Hãy viết công thức cấu tạo của các chất sau: Metan, etilen, axetilen, benzen, rợu etylic, axit axetic.. Hãy chọn các công thức và các chữ số thích hợp điền vào chỗ trống trong các phơng
Trang 1Phần IIhoá hữu cơ
Dạng 1: Công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ
192 Hãy viết công thức cấu tạo của các chất sau:
Metan, etilen, axetilen, benzen, rợu etylic, axit axetic
- Hãy cho biết số liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba giữa những nguyên
tử các bon trong phân tử các chất đó
193 Trong các chất sau đây chất nào có tính axit? nêu rõ đặc điểm cấu
tạo của chất đó
Bài tập trắc nghiệm khách quan
195 Dãy công thức sau đây biểu diễn các chất đều là hidrocacbon no:
A C2H4, C3H6, C4H8, C5H10
B C2H6 , C3H8 , C4H10 , C4H12
C C2H2 , C3H4 , C4H6 , C5H8
Trang 2D C2H6O , C3H8O, C4H10O, C4H12O
196 Một hidrocacbon có chứa 85,7% cacbon và 14,3% hiđro theo khối
l-ợng Công thức nào dới đây là phù hợp với hidrocacbon đó?
(I) CH4 (II) C2H4 (III) C6H6 (IV) C3H6
193 Chất (a) có tính axit do phân tử có nhóm – COOH
194 − Chứng minh A là rợu etylic:
có phản ứng
2CH3-CH2-OH + 2Na → 2CH3-CH2-ONa + H2↑
Trang 3− Cho B tác dụng với dung dịch Na2CO3 thấy có CO2↑
- Điều chế rợu etylic
Hoặc: C2H4 + H2O → C2H5OH
- Điều chế axit axetic
Trong công nghiệp: 2C4H10 + 5O2 → 4CH3COOH + 2H2O
Để sản xuất giấm ăn, ngời ta thờng dùng phơng pháp lên men dung dịchrợu etylic loãng
CH3 – CH2 –OH + O2 → CH3COOH + H2O
197 Viết phơng trình theo sơ đồ chuyển hoá sau:
Metylclorua Metan
Axetylen
Cacbon dioxita)
AxetylenCacbuaCanxi
Trang 4c) Brombenzen ← Benzen → Xiclohecxan
Rư ợuưetylic etylen
Etyl axetatetylat Natri
d)
PEetan C2H5Cl
e) Từ axit axetic điều chế Natri axetat bằng 4 phơng pháp
R ợu etylic D Etyl axetat
198 Hãy viết phơng trình hoá học điều chế axit axetic từ:
a) Natri axetat và axit sunfuric
b) Rợu etylic
199 Hãy viết các phơng trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau
200 Từ tinh bột viết các phơng trình điều chế rợu etylic
Bài tập trắc nghiệm khách quan
201 Chọn các chất thích hợp thay vào chỗ trống:
a) 2
H O xt
+
2H5OH 2
O MenGiam
+
→
b) ơ Trung hop CH2=CH2 d d brom→
202 Hãy chọn các công thức và các chữ số thích hợp điền vào chỗ trống
trong các phơng trình hoá học sau:
Trang 52CH3COOH + Na2CO3→ 2CH3COONa + CO2↑ + H2O
Trang 6C6H12O6 (glucoz¬) MenRuou→ 2C2H5OH + 2CO2↑
Bµi tËp tr¾c nghiÖm kh¸ch quan
201 Chän c¸c chÊt thÝch hîp thay vµo chç trèng:
a) CH 2 =CH 2
2
H O xt
+
2H5OH 2
O MenGiam
202 H·y chän c¸c c«ng thøc vµ c¸c ch÷ sè thÝch hîp ®iÒn vµo chç trèng
trong c¸c ph¬ng tr×nh ho¸ häc sau:
a) 2C2H5OH + 2Na →2C 2 H 5 ONa + H2↑
b) C2H5OH + 3O 2→2 CO2 + 3H 2 O
c) 2CH3COOH + CaCO 3→ (CH3COO)2Ca + CO 2↑+ H 2 O
Trang 7203 Có 2 bình đựng hai khí là metan và etilen Chỉ dùng một hoá chất để
phân biệt đợc hai khí trên
204 Nêu hai phơng pháp hoá học khác nhau để phân biệt hai dung dịch
C2H5OH và CH3COOH
205 Có ba lọ không nhãn đựng ba chất lỏng là: rợu etylic, axit axetic,
dầu ăn tan trong rợu etylic Chỉ dùng nớc và quỳ tím, hãy phân biệt các chấtlỏng trên
206 Chọn một thuốc thử để phân biệt các dung dịch sau bằng phơng
pháp hoá học (nêu rõ cách tiến hành)
a) Dung dịch glucozơ và dung dịch rợu etylic
b) Dung dịch glucozơ và dung dịch axit axetic
207 Có một hỗn hợp khí gồm CO2 và CH4 Hãy trình bày phơng pháp hoáhọc để:
a) Thu đợc khí CH4
b) Thu đợc khí CO2
208 a) Hãy nêu phơng pháp hoá học loại bỏ etilen có lẫn trong khí metan
để thu đợc metan tinh khiết
b) Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các khí trong các bình riêngbiệt:
CO2 , SO2 , CH4 , C2H2 , SO3
Bài tập trắc nghiệm khách quan
209 Đánh dấu ì vào ô trống chỉ câu đúng hoặc câu sai
và quan sát màu ngọn lửa
trong nớc
d Phân biệt 2 khí etylen và metan bằng dd nớc brom
210 Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án
đúng:
Để loại bỏ khí etylen trong hỗn hợp với metan ngời ta đã dùng:
A Nớc B Hidro C Dung dịch brom D Khí oxi
Hớng dẫn giải
Bài tập tự luận
Trang 8203 Cho 2 khí qua dung dịch brom, chất nào làm dung dịch brôm mất
màu thì khí đó là etilen
Phơng trình hoá học: C2H4 + Br2 → C2H4Br2
204 Phơng pháp 1:
Dùng quỳ tím nhúng vào dung dịch, dung dịch nào làm quỳ tím chuyển
Phơng pháp 2:
Phơng trình hoá học:
Na2CO3 + 2CH3COOH → 2CH3COONa + H2O + CO2↑
205 - Trớc hết ta cho quỳ tím nhúng vào các dung dịch
Hiện tợng: có 1 lọ làm quỳ chuyển sang màu đỏ, chứng tỏ lọ đó chứa dung
- Cho nớc vào hai dung dịch còn lại, dung dịch nào xuất hiện 2 lớp thì đó
là dung dịch dầu ăn tan trong rợu Vì dầu ăn không tan trong nớc
206 - Dùng dung dịch AgNO3 vào ống đựng dung dịch amoniac, lắc nhẹrồi lần lợt cho từng dung dịch vào ống nghiệm đó, sau đó đặt ống nghiệm vàocốc nớc nóng
- Hiện tợng: ống nào là dung dịch glucozơ thì sẽ có chất rắn màu sáng bạcbám lên thành ống nghiệm Dung dịch còn lại không có hiện tợng gì
208 a) Cho hỗn hợp khí qua dung dịch brom d, khí đi ra khỏi dung dịch
chỉ còn metan tinh khiết
Phơng trình hoá học: C2H4 + Br2 → C2H4 Br2
Trang 9- Có 3 khí cho ↓ là: CO2 , SO2 , SO3 (nhóm 1) theo các phơng trình sau:
* Cho 3 chất kết tủa thu đợc ở nhóm (1) tác dụng với dd HCl d, có 2 chấttan, còn 1 không tan
BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 ↑ + H2O
BaSO3 + 2HCl → BaCl2 + SO2 ↑ + H2O
Chất không tan là BaSO4 , tìm đợc SO3
211 Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố Khi đốt cháy 3 gam chất
mol của A là 30 gam
212 Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A thu đợc 8,8 gam khí CO2 và 5,4 gam H2O.a) Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào ?
b)Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40 Tìm công thức phân tử của A
213 Đốt cháy 4,6 gam chất hữu cơ A thu đợc 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O a) Hỏi trong A có những nguyên tố nào ?
b) Xác định công thức phân tử của A, biết tỷ khối hơi của A so với hiđro là23
Trang 10214 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon có cùng công thức
tổng quát, mạch hở thuộc một trong 3 công thức tổng quát sau: CnH2n+2; CnH2n;
dung dịch thu đợc kết tủa và tổng khối lợng tổng cộng cả 2 lần là 18,85g Tỉ
trong hỗn hợp X
215 Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A, B mạch thẳng và khối lợng
phân tử của A nhỏ hơn khối lợng phân tử của B Trong hỗn hợp X, A chiếm75% theo thể tích Đốt cháy hoàn toàn X cho sản phẩm cháy hấp thụ qua bình
giảm 12,78 gam đồng thời thu đợc 19,7 gam kết tủa Biết tỉ khối hơi của X đốivới hiđro bằng 18,5 và A, B cùng công thức chung thuộc một trong các côngthức sau: CnH2n+2; CnH2n; CnH2n-2
1) Tìm công thức chung của A, B?
2) Tìm công thức phân tử của A B?
216 Đốt cháy V lít khí (ở đktc) hai hiđrocacbon có cùng công thức tổng
a) Xác định công thức tổng quát của hai hiđrocacbon Biết rằng chúngthuộc một trong những công thức tổng quát sau: CnH2n; CnH2n+2; CnH2n-2
b) Xác định công thức phân tử của mỗi hiđrocacbon Biết rằng chúng có sốnguyên tử C nhỏ hơn 5
217 Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam một hợp chất hữu cơ X rồi cho toàn bộ
sản phẩm hấp thụ vào dung dịch NaOH thì dung dịch này có khối lợng tăngthêm 12,4 gam, thu đợc 2 muối có khối lợng tổng cộng 19g và 2 muối này có tỉ
lệ số mol 1 : 1 Xác định công thức tổng quát của chất X Biết X thuộc mộttrong 2 công thức tổng quát sau: Cn H2n +2 và Cn H2n
218 Đốt cháy hoàn toàn 2,8g chất hữu cơ X cần 6,72lít O2 (đktc) chỉ tạothành khí CO2 và hơi nớc có thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện
Tìm công thức phân tử của X
219 Một hỗn hợp gồm hai chất A và B có cùng công thức tổng quát
CnH2n+2, hơn kém nhau 1 nguyên tử các bon, có khối lợng 24,8 gam Thể tích
t-ơng ứng là 11,21ít (ở đktc)
Hãy xác định công thức phân tử của chúng
220 Cho 6,72 lít hỗn hợp khí gồm 2 hiđro cacbon có công thức tổng quát
thức phân tử các hiđro cacbon biết rằng số nguyên tử cacbon trong mỗi chấtkhông quá 5
221 Đốt cháy 560cm3 hỗn hợp khí (ở đktc) gồm hai hiđrocacbon có cùng
thức phân tử các hiđrocacbon
222 Đốt 10cm3 một hiđrocacbon bằng 80cm3 oxi (lấy d) Sản phẩm thu
Trang 11đ-ợc sau khi cho H2O ngng tụ còn 65cm3 trong đó có 25cm3 là oxi Các thể tích
đều đo ở đktc Xác định công thức phân tử của hiđrocacbon
223 Một hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở: Cho 1680 ml hỗn hợp trên
đi chậm qua nớc brom d Sau khi phản ứng hoàn toàn còn lại 1120ml và lợngbrom tham gia phản ứng là 4,0 g Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680mlhỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào nớc vôi trong d thìthu đợc 12,5g kết tủa
Xác định công thức phân tử của hai hiđrocacbon
224 Đốt cháy 56 ml hỗn hợp khí metan và axetilen cần phải dùng 134,4
ml khí oxi
a) Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
b) Tính thể tích khí CO2 sinh ra
Biết rằng các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
225 Cho 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí gồm C2H4 , C2H2 tác dụng hết với dungdịch brom d, lợng brom đã tham gia phản ứng là 11,2 gam
a) Hãy viết phơng trình hoá học
b) Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
226 Đốt cháy V lit(đktc) khí thiên nhiên chứa 96% CH4, 2% N2 và 2% CO2
ra 4,9 gam kết tủa
a) viết các phơng trình hoá học xảy ra
b) Tính V?
Bài tập trắc nghiệm khách quan
227 Đánh dấu ì vào ô trống chỉ câu đúng hoặc câu sai
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng:
228 Đốt cháy hoàn toàn 29 gam một hidrocacbon no có dạng CnH2n+2 thu
đợc 45 gam nớc Công thức của hidrocacbon đó là:
A CH3− CH3 B CH3− CH2− CH3
C CH3− CH(CH3) − CH3 D CH3− CH(CH3) − CH2− CH3
Trang 12Hớng dẫn giải
Bài tập tự luận
211 Theo giả thiết ta có: nA = 3
30 = 0,1 mol và n H2O = 5,418 = 0,3 mol
Cứ đốt cháy 0,1 mol A thì thu đợc 0,3 mol H2O
Suy ra, trong 1 mol A có 6 nguyên tử H
Vì A chỉ chứa 2 nguyên tố, nên nguyên tố thứ 2 phải là C, khối lợngnguyên tố C trong 1 mol A là: 30 – 6 = 24 gam
số nguyên tử C trong 1 mol A = 24
Vì n: nguyên dơng nên thoả mãn với n = 1, 2
Với n = 1 công thức phân tử của A là CH3 (loại do hoá trị cacbon = 3)Với n = 2 công thức phân tử của A là C2H6 (etan)
Trang 13a mol a mol a mol
Ca(OH)2 + 2CO2 = Ca(HCO3)2 (2)
b mol 2b mol b mol
Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 = BaCO3 ↓+ CaCO3 ↓+ H2O (3)
b mol b mol b mol
§é gi¶m lîng dung dÞch = lîng BaCO3− lîng (CO2 + H2O)
12,78 = 19,7 − 4,4 − lîng H2O
Trang 14Do tỷ lệ số mol 2
2
0,140,1
b) Xác định công thức phân tử của hai hiđrocacbon
Giả sử hai hiđrocacbon là CnH2n-2 và CmH2m-2 và n + 2 = m:
Theo giả thiết ta có: n + 2 = m ≤ 4 suy ra n ≤ 2
Với n = 1 (loại)
Với n = 2 → m = 4 → công thức phân tử là C2H2 và C4H6
217 a) Cách 1: Đốt cháy hợp chất hữu cơ cho sản phẩm hấp thụ vào dung
địch NaOH tạo hai muối, chứng tỏ hợp chất hữu cơ gồm C, H có thể có oxi
Trang 15VËy chÊt h÷u c¬ lµ hi®rocacbon CxHy
NÕu cho hçn hîp qua dung dÞch brom th×:
Theo ®Çu bµi mdd t¨ng = 16,8g tøc lµ khèi lîng cña hçn hîp 2 hi®ro cacbon:
Trang 16Gäi a vµ b lÇn lît lµ sè mol cña hai hi®rocacbon
Trang 18§Æt a lµ sè mol cña C2H4 cã trong 0,5 mol hçn hîp
vµ b lµ sè mol cña C2H2 cã trong 0,5 mol hçn hîp
Sè mol Br2 = 11,2
a) Ph¬ng tr×nh ho¸ häc:
Trang 20Bài tập tự luận
229 Cho natri kim loại tác dụng với 1,06 gam hỗn hợp rợu có cùng công
ra 224 ml hiđro (ở đktc) Xác định công thức phân tử mỗi rợu
230 Đốt cháy hoàn toàn 23 gam rợu etylic.
a) Tính thể tích(đktc) khí CO2 tạo ra
b) Tính thể tích không khí (đktc) cần dùng cho phản ứng trên, biết oxichiếm 20% thể tích không khí
231 Trên các chai rợu đều có ghi các số, thí dụ 450 , 200 , 150
a) Hãy giải thích ý nghĩa của các số trên
b) tính số ml rợu etylic có trong 500 ml rợu 400
c) Có thể pha đợc bao nhiêu lit rợu 250 từ 500 ml rợu 400
232 Đốt cháy 23 gam chất hữu cơ A thu đợc sản phẩm gồm 44 gam CO2
và 27 gam H2O
a) Hỏi trong A có những nguyên tố nào?
b) Xác định công thức phân tử của A, biết tỷ khối hơi của A so với hiđro là 23
233 Cho 22,4 lit khí etilen (đktc) tác dụng với nớc có axit sunfuric làm
xúc tác, thu đợc 13,8 gam rợu etylic Hãy tính hiệu suất phản ứng cộng nớccủa etilen
Bài tập trắc nghiệm khách quan
234 Cho dãy biến hoá sau:
Rợu etylic → → → Rợu etylic
Hãy điền hai trong số các chất sau vào chỗ trống cho hợp lý:
CH3COOH ; CH2=CH2 ; CH3COONa ; CH3CH2ONa ; CH3CH2Cl
235 Đánh dấu ì vào ô trống chỉ câu đúng hoặc câu sai:
Rợu 350 là:
d 35ml rợu tan trong 65ml nớc
Hớng dẫn giải
Trang 21* Ph¬ng ph¸p thø nhÊt: BiÖn luËn n theo y hay y theo n.
Theo ®iÒu kiÖn bµi to¸n:
NÕu n = 2 th× y = 0,01 (hîp lÝ) NghiÖm duy nhÊt lµ n = 2
* Ph¬ng ph¸p biÖn luËn thø hai: Dùa vµo khèi lîng ph©n tö trung b×nh.1,06
Trang 22M < 53 là C2H5OH (M = 46)
M’ > 53 là C3H7OH (M = 60)
* Phơng pháp tính chỉ số nguyên tử cacbon trung bình:
(Phơng pháp này ngời ta thờng dùng)
Gọi công thức chung của hai rợu là CnH2n+1OH
Độ của rợu cho biết số ml rợu nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rợu
Ví dụ: 450 có nghĩa là có 45 ml rợu nguyên chất trong 100 ml dung dịch rợu.b) Tính số ml rợu có trong 500 ml rợu 400
Ta có: 100 ml rợu 400 có 40 ml rợu nguyên chất
Vậy trong 500 ml rợu 400 có 40.500
c) Có thể pha đợc bao nhiêu lit rợu 250 từ 500 ml rợu 400
100 ml rợu 250 có 25 ml rợu nguyên chất
x ml ……….200 ml………
Ta có : x = 200.100
Trang 23Vậy có thể pha đợc 0,8 lít rợu 250 .
232 a) Trong A chứa 3 nguyên tố là C, H, O.
236 Z là một axit hữu cơ chứa một nhóm –COOH Để đốt cháy 0,1 mol Z
cần 6,72 lít O2 ở đktc Cho biết công thức cấu tạo của Z?
237 Các sản phẩm đốt cháy hoàn toàn 3 gam axit hữu cơ X đợc dẫn lần
khối lợng bình 1 tăng 1,8 gam, khối lợng bình 2 tăng 4,4 gam Nếu cho bay hơi
1 gam X, thì đợc 373,4ml hơi (ở đktc) Xác định công thức cấu tạo của X
238 Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 92 gam rợu etylic thu đợc 44
gam este CH3 – COO – CH2 –CH3.
a) Viết phơng trình hoá học
b) Tính hiệu suất của phản ứng trên
Trang 24239 Cho dung dịch axit axetic nồng độ a% tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH nồng độ 10% thu đợc dung dịch muối có nồng độ 10,25% Hãy tính a
240 Có p gam hỗn hợp (X) gồm một axit hữu cơ A có công thức tổng quát
là CnH2nO2 và một rợu B có công chức tổng quát là CmH2m+2O Biết A và B cókhối lợng phân tử bằng nhau
Lấy 1/10 hỗn hợp (X) cho tác dụng với lợng d kim loại Na thì thu đợc 168
ml khí H2 (ở đktc)
Đốt cháy hoàn toàn 1/10 hỗn hợp (X) rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp
nhận đợc 7,88 gam kết tủa
Xác định công thức phân tử của A và B
241 Đốt cháy a mol một axit hữu cơ thu đợc x mol CO2 và y mol H2O Biết
x - y = a Hãy tìm công thức chung của axit
242 Để trung hòa 15ml dung dịch axit hữu cơ chứa một nhóm –COOH
cần dùng 30ml dung dịch NaOH nồng độ 0,5 mol/l Mặt khác nếu dùng 50 mldung dịch axit để tác dụng vừa đủ với lợng NaOH rồi chng khô thì thu đợc 4,1gam chất rắn
a) Tính CM của axit
b) Công thức cấu tạo thu gọn của axit hữu cơ
Bài tập trắc nghiệm khách quan
243 Điền các từ (cụm từ) [Giấm, axit yếu, -COOH, axit, bazơ, chất hữu
cơ, etylaxetat, chất vô cơ, este] vào chỗ trống trong câu sau đây cho thích hợp:
Axit axetic là , trong phân tử có nhóm , chính nhóm nàylàm cho phân tử có tính Tuy nhiên axit axetic có tính , nó tác dụngvới rợu etylic tạo ra có tên là Dung dịch axit axetic nồng độ
Trang 25Số mol H O 1
= số mol H2O khi X bị đốt cháy)
Phản ứng: 0,5 mol 0,5 mol 0,5 mol
Trang 26Khối lợng muối thu đợc: 0,0025y 82 = 0,205y gam
Khối lợng dung dịch sau phản ứng là: x + y
240 Gọi x, y lần lợt là số mol của A và B trong 1/10 hỗn hợp (X)
Viết các phơng trình phản ứng A và B tác dụng với Na và phơng trình đốtcháy, ta rút ra:
Trang 27Bài tập trắc nghiệm khách quan
243 Axit axetic là chất hữu cơ, trong phân tử có nhóm -COOH, chính
nó tác dụng với rợu etylic tạo ra este có tên là etylaxetat Dung dịch axit axetic
nồng độ 2 – 5% gọi là Giấm.
244 (C6H10O5)n → C6H12O6→ CH3CH2OH → CH3COOH→CaCO3 CO2