−Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau như một thể thốn
Trang 1THCS KIM ĐỒNG
Sinh 9
NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« vÒ dù TIẾT HỌC HÔM NAY
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ :
? Thế nào là một quần xã sinh vật? Cho ví dụ?
−Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau như một thể thống nhất do đó quần xã có cấu trúc tương đối ổn định
Thí dụ:
Quần xã rừng mưa nhiệt đới
Quần xã rừng ngập mặn ven biển
Quần xã đầm
Trang 3QTSV(n) QTSV1 QTSV2
?
Trang 4Tiết 54: HỆ SINH THÁI
Nội dung
I.Thế nào là một hệ sinh thái II Chuỗi và lưới thức ăn
Khái niêm chuỗi thức
Khái niệm lưới
Khái niệm
Thành phần chủ
Trang 5Tiết 54: HỆ SINH THÁI
Trang 6N4:Nếu như rừng bị cháy mất hầu hết các cây gỗ lớn, nhỏ và
cỏ thì điều gì sẽ xảy ra đối với các loài động vật? Tại sao? N5:Xác động thực vật là thức ăn của những sinh vật nào?
Nấm và vi sinh vật phân hủy xác động thực vật thành chất
Trang 8H 50.1 Hệ sinh thái rừng nhiệt đới
Trang 9H 50.1 Hệ sinh thái rừng nhiệt đới
Trang 10H 50.1 Hệ sinh thái rừng nhiệt đới
Trang 11H 50.1 Hệ sinh thái rừng nhiệt đới
Trang 12H 50.1 Hệ sinh thái rừng nhiệt đới
Trang 13H 50.1 Hệ sinh thái rừng nhiệt đới
ăn của sinh vật
phân giải như
nấm, vi khuẩn …
Trang 14H 50.1 Hệ sinh thái rừng nhiệt đới
Trang 15Hữu sinh
Thực vật( sinh vật phân giải)
Nấm, vsv, ( sinh vật phân giải)
Động vật( sinh vật tiêu thụ)
Quần
xã sinh vật Môi trường sống (sinh cảnh)
Trang 16H 50.1 Hệ sinh thái rừng nhiệt đới
với các nhân tố vô
sinh của môi
trường tạo thành
một hệ thống hoàn
chỉnh và tương đối
ổn định.
Trang 17Hãy kể tên các hệ sinh thái mà em biết?
Trang 20Bể cá cảnh
- Bể cá cảnh có phải là hệ sinh thái không? BĨ c¸ c¶nh lµ mét hƯ sinh th¸i
Trang 21I.Thế nào là một hệ sinh thái
Tiết 52: HỆ SINH THÁI
* Kh¸i niÖm hÖ sinh th¸i: SGK – tr 150
*Thµnh phÇn cña mét hÖ sinh th¸i hoµn
Vô sinh
Hữu sinh
Trang 23I.Thế nào là một hệ sinh thỏi
Tiết 52: HỆ SINH THÁI
* Khái niệm hệ sinh thái: SGK – tr 150
*Thành phần của một hệ sinh thái hoàn
nấm, địa y, giun đất
Mối quan hệ thường xuyờn và phổ biến nhất giữa cỏc sinh vật trong hệ sinh thỏi là gỡ?
II Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
1 Thế nào là một chuỗi thức ăn?
Chết
Động vật
Trang 24Thức ăn của chuột là gì?
Động vật nào ăn thịt chuột?
Chuột
Chuçi thøc ¨n
Trang 25Dặn dò:
- Học bài trả lời câu hỏi SGK bài 10.
-Soạn bài theo tất cả các câu hỏi của bài 11.
- Kẻ bảng trang 42 vào vở soạn.
Trang 26Tiết 10: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
II.Vai trò:
I.Đặc điểm chung
Trang 27Dặn dò:
- Học bài trả lời câu hỏi SGK bài 10.
-Soạn bài theo tất cả các câu hỏi của bài 11.
- Kẻ bảng trang 42 vào vở soạn.
Trang 28Tiết 54: HỆ SINH THÁI
Néi dung
HÖ sinh th¸i Chuçi thøc ¨n vµ l íi thøc ¨n
Kh¸i niÖm chuçi
Kh¸i niÖm l
Trang 29QUẦN THỂ SINH VẬT Tiết 49:
1 Thế nào là một quần thể sinh vật ?
- Khái niệm:(SGK trang 139 )
Trang 30QUẦN THỂ SINH VẬT Tiết 49:
I Thế nào là một quần thể sinh vật ?
- Khái niệm:( SGK )
- Ví dụ: Rừng cây thông nhựa phân bố ở vùng núi Đông Bắc Việt Nam
Trang 31QUẦN THỂ SINH VẬT Tiết 49:
I Thế nào là một quần thể sinh vật ?
- Khái niệm:(SGK )
- Ví dụ: Rừngcây thông nhựu
phân bố ở vùng núi Đông Bắc
Trang 32Bài 52: HỆ SINH THÁI
I/ Hệ sinh thái:
Trang 33Quan sát hình
Trang 34Trả lời các câu hỏi sau:
1 Những thành phần vô sinh và hữu sinh có thể có trong hệ sinh thái rừng?
1 Lá và cành cây mục là thức ăn của những sinh vật nào?
2 Cây rừng có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống động vật rừng?
3 Động vật rừng có ảnh hưởng như thế nào đối với thực vật?
4 Nếu như rừng bị cháy mất hầu hết các cây gỗ lớn, nhỏ và
cỏ thì điều gì sẽ xảy ra đối với các loài động vật? 1 hệ sinh thái rừng nhiệt đới có những đặc đểm nào?
Trang 35Trả lời các câu hỏi sau:
4 Động vật rừng có ảnh hưởng như thế nào đối với thực vật?
−Động vật rừng có ảnh hưởng đối với thực vật: động vật
ăn thực vật nhưng đồng thời cũng góp phần thụ phấn và phát tán cho thực vật, phân bón cho thực vật…
Trang 36Trả lời các câu hỏi sau:
5 Nếu như rừng bị cháy mất hầu hết các cây gỗ lớn, nhỏ và
cỏ thì điều gì sẽ xảy ra đối với các loài động vật?
−Nếu như rừng bị cháy: động vật mất nơi ở, mất nguồn thức ăn, nơi trú ẩn, nguồn nước, khí hậu khô cạn… nhiều loài động vật ưa ẩm sẽ bị chết
1 hệ sinh thái rừng nhiệt đới có những đặc đểm nào?
−Có nhân tố vô sinh, hữu sinh
−Có nguồn cung cấp thức ăn là thực vật
−Giữa sinh vật có mối quan hệ dinh dưỡng tạo thành vòng
Trang 37Trả lời các câu hỏi sau:
6 Thế nào là một hệ sinh thái?
− Hệ sinh thái bao gồm: quần xã sinh vật và môi trường sống của quần xã (sinh cảnh)
− Các sinh vật luôn tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo thành 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định
− Các thành phần vô sinh: đất đá, nước, thảm mục…
− Sinh vật sản xuất là thực vật
− Sinh vật tiêu thụ gồm có động vật ăn thực vật và động vật
Trang 38Bài 50: HỆ SINH THÁI
I/ Hệ sinh thái:
− Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và môi trường
sống của quần xã (sinh cảnh) tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định
− Các thành phần của hệ sinh thái:
•Các thành phần vô sinh như đất đá, nước, thảm mục…
•Sinh vật sản xuất (thực vật)
•Sinh vật tiêu thụ (có động vật ăn thực vật và động vật ăn
động vật)
Trang 39Bài 50: HỆ SINH THÁI
II/ Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn:
1/ Chuỗi thức ăn:
Trang 401 Thức ăn của chuột là gì?
2 Động vật nào
ăn thịt chuột?
Trang 42Bọ ngựa
Trang 43Nhận xét về mối quan hệ giữa một mắc xích với mắc xích phía trước và mắt xích phía sau trong chuỗi thức ăn?
−Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắc xích phía trước vừa là sinh vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ
− Chuỗi thức ăn là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ
dinh dưỡng với nhau Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là
sinh vật tiêu thụ mắc xích vừa là sinh vật bị mắt
xích tiêu thụ.phía sau
phía trước
Trang 44− Sinh vật sản xuất: trong chuỗi thức ăn thực vật nhờ có chất diệp lục có thể hấp thụ năng lượng mặt trời để tổng hợp các chất vô cơ thành chất hữu cơ
− Sinh vật tiêu thụ: là những sinh vật dị dưỡng bao gồm
Sinh vật tiêu thụ bậc 1: động vật ăn thực vật (chuột
ăn cây cỏ, sâu ăn lá cây)
Sinh vật tiêu thụ bậc 2: động vật ăn thịt (bọ ngựa ăn
sâu, ăn lá, cây ăn chuột)
− Sinh vật phân giải là thành phần cuối cùng của chuỗi thức
ăn, bao gồm chủ yếu là các vi sinh vật (vi khuẩn, nấm hoại
Trong chuỗi thức ăn mỗi loài là một mắc xích:
Trang 45Bài 50: HỆ SINH THÁI
II/ Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn:
Trang 46Quan sát hình 50.2 xếp các sinh vật theo từng thành phần chủ yếu của hệ sinh thái
Trang 47Cây gỗ Sâu ăn lá cây Bọ ngựa
Cây gỗ Cầy Cây cỏ
Cây cỏ Cây cỏ
Bọ ngựa Chuột Cầy
Sâu ăn lá cây
Sâu ăn lá cây
Sâu ăn lá cây
Sâu ăn lá câySâu ăn lá cây
Cây gỗ Chuột
Viết ra tất cả các chuỗi thức ăn có sâu ăn lá cây tham
gia:
Trang 48+ Sinh vật sản xuất: cây gỗ, cây cỏ
+ Sinh vật tiêu thụ:
•Sinh vật tiêu thụ cấp 1: sâu ăn lá cây, chuột, hươu
•Sinh vật tiêu thụ cấp 2: bọ ngựa, cầy, rắn
+ Sinh vật phân giải: vi sinh vật, nấm, giun đất
Sắp xếp sinh vật theo từng thành phần chủ yếu của hệ sinh thái
Trang 49Trong quần xã luôn có sự tuần hoàn vật chất
Thực vật Động vật
Mùn hữu cơ
Vô cơ
Trang 50Thế nào là lưới thức ăn?
− Các chuỗi thức ăn có nhiều mắc xích chung tạo thành một lưới thức ăn
− Một lưới thức ăn hoàn chỉnh gồm 3 thành phần chủ yếu:
+ Sinh vật sản xuất
+ Sinh vật tiêu thụ
+ Sinh vật phân giải
Một lưới thức ăn hoàn chỉnh gồm những thành phần chủ yếu nào?
Trang 51Bài 50: HỆ SINH THÁI
II/ Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn:
2/ Lưới thức ăn:
− Một lưới thức ăn hoàn chỉnh gồm 3 thành phần chủ yếu:
+ Sinh vật sản xuất
+ Sinh vật tiêu thụ
+ Sinh vật phân giải
− Mỗi lưới thức ăn gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắc xích chung
Trang 52CỦNG CỐ:
Một quần xã sinh vật có các loài sinh vật sau: vi sinh vật, chim
ăn sâu, sâu, hổ, mèo, cỏ, thỏ, dê
Trang 53CỦNG CỐ:
Một quần xã sinh vật có các loài sinh vật sau: vi sinh vật, chim
ăn sâu, sâu, hổ, mèo, cỏ, thỏ, dê
Trang 54DẶN DÒ:
Chuẩn bị cho tiết kiểm tra thực hành,
xem lại các bài thực hành sau:
1 Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại.
2 Quan sát hình thái nhiễm sắc thể
3 Quan sát và lắp mô hình ADN
4 Nhận biết một vài dạng đột biến
Trang 55Tạm biệt các em