

M

γbRbbho2

Trang 36

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 34

5.2.2 Tính cốt thép ngang:

hoại

Không phải thay đổi tiết diện dầm

Ơû ¼ nhịp còn lại là φ6 a 200(mm)

Trang 37

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 35

CHƯƠNG 3

TÍNH KẾT CẤU HỒ NƯỚC

1 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC HỒ NƯỚC MÁI

bể nước mái phục vụ sinh hoạt cho người dân như sau

- Tổng số căn hộ là 27 căn hộ

5.55(m) x 5.8(m) x 1.8(m),

*TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ NHƯ SAU:

2 TÍNH BẢN

2.1 Bản nắp hồ nước

Trang 38

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 36

CỘT(300X300)

DN1(200X350)

DN2(200X350) DN1(200X350)

300

2.1.1 Kích thước

sau:

2.1.2 Tải trọng

- Tĩnh tải.

Trang 39

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 37

STT Vật liệu dày (m) Chiều γ

(daN/cm3) n

Tĩnh tải tính toán (daN/m)

- Tổng tải tác dụng lên bản đáy: qtt = 361.4 + 97.5 = 459 daN / m2

2.1.3 Sơ đồ tính và nội lực:

8

5 = 1.05 < 2

tính toán theo sơ đồ đàn hồi, sơ đồ tính của ô bản này giống ô bản số 9 trong 11 ô bản được lập sẵn

BẢNG XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN NẮP

Kích thước Tĩnh tải

(daN /m2)

Hoạt tải p (daN /m2)

Tải trọng toàn phần

Trang 40

SVTH: NGUYỄN DUY QUÝ MSSV:20366329 Trang 38

BẢNG TÍNH CÁC GIÁ TRỊ NỘI LỰC

Kích

thước

Tỷ số

Tổng tải trọng tác dụng lên

2.1.4 Tính cốt thép bản nắp hồ nước mái

Các thông số ban đầu :

- Cốt thép A II(φ > 10 ) , Rs = Rsc’ = 280 MPa

yêu cầu tối thiểu bằng µ min b1 h0 TCVN qui định

bh R

o b b

ζγ

; với h0 = hs – a0

M

γbRbbho2

Ngày đăng: 11/05/2015, 15:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.2.1  Bảng thống kê số liệu các ô sàn - thiết kế chung cư quả cầu vàng
1.2.1 Bảng thống kê số liệu các ô sàn (Trang 12)
SƠ ĐỒ TÍNH CÁC Ô BẢN DẦM - thiết kế chung cư quả cầu vàng
SƠ ĐỒ TÍNH CÁC Ô BẢN DẦM (Trang 16)
2.4.1  Sơ đồ tính - thiết kế chung cư quả cầu vàng
2.4.1 Sơ đồ tính (Trang 16)
SƠ ĐỒ TÍNH Ô BẢN DẦM - thiết kế chung cư quả cầu vàng
SƠ ĐỒ TÍNH Ô BẢN DẦM (Trang 19)
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CÁC Ô BẢN DẦM - thiết kế chung cư quả cầu vàng
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CÁC Ô BẢN DẦM (Trang 20)
Sơ đồ tính - thiết kế chung cư quả cầu vàng
Sơ đồ t ính (Trang 20)
BẢNG TÍNH CÁC GIÁ TRỊ NỘI LỰC - thiết kế chung cư quả cầu vàng
BẢNG TÍNH CÁC GIÁ TRỊ NỘI LỰC (Trang 22)
3.1  Sơ đồ tính và nội lực của vế thang thứ. - thiết kế chung cư quả cầu vàng
3.1 Sơ đồ tính và nội lực của vế thang thứ (Trang 27)
BẢNG XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN NẮP - thiết kế chung cư quả cầu vàng
BẢNG XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN NẮP (Trang 39)
2.1.3  Sơ đồ tính và nội lực: - thiết kế chung cư quả cầu vàng
2.1.3 Sơ đồ tính và nội lực: (Trang 39)
BẢNG TÍNH CÁC GIÁ TRỊ NỘI LỰC - thiết kế chung cư quả cầu vàng
BẢNG TÍNH CÁC GIÁ TRỊ NỘI LỰC (Trang 44)
BẢNG TÍNH CỐT THÉP ĐÁY HỒ NƯỚC MÁI - thiết kế chung cư quả cầu vàng
BẢNG TÍNH CỐT THÉP ĐÁY HỒ NƯỚC MÁI (Trang 45)
BẢNG CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CỘT - thiết kế chung cư quả cầu vàng
BẢNG CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CỘT (Trang 61)
Sơ đồ tính của đài là một console ngàm vào cột theo chu vi cột. Ngoại lực làm đài bị  uốn là những phản lực đầu cọc - thiết kế chung cư quả cầu vàng
Sơ đồ t ính của đài là một console ngàm vào cột theo chu vi cột. Ngoại lực làm đài bị uốn là những phản lực đầu cọc (Trang 139)
Sơ đồ tính của đài là một console ngàm vào cột theo chu vi cột. Ngoại lực làm  đài bị uốn là những phản lực đầu cọc - thiết kế chung cư quả cầu vàng
Sơ đồ t ính của đài là một console ngàm vào cột theo chu vi cột. Ngoại lực làm đài bị uốn là những phản lực đầu cọc (Trang 147)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w