phòng gd& đt-văn yên đề kiểm tra lại ngữ văn 7 trờng thcs đại phác năm học: 2008-2009 Đề bài Câu 1: Những câu hát châm biếm có gì giống và khác truyện cời dân gian?. Câu 2 : Hình ảnh và
Trang 1phòng gd& đt-văn yên đề kiểm tra lại ngữ văn 7 trờng thcs đại phác năm học: 2008-2009
Đề bài
Câu 1:
Những câu hát châm biếm có gì giống và khác truyện cời dân gian?
Câu 2 : Hình ảnh và tâm trạng của ngời phụ nữ trong bài thơ Bánh trôi nớc của Hồ Xuân Hơng có điểm giống và khác với ngời phụ nữ trong những câu ca dao than thân ?
Câu3:
Xác định các từ ghép,từ láy,từ trái nghĩa ,thành ngữ trong bài thơ sau ?
Quả cau nho nhỏ miếng trầu hôi Này của Xuân Hơng đã quệt rồi
Có phải duyên nhau thời thắm lại
Đừng xanh nh lá bạc nh vôi
Câu 4:
Xỏc định cụm chủ vị làm thành phần cõu và cho biết đú là thành phần gỡ?
a Trung đội trưởng Bớnh khuụn mặt đều đặn
b Bỗng một bàn tay đập vào vai khiến hắn giật mỡnh
Câu 5:
Tìm các yếu tố Hán Việt có nghĩa tơng đơng với các từ sau?
núi: gió: lửa:
cha: anh: trên:
dới: bên phải: bên trái:
dài :
Câu 6:
Phát biểu cảm nghĩ của em về một loài cây em yêu
Hết
phòng gd& đt-văn yên đáp án –biểu điểm biểu điểm
trờng thcs đại phác đề kiểm tra lại ngữ văn 7
năm học: 2008-2009
Câu1(1 điểm)
Những câu hát châm biếm giống với truyện cời dân gian ở chỗ:
- Đều có nội dung châm biếm, đối tợng châm biếm Nhân vật, đối tợng bị châm biếm đều là những hạng ngời đáng chê cời về bản chất, tính cách ( 0,5 điểm)
Trang 2- Đều sử dụng một số hình thức gây cời ( 0,25 điểm) -Đều tạo ra tiếng cời cho ngời đọc, ngời nghe ( 0,25 điểm)
Câu 2 : (1 điểm)
Hình ảnh và tâm trạng của ngời phụ nữ trong bài thơ Bánh trôi nớc của Hồ Xuân Hơng có điểm giống và khác với ngời phụ nữ trong những câu ca dao than thân đó là
* Giống nhau: Cách mở đầu: “Thân em…” cũng nh” cũng nh lối so sánh thân phận mình với những vật bình thờng (hạt ma, chẽn lúa, tấm lụa, bánh trôi…” cũng nh) ( 0,5 điểm)
* Khác nhau: Thơ Hồ Xuân Hơng không chỉ là lời than thở về thân phận mà chủ
yếu tiếng nói mạnh mẽ khẳng định vẻ đẹp, giá trị nhân phẩm của ngời phụ nữ ( 0,5 điểm)
Câu3: (1 điểm)
Các từ ghép,từ láy,từ trái nghĩa ,thành ngữ trong bài thơ sau là:
- Từ ghép: quả cau, miếng trầu, Xuân Hơng, phải duyên ( 0,25 điểm)
- Từ láy: nho nhỏ ( 0,25 điểm)
Từ trái nghĩa: thắm- bạc ( 0,25 điểm) -Thành ngữ: bạc nh vôi ( 0,25 điểm)
Cõu 4: (1 điểm)
Xỏc định cụm chủ vị làm thành phần cõu
a Trung đội trưởng Bớnh // khuụn mặt / đều đặn
CN C VN V
- Cụm chủ vị làm vị ngữ ( 0,5 điểm)
b Bỗng một bàn tay / đập vào vai // khiến hắn / giật mỡnh
C V ĐTTT C V
CN VN
- Cụm chủ vị làm bổ ngữ ( 0,5 điểm)
Câu5: (1 điểm) Mỗi ý đỳng 0,1 điểm
Tìm các yếu tố Hán Việt có nghĩa tơng đơng với các từ sau:
núi: sơn gió: phong lửa: hỏa
cha: phụ anh: huynh trên: thợng dới: hạ bên phải: hữu bên trái: tả dài: trờng
Câu6: (5 điểm)