1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1T ngữ văn 7 Kì 1

3 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Chuẩn bị: 1.Giáo viên: Đề bài, đáp án 2.Học sinh: Ôn tập kiến thức III.Tiến trình tổ chức các hoạt động 1.ổn định: 7a: 7c: 2.Kiểm tra: Thiết kế ma trận Mức độ Nội dung Kiến thức Các

Trang 1

Ngày soạn: 24/10/10

Ngày giảng:7a: 26/10/10

7c: 27/10/10

Tiết 42 Kiểm tra văn I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hs củng cố và vận dụng những kiến thức đã học về văn học để thực

hành vào bài kiểm tra

2.Kĩ năng: Có kĩ năng làm bài kiểm tra theo phơng pháp mới.

3.Thái độ: hs có ý thức học tập, tinh thần tự giác, nghiêm túc trong giờ kiểm tra II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Đề bài, đáp án

2.Học sinh: Ôn tập kiến thức

III.Tiến trình tổ chức các hoạt động

1.ổn định: 7a:

7c:

2.Kiểm tra:

Thiết kế ma trận

Mức độ

Nội dung

Kiến thức

Các mức độ cần đánh giá

T Số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Đề bài

I.Phần trắc nghiệm.(2 điểm)

Câu 1.(1 điểm)

Khoanh tròn vào chữ vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng nhất sau mỗi câu hỏi.

1 Bài ca dao “Ở đõu năm cửa” thuộc kiểu hỏt nào?

B.Hỏt đối đỏp(đố - hỏi) D.Hỏt gió bạn

2 Vẻ đẹp của cụ gỏi trong bài ca dao “Đứng bờn ni đồng….” là vẻ đẹp:

A.Rực rỡ và quyến rũ C.Trẻ trung và đầy sức sống

B Trong sỏng và hồn nhiờn D.Mạnh mẽ và đầy bản lĩnh

3 Nhõn vật trữ tỡnh “ ta” trong bài” bài ca Cụn Sơn” là người:

A Tinh tế, nhạy cảm với thiờn nhiờn

B Tõm hồn thanh cao, trong sỏng

C.Tõm hồn giao cảm với thiờn nhiờn

Trang 2

D.Cả ba ý trên

4 Cha của En-ri-cô trong văn bản “ Mẹ tôi” là người như thế nào?

A.Rất yêu thương, nuông chiều con

B.Nghiêm khắc, không tha thứ cho lỗi lầm của con

C.Yêu thương, nghiêm khắc và tế nhị trong việc giáo dục con

D.Luôn thay mẹ En-ri-cô giải quyết mọi vấn đề trong gia đình

C©u 2.(1®iÓm)

Nối cụm từ ở cột A với cột B cho phù hợp địa danh và đặc điểm địa danh được nói đến trong bài “Ở đâu năm cửa”

2 Núi Đức Thánh Tản b Sáu khúc nước chảy xuôi một dòng

Câu 3.(1điểm)

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Sàng tiền ……… quang

Nghi thị …………thượng sương

………… đầu vọng minh nguyệt

Đê đầu ……… cố hương

II.PhÇn tù luËn(8 ®iÓm)

C©u 1(4 ®iÓm)

Chép thuộc lòng bài thơ “ Qua Đèo Ngang” – bà Huyện Thanh Quan và nêu nội dung chính Cụm từ “ ta với ta” thể hiện điều gì?

C©u 2 (3 ®iÓm)

Cảm nhận gì về tác giả Nguyễn Khuyến qua bài “ Bạn đến chơi nhà”

§¸p ¸n vµ c¸ch cho ®iÓm.

I.PhÇn tr¾c nghiÖm.(3 ®iÓm)

Câu 1 Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm

Câu 2 Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm

A B

Câu 3 Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm

Minh nguyệt, địa, cử, tư

II.PhÇn tù luËn(7 ®iÓm)

Câu 1 Chép đúng bài thơ( 2 điểm)

Trang 3

QUA ĐÈO NGANG

Bà Huyện Thanh Quan

Bước tới Đèo Ngang bóng xế tà

Cỏ cây chen lá đá chen hoa Lom khom dưới núi tiều vài chú Lác đác bên sông chợ mấy nhà Nhớ nước đau lòng con quốc quốc Thương nhà mỏi miệng cái gia gia Dừng chân đứng lại trời non nước Một mảnh tình riêng ta với ta

- Nêu đúng nội dung ( 1 điểm)

Cảnh Đèo Ngang thoáng đãng mà heo hút, thấp thoáng có sự sống con người nhưng còn hoang sơ Đồng thời thể hiện nỗi nhớ nước thương nhà, nỗi cô đơn của tác giả

- Phân tích cụm từ “ ta với ta” (1 điểm)

Ta: đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, chỉ tác giả

-> một mình tác giả đối diện với chính mình -> sự cô đơn lẻ loi của bà Huyện Thanh Quan trước mênh mông đất trời

Câu 2 Học sinh nêu được cảm nhận của riêng mình về Nguyễn Khuyến ( 3 điểm)

- Vui mừng khi bạn đến chơi Cách gọi khác bác -> thân mật, gần gũi và tình cảm gắn

bó giữa hai người

- Đưa ra tình huống oái oăm -> đùa vui với bạn -> con người vui tính, hóm hỉnh, tế nhị, sâu sắc

- Từ việc đưa ra tình huống không có gì để đãi bạn tác giả muốn khẳng định tình bạn vượt lên trên tất cả mọi vật chất thường tình Tình bạn tri âm tri kỉ

-> qua bài thơ “ Bạn đến chơi nhà” và một số bài khác của ông: “ Khóc Dương Khuê” -> Nguyễn Khuyến là người trân trọng tình bạn

( Yêu cầu: Trình bày dưới dạng đoạn văn phân tích -> cảm nhận về Nguyễn Khuyến)

3.Häc sinh lµm bµi.

4.Cñng cè vµ híng dÉn häc bµi:

Thu bµi, nhËn xÐ

VÒ nhµ häc bµi «n tËp l¹i néi dung kiÕn thøc

ChuÈn bÞ bµi C¶nh khuya, R»m th¸ng giªng

Ngày đăng: 10/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w