1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE HOA 12 (GIUAHK2 2010-2011)NH

4 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dd C thu đợc mg muối khan.. Nguyờn tử kim loại kiềm cú lớp electron ngoài cựng được xõy dựng: A.. Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B thuộc phõn

Trang 1

Sở giáo dục -đào tạo hảI phòng đề thi giữa học kì 2 năm học 2010-2011

TrờngTHPT nguyễn huệ hoá 12 (thời gian 45’)

mã đề: 381 Phần 1 Trắc Nghiệm (3đ)

1 Hòa tan 9,14g hỗn hợp Al, Mg , Fe bằng một lợng d dd HCl thu đ ửụùc 7,84 lít khí H 2

đktc ;thu ủửụùc dd C Cô cạn dd C thu đợc mg muối khan Giá trị của m là :

2 P haỷn ửựng nào là phaỷn ửựng nhiệt nhôm

A Fe + CuSO4 B Al + Fe2O3 C CuO + CO2 D Na + H2O

3 Dung dịch NaHCO 3 trong nước cú:

A Tớnh kiềm yếu B Tớnh axit yếu C Tớnh axit mạnh D Tớnh kiềm mạnh

4 Nguyờn tử kim loại kiềm cú lớp electron ngoài cựng được xõy dựng:

A ns B np1 C ns2 D ns2np1

5 Phương phỏp dựng điều chế cỏc kim loại Na, Ca, Al là:

6 Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B thuộc phõn

nhúm chớnh nhúm II và thuộc hai chu kỡ liờn tiếp trong bảng tuần hoàn bằng dung dịch HCl thu được 1,12 lớtCO 2 (ở đkt) Hai kim loại A, B là

Phần II:Tự luận (7đ)

Bài 1( 2 điểm) Viết phơng trình hoàn thành dãy biến hoá sau:

Al → Al2O3 →Al2(SO4)3→Al(OH)3→Al2O3→Al

Bài 2(2 điểm) Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhẫn sau :

a/ HCl; NaOH; NaCl

b/KCl ; MgCl2; FeCl3 ; CuCl2 ; AlCl3;NH4Cl

Bài 3 (3 điểm)

Cho m gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với 600 ml dung dịch HCl 1,5 M thu đợc 7,84lít H2(đktc) và dung dịch C Nếu cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH

d thì thu đợc 3,36 lit H2 (đktc)

1/ Viết phơng trình phản ứng

2/ Tính % khối lợng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu

3/ Tính khối lợng muối thu đợc ở dung dịchC

4 / Cho từ từ V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch C để thu đợc lợng kết tủa lớn nhất Tìm V

(Cho Mg =24 ;Ca=40 ;Al=27 ; Cl= 35,5; O= 16 ; H=1 )

.Hết

Ghi chú: Học sinh ghi rõ làm đề 381

Trang 2

Sở giáo dục -đào tạo hảI phòng đề thi giữa học kì 2 năm học 2010-2011

TrờngTHPT nguyễn huệ hoá 12 (thời gian 45’)

mã đề: 668 Phần 1 Trắc Nghiệm (3đ)

1 Cho 20 g m oọt muoỏi cacbonat cuỷa kim loaùi hoaự trũ II taực duùng vụựi HCl dử thu ủửụùc 4,48 lớt khớ CO 2 ụỷ ủktc Coõng thửực muoỏi ủoự laứ :

2 Kim loại tác dụng với H 2 O ở nhiệt độ thửờng là:

A K , Na , Ca , Ba , Mg,Be B K , Na , Ba , Ca , Li

C Ca , Ba , K , Na , Mg ,Fe D Na , K , Mg , Ca , Li,Be

3 Cho 5,4 g moọt kim loaùi hoaự trũ III taực duùng vụựi dung dũch HCl dử thu ủửụùc 6,72l H2( ủktc) Kim loaùi ủoự laứ

4 Tớnh chất nào sau đõy khụng thuộc kim loại Kiềm:

A Khối lượng riờng nhỏ B Mềm

C Nhiệt độ núng chảy thấp D tan được trong dầu hoaỷ

5 Tỏc hại nào sau đõy do nước cứng gõy ra ?

A Làm giảm mựi vị của thực phẩm khi nấu trong nước cứng

B Làm mất tỏc dụng tẩy rửa của xà phũng

C Tạo lớp cặn trắng ở đỏy nồi khi đun sụi nước

D Cả a,b,c

6 Dẫn khớ NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra ?

A Cú kết tủa sau đú kết tủa tan B Dung dịch vẫn trong suốt.

C Cú kết tủa đỏ nõu D Cú kết tủa trắng keo

Phần II:Tự luận (7đ)

Bài 1( 2 điểm) Viết phơng trình hoàn thành dãy biến hoá sau:

Ca →CaO →Ca(OH)2 →CaCO3 →CaCl2 →Ca

Bài 2(2 điểm) Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhẫn sau :

a/ HCl; KOH; BaCl2

b/NaCl ; MgCl2; FeCl3 ; CuCl2 ; AlCl3; (NH4)2SO4

Bài 3 (3 điểm): Cho5,1 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với 600 ml dung dịch HCl 1M thu

đợc 5,6 lít H2(đktc)

1/ Viết phơng trình phản ứng

2/ Tính % khối lợng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu

3/ Tính khối lợng muối thu đợc

4 / Cho từ từ V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch sau phản ứng để thu đợc lợng kết tủa lớn nhất Tìm V

(Cho Mg =24 ;Ca=40 ;Al=27 ; Cl= 35,5; O= 16 ; H=1 )

Hết

Ghi chú: Học sinh ghi rõ làm đề 668

Sở giáo dục -đào tạo hảI phòng TrờngTHPT nguyễn huệ

ÁP ÁN Đ

đề thi giữa học kì 2 năm học 2010-2011

hoá 12 (thời gian 45’)

mã đề: 381

Trang 3

N I Ầ TR C NGHI M (3 ) Ắ Ệ đ

M i cõu tr l i ỳng 0,5 ỗ ả ờ đ đ

ỏp ỏn

PH

N II Ầ T LU N Ự Ậ

B i 1 à Vi t ph ng trỡnh ho n th nh dóy bi n hoỏ ế ươ à à ế

M i ph ng trỡnh vi t ỳng ( 0,4 ) ỗ ươ ế đ đ

to

4 Al +3 O2 2Al→ 2O3

Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O

Al2(SO4)3 + 6NaOHđủ 2 Al(OH)→ 3 + 3Na2SO4

to

2Al(OH)3 Al→ 2O3 + 3H2O

pncđ

2Al2O3 → 4Al + 3O2

B i 2 Nh n bi t à ậ ế

M i ph n cho (1 )ỗ ầ đ

H c sinh trỡnh b y ỳng ,vi t ph ng trỡnh m i ph n ọ à đ ế ươ ở ỗ ầ

a/ Dựng quỡ tớm (1 ) đ

dd HCl (quỡ tớm th nh )à đỏ

ddNaOH(quỡ tớm th nh xanh )à

dd NaCl (quỡ tớm khụng chuy n m u )ể à

b/ Dựng dung d ch NaOH cho v o t ng m u th ị à ừ ẫ ử (1 ) đ

KCl (khụng hi n t ng )ệ ượ

MgCl2(k t t a tr ng )ế ủ ắ

FeCl3(k t t a nõu ) ế ủ đỏ

CuCl2 (k t t a xanh )ế ủ

AlCl3(k t t a tr ng ,sau tan trong dd NaOH d )ế ủ ắ ư

NH4Cl(khớ mựi khai bay lờn )

B i 3(3 )à đ

1/Vi t ỳng ph ng trỡnh ế đ ươ (0,5 ) đ

2Al + 6HCl 2AlCl→ 3 + 3H2

Mg +2 HCl MgCl→ 2 + H2

2Al + 2NaOH +2 H2O 2NaAlO→ 2 + 3H2

2/L p lu n tỡm mậ ậ Al = 2,7 gam mMg= 4,8 gam (0,75 ) đ

%mAl =36% ; % mMg= 64% (0,75 ) đ

3/ Kh i l ng mu i thu ố ượ ố đượ àc l

M = 7,5 + 71x 0,35 = 32,35 gam (0,5 ) đ

4/ HCl +NaOH NaCl + H→ 2O

AlCl3 +3 NaOH Al(OH)→ 3 + 3NaCl

MgCl2+2 NaOH Mg (OH)→ 2 +2NaCl

nNaOH=nHCl=1,5x0,6=0,9 mol V = 0,9 lớt (0,5 ) đ

Sở giáo dục -đào tạo hảI phòng TrờngTHPT nguyễn huệ

ÁP ÁN Đ

đề thi giữa học kì 2 năm học 2010-2011

hoá 12 (thời gian 45’)

mã đề: 668

PH

N I Ầ TR C NGHI M (3 ) Ắ Ệ đ

M i cõu tr l i ỳng 0,5 ỗ ả ờ đ đ

ỏp ỏn

PH

N II Ầ T LU N Ự Ậ

B i 1 à Vi t ph ng trỡnh ho n th nh dóy bi n hoỏ ế ươ à à ế

M i ph ng trỡnh vi t ỳng ( 0,4 ) ỗ ươ ế đ đ

to

Trang 4

2Ca + O2 2CaO→

CaO + H2O → Ca(OH)2

Ca(OH)2 + CO2 CaCO→ 3 + H2O

CaCO3 + 2HCl CaCl→ 2+ H2O+ CO2

pncđ

CaCl2 → Ca + Cl2

B i 2 Nh n bi t à ậ ế

M i ph n cho (1 )ỗ ầ đ

H c sinh trình b y úng ,vi t ph ng trình m i ph n ọ à đ ế ươ ở ỗ ầ a/ Dùng quì tím (1 )đ

dd HCl (quì tím th nh )à đỏ

ddKOH(quì tím th nh xanh )à

dd BaCl2 (quì tím không chuy n m u )ể à

b/ Dùng dung d ch NaOH cho v o t ng m u th (1 )ị à ừ ẫ ử đ NaCl (không hi n t ng )ệ ượ

MgCl2(k t t a tr ng )ế ủ ắ

FeCl3(k t t a nâu ) ế ủ đỏ

CuCl2 (k t t a xanh )ế ủ

AlCl3(k t t a tr ng ,sau tan trong dd NaOH d )ế ủ ắ ư

(NH4)SO4 (khí mùi khai bay lên )

B i 3(3 )à đ

1/Vi t úng ph ng trình (0,5 )ế đ ươ đ 2Al + 6HCl 2AlCl→ 3 + 3H2

Mg +2 HCl MgCl→ 2 + H2

2/L p lu n tìm mậ ậ Al = 2,7 gam mMg= 2,4 gam (0,75 )đ

%mAl =52,94% ; % mMg= 47,06% (0,75 )đ 3/ Kh i l ng mu i thu ố ượ ố đượ àc l

M = 5,1 + 71x 0,25 = 22,85gam (0,5 )đ 4/ HCl +NaOH NaCl + H→ 2O

AlCl3 +3 NaOH Al(OH)→ 3 + 3NaCl

MgCl2+2 NaOH Mg (OH)→ 2 +2NaCl

nNaOH=nHCl=1x0,6=0,6 mol V = 0,6 lít (0,5 )đ

Ngày đăng: 10/05/2015, 03:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w