1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1T Tiến việt 7 Kì 1

3 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Chuẩn bị: 1.Giáo viên: Đề bài, đáp án 2.Học sinh: Ôn tập kiến thức III.Tiến trình tổ chức các hoạt động 1.ổn định: 7a: 7c: 2.Kiểm tra: Thiết kế ma trận Mức độ Nội dung Kiến thức Các

Trang 1

Ngày soạn: 1/11/10

Ngày giảng:7a: 2/11/10

7c: 3/11/10

Tiết 46 Kiểm tra tiếng việt I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hs củng cố và vận dụng những kiến thức đã học về tiếng việt học để

thực hành vào bài kiểm tra

2.Kĩ năng: Có kĩ năng làm bài kiểm tra theo phơng pháp mới.

3.Thái độ: hs có ý thức học tập, tinh thần tự giác, nghiêm túc trong giờ kiểm tra.

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Đề bài, đáp án

2.Học sinh: Ôn tập kiến thức

III.Tiến trình tổ chức các hoạt động

1.ổn định: 7a:

7c:

2.Kiểm tra:

Thiết kế ma trận

Mức độ

Nội dung

Kiến thức

Các mức độ cần đánh giá

T Số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Đề bài

I.Phần trắc nghiệm.(2 điểm)

Câu 1.(1 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng.

1 câu văn: Gơng mặt thanh thoát của con tựa nghiêng trên gối mềm, đôi môi

hé mở và thỉnh thoảng chúm lại nh đang mút kẹo

a Có bao nhiêu từ nghép.

A Một từ C Ba từ

B Hai từ D Bốn từ

b Có bao nhiêu từ láy.

A Một từ C Ba từ

B Hai từ D Bốn từ

Trang 2

2.Từ ghộp Hỏn Việt

A Cú hai loại là từ ghộp đẳng lập và từ ghộp chớnh phụ

B Chỉ cú từ ghộp chớnh phụ

C Chỉ cú từ ghộp đẳng lập

D Khụng phải ba loại trờn

3 Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp.

A Chủ ngữ C Phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ

B Vị ngữ D Tất cả các vai trò trên

Câu 2.(1điểm)

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

A ……… là những từ dùng để trỏ ngời, sự vật, hoạt động tính chất, đ… ợc nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi

B ……… là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

C ……… là những từ có nghĩa trái ngợc nhau

D ……… là những từ giống nhau về âm thanh nhng nghĩa khác xa nhau

Cõu 3.(1điểm)

Điền chữ đỳng(Đ) hoặc sai(S) vào sau mỗi nhận xột

A Từ “ hi sinh” là từ Hỏn Việt

B “Đen” và “ trắng” là hai từ đồng nghĩa

C Cú thể thay thế từ “ bỏ mạng” và “ hi sinh” trong mọi văn cảnh

D “Xinh” và “đẹp” là từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

II.Phần tự luận(8 điểm) Câu 1(2 điểm) Đặt cõu với mỗi cặp quan hệ từ. Tuy ………nhưng………

Nếu ………thỡ………

Vỡ ……… nờn………

Chẳng nhữn………màcũn………

Câu 2 (2 điểm)

Chỉ ra lỗi của những cõu sau và chữa lại cho đỳng.

A Nú chăm chỳ nghe kể chuyện đầu đến cuối

B Nhà em ở xa trường nờn bao giờ em cũng đến trường đỳng giờ

C Đối với bản thõn emconf nhiều thiếu sút, em sẽ sửa chữa

D Giỏ trời mưa, con đường này sẽ rất trơn

Cõu 3 (3 điểm) Viết một đoạn văn ngắn từ (3-5 cõu) với chủ đề tự chọn cú sử dụng đõị từ nhõn xưng ngụi thứ nhất số ớt.

Đáp án và cách cho điểm.

I.Phần trắc nghiệm.(3 điểm)

Cõu 1 Mỗi ý trả lời đỳng được 0,25 điểm

1 a - D b - B

2 - A

3 - D

Cõu 2 Mỗi ý trả lời đỳng được 0,25 điểm

Đại từ

Từ đồng nghĩa

Từ trỏi nghĩa

Từ đồng õm

Trang 3

Câu 3 Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm

A Đúng

B Sai

C Sai

D Đúng

II.PhÇn tù luËn(7 ®iÓm)

Câu 1 .(2 ®iÓm) Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm

Nếu trời mưa thì tôi sẽ ở nhà

Vì không học bài nên nó bị điểm kém

Tuy nhà xa nhưng nó vẫn đến trường đúng giờ

Chẳng những nó học giỏi mà còn ngoan nữa

Câu 2 .(2 ®iÓm) Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm

A Lỗi: thiếu quan hệ từ

Chữa: Nó chăm chú nghe kể chuyện từ đầu đến cuối

B Lỗi: Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa

Chữa: Nhà em ở xa trường nhưng bao giờ em cũng đến trường đúng giờ

C Lỗi: Thừa quan hệ từ

Chữa: Bản thân em còn nhiều thiếu sót, em sẽ sửa chữa

D Lỗi: Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết

Chữa: Nếu trời mưa, con đường này sẽ rất trơn

Câu 3 (3 ®iÓm)

Yêu cầu:

Đoạn văn ngắn từ 3-5 câu

Dùng đại từ nhân xưng (Tôi)

3.Häc sinh lµm bµi.

4.Cñng cè vµ híng dÉn häc bµi:

Thu bµi, nhËn xÐ

VÒ nhµ häc bµi «n tËp l¹i néi dung kiÕn thøc

ChuÈn bÞ bµi Thành ngữ

Ngày đăng: 10/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w