a.Hạ thấp trọng tâm và tăng diện tích của mặt chân đế.. b.Hạ thấp trọng tâm và giảm diện tích mặt chân đế.. c.Nâng cao trọng tâm và tăng diện tích bề mặt chân đế.. d.Nâng cao trọng tâm v
Trang 1Sở GD&ĐT Hải Phòng
Trờng THPT Nguyễn Huệ Đề kiểm tra KSCL giữa HK2 n/h 2010-2011Môn vật lý10 (45')
I.Trắc nghiệm (3điểm)
Câu 1: Một chiếc xe tải lần lợt chở cùng một trọng lợng các loại vật liệu khác
nhau Xe dễ bị đổ nhất khi chở
a.Thép lá b.Gỗ c.Bông d.Cát
Câu 2: Vật nào có cân bằng không bền?
a.Quả bóng trên mặt đất bằng b.Con lắc đơn
c.Nghệ sĩ xiếc đi trên dây d.Con lật đật
Câu 3: Muốn tăng mức vững vàng của vậtcó mặt chân đế thì cần.
a.Hạ thấp trọng tâm và tăng diện tích của mặt chân đế
b.Hạ thấp trọng tâm và giảm diện tích mặt chân đế
c.Nâng cao trọng tâm và tăng diện tích bề mặt chân đế
d.Nâng cao trọng tâm và giảm diện tích bề mặt chân đế
Câu 4: Qui tắc mô men lực không áp dụng đợc cho các trờng hợp nào dới đây.
a.Một ngời dùng xà beng để bẩy một hòn đá
b.một ngời cầm càng xe cút kít nâng lên
c.Một ngời dùng búa để nhổ đinh
d.Một ngời dùng búa để đóng đinh
Câu 5: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F=5N.cánh tay đòn của ngẫu lực
d=20cm.Mô men ngẫu lực này là
a.100N.m b.0,5N.m c.2N.m d.1N.m
Câu 6: Đơn vị của động lợng còn đợc tính là.
a.N/s b.N.s c.N.m d.N.m/s
II.Tự luận (7điểm)
Hai ngời A và B dùng một chiếc gậy để khiêng một vật nặng 800N.Điểm treo vật cách tay ngời A là 50cm và cách vai ngời B là 30cm.Hỏi vai mỗi ngời phải chịu một lực tác dụng là bao nhiêu
Ghi chú: Ghi rõ làm đề 001 trớc khi làm bài.
Sở GD&ĐT Hải Phòng
Trờng THPT Nguyễn Huệ
Đề kiểm tra KSCL giữa HK2 n/h 2010-2011
Môn vật lý10 (45')
I.Trắc nghiệm (3điểm)
Câu 1: Một chiếc xe tải lần lợt chở cùng một trọng lợng các loại vật liệu khác
nhau Xe dễ bị đổ nhất khi chở:
a.Thép lá b.Gỗ c.Bông d.Cát
Đề số 002
Đề số 001
Trang 2Câu 2: Vật nào có cân bằng không bền?
a.Quả bóng trên mặt đất bằng b.Con lắc đơn
c.Nghệ sĩ xiếc đi trên dây d.Con lật đật
Câu 3: Muốn tăng mức vững vàng của vật có mặt chân đế thì cần
a.Hạ thấp trọng tâm và tăng diện tích của mặt chân đế
b.Hạ thấp trọng tâm và giảm diện tích mặt chân đế
c.Nâng cao trọng tâm và tăng diện tích bề mặt chân đế
d.Nâng cao trọng tâm và giảm diện tích bề mặt chân đế
Câu 4: Qui tắc mô men lực không áp dụng đợc cho các trờng hợp nào dới đây.
a.Một ngời dùng xà beng để bẩy một hòn đá
b.một ngời cầm càng xe cút kít nâng lên
c.Một ngời dùng búa để nhổ đinh
d.Một ngời dùng búa để đóng đinh
Câu 5: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F=5N Cánh tay đòn của ngẫu lực
d=20cm Mô men ngẫu lực này là:
a.100N.m b.0,5N.m c.2N.m d.1N.m
Câu 6: Đơn vị của động lợng còn đợc tính là:
a.N/s b.N.s c.N.m d.N.m/s
II.Tự luận (7điểm)
Một ngời gánh hai vật, vật một nặng 300N vật hai nặng 400N.Đòn gánh dài 1,4m.Để đòn gánh cân bằng, vai ngời đó phải đặt cách vật một là bao nhiêu và cách vật hai là bao nhiêu (bỏ qua trọng lợng của đòn gánh)
Ghi chú: Ghi rõ làm đề 002 trớc khi làm bài.
Đáp án Vật lý10
(Đề kiểm tra KSCL giữa HK2 n/h 2010-2011)
Đáp án: Đề1: Tự luận: P 1 =300N P 2 =500N.
1-c.
2-c.
3-a.
4-d.
5-d.
6-d.
Đáp án:Đề2: Tự luận: d 1 =0,8m d 2 =0,6m.
1-c.
2-c.
3-a.
Trang 34-d 5-d 6-d.