1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi và bài tập chọn lọc hóa THCS tập 2

46 546 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 717 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phơng trình hoá học b Tính nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch A, giả thiết rằng thểtích của dung dịch A là 600ml?. c Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dung dịch s

Trang 1

b) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch B?

98 Cho 400 ml dung dịch HCl nồng độ 0,5 mol/l tác dụng với 50g dung

dịch NaOH nồng độ 40% sau phản ứng thu đợc dung dịch A

a) Viết phơng trình hoá học

b) Tính nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch A, giả thiết rằng thểtích của dung dịch A là 600ml?

99 Biết 4,48 lít khí CO2 tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch Ba(OH)2,

sản phẩm phản ứng thu đợc xảy ra 2 trờng hợp:

a) Ba(HCO3)2

b) BaCO3

1 Viết phơng trình phản ứng

2 Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng

100 Cho 3,1 g natri oxit tác dụng với nớc, thu đợc 1 lit dung dịch A.

101 Tính thể tích dung dịch HCl nồng độ 3,65%, có khối lợng riêng 1,05

g/ml cần dùng để trung hoà hết 400 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ 17,1% cókhối lợng riêng 1,20g/ml

102 Trộn 60ml dung dịch có chứa 41,6 g BaCl2 với 140 ml dung dịch cóchứa 17 g AgNO3

a) Hãy cho biết hiện tợng quan sát đợc và viết phơng trình hoá học

b) Tính khối lợng chất rắn sinh ra

c) Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng.Giả sử rằng thể tích dung dịch thy đổi không đáng kể

103 Ngâm một lá kẽm trong 30g dung dịch muối đồng clorua nồng độ

13,5% cho đến khi phản ứng kết thúc thì lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch Tính

Trang 2

khối lợng kẽm đã phản ứng với dung dịch trên và nồng độ phần trăm củadung dịch sau phản ứng.

104 Ngâm một lá đồng trong 40ml dung dịch bạc nitrat cho tới khi đồng

không thể tan thêm đợc nữa Lấy lá đồng ra, rửa sạch, làm khô và cân thìthấy khối lợng lá đồng tăng thêm 1,32g Hãy xác định nồng độ mol của dungdịch bạc nitrat đã dùng Biết rằng toàn bộ lợng bạc giải phóng bám hết vào lá

đồng

105 Ngâm một lá sắt có khối lợng 7,5g trong 75ml dung dịch CuSO4 15%

có khối lợng riêng là 1,12g/ml Sau một thời gian phản ứng, ngời ta lấy lá sắt

ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thì cân nặng 7,74 g

a) Viết phơng trình hoá học

b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch sau phản ứng

106 Cho 20g đá vôi vào 400g dung dịch HCl 3,65% Tính nồng độ % các

chất tan có trong dd thu đợc sau phản ứng

107 Cho 240g dung dịch BaCl2 nồng độ 1M, có khối lợng riêng 1,20g/mltác dụng với 400 g dung dịch Na2SO4 14,2% Sau khi phản ứng xong thu đợcdung dịch A

a) Viết phơng trình hoá học

b) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch A?

108 Cho 11,2g sắt vào 100ml dung dịch CuSO4 nồng độ 32% có khối lợngriêng là 1,12g/ml

a) Viết phơng trình hoá học

b) Xác định nồng độ mol của các chất trong dung dịch thu đợc khi phảnứng kết thúc Giả thiết rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổikhông đáng kể

109 Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần thiết để tác dụng vừa đủ với

13,44 lit khí clo (đktc) Tính nồng độ mol của các chất sau phản ứng Giả thiếtthể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể

110 Cho dung dịch X gồm axit clohidric và axit sunfuric Ngời ta làm

những thí nghiệm sau:

TN1: 50ml dung dịch X tác dụng với bạc nitrat d thu đợc 2,87g kết tủa TN2: 50ml dung dịch X tác dụng với bari clorua d thu đợc 4,66g kết tủa.a) Tính nồng độ mol/l của các axit trong dung dịch X

b) Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,2M để trung hoà 50ml dung dịch X?

111 Hai cốc có khối lợng bằng nhau đặt lên hai đĩa cân, cân thăng bằng.

Cho 10,6g NaHCO3 vào cốc bên trái và 19,72g bột nhôm vào cốc bên phải Nếudùng dung dịch HCl 7,3% thì cần thêm vào cốc nào, bao nhiêu gam để cân trởlại thăng bằng?

112 50ml Na2CO3 0,2M tác dụng với 100ml CaCl2 0,15M thu đợc lợng kếttủa bằng khi cho 50ml Na2CO3 0,2M tác dụng với 100ml BaCl2 aM Tìm a?

Trang 3

113 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp khí gồm hidro clorua và hidro bromua vào

nớc ta thu đợc dung dịch chứa hai axit với nồng độ phần trăm bằng nhau Hãy tính phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí ban đầu

114 Hoà tan m gam SO3 vào 500ml dung dịch H2SO4 24,5% (d = 1,2 g/ml)thu đợc dung dịch H2SO4 49% Tính m?

115 Cho 69,6 g mangan đioxit tác dụng hết với dung dịch HCl đặc Toàn

bộ lợng Cl2 sinh ra đợc hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH 4M Hãy xác

định CM của từng chất trong dung dịch thu đợc sau phản ứng Coi thể tíchdung dịch không thay đổi

116 Nớc biển chứa một lợng muối NaBr Bằng cách làm bay hơi nớc biển

ngời ta thu đợc dung dịch chứa NaBr với hàm lợng 40g/l

Cần dùng bao nhiêu lít dung dịch đó và bao nhiêu lít khí Cl2(ĐKTC) để

điều chế 3 lít Br2 lỏng (khối lợng riêng 3,12 kg/l)

117 Có 100 ml H2SO4 98%, khối lợng riêng là 1,84 g/ml Ngời ta muốnpha loãng thể tích H2SO4 trên thành dung dịch H2SO4 20%

a) Tính thể tích nớc cần dùng để pha loãng

b) Cách pha loãng phải tiến hành nh thế nào?

Bài tập trắc nghiệm khách quan

118 Ghép một trong các chữ số (chỉ cách làm) với một trong các chữ cái

(chỉ dung dịch thu đợc) sao cho phù hợp:

1 Hoà tan 15 g NaOH vào 100g H2O A Dung dịch 15%

2 Hoà tan 15 g NaOH vào 85g H2O B Dung dịch 0,5M

3 Hoà tan 30 g NaOH vào 70g H2O C Dung dịch có độ tan của

NaOH = 30 gam

4 Hoà tan 30 g NaOH vào 100g H2O

5 Hoà tan 20 g NaOH vào 1 lít H2O

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ câu trả lời hoặc kết quả đúng

119 Dung dịch nớc đờng cha bão hoà, để thu đợc dung dịch bão hoà cần

phải:

A lọc dung dịch

B làm lạnh dung dịch đến nhiệt độ thích hợp

C khuấy đều dung dịch

D thêm nớc vào dung dịch và khuấy đều

120 Độ tan của NaCl trong nớc ở 250C là 36 g Dung dịch NaCl ở 250C là

Trang 4

dung dịch bão hoà nếu:

A hoà tan 20 gam NaOH vào 980 g nớc

B hoà tan 20 gam NaOH vào 800 ml nớc rồi thêm nớc đến 1 lít

C hoà tan 20 gam NaOH vào 1 lít nớc

Theo phơng trình ta có:

n(H2SO4)phảnứng = 3 nFe2O3 = 3 ì 0,2 = 0,6 mol

n(Fe2(SO4)3) = n(Fe2O3) = 0,2

theo giả thiết n(H2SO4) = 0,7 → n(H2SO4) d = 0,7 − 0,6 = 0,1 molNồng độ mol/lit của các chất trong dd thu đợc sau phản ứng là:

CM (Fe2(SO4)3) = 0,2

0,7 mol/lit

Trang 5

n H2SO4 phảnứng = n CuO = n CuSO4 = 0,2 mol

Theo giả thiết: n H2SO4 = 0,4 → n H2SO4 d = 0,4 - 0,2 = 0,2 mol;CuO đã phản ứng hết

Nh vậy trong dung dịch B sẽ có:

n NaOHphảnứng = n HCl = n NaCl = 0,2 mol

Theo giả thiết: n NaOH= 0,5 →n NaOH d = 0,5 − 0,2 = 0,3 mol; HCl đãphản ứng hết

Trang 6

Dung dịch A chứa 2 chất tan là NaCl và NaOH

n Ba(OH)2 = 0,1 mol

Nồng độ mol của dd Ba(OH)2 = 0,1

0,4 = 0,25 mol/lb) CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O (2)

Trang 7

nHCl = 2 nBa(OH)2 = 2 0,48 = 0.96 mol

Từ đó ta có: Vdd HCl = 0,96.36,5.100

3,65.1,05 = 914,28 ml

102 a) Hãy cho biết hiện tợng quan sát đợc và viết phơng trình hoá học

Hiện tợng: khi đổ 2 dung dịch vào nhau ta thấy xuất hiện kết tủa màutrắng

0,2 mol 0,1 mol 0,05 mol 0,1 mol

b) Tính khối lợng chất rắn sinh ra

Trang 8

b) Theo ph¬ng tr×nh: 56g Fe → 64 gCu → khèi lîng t¨ng 8g

Theo gi¶ thiÕt: x g → y g 0,24 g

Trang 9

Ta có: x = 1,68 g

y = 1,92 g → n Cu = 1,92

64 = 0,03 mol → nCuSO4 p/ = 0,03 molTheo giả thiết ta tính đợc số mol của CuSO4 trong dung dịch ban đầu là:nCuSO4 = 75.1,12.15

100.160 = 0,07875 mol

Nh vậy: nCuSO4 d = 0,07875 - 0,03 = 0,04875 mol

Trong dung dịch thu đợc sau phản ứng sẽ có: nCuSO4 d = 0,04875 mol nFeSO4 = 0,03 mol

Phản ứng xảy ra vừa đủ, các chất ban đầu vừa hết, dd thu đợc chỉ có CaCl2

nCaCl2 = nCaCO3 = nCO2 = 0,2

Trang 10

n BaCl2 = 240

1,20.1000.1 = 0,2 mol

n Na2SO4 = 400.14,2

100.142 = 0,4 mola) Viết phơng trình hoá học

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓ + 2NaCl

0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol 0,4 mol

100.160 = 0,224 mola) Phơng trình hoá học

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b) Theo phơng trình: 1 mol 1 mol → 1 mol

Theo giả thiết : 0,2 mol 0,224 mol → 0,2 mol

d 0,024 mol

Nh vậy dung dịch thu đợc sau phản ứng có chứa 2 chất tan là:

Trang 11

0,2 mol FeSO4 và 0,024 mol CuSO4

Nồng độ mol/l của các chất là: CM CuSO4 = 0,024

Ta có phơng trình : 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

Theo phơng trình: 2 mol 1 mol 1 mol 1 mol

1,2 mol 0,6 mol 0,6 mol 0,6 mol

nNaOH = nHCl + 2.nH2SO4 = 0,06 mol

Thể tích dung dịch NaOH 0,2M cần: VNaOH = 0,06: 0,2 = 0,3 lít = 300 ml

Trang 12

Na2CO3 + CaCl2 = CaCO3↓ + 2NaCl

Theo ph¶n øng thÊy CaCl2 d ⇒ nCaCO 3 =nNaCl =0,01mol

Na2CO3 + BaCl2 = BaCO3↓ + 2NaCl

Theo gi¶ thiÕt, ta cã: mBaCO3 = mCaCO3 = 0,01.100 = 1(g)

197

10 0,1 : 197

n =n =0,8mol; nNaOH = 4.0,5 = 2 mol

Cl2 + 2NaOH = NaCl + NaClO + H2O

Theo ph¬ng tr×nh ta cã: nNaCl =nNaClO =nCl2 =0,8mol

Trang 13

phản ứng xong thu đợc dung dịch A

1) Viết các phơng trình hoá học cho phản ứng xảy ra.

2) Xác định các chất tan có trong dung dịch A theo a, b.

2) Để xác định đợc các chất tan có trong dung dịch A theo a, b ta cần tìm

tỷ lệ số mol của 2 chất tham gia phản ứng

Trang 14

Nếu d ≤ 1, thì chỉ xảy ra phản ứng (1) dung dịch A có 1 chất tan làNaHCO3

Nếu d = 2, thì sẽ xảy ra phản ứng (2) dung dịch A chỉ có 1 chất tan là

khi phản ứng xong thu đợc dung dịch A

Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch A?

áp dụng vào bài này ta có:

Theo (2) ta có: n NaOH p/ = 2 n CO2 = 0,2 x 2 = 0,4 mol

Nh vậy CO2 đã p/ hết; NaOH còn d = 0,5 – 0,4 = 0,1 mol

123 Cho 4,48 lit khí SO2 (đktc), tác dụng với 300 ml dung dịch KOH nồng

độ 1 mol/l sau phản ứng thu đợc dung dịch A

Trang 15

b) Tính khối lợng các chất sau phản ứng.

125 Trộn 200g dung dịch CuSO4 nồng độ 16% với 200g dung dịch NaOHnồng độ 10% Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng đợc kết tủa và nớc lọc Nungkết tủa đến khi khối lợng không đổi

127 Đun nóng hoàn toàn hỗn hợp bột gồm Fe và S Đem hoà tan hỗn hợp

rắn sau phản ứng trong dung dịch HCl d thấy có 4,48l khí thoát ra Nếu chohết lợng khí này vào dung dịch Pb(NO3)2 d thì còn lại 2,24 lít khí Các thể tích

đều đo ở đkc Tính phần trăm khối lợng của Fe và S trong hỗn hợp đầu vàtính khối lợng kết tủa đen tạo thành trong dung dịch Pb(NO3)2

128 Cho kali iotua tác dụng với kalipemanganat trong dung dịch axit

sunfuric, ngời ta thu đợc 1,208 g mangan(II) sunfat

a) Tính số gam iot tạo thành

b) Tính khối lợng kali iotua tham gia phản ứng

129 Có 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Thêm2,24 gam bột sắt kim loại vào dung dịch đó Khuấy đều đến khi phản ứnghoàn toàn thu đợc chất rắn A và dung dịch B

a) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Trang 16

b) Nếu cho từng khí A và B lội từ từ qua dung dịch Ca(OH)2 tới d thì cócác hiện tợng gì xảy ra? Giải thích bằng phơng trình phản ứng.

c) Cho biết một lít hỗn hợp khí A, B ở đktc nặng 2,1875 gam Tính % khốilợng mỗi chất trong hỗn hợp X

131 Đun nóng một hỗn hợp gồm 2,97 gam Al và 4,08 gam S trong môi

tr-ờng kín, không có không khí đến phản ứng hoàn toàn đợc sản phẩm là hỗnhợp rắn A Ngâm A trong dung dịch HCl d, thu đợc hỗn hợp khí B

a) Hãy viết các phơng trình phản ứng

b) Xác định thành phần định tính và khối lợng các chất trong hỗn hợp A.c) Xác định thành phần định tính và thể tích các chất trong hỗn hợp khí

B (đktc)

Bài tập trắc nghiệm khách quan

132 Ghép một trong các chữ cái (chỉ phản ứng xảy ra) với một trong các

chữ số (chỉ hiện tợng kèm theo) sao cho hợp lý

5 Chất rắn tan, có khí thoát ra

6 Có chất kết tủa

133 Đánh dấu ì vào ô trống chỉ câu đúng hoặc câu sai

Có những oxit sau : Fe2O3, SO2, CuO, MgO, CO2

Những oxit tác dụng đợc với dd H2SO4 là : Fe2O3, CuO, MgO

Những oxit tác dụng đợc với dd H2SO4 là : Fe2O3, CO2, MgO

Những oxit tác dụng đợc với dd NaOH là : CO2, SO2

Những oxit tác dụng đợc với dd NaOH là : Fe2O3, CO2, SO2

Những oxit tác dụng đợc với dd H2O là : CO2, SO2

134 Có các chất sau: CuSO4, CuCl2, Cu(OH)2, Cu(NO3)2, CuO Hãy điềncông thức mỗi chất trên vào sơ đồ biến hoá sau theo thứ tự phản ứng phânhủy đầu tiên, sau đó là các phản ứng trao đổi:

→ → → →

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ câu

Trang 17

trả lời hoặc kết quả đúng

135 Nung 1 gam chất rắn: KMnO4, KClO3, KNO3, HgO đến phản ứnghoàn toàn Chất tạo ra nhiều oxi nhất là:

A KMnO4 B KClO3 C HgO D KNO3

136 Nung 150 gam CaCO3 thu đợc 97,2 gam chất rắn Hiệu suất của

b) Tính nồng độ mol của các chất tan có trong dung dịch A

Giả sử n KOH p/ ở (1) = a mol

Giả sử n KOH p/ ở (2) = b mol

Theo (1) ta có: n SO2 = n KOH = n KHSO3 = a mol

Theo (2) ta có: n KOH = 2 n SO2 = 2 n K2SO3 = b mol

Theo giả thiết ta có:

Trang 18

Theo (1) ta cã: 0,2 mol SO2 p/ hÕt víi 0,2 mol KOH → 0,2 mol KHSO3

Nh vËy ë (1) cßn d 0,1 mol KOH, nªn sÏ x¶y ra tiÕp ph¶n øng sau: KHSO3 + KOH → K2SO3 + H2O (2)

0,2 mol 0,1 mol 0,1 mol

nCO2 p/ = n Ba(OH)2 = n BaCO3 = 0,005 mol

Trang 19

n NaOH = 200.10

100.40 = 0,5 mol a) Viết các phơng trình hoá học

CuSO4 + 2 NaOH → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4 (1)

0,2 mol 0,5 mol 0,2 mol 0,2 mol

(d 0,1 mol)

Cu(OH)2 ↓ →t o CuO + H2O (2)

0,2 mol 0,2 mol

b) Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau khi nung

Theo phản ứng (1): n Cu(OH)2 = n Na2SO4 = 0,2 mol

n NaOH d = 0,1 mol

Theo phản ứng (2): n CuO = n Cu(OH)2 = 0,2 mol

Vậy mCuO = 0,2 x 80 = 16g

c) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong nớc lọc

Trong dung dịch thu đợc có chứa:

n NaOH d = 0,1 mol → m NaOH = 0,1 x 40 = 4g

Chất rắn A là Cu và Fe; dung dịch B là: FeSO4

a) Cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, d

Fe + H2SO4 loãng → Fe SO4 + H2↑ (2)

Theo giả thiết ta có: n CuSO4 = 0,02 mol Vì sắt d nên CuSO4 phản ứnghết nên theo (1) ta có: nCu = n FeSO4 = n CuSO4 = 0,02 mol

Trang 20

Cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, d chỉ có Fe phản ứng hết, Cukhông phản ứng Vì vậy khối lợng chất rắn còn lại chính là khối lợng của

đồng

m Cu = 0,02 x 64 = 1,28 g

b) Dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH

FeSO4 + 2NaOH → Na2SO4 + Fe(OH)2↓ (3)

Theo (3) ta có: n NaOH = 2 n FeSO4 = 0,02 x 2 = 0,04 mol

Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là: V = 0,04

1 = 0,04 lit = 40 ml

127 Phản ứng Fe + S = FeS xảy ra hoàn toàn.

Hỗn hợp rắn sau phản ứng với HCl, thu đợc hỗn hợp khí, cho hỗn hợp khíqua dung dịch Pb(NO3)2 d thấy vẫn có khí thoát ra Vậy hỗn hợp rắn sau phảnứng gồm có FeS và Fe d

FeS + 2HCl = FeCl2 + H2S↑

Fe + 2HCl = FeCl2 + H2↑

0,2mol 22,4

4,48 n

2,24 n

Trang 21

c) Cho chất rắn A tác dụng với HNO3:

Cu + 4HNO3 = Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O

a) 4FeS2 + 11O2 = 2Fe2O3 + 8SO2↑

4FeCO3 + 3O2 = 2Fe2O3 + 4CO2↑

b) Nếu cho từng khí A và B lội qua dung dịch Ca(OH)2 d, thấy ban đầudung dịch vẩn đục, sau đó, nếu thổi khí d vào thì dung dịch trở lại trong suốt.Ca(OH)2 + CO2 = CaCO3↓ + H2O

CaCO3 + H2O + CO2 = Ca(HCO3)2tan

Tơng tự đối với khí SO2

c) Có hệ phơng trình:

Trang 22

Phản ứng thu đợc hỗn hợp rắn Cho hỗn hợp rắn thu đợc ngâm trong HCl

d thu đợc hỗn hợp khí B, vậy trong hỗn hợp rắn có d Al

Trang 23

b) Tính phần trăm khối lợng mỗi oxit trong hỗn hợp đầu?

138 Hoà tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp CuO và ZnOcần 300ml dung dịchHCl 1M

a) Viết phơng trình phản ứng

b) Tính phần trăm khối lợng mỗi oxit trong hỗn hợp đầu?

c) Hãy tính khối lợng dung dịch H2SO4 nồng độ 19,6% để hoà tan hoàntoàn hỗn hợp các oxit trên

139 Cho 21 g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch HCl d, ngời ta

thu đợc 4,48 lit khí (đktc)

a) Viết phơng trình hoá học

b) Tính thành phần phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp

140 Để xác định thành phần phần trăm khối lợng của hỗn hợp A gồm

nhôm và ma giê Ngời ta thực hiện 2 thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho m gam hỗn hợp A tác dụng hết với dung dịch H2SO4

loãng d, thu đợc 13,44 lit khí đo ở đktc

Thí nghiệm 2: Cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch NaOH d, khiphản ứng xong thu đợc 7,2 g chất rắn

Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A?

141 Cho 8,3 g hỗn hợp gồm nhôm và sắt tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng d Sau phản ứng thu đợc 5,6 lit khí đo ở đktc

a) Viết phơng trình hoá học

b) Tính thành phần phần trăm theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗnhợp đầu

Ngày đăng: 10/05/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w