Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học B.. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học C.. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái c
Trang 1Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010
hoá 10
Thời gian l m b i: 45 phút àm bài: 45 phút àm bài: 45 phút
Mã đề: 617 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Chất nào sau đõy hầu như khụng tỏc dụng với nước
2 Axit nào sau đõy cú tớnh axit mạnh nhất
3 Cho m gam MnO2 tỏc dụng hết với HCl đặc, sau phản ứng thu được 448 lớt khớ Cl 2 đktc Tớnh m?
4 SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá vì trong phân tử SO 2
A S có mức oxi hoá trung gian B S có mức oxi hoá cao nhất
C S còn một đôI e tự do D S có mức oxi hoá thấp nhất
5 Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch muối nào sau đõy tạo kết tủa trắng ?
6 Đặc điểm nào dới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen(F,Cl,Br,I) ?
A Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
B Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
C Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hydro
D Nguyên tử các nguyên tố halogen có khả năng thu thêm 1e
7 Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực
8 Thuốc thử nào dới đây dùng để phân biệt CO2 và SO 2
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Br2 C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch Ba(OH)2
9 Trong đời sống người ta dựng dung dịch nào sau đõy để khắc chữ hay họa tiết lờn thủy tinh, kớnh ?
10 Trong phản ứng húa học sau : SO2 Br2 2H O2 H SO2 4 2HBr Brom đúng vai trũ là
A Chất oxi húa B Vừa là chất oxi húa vừa là chất khử
C Chất khử D Khụng là chất oxi húa khụng là chất khử
11 Nung 18,375 gam KClO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tớnh thể tớch khớ oxi thu được ở đktc?
12 Hệ cân bằng sau đợc thực hiện trong bình kín 2SO2 (k) O2 (k) 2SO3(k): H 0.Yếu tố nào sau
đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?
A Biến đổi dung tích bình phản ứng B Sự có mặt chất xúc tác
13 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử Oxi và lưu huỳnh tương ứng là
A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p4
14 Hoà tan 4,8 gam Mg bằng dung dịch H2 SO 4 đặc nóng thu đợc khí SO 2 ở đktc là
15 Hũa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thấy cú 0,6 gam khớ H2 thoỏt ra Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
16 Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm ta thực hiện phản ứng cho HCl đặc tác dụng với
Trang 217 Cho m gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu đợc 672 ml khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
18 Đặc điểm nào dới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2 ,Cl 2 ,Br 2 ,I 2 )
A Có tính oxi hóa mạnh B ở điều kiện thờng là chất khí
C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nớc
19 Hoà tan 13 gam bột kim loại có hoá trị II bằng dung dịch H2 SO 4 loãng thì thu đợc 4,48 lít khí ở đktc Kim loại đó là
20 Nung 56,88 gam KMnO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.Toàn bộ hể tớch khớ oxi thu được cho tỏc dụng với S Thỡ thể tớch khớ SO 2 thu được ở đktc là
21 Phát biểu nào dới đây không đúng
A H2SO4 đặc là chất hút nớc mạnh
B H2SO4 loãng có khả năng làm chuyển màu quỳ tím thành xanh
C Khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng
D Khi pha loãng dung dịch H2SO4 phải đổ từ từ H2SO4 đặc vào nớc và khuấy đều
22 Câu nào sau đây diễn tả tính chất hoá học của lu huỳnh (S)
A S không có cả tính khử và oxi hoá B S vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
C S chỉ có tính khử D S chỉ có tính oxi hoá
23 Số oxi hóa của S trong H2 SO 4 là
24 ý nào sau đây là đúng?
A Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học
B Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học
C Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại
D Nồng độ của chất khí không ảnh hởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học
25 Cho phản ứng hóa học: H S2 4Cl2 4H O2 H SO2 4 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
A H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa B H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
C H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa D Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
- Hết
-Ghi chú: Cho H = 1; O = 16; S =32; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64;
Mn = 55; K = 39; Mg = 24; Ca = 40
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Học sinh không đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010
hoá 10
Thời gian l m b i: 45 phút àm bài: 45 phút àm bài: 45 phút
Mã đề: 619 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Hoà tan 13 gam bột kim loại có hoá trị II bằng dung dịch H2 SO 4 loãng thì thu đợc 4,48 lít khí ở đktc Kim loại đó là
2 Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm ta thực hiện phản ứng cho HCl đặc tác dụng với
3 Cho m gam MnO2 tỏc dụng hết với HCl đặc, sau phản ứng thu được 448 lớt khớ Cl 2 đktc Tớnh m?
Hoa 617 26/04/2010 Trang 2 / 8
Trang 3A 7,8 gam B 1,74 gam C 17,4 gam D 8,7 gam
4 Cho phản ứng hóa học: H S2 4Cl2 4H O2 H SO2 4 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa B H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
5 Chất nào sau đõy hầu như khụng tỏc dụng với nước
6 Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực
7 Hoà tan 4,8 gam Mg bằng dung dịch H2 SO 4 đặc nóng thu đợc khí SO 2 ở đktc là
8 Trong phản ứng húa học sau : SO2 Br2 2H O2 H SO2 42HBr Brom đúng vai trũ là
A Khụng là chất oxi húa khụng là chất khử B Chất khử
C Vừa là chất oxi húa vừa là chất khử D Chất oxi húa
9 SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá vì trong phân tử SO 2
A S còn một đôI e tự do B S có mức oxi hoá trung gian
C S có mức oxi hoá thấp nhất D S có mức oxi hoá cao nhất
10 ý nào sau đây là đúng?
A Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại
B Nồng độ của chất khí không ảnh hởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học
C Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học
D Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học
11 Số oxi hóa của S trong H2 SO 4 là
12 Axit nào sau đõy cú tớnh axit mạnh nhất
13 Phát biểu nào dới đây không đúng
A H2SO4 đặc là chất hút nớc mạnh
B Khi pha loãng dung dịch H2SO4 phải đổ từ từ H2SO4 đặc vào nớc và khuấy đều
C Khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng
D H2SO4 loãng có khả năng làm chuyển màu quỳ tím thành xanh
14 Đặc điểm nào dới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen(F,Cl,Br,I) ?
A Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
B Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hydro
C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
D Nguyên tử các nguyên tố halogen có khả năng thu thêm 1e
15 Đặc điểm nào dới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2 ,Cl 2 ,Br 2 ,I 2 )
A ở điều kiện thờng là chất khí B Tác dụng mạnh với nớc
C Có tính oxi hóa mạnh D Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
16 Hệ cân bằng sau đợc thực hiện trong bình kín 2SO2 (k) O2 (k) 2SO3(k): H 0.Yếu tố nào sau
đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?
C Biến đổi nhiệt độ D Biến đổi dung tích bình phản ứng
17 Hũa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thấy cú 0,6 gam khớ H2 thoỏt ra Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
18 Nung 56,88 gam KMnO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.Toàn bộ hể tớch khớ oxi thu được cho tỏc dụng với S Thỡ thể tớch khớ SO 2 thu được ở đktc là
Trang 419 Câu nào sau đây diễn tả tính chất hoá học của lu huỳnh (S)
A S không có cả tính khử và oxi hoá B S chỉ có tính oxi hoá
C S vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá D S chỉ có tính khử
20 Nung 18,375 gam KClO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tớnh thể tớch khớ oxi thu được ở đktc?
21 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử Oxi và lưu huỳnh tương ứng là
A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p4
22 Cho m gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu đợc 672 ml khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
23 Trong đời sống người ta dựng dung dịch nào sau đõy để khắc chữ hay họa tiết lờn thủy tinh, kớnh ?
24 Thuốc thử nào dới đây dùng để phân biệt CO2 và SO 2
A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch Br2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(OH)2
25 Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch muối nào sau đõy tạo kết tủa trắng ?
- Hết
-Ghi chú: Cho H = 1; O = 16; S =32; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64;
Mn = 55; K = 39; Mg = 24; Ca = 40
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Học sinh không đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010
hoá 10
Thời gian l m b i: 45 phút àm bài: 45 phút àm bài: 45 phút
Mã đề: 621 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Hoà tan 4,8 gam Mg bằng dung dịch H2 SO 4 đặc nóng thu đợc khí SO 2 ở đktc là
2 Cho m gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu đ ợc 672 ml khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
3 Thuốc thử nào dới đây dùng để phân biệt CO2 và SO 2
A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Br2
4 Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm ta thực hiện phản ứng cho HCl đặc tác dụng với
5 Cho phản ứng hóa học: H S2 4Cl2 4H O2 H SO2 4 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
A H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
6 Trong phản ứng húa học sau : SO2 Br2 2H O2 H SO2 42HBr Brom đúng vai trũ là
A Chất khử B Khụng là chất oxi húa khụng là chất khử
C Chất oxi húa D Vừa là chất oxi húa vừa là chất khử
7 Cho m gam MnO2 tỏc dụng hết với HCl đặc, sau phản ứng thu được 448 lớt khớ Cl 2 đktc Tớnh m?
Hoa 617 26/04/2010 Trang 4 / 8
Trang 58 Hũa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thấy cú 0,6 gam khớ H2 thoỏt ra Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
9 Phát biểu nào dới đây không đúng
A Khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng
B H2SO4 loãng có khả năng làm chuyển màu quỳ tím thành xanh
C H2SO4 đặc là chất hút nớc mạnh
D Khi pha loãng dung dịch H2SO4 phải đổ từ từ H2SO4 đặc vào nớc và khuấy đều
10 Đặc điểm nào dới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen(F,Cl,Br,I) ?
A Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hydro
B Nguyên tử các nguyên tố halogen có khả năng thu thêm 1e
C Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
D Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
11 Hoà tan 13 gam bột kim loại có hoá trị II bằng dung dịch H2 SO 4 loãng thì thu đợc 4,48 lít khí ở đktc Kim loại đó là
12 Số oxi hóa của S trong H2 SO 4 là
13 Nung 56,88 gam KMnO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.Toàn bộ hể tớch khớ oxi thu được cho tỏc dụng với S Thỡ thể tớch khớ SO 2 thu được ở đktc là
14 Trong đời sống người ta dựng dung dịch nào sau đõy để khắc chữ hay họa tiết lờn thủy tinh, kớnh ?
15 ý nào sau đây là đúng?
A Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học
B Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại
C Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học
D Nồng độ của chất khí không ảnh hởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học
16 Hệ cân bằng sau đợc thực hiện trong bình kín 2SO2 (k) O2 (k) 2SO3(k): H 0 Yếu tố nào sau
đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?
A Biến đổi áp suất B Sự có mặt chất xúc tác
C Biến đổi dung tích bình phản ứng D Biến đổi nhiệt độ
17 Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực
18 Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch muối nào sau đõy tạo kết tủa trắng ?
19 Câu nào sau đây diễn tả tính chất hoá học của lu huỳnh (S)
A S chỉ có tính oxi hoá B S chỉ có tính khử
C S vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá D S không có cả tính khử và oxi hoá
20 Axit nào sau đõy cú tớnh axit mạnh nhất
21 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử Oxi và lưu huỳnh tương ứng là
A 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p4
22 Nung 18,375 gam KClO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tớnh thể tớch khớ oxi thu được ở đktc?
23 Chất nào sau đõy hầu như khụng tỏc dụng với nước
24 SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá vì trong phân tử SO 2
A S có mức oxi hoá thấp nhất B S còn một đôI e tự do
C S có mức oxi hoá trung gian D S có mức oxi hoá cao nhất
Trang 625 Đặc điểm nào dới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2 ,Cl 2 ,Br 2 ,I 2 )
A ở điều kiện thờng là chất khí B Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C Tác dụng mạnh với nớc D Có tính oxi hóa mạnh
- Hết
-Ghi chú: Cho H = 1; O = 16; S =32; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64;
Mn = 55; K = 39; Mg = 24; Ca = 40
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Học sinh không đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010
hoá 10
Thời gian l m b i: 45 phút àm bài: 45 phút àm bài: 45 phút
Mã đề: 623 Phần trắc nghiệm khách quan: Chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Chất nào sau đõy hầu như khụng tỏc dụng với nước
2 Trong phản ứng húa học sau : SO2 Br2 2H O2 H SO2 42HBr Brom đúng vai trũ là
A Chất oxi húa B Vừa là chất oxi húa vừa là chất khử
C Khụng là chất oxi húa khụng là chất khử D Chất khử
3 Cho phản ứng hóa học: H S2 4Cl2 4H O2 H SO2 4 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa B H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
4 Hệ cân bằng sau đợc thực hiện trong bình kín 2SO2 (k) O2 (k) 2SO3(k): H 0 Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?
A Biến đổi dung tích bình phản ứng B Sự có mặt chất xúc tác
5 Cho m gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu đ ợc 672 ml khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
6 Số oxi hóa của S trong H2 SO 4 là
7 Đặc điểm nào dới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen(F,Cl,Br,I) ?
A Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
B Nguyên tử các nguyên tố halogen có khả năng thu thêm 1e
C Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hydro
D Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
8 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử Oxi và lưu huỳnh tương ứng là
A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p4 và 1s22s22p63s23p6
9 Axit nào sau đõy cú tớnh axit mạnh nhất
10 Nung 56,88 gam KMnO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.Toàn bộ hể tớch khớ oxi thu được cho tỏc dụng với S Thỡ thể tớch khớ SO 2 thu được ở đktc là
Hoa 617 26/04/2010 Trang 6 / 8
Trang 7A 4,032 lớt B 8,064 lớt C 4,016 lớt D 2,015 lớt
11 Phát biểu nào dới đây không đúng
A Khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng
B Khi pha loãng dung dịch H2SO4 phải đổ từ từ H2SO4 đặc vào nớc và khuấy đều
C H2SO4 đặc là chất hút nớc mạnh
D H2SO4 loãng có khả năng làm chuyển màu quỳ tím thành xanh
12 ý nào sau đây là đúng?
A Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học
B Nồng độ của chất khí không ảnh hởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học
C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học
D Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì phản ứng dừng lại
13 Cho m gam MnO2 tỏc dụng hết với HCl đặc, sau phản ứng thu được 448 lớt khớ Cl 2 đktc Tớnh m?
14 Câu nào sau đây diễn tả tính chất hoá học của lu huỳnh (S)
A S chỉ có tính khử B S vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
C S chỉ có tính oxi hoá D S không có cả tính khử và oxi hoá
15 Thuốc thử nào dới đây dùng để phân biệt CO2 và SO 2
16 Hũa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thấy cú 0,6 gam khớ H2 thoỏt ra Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
17 Hoà tan 13 gam bột kim loại có hoá trị II bằng dung dịch H2 SO 4 loãng thì thu đợc 4,48 lít khí ở đktc Kim loại đó là
18 Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch muối nào sau đõy tạo kết tủa trắng ?
19 Hoà tan 4,8 gam Mg bằng dung dịch H2 SO 4 đặc nóng thu đợc khí SO 2 ở đktc là
20 Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm ta thực hiện phản ứng cho HCl đặc tác dụng với
21 Trong đời sống người ta dựng dung dịch nào sau đõy để khắc chữ hay họa tiết lờn thủy tinh, kớnh ?
22 Nung 18,375 gam KClO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tớnh thể tớch khớ oxi thu được ở đktc?
23 SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá vì trong phân tử SO 2
A S có mức oxi hoá thấp nhất B S có mức oxi hoá cao nhất
C S có mức oxi hoá trung gian D S còn một đôI e tự do
24 Đặc điểm nào dới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2 ,Cl 2 ,Br 2 ,I 2 )
A Có tính oxi hóa mạnh B Tác dụng mạnh với nớc
C ở điều kiện thờng là chất khí D Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
25 Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực
- Hết
-Ghi chú: Cho H = 1; O = 16; S =32; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64;
Mn = 55; K = 39; Mg = 24; Ca = 40
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Học sinh không đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Mã đề: 623 (Trang 2)
Trang 8Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010
hoá 10
Thời gian l m b i: 45 phút àm bài: 45 phút àm bài: 45 phút
Đáp án DE HOA10 (HK2 2009-2010)NH đến đề Hoa 623
Mã đề : 617 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Đáp
Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
Đáp
Mã đề : 619 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Đáp
Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
Đáp
Mã đề : 621 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Đáp
Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
Đáp
Mã đề : 623 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Đáp
Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
Đáp
Hoa 617 26/04/2010 Trang 8 / 8