1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE HOA 10 (HK2 2009-2010) NH

8 268 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II Năm Học 2009-2010 Hóa 10
Trường học Trường THPT Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 166 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học B.. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học C.. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái c

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010

hoá 10

Thời gian l m b i: 45 phút àm bài: 45 phút àm bài: 45 phút

Mã đề: 617 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Chất nào sau đõy hầu như khụng tỏc dụng với nước

2 Axit nào sau đõy cú tớnh axit mạnh nhất

3 Cho m gam MnO2 tỏc dụng hết với HCl đặc, sau phản ứng thu được 448 lớt khớ Cl 2 đktc Tớnh m?

4 SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá vì trong phân tử SO 2

A S có mức oxi hoá trung gian B S có mức oxi hoá cao nhất

C S còn một đôI e tự do D S có mức oxi hoá thấp nhất

5 Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch muối nào sau đõy tạo kết tủa trắng ?

6 Đặc điểm nào dới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen(F,Cl,Br,I) ?

A Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

B Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

C Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hydro

D Nguyên tử các nguyên tố halogen có khả năng thu thêm 1e

7 Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực

8 Thuốc thử nào dới đây dùng để phân biệt CO2 và SO 2

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Br2 C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch Ba(OH)2

9 Trong đời sống người ta dựng dung dịch nào sau đõy để khắc chữ hay họa tiết lờn thủy tinh, kớnh ?

10 Trong phản ứng húa học sau : SO2 Br2 2H O2  H SO2 4 2HBr Brom đúng vai trũ là

A Chất oxi húa B Vừa là chất oxi húa vừa là chất khử

C Chất khử D Khụng là chất oxi húa khụng là chất khử

11 Nung 18,375 gam KClO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tớnh thể tớch khớ oxi thu được ở đktc?

12 Hệ cân bằng sau đợc thực hiện trong bình kín 2SO2 (k) O2 (k) 2SO3(k): H  0.Yếu tố nào sau

đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?

A Biến đổi dung tích bình phản ứng B Sự có mặt chất xúc tác

13 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử Oxi và lưu huỳnh tương ứng là

A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p4

14 Hoà tan 4,8 gam Mg bằng dung dịch H2 SO 4 đặc nóng thu đợc khí SO 2 ở đktc là

15 Hũa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thấy cú 0,6 gam khớ H2 thoỏt ra Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

16 Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm ta thực hiện phản ứng cho HCl đặc tác dụng với

Trang 2

17 Cho m gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu đợc 672 ml khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

18 Đặc điểm nào dới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2 ,Cl 2 ,Br 2 ,I 2 )

A Có tính oxi hóa mạnh B ở điều kiện thờng là chất khí

C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nớc

19 Hoà tan 13 gam bột kim loại có hoá trị II bằng dung dịch H2 SO 4 loãng thì thu đợc 4,48 lít khí ở đktc Kim loại đó là

20 Nung 56,88 gam KMnO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.Toàn bộ hể tớch khớ oxi thu được cho tỏc dụng với S Thỡ thể tớch khớ SO 2 thu được ở đktc là

21 Phát biểu nào dới đây không đúng

A H2SO4 đặc là chất hút nớc mạnh

B H2SO4 loãng có khả năng làm chuyển màu quỳ tím thành xanh

C Khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

D Khi pha loãng dung dịch H2SO4 phải đổ từ từ H2SO4 đặc vào nớc và khuấy đều

22 Câu nào sau đây diễn tả tính chất hoá học của lu huỳnh (S)

A S không có cả tính khử và oxi hoá B S vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

C S chỉ có tính khử D S chỉ có tính oxi hoá

23 Số oxi hóa của S trong H2 SO 4 là

24 ý nào sau đây là đúng?

A Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học

B Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học

C Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại

D Nồng độ của chất khí không ảnh hởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học

25 Cho phản ứng hóa học: H S2 4Cl2 4H O2  H SO2 4 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?

A H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa B H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử

C H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa D Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử

- Hết

-Ghi chú: Cho H = 1; O = 16; S =32; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64;

Mn = 55; K = 39; Mg = 24; Ca = 40

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Học sinh không đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010

hoá 10

Thời gian l m b i: 45 phút àm bài: 45 phút àm bài: 45 phút

Mã đề: 619 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Hoà tan 13 gam bột kim loại có hoá trị II bằng dung dịch H2 SO 4 loãng thì thu đợc 4,48 lít khí ở đktc Kim loại đó là

2 Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm ta thực hiện phản ứng cho HCl đặc tác dụng với

3 Cho m gam MnO2 tỏc dụng hết với HCl đặc, sau phản ứng thu được 448 lớt khớ Cl 2 đktc Tớnh m?

Hoa 617 26/04/2010 Trang 2 / 8

Trang 3

A 7,8 gam B 1,74 gam C 17,4 gam D 8,7 gam

4 Cho phản ứng hóa học: H S2 4Cl2 4H O2  H SO2 4 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?

A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa B H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử

C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa

5 Chất nào sau đõy hầu như khụng tỏc dụng với nước

6 Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực

7 Hoà tan 4,8 gam Mg bằng dung dịch H2 SO 4 đặc nóng thu đợc khí SO 2 ở đktc là

8 Trong phản ứng húa học sau : SO2 Br2 2H O2  H SO2 42HBr Brom đúng vai trũ là

A Khụng là chất oxi húa khụng là chất khử B Chất khử

C Vừa là chất oxi húa vừa là chất khử D Chất oxi húa

9 SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá vì trong phân tử SO 2

A S còn một đôI e tự do B S có mức oxi hoá trung gian

C S có mức oxi hoá thấp nhất D S có mức oxi hoá cao nhất

10 ý nào sau đây là đúng?

A Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại

B Nồng độ của chất khí không ảnh hởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học

C Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học

D Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học

11 Số oxi hóa của S trong H2 SO 4 là

12 Axit nào sau đõy cú tớnh axit mạnh nhất

13 Phát biểu nào dới đây không đúng

A H2SO4 đặc là chất hút nớc mạnh

B Khi pha loãng dung dịch H2SO4 phải đổ từ từ H2SO4 đặc vào nớc và khuấy đều

C Khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

D H2SO4 loãng có khả năng làm chuyển màu quỳ tím thành xanh

14 Đặc điểm nào dới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen(F,Cl,Br,I) ?

A Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

B Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hydro

C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

D Nguyên tử các nguyên tố halogen có khả năng thu thêm 1e

15 Đặc điểm nào dới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2 ,Cl 2 ,Br 2 ,I 2 )

A ở điều kiện thờng là chất khí B Tác dụng mạnh với nớc

C Có tính oxi hóa mạnh D Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

16 Hệ cân bằng sau đợc thực hiện trong bình kín 2SO2 (k) O2 (k) 2SO3(k): H  0.Yếu tố nào sau

đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?

C Biến đổi nhiệt độ D Biến đổi dung tích bình phản ứng

17 Hũa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thấy cú 0,6 gam khớ H2 thoỏt ra Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

18 Nung 56,88 gam KMnO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.Toàn bộ hể tớch khớ oxi thu được cho tỏc dụng với S Thỡ thể tớch khớ SO 2 thu được ở đktc là

Trang 4

19 Câu nào sau đây diễn tả tính chất hoá học của lu huỳnh (S)

A S không có cả tính khử và oxi hoá B S chỉ có tính oxi hoá

C S vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá D S chỉ có tính khử

20 Nung 18,375 gam KClO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tớnh thể tớch khớ oxi thu được ở đktc?

21 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử Oxi và lưu huỳnh tương ứng là

A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p4

22 Cho m gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu đợc 672 ml khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

23 Trong đời sống người ta dựng dung dịch nào sau đõy để khắc chữ hay họa tiết lờn thủy tinh, kớnh ?

24 Thuốc thử nào dới đây dùng để phân biệt CO2 và SO 2

A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch Br2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(OH)2

25 Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch muối nào sau đõy tạo kết tủa trắng ?

- Hết

-Ghi chú: Cho H = 1; O = 16; S =32; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64;

Mn = 55; K = 39; Mg = 24; Ca = 40

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Học sinh không đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010

hoá 10

Thời gian l m b i: 45 phút àm bài: 45 phút àm bài: 45 phút

Mã đề: 621 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Hoà tan 4,8 gam Mg bằng dung dịch H2 SO 4 đặc nóng thu đợc khí SO 2 ở đktc là

2 Cho m gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu đ ợc 672 ml khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

3 Thuốc thử nào dới đây dùng để phân biệt CO2 và SO 2

A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Br2

4 Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm ta thực hiện phản ứng cho HCl đặc tác dụng với

5 Cho phản ứng hóa học: H S2 4Cl2 4H O2  H SO2 4 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?

A H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa

C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử

6 Trong phản ứng húa học sau : SO2 Br2 2H O2  H SO2 42HBr Brom đúng vai trũ là

A Chất khử B Khụng là chất oxi húa khụng là chất khử

C Chất oxi húa D Vừa là chất oxi húa vừa là chất khử

7 Cho m gam MnO2 tỏc dụng hết với HCl đặc, sau phản ứng thu được 448 lớt khớ Cl 2 đktc Tớnh m?

Hoa 617 26/04/2010 Trang 4 / 8

Trang 5

8 Hũa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thấy cú 0,6 gam khớ H2 thoỏt ra Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

9 Phát biểu nào dới đây không đúng

A Khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

B H2SO4 loãng có khả năng làm chuyển màu quỳ tím thành xanh

C H2SO4 đặc là chất hút nớc mạnh

D Khi pha loãng dung dịch H2SO4 phải đổ từ từ H2SO4 đặc vào nớc và khuấy đều

10 Đặc điểm nào dới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen(F,Cl,Br,I) ?

A Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hydro

B Nguyên tử các nguyên tố halogen có khả năng thu thêm 1e

C Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

D Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

11 Hoà tan 13 gam bột kim loại có hoá trị II bằng dung dịch H2 SO 4 loãng thì thu đợc 4,48 lít khí ở đktc Kim loại đó là

12 Số oxi hóa của S trong H2 SO 4 là

13 Nung 56,88 gam KMnO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.Toàn bộ hể tớch khớ oxi thu được cho tỏc dụng với S Thỡ thể tớch khớ SO 2 thu được ở đktc là

14 Trong đời sống người ta dựng dung dịch nào sau đõy để khắc chữ hay họa tiết lờn thủy tinh, kớnh ?

15 ý nào sau đây là đúng?

A Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học

B Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại

C Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học

D Nồng độ của chất khí không ảnh hởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học

16 Hệ cân bằng sau đợc thực hiện trong bình kín 2SO2 (k) O2 (k) 2SO3(k): H  0 Yếu tố nào sau

đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?

A Biến đổi áp suất B Sự có mặt chất xúc tác

C Biến đổi dung tích bình phản ứng D Biến đổi nhiệt độ

17 Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực

18 Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch muối nào sau đõy tạo kết tủa trắng ?

19 Câu nào sau đây diễn tả tính chất hoá học của lu huỳnh (S)

A S chỉ có tính oxi hoá B S chỉ có tính khử

C S vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá D S không có cả tính khử và oxi hoá

20 Axit nào sau đõy cú tớnh axit mạnh nhất

21 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử Oxi và lưu huỳnh tương ứng là

A 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p4

22 Nung 18,375 gam KClO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tớnh thể tớch khớ oxi thu được ở đktc?

23 Chất nào sau đõy hầu như khụng tỏc dụng với nước

24 SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá vì trong phân tử SO 2

A S có mức oxi hoá thấp nhất B S còn một đôI e tự do

C S có mức oxi hoá trung gian D S có mức oxi hoá cao nhất

Trang 6

25 Đặc điểm nào dới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2 ,Cl 2 ,Br 2 ,I 2 )

A ở điều kiện thờng là chất khí B Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C Tác dụng mạnh với nớc D Có tính oxi hóa mạnh

- Hết

-Ghi chú: Cho H = 1; O = 16; S =32; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64;

Mn = 55; K = 39; Mg = 24; Ca = 40

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Học sinh không đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010

hoá 10

Thời gian l m b i: 45 phút àm bài: 45 phút àm bài: 45 phút

Mã đề: 623 Phần trắc nghiệm khách quan: Chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Chất nào sau đõy hầu như khụng tỏc dụng với nước

2 Trong phản ứng húa học sau : SO2 Br2 2H O2  H SO2 42HBr Brom đúng vai trũ là

A Chất oxi húa B Vừa là chất oxi húa vừa là chất khử

C Khụng là chất oxi húa khụng là chất khử D Chất khử

3 Cho phản ứng hóa học: H S2 4Cl2 4H O2  H SO2 4 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?

A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa B H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa

C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử

4 Hệ cân bằng sau đợc thực hiện trong bình kín 2SO2 (k) O2 (k) 2SO3(k): H  0 Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?

A Biến đổi dung tích bình phản ứng B Sự có mặt chất xúc tác

5 Cho m gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu đ ợc 672 ml khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

6 Số oxi hóa của S trong H2 SO 4 là

7 Đặc điểm nào dới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen(F,Cl,Br,I) ?

A Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

B Nguyên tử các nguyên tố halogen có khả năng thu thêm 1e

C Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hydro

D Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

8 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử Oxi và lưu huỳnh tương ứng là

A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p6

9 Axit nào sau đõy cú tớnh axit mạnh nhất

10 Nung 56,88 gam KMnO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.Toàn bộ hể tớch khớ oxi thu được cho tỏc dụng với S Thỡ thể tớch khớ SO 2 thu được ở đktc là

Hoa 617 26/04/2010 Trang 6 / 8

Trang 7

A 4,032 lớt B 8,064 lớt C 4,016 lớt D 2,015 lớt

11 Phát biểu nào dới đây không đúng

A Khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

B Khi pha loãng dung dịch H2SO4 phải đổ từ từ H2SO4 đặc vào nớc và khuấy đều

C H2SO4 đặc là chất hút nớc mạnh

D H2SO4 loãng có khả năng làm chuyển màu quỳ tím thành xanh

12 ý nào sau đây là đúng?

A Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học

B Nồng độ của chất khí không ảnh hởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học

C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học

D Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại

13 Cho m gam MnO2 tỏc dụng hết với HCl đặc, sau phản ứng thu được 448 lớt khớ Cl 2 đktc Tớnh m?

14 Câu nào sau đây diễn tả tính chất hoá học của lu huỳnh (S)

A S chỉ có tính khử B S vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

C S chỉ có tính oxi hoá D S không có cả tính khử và oxi hoá

15 Thuốc thử nào dới đây dùng để phân biệt CO2 và SO 2

16 Hũa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thấy cú 0,6 gam khớ H2 thoỏt ra Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

17 Hoà tan 13 gam bột kim loại có hoá trị II bằng dung dịch H2 SO 4 loãng thì thu đợc 4,48 lít khí ở đktc Kim loại đó là

18 Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch muối nào sau đõy tạo kết tủa trắng ?

19 Hoà tan 4,8 gam Mg bằng dung dịch H2 SO 4 đặc nóng thu đợc khí SO 2 ở đktc là

20 Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm ta thực hiện phản ứng cho HCl đặc tác dụng với

21 Trong đời sống người ta dựng dung dịch nào sau đõy để khắc chữ hay họa tiết lờn thủy tinh, kớnh ?

22 Nung 18,375 gam KClO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tớnh thể tớch khớ oxi thu được ở đktc?

23 SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá vì trong phân tử SO 2

A S có mức oxi hoá thấp nhất B S có mức oxi hoá cao nhất

C S có mức oxi hoá trung gian D S còn một đôI e tự do

24 Đặc điểm nào dới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2 ,Cl 2 ,Br 2 ,I 2 )

A Có tính oxi hóa mạnh B Tác dụng mạnh với nớc

C ở điều kiện thờng là chất khí D Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

25 Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực

- Hết

-Ghi chú: Cho H = 1; O = 16; S =32; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64;

Mn = 55; K = 39; Mg = 24; Ca = 40

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Học sinh không đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Mã đề: 623 (Trang 2)

Trang 8

Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng

Trờng THPT nguyễn huệ

-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010

hoá 10

Thời gian l m b i: 45 phút àm bài: 45 phút àm bài: 45 phút

Đáp án DE HOA10 (HK2 2009-2010)NH đến đề Hoa 623

Mã đề : 617 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Đáp

Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34

Đáp

Mã đề : 619 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Đáp

Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34

Đáp

Mã đề : 621 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Đáp

Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34

Đáp

Mã đề : 623 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Đáp

Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34

Đáp

Hoa 617 26/04/2010 Trang 8 / 8

Ngày đăng: 09/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w