- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.- HS biết biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau.. 3.2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức : phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của
Trang 1- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- HS biết biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau
3.1 Giáo viên : Bảng phụ
3.2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức : phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu nhiều phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số trên trục số
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Yêu cầu lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp
4.2 Kiểm tra miệng : (thông qua)
4.3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu chương trình Đại số 7
GV : Giới thiệu sơ lược về chương I : Số hữu tỉ –
Số thực
HS : mở mục lục tr.42/SGK theo dõi
Hoạt động 2 : Số hữu tỉ
GV : Giả sử ta có các số : 3 ; -0,5 ; 0 ; 2; 25
3 7
Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó
HS : Thực hiện
GV : Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu
phân số bằng nó
HS : Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số
bằng nó
GV : Ở lớp 6 ta đã biết : các phân số bằng nhau
là các cách viết viết khác nhau của cùng một số,
số đó gọi là số hữu tỉ
1
Số hữu tỉ : TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Trang 2Vậy các số trên : 3 ; -0,5 ; 0 ; 2; 25
3 7 đều là số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
HS :
GV :
GV : ?1 tr.5/SGK
Yêu cầu HS đưa các số đã cho về phân số và giải
thích vì sao chúng là các số hữu tỉ
Hoạt động 3 : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
GV : Vẽ trục số và yêu cầu HS biểu diễn các số
nguyên -2; -1; 2 trên trục số
HS : thực hiện
GV : Tương tự như số nguyên, ta có thể biểu diễn
mọi số hữu tỉ trên trục số
GV :
Yêu cầu HS đọc cách làm ví dụ 1 trong SGK Sau
đó GV làm HS làm theo
GV và HS :
GV :
GV và HS cùng làm
KN : Số hữu tỉ là số viết được với dạng phân số a
b với a, b∈¢ ; b ≠0Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là¤
1
a
a= ⇒ ∈a ¤
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Ví dụ 1 : biểu diễn số hữu tỉ 5
4 trên trục số
Ví dụ 2 : biểu diễn số hữu tỉ 2
3
− trên trục số
Trang 3GV : Củng cố bằng bài tập 2 tr.7/SGK
HS lên bảng thực hiện
GV : Qua hai ví dụ trên, để so sánh hai số hữu tỉ
ta phải làm như thế nào ?
HS : Trả lời
GV : Giới thiệu số hữu tỉ dương, âm, số 0 và cho
làm ?5 tr.7/SGK
HS : Đứng tại chổ trả lời
GV : Rút ra nhận xét :
a
b > nếu a, b cùng dấu
0
a
b < nếu a, b khác dấu
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố :
Câu 1 : Thế nào là số hữu tỉ ?
Đáp án câu 1 : Số hữu tỉ là số viết được với dạng phân số a
b với a, b∈¢ ; b ≠0Câu 2 : Để so sánh hai số hữu tỉ, ta làm thế nào ?
Đáp án câu 2 : Để so sánh hai số hữu tỉ, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh tử, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
Trang 44.5 Hướng dẫn học sinh tự học :
- Đối với bài học tiết này : + Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ
+ Bài tập về nhà : Bài 3, 4, 5 tr.8/SGK và Bài 1, 3, 4, 8 tr.3, 4/SBT
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo : Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc
“dấu ngoặc”, quy tắc “ chuyển vế”
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Nội dung :
Phương pháp :
Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học :
Bài : 2 – Tiết : 2
Tuần dạy : CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
Trang 51 MỤC TIÊU :
1.1 Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
1.2 Kĩ năng : có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
1.3 Thái độ : Bước đầu tập suy luận
2 TRỌNG TÂM :
Quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
3 CHUẨN BỊ :
3.1 Giáo viên : Bảng phụ
3.2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức : Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc “ chuyển vế”
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Yêu cầu lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp
4.2 Kiểm tra miệng :
Câu 1 : Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm, 0)
Câu 2 : Chữa bài tập 3a tr.8/SGK
4.3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Cộng trừ hai số hữu tỉ
GV : Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới
dạng phân số a
b với a b, ∈¢,b≠0.Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm thế
nào ?
HS : Để cộng trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết
chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc
cộng trừ phân số
GV : Nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng
mẫu, khác mẫu
HS : trả lời
GV : Như vậy, với hai số hữu tỉ bất kì ta đều có
thể viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng
mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ hai phân
số cùng mẫu
GV :
HS : Lên bảng làm tiếp
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ :
Trang 6GV : Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất phép
cộng phân số?
Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế
GV : Xét bài tập sau :
Tìm số nguyên x biết : x + 5 = 17
Một HS nhắc lại
GV : Cho HS nghiên cứu SGK
Trang 73 7
21 2116
21
x x x x
Câu 1 : Bài 8a,c tr.10/SGK
Đáp án câu 1 :
Câu 2 : Muốn cộng, trừ số hữu tỉ ta làm thế nào ?
Đáp án câu 2 : Để cộng trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học :
- Đối với bài học tiết này : + Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
+ Bài tập về nhà : Bài 7, 8(b,d), 9(b,d) tr.10/SGK và Bài 12, 13 tr.5/SBT
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo : Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong ¢ , phép nhân phân số
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Nội dung :
Phương pháp :
Trang 8
Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học :
Trang 9
Tuần dạy :
1 MỤC TIÊU :
1.1 Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
1.2 Kĩ năng : có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
1.3 Thái độ : Bước đầu tập suy luận
2 TRỌNG TÂM :
Các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
3 CHUẨN BỊ :
3.1 Giáo viên : Bảng phụ
3.2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức : Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong ¢ , phép nhân phân số
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Yêu cầu lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp
4.2 Kiểm tra miệng :
Câu 1 : Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào ? Viết công thức tổng quát ?Câu 2 : Chữa bài 8d tr.10/SGK
4.3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ
GV đặt vấn đề : Trong tập ¤ các số hữu tỉ,
cũng có phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ Ví
dụ : 0, 2.3
4
−
Theo em sẽ thực hiện như thế nào ?
HS : Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng
phân số, rồi áp dụng quy tắc nhân phân số
GV : hãy phát biểu quy tắc nhân hai phân số
HS : Phát biểu và thực hiện ví dụ trên
Trang 10GV đưa “tính chất phép nhân số hữu tỉ” lên
bảng phụ
GV :
3 HS lên bảng :
Hoạt động 2 : Chia hai số hữu tỉ
GV : Aùp dụng quy tắc chia phân số, hãy viết
công thức chia x cho y
GV hướng dẫn HS (mỗi câu có thể có nhiều
đáp số), 2 HS lên bảng thực hiện
Ho
Hoạt động 3 : Chú ý
GV : Gọi HS đọc chú ý
x 1 = 1 x = x
x 1
x = 1 ( với x 0≠ )
x (y + z) = xy + xzBài 11a, b, c tr.12/SGKKết quả :
Trang 114.5 Hướng dẫn học sinh tự học :
- Đối với bài học tiết này : + Nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ + Bài tập về nhà : Bài 15, 16 tr.13/SGK và Bài 10, 11, 14, 15 tr.4, 5/SBT
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo : Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Nội dung :
Phương pháp :
Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học :
Trang 13
Bài : 4 – Tiết : 4
Tuần dạy :
1 MỤC TIÊU :
1.1 Kiến thức : HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
1.2 Kĩ năng : Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
1.3 Thái độ : Có ý vận dụng tính chất các phép tóan về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
2 TRỌNG TÂM :
Khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
3 CHUẨN BỊ :
3.1 Giáo viên : Bảng phụ
3.2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức : Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Yêu cầu lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp
4.2 Kiểm tra miệng :
Câu 1 : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?
Tìm : 15 ; 3 ; 0−
Câu 2 : Tìm x, biết : x =2
4.3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV :Tương tự như giá trị tuyệt đối của số nguyên
Một HS nhắc lại
GV : Dựa vào định nghĩa hãy tìm :
GV : Minh họa trên trục số và cho HS hiểu rõ
khoảng cách không có giá trị âm
GV : ?1b tr.13/SGK
HS : Thực hiện
GV :
GV :
1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
ĐN : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
x là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0
trên trục số Kí hiệu : x
Trang 14GV : ?2 tr.14/SGK
Cả lớp cùng làm, 4 HS lên bảng :
GV : Bài tập tr.17/SGK
HS : Đứng tại chổ trả lời
Hoạt động 2 : Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
GV : Ví dụ :
a) (-1,13) + (-0,264)
GV hướng dẫn : Hãy viết các số thập phân trên
dưới dạng phân số thập phân rồi áp dụng quy tắc
cộng hai phân số
HS đọc, GV ghi :
GV : Quan sát các số hạng và tổng, cho biết có
thể làm cách nào nhanh hơn không ?
HS : Nêu cách làm khác
GV : Trong thực hành khi cộng hai số thập phân
phân ta áp dụng quy tắc tương tự như đối với số
HS cả lớp quan sát
GV : Tương tự câu a, có cách nào làm nào khác
đối với câu b, c không ?
2 HS lên bảng thực hiện
2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
Ví dụ :
-113 264a)(-1,13) + (-0,264) =
100 1000-1130 + (-264) =
1000 = -1,394
−+
245 2134)0, 245 2,134
1000 1000
245 2134 1,889
Trang 15HS : Kết quả mang dấu cộng
GV cho làm tiếp câu e) (-0,408) : 0,34
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố :
Câu 1 : Bài 18 tr.15/SGK
Đáp án câu 1 :
a) -5,17 – 0,469 = -5,639 b) -2,05 + 1,73 = -0,32
c) (-5,17).(-3,1) = 16,027 d) (-9,18):4,25 = -2,16
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học :
- Đối với bài học tiết này : + Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ + Bài tập về nhà : 19, 20, 21, 22, 24 tr.15, 16/SGK và Bài 24, 25, 27 tr.7, 8/SBT
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo : Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Nội dung :
Phương pháp :
Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học :
Trang 17
Bài : 4 – Tiết : 5
Tuần dạy :
1 MỤC TIÊU :
1.1 Kiến thức : Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
1.2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng so sánh số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sự dụng máy tính bỏ túi
1.3 Thái độ : Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức
2 TRỌNG TÂM :
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
3 CHUẨN BỊ :
3.1 Giáo viên : Bảng phụ
3.2 Học sinh : Máy tính bỏ túi
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Yêu cầu lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp
4.2 Kiểm tra miệng : ( lồng ghép vào mục 1)
4.3 Luyện tập :
Hoạt động 1 : Sửa bài tập cũ
GV : Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ x Chữa bài tập 24 tr.7/SBT
HS1 :
GV : Chữa bài tập 27 (a, c, d) tr.8/SBT
HS2 :
GV : Nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 : Làm bài tập mới
GV :
GV : Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc bỏ dấu
ngoặc ?
HS : Thực hiện
Cả lớp làm vào vỡ, 2 HS lên bảng :
1 Sửa bài tập cũ :
Bài tập 24 tr.7/SBTa) x = 2,1± ; b) x = 3
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 - 281)
LUYỆN TẬP
Trang 18GV : Áp dụng tính chất các phép tính để tính
nhanh
Cho hoạt động nhóm
GV mời đại diện một nhóm lên trình bày Kiểm
tra vài nhóm khác :
GV :
GV : Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi làm
theo hướng dẫn Sau đó cho HS áp dụng làm câu
GV : Tương tự cho câu b
Cả lớp làm vào vỡ, hai HS lên bảng :
= -251.3 – 281 + 3.251 - 1 + 281 = -1Bài 24 tr.16/SGK
a) = 2,77b) = -2
Dạng 2 : Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 26 tr.16/SGK
a) = -5,5499b) = -0,42
Dạng 3 : So sánh số hữu tỉ
5) 500 0 0, 001
)
a b c
x
x x
x x
=−
=−
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố : :(đã thực hiện ở các hoạt động)
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học :
- Đối với bài học tiết này : + Xem lại các bài tập đã làm
Trang 19+ Bài tập về nhà : Bài 26 (b, d) tr.7/SGK và Bài 28 (b ,d), 30, 31, 33, 34 tr8, 9/SBT
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo : Ôn tập định nghĩa lũy thừa bậc n của a Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Nội dung :
Phương pháp :
Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học :
Trang 21
1.2 Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
1.3 Thái độ : Phát triển tư duy cho học sinh
2 TRỌNG TÂM :
Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
3 CHUẨN BỊ :
3.1 Giáo viên : Bảng phụ, máy tính bỏ túi
3.2 Học sinh : Ôn tập định nghĩa lũy thừa bậc n của a Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Yêu cầu lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp
4.2 Kiểm tra miệng : ( thông qua)
4.3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên
GV : Tương tự như đối với số tự nhiên, em hãy
nêu định nghĩa lũy thừa bậc n (n∈¥,n>1)của số
hữu tỉ x ?
HS :
Một HS nhắc lại
GV :
GV : Giới thiệu quy ước
GV : Nếu số hữu tỉ x dưới dạng a(a b, ;b 0)
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
ĐN : Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x
x gọi là cơ số
n gọi là số mũQuy ước : x1 = x; x0 = 1 (x 0≠ )
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 22GV ghi lại :
GV : ?1 tr.17/SGK
HS và GV cùng làm :
Một HS lên bảng làm tiếp :
Hoạt động 2 : Tích và thương hai lũy thừa cùng
4 HS đứng tại chổ trả lời :
Hoạt động 3 : Lũy thừa của lũy thừa
GV :Yêu cầu HS làm ?3 tr.18/SGK
a) Chọn B; b) Chọn Ac) Chọn D; d) Chọn E
3 Lũy thừa của lũy thừa :
?3 tr.18/SGKa) (22)3 = 22 22 22 = 26 b)
Trang 23làm thế nào ?
HS : Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ
nguyên cơ số và nhân hai số mũ
GV :
GV : ?4 tr.18/SGK
HS cả lớp cùng làm, 2HS lên bảng :
Công thức : (xm)n = xm n ?4 tr.18/SGK
Câu 1 : Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n (n∈¥,n>1)của số hữu tỉ x ? Nêu quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số ? Nêu quy tắc tính lũy thừa của của thừa ?
Đáp án câu 1 :
- Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x
- Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và công hai số mũ Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia
- Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Câu 2 : Làm bài tập 27 tr.19/SGK
Đáp án câu 1 :
644
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học :
- Đối với bài học tiết này : + Học thuộc lại định nghĩa lũy thừa bậc n (n∈¥,n>1)của số hữu tỉ x và các quy tắc
+ Bài tập về nhà : 28, 29, 30, 31, 32 tr.19/SGK và Bài 39, 40, 43, 42 tr.9/SBT
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo : Đọc mục “ Có thể em chưa biết “ tr.20/SGK
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Nội dung :
Phương pháp :
Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học :
Trang 25
1.2 Kĩ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
1.3 Thái độ : Phát triển tư duy cho học sinh
2 TRỌNG TÂM :
Hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
3 CHUẨN BỊ :
3.1 Giáo viên : Bảng phụ, máy tính bỏ túi
3.2 Học sinh : Máy tính bỏ túi
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Yêu cầu lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp
4.2 Kiểm tra miệng :
Câu 1 : Định nghĩa và viết công thức lũy thừa bậc n
của số hữu tỉ x
Câu 2 : Chữa bài tập 39 tr.9/SBT
4.3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Lũy thừa của một tích
GV : Nêu câu hỏi ở đầu bài “ Tính nhanh tích :
(0,125)3 83 như thế nào ? “
Để trả lời câu hỏi ta cần biết công thức lũy thừa
của một tích
GV : ?1 tr.21/SGK
HS cả lớp cùng làm, hai HS lên bảng :
GV : Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét :
muốn nâng một tích lên một lũy thừa, ta có thể
làm thế nào ?
1 Lũy thừa của một tích :
?1 tr.17/SGK
( ) ( )
Trang 26HS : Trả lời
GV :
GV đưa bài chứng minh công thức lên bảng phụ
GV : ?2 tr.21/SGK
HS cả lớp cùng làm, 2HS lên bảng :
Hoạt động 2 : Lũy thừa của một thương
GV : ?3 tr.21/SGK
HS cả lớp cùng làm, 2HS lên bảng :
GV : Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét : lũy
thừa của một thương ta có thể tính thế nào ?
HS : Trả lời
GV :
GV : Cách chứng minh công thức lũy thừa của
một thương cũng tương tự công thức lũy thừa của
3 3
5 5
5 3
3 2
3 3
3 3
3 3
Trang 27a)Sai vì ( ) ( ) ( )2 3 5
b)Đúng
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học :
- Đối với bài học tiết này : + Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa (học trong 2 tiết)+ Bài tập về nhà : 35, 36, 37, 38, 40 tr.22, 23/SGK và bài 44, 45, 46 tr.10, 11/SBT
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo : Tiết sau luyện tập
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Nội dung :
Phương pháp :
Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học :
Trang 29
3.1 Giáo viên : Bảng phụ.
3.2 Học sinh : Chuẩn bị bài
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Yêu cầu lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp
4.2 Kiểm tra miệng : (lồng ghép vào mục 1)
4.3 Luyện tập :
Hoạt động 1 : Sửa bài tập cũ
GV : Với x∈¤; ,m n∈¥ Điền tiếp để được
GV nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 : Làm bài tập mới
GV :
HS cả lớp cùng làm, 3HS lên bảng :
1 Sửa bài tập cũ :
Bài tập 38b tr.22/SGK
( ) ( )
2 Làm bài tập mới :
Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thứcBài tập 40 tr.23/SGK
LUYỆN TẬP
Trang 302 3
2 5
4
1) 3 9 .9 3
92) 2 2 :
21
2 : 2
2
a b
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố : (đã thực hiện ở các hoạt động )
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học :
- Đối với bài học tiết này : + HS xem lại các bài tập đã làm, ơn lại các quy tắc đã học
+ Bài tập về nhà : 47, 48, 52, 57, 59/11 - SBT + Xem bài đọc thêm 23 - SGK
- Đối với bài học ở tiết tiếp theo : Xem trước bài Tỉ lệ thức
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Nội dung :
Phương pháp :
Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học :
Trang 31
Bài : 7 – Tiết : 9
Tuần dạy :
1 MỤC TIÊU :
1.1 Kiến thức : HS hiểu rõ và nắm vững định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
1.2 Kĩ năng : Cĩ kỹ năng nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức, biết vận dụng để giải bài tập
1.3 Thái độ : Phát triển tư duy cho học sinh
2 TRỌNG TÂM :
Định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
3 CHUẨN BỊ :
3.1 Giáo viên : Bảng phụ
3.2 Học sinh : Bảng nhĩm, bút viết bảng
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Yêu cầu lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp
4.2 Kiểm tra miệng :
Câu 1 : Viết cơng thức tính luỹ thừa của một tích
Tính : (1,5)3 8
Câu 2 : Viết cơng thức tính luỹ thừa của một thương Tính : 156 34
8.6
9.2
4.3 Bài mới :
Hoạt động 1 : định nghĩa
GV : so sánh 2 tỉ số : và
7,2
8,1
8,1
d
c b
a = (b,d ≠ 0) hoặc a : b
= c : d
Ghi chú :
- Các số a, b, c, d được gọi là số hạng
- Các số a, d được gọi là ngoại tỉ
- Các số b, c được gọi là trung tỉ.
?1
§7 TỈ LỆ THỨC.
7,2
8,115
10
=
⇒
Trang 32Hoạt động 2 : tính chất
GV :
- từ tỉ lệ thức
d
c b
a = ⇒ a d = b c
- Thực hiện các phép biến đổi để đưa ra kết quả
GV : nhận xét vị trí của các ngoại tỉ, các trung tỉ
của tỉ lệ thức (2), (3), (4) so với tỉ lệ thức (1)
HS : thực hiện
GV : giới thiệu bảng tĩm tắt ở trang 26 SGK
a) : 4 = = : 8 = =
⇒ : 4 = : 8b) -3 : 7 = = -2 : 7 = =
a
c b
d
b c
a =
4)
c
d a
6 = ;
63
942
6 = ;
6
429
63= ;
6
942
63 =b) Tương tự
Câu 2 : BT46/26 - SGK.
Đáp án câu 2 :
a) =
6,3
2
−
⇒ x 3,6 = 27 (-2) ⇒ x =
6,3
)2.(
27 −
= - 1,5
b) Tương tự
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học :
- Đối với bài học tiết này : + Học thuộc định nghĩa và các tính chấtt của tỉ lệ thức
+ Bài tập về nhà : 44,45,46,47,48/ 26 - SGK 61,63/12,13 - SBT
Trang 33- Đối với bài học ở tiết tiếp theo : Tiết sau luyện tập.
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Nội dung :
Phương pháp :
Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học :
Trang 35
Bài : 7 – Tiết : 10
Tuần dạy :
1 MỤC TIÊU :
1.1 Kiến thức : Củng cố định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
1.2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng nhận biết được tỉ lệ thức và tìm số hạng của tỉ lệ thức, biết vận dụng để giải bài tập
1.3 Thái độ : Phát triển tư duy cho học sinh
2 TRỌNG TÂM :
Củng cố định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
3 CHUẨN BỊ :
3.1 Giáo viên : Bảng phụ
3.2 Học sinh : Bảng nhĩm, bút viết bảng
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Yêu cầu lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp
4.2 Kiểm tra miệng : (lồng ghép vào mục 1)
4.3 Luyện tập :
Hoạt động 1 : Sửa bài tập cũ
2 Làm bài tập mới :
Dạng 1 : Nhận dạng Tỉ lệ thức BT49/26-SGK
a)
21
14525
35025,5
5,3
5.10
3935
252:10
LUYỆN TẬP
Trang 36Các tỉ lệ thức lập được là :
8,4
6,32
5,1
8,4
26,3
5,1
=
5,1
6,32
8,
5,1
26,3
8,
BT52/28 - SGK.
C là câu trả lời đúng
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố : (đã thực hiện ở các hoạt động )
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học :
- Đối với bài học tiết này : + Học thuộc định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức
+ Bài tập về nhà : BT 49c,d, 53/27,28 - SGK BT 64,70,71/13,14 – SBT
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo : Xem trước bài “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Nội dung :
Phương pháp :
Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học :
Trang 37
Bài : 8 – Tiết : 11
Tuần dạy :
1 MỤC TIÊU :
1.1 Kiến thức : HS hiểu rõ và nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1.2 Kĩ năng : Cĩ kỹ năng vận dụng để giải bài tốn chia theo tỉ lệ
1.3 Thái độ : Phát triển tư duy cho học sinh
2 TRỌNG TÂM :
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3 CHUẨN BỊ :
3.1 Giáo viên : Bảng phụ
3.2 Học sinh : Bảng nhĩm, bút viết bảng
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Yêu cầu lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp
4.2 Kiểm tra miệng :
Câu 1 : Nêu t/c cơ bản của TLT
Câu 2 : Chữa BT 70c/13 - SBT
Câu 3 : Chữa BT 73/14 - SBT
4.3 Bài mới :
Hoạt động 1 : tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 38GV : Cần lưu ý tính tương ứng của các số hạng và
Làm BT 54/30 - SGK
- = = = = 2Với : = 2 ⇒ x = 6 ; = 2 ⇒ y = 10
2 Chú ý :
Khi cĩ dãy tỉ số : = = ta nĩi các số a, b, c tỉ lệ với các số
2 ; 3 ; 5
Ta cũng viết : a : b : c = 2 : 3 : 5
?2Gọi số HS của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lượt
là a, b, c, thì ta cĩ : a : b : c = 8 : 9 : 10 Hay : = =
- Gọi số bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c, ta cĩ :
= = Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau, ta cĩ : = = = = = 4
Với : = 4 ⇒ a = 8
= 4 ⇒ b = 16 = 4 ⇒ c = 20 4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố :
Vậy diện tích của hình chữ nhật là : 4 10 = 40 (m2)
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học :
- Đối với bài học tiết này :
+ Bài tập về nhà : 58,59,60/30, 31 - SGK BT 74,75,76/14 - SBT
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo : Tiết sau Luyện tập
5 RÚT KINH NGHIỆM :Nội dung :
Trang 39
Phương pháp :
Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học :
Trang 40
Bài : 8 – Tiết : 12
Tuần dạy :
1 MỤC TIÊU :
1.1 Kiến thức : Củng cố tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
1.2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng tìm x trong tỉ lệ thức, biết vận dụng để giải bài tốn về chia tỉ lệ
1.3 Thái độ : Bước đầu tập suy luận
2 TRỌNG TÂM :
Củng cố tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
LUYỆN TẬP