1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HSG 12 (14)

8 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 302 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tơng tự 3 điểm còn lại ta cũng có các tiếp tuyến của H và E vuông góc với nhau.

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi lớp 12

Môn: Toán Thời gian: 180 phút

Câu 1: (4 điểm)

Cho hàm số: 3 3 2 1

x x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

b) Biện luận theo k số nghiệm của phơng trình:

3 3 2 0

x x kx k

Câu 2: (4 điểm)

a) Chứng minh rằng: e x  cosxx 2 với x 0

b) Tìm m để pt sau có nghiệm:

4 2 1 2 2 1 2 2 1

x

Câu 3: (5 điểm)

a) Tính:

2

0

sin 1

sin 1

) cos 1 ( ln

dx x

x x

b) Tìm x  Z thoả mãn   

x

x tdt

0

1 2 cos sin

c) Cho các số dơng a, b, c, d thoả mãn:

2005 2005

2005 2005

2004 2004

2004 2004

d c

b a

d c

b a

Chứng minh rằng: a2006 b2006 c2006 d2006

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho elíp: 2 1

2 2

2

b

y a

2

2 2

2

n

y m

x (H) (với a, b, m, n > 0)

có cùng chung tiêu điểm F1 và F2: Chứng minh rằng tiếp tuyến của (E) và (H) tại giao điểm của chúng vuông góc với nhau

Câu 5: (4,5 điểm)

Cho tứ diện đều ABCD, gọi (C) là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Điểm

M  (C), gọi A1, B1, C1, D1 lần lợt là hình chiếu của M trên các mặt phẳng (BCD); (ACD); (ABD); (ABC)

a) Tìm vị trí điểm M  (C) sao cho tổng:

S = MA1 + MB1 + MC1 + MD1 đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

b) Chứng minh rằng tồn tại điểm M  (C) để 4 điểm A1, B1, C1, D1 không đồng phẳng:

Trang 3

đáp án Đề thi học sinh giỏi lớp 12

Môn: Toán Thời gian:

Câu 2

(4 điểm)

Câu a: (2 điểm) Chứng minh rằng e x  cosxx 2 ( 1 ) với

0

x

(1)  e x cosxx 20 với x 0

Đặt: f(x) e x  cosxx 2

0,25

f " (x) e x  cos x 0,25

0 cos

) (

"

1 cos x   f xe xx  với x 0

0,25

Vậy hàm số f(x) = đồng biến trên 0 ,  0,25 ' ( ) ' ( 0 ) 0 sin 0 1 0 ' ( ) 0

x

( ) ( 0 ) 0 cos 0 0 2 0

f e x

f

f(x)  0  e x  cosxx 2 với x 0

0,25

Câu b: (2 điểm) Tìm m để phơng trình sau có nghiệm:

4 2 1 2 2 1 2 2 1 0

Phơng trình (1) 22 2 2 2 2 2 1 2 2 2 2 2 1

0,5

22 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1

Xét hàm số f t t t

2 ) ( Ta có f' (t)  2tln 2  1 0,5

Ta có f' (t)  0 t Vậy hàm số f (t) đồng biến  t 0,25

Từ đẳng thức (2) 2 2 2 2 2 1

x2  2mx10(3)

Phơng trình (1) có nghiệm  Phơng trình (3) có nghiệm

 '  0  m 2 - 1 0  m  1

0,25

Câu 3

(5 điểm) Câu a: (2 điểm) Tính:

2

0

sin 1

sin 1

) cos 1 ( ln

dx x

x x

2

0

2

0

2

0

) sin 1 ln(

) cos 1 ln(

sin )

cos 1 ln(

dx x dx

x x

dx x I

(I)1 ( I2) (I3)

0,5

Chứng minh: I1 = I3

x   

0 2

2 0

t x

t x

0,25

Trang 4

2

0

3 2

0

2

0

2 cos(

1

I

Ta tính:

2

0

2 sin ln( 1 cos )

dx x x

I

Đặt: t 1  cosxdt   sinxdx:

1 2

2 0

t x

t x

0,25



2

1

2 ln tdt

I Đặt: 

dt dv

t

t v

dt t

I2 t ln t 12 2

1 2

1

) ln (t t t

dt 

0,25

Câu c: (1,5 điểm) Cho các số dơng a, b, c, d thoả mãn:

2005 2005

2005 2005

2004 2004

2004 2004

d c

b a

d c

b a

Chứng minh rằng: a2006 b2006 c2006 d2006

Đặt:

2004

2006 ,

2004

2005 ,

, ,

x

0,25

Theo đề ra ta có: 

) 2 ( ) 1 (

x

n m y x

Từ (1) và (2) ta có:

x  (mnx)  m n

0,25

Xét hàm số f(x) x  (mnx)  m n ;  1; x > 0 0,25 ' ( )   1 ( )  1

x

2 0

) (

Suy ra PT f(x) = 0 có nhiều nhất 2 nghiệm

n y

m y n

x

m x n

f m

f( ) ( ) 0

Vậy 

d b

c a

hoặc 

c b

d a

0,25

Từ đó ta suy ra: a2006 b2006 c2006 d2006 0,25

Câu b: (1,5 điểm) Tìm x  Z thoả mãn   

x

x tdt

0

1 2 cos sin

Ta có: sin cos cos 1

0

0   

x

x

Vậy: cos 2x 1   cosx 1  cos 2x cosx 2  0

0,5

) ( 2

3 cos

1 cos 0

3 cos cos

2 2

loai x

x x

x

0,5

Trang 5

cosx 1  x 2k vì xZ,kZ => k = 0

x 0 nghiệm phơng trình x 0 0,5

Câu 4

(3,5 điểm) Elíp: 2 1

2 2

2

b

y a

x (E) và Hypebol:

1

2

2 2

2

n

y m

x (H) có chung tiêu

điểm F1(-c;0); F2(c;0) Vậy c2 = a2 - b2 (a > b > 0)

c2 = m2 + n2 (m,n > 0)

0,25

Vậy: a2 - b2 = m2 + n2  a2 - m2 = b2 + n2 0,25 Toạ độ giao điểm của (E) và (H) là nghiệm của hệ phơng trình:

) ( 1

) ( 1

2 2 2 2 2 2 2

2

H n

y m x

E b

y a x

0,25

Giải ra ta đợc:

)

2

2 2

m a b

n b am x

0,5

)

2

2 2

m a b

m a bn y

0,5

Có 4 giao điểm Giả sử 1 giao điểm :

M (

)

2

2 2

m a b

n b am

;

)

2

2 2

m a b

m a bn

) Nhận xét:

2 biểu thức căn bằng nhau do a2 - m2 = b2 + n2

đặt: k

m a b

n b

 )

2

2 2

; M (amk, bnk)

0,25

Phơng trình tiếp tuyến của elíp tại M có dạng:

2  2  1   y 1

b

nk x a

mk y

b

bnk x a

amk

(d1)

0,25

Phơng trình tiếp tuyến của Hypebol tại M có dạng:

2  2  1   y 1

n

bk x m

ak y

n

bnk x m

amk

(d2)

0,25

Tiếp tuyến (d1) có véc tơ pháp tuyến 1 ( ; )

b

n a

m

n 

Tiếp tuyến (d2) có véc tơ pháp tuyến 2 ( ; )

n

b m

a

0,25

Ta có: 1. 2 0 n1 n2 d1 d2

nb

nb ma

ma n

Vậy 2 đờng thẳng (d1) và (d2) vuông góc với nhau

Tơng tự 3 điểm còn lại ta cũng có các tiếp tuyến của (H) và (E) vuông góc với nhau

0,25

Câu 5

(4,5 điểm)

Câu a: (2,5 điểm) A

Không làm mất tính tổng quát

Giả sử đờng thẳng AM cắt

mf (BCD) tại 1 điểm nằm trong

0,25

Trang 6

 BCD Ta có: H1 H 3 H2

VMABCD = VMABC + VMACD B I D

+ VMADB C2

D2 H B2

D1 C C1 B1

Mặt khác: VMABCD = VABCD + VMBCD 0,25 Gọi B là diện tích một mặt của tứ diện, h là đờng cao:

3

1 ) (

3

1

1 1

1

MB

0,5

Ta có tổng S = MA1 + MB1 + MC1 + MD1 = h + 2 MA1 0,25 Vì h không đổi S lớn nhất khi MA1 lớn nhất:

MA1 lớn nhất  AM là đờng kính của (C):

0,25

Max S = h + 2MA1 = h + 2MH = 2(h + MH) - h = 4R - h 0,25 Khi AM là đờng kính:

Ta có 4 vị trí của M để S lớn nhất đó là:

AM hoặc BM, CM, DM là đờng kính của (C)

0,25

Min S = h + 2MA1 Khi MA1 nhỏ nhất MA1 = 0  M trùng với

các đỉnh B hoặc C, hoặc D

0,25

Vậy min S = h khi M trùng với các điểm A hoặc B, C, D 0,25

Câu b: (2 điểm) Khi AM là đờng kính của mặt cầu (C) điểm

A1  H tâm mặt phẳng BCD Gọi H1, H2, H3 lần lợt là tâm của

các mặt ABC, ACD, ABD

I là tâm mặt cầu (C)

0,5

Ta có MD1 // IH1, MB1 // IH2, MC1 // IH3 0,5

 mf (B1D1C1) // mf (H1H2H3)

Mặt khác (H1H2H3) // (BCD)

0,5

(B1D1C1) // (BCD) vì A1  H  (BCD) nên 4 điểm

A1,B1,C1,D1 không đồng phẳng

0,5

Câu 1

(4 điểm)

Câu a: (2 điểm)

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: 3 3 2 1

x x

+ Chiều biến thiên: y' 3x2 6x

y' 0 3x2 6x

 2

0

2

1

x x

0,25

Xét dấu y' + +

0 - 2

Hàm số đồng biến (  ; 0 )  ( 2 ;  ) nghịch biến (0;1)

0,25

Hàm số đạt cực đại tại x1  0 giá trị cực đại y (0) = 1

Hàm số đạt cực tiểu tại x2  0 giá trị cực tiểu y (2) = -3

0,25

Trang 7

+ Điểm uốn y"  6x 6 y"  0  x  1

y" đổi dấu khi x đi qua điểm 1  Đồ thị có điểm uốn U (1;-1)

0,25



Lim



y

Lim x

Bảng biến thiên:

x   0 2 

y' + 0 - 0 +

y 1 

  - 3

0,25

+ Đồ thị đi qua các điểm:

x -1 0 1 2 3

y -3 1 -1 -3 1

-1 1 2

-1

0,5

Câu b: (2 điểm)

Biện luận theo k số nghiệm của phơng trình:

3 3 2 0

x x kx k

Phơng trình (1)  3 3 2 1 ( 1 ) 1

0,25

Đặt: 3 3 2 1

x x

y (C) đồ thị vừa khảo sát ở trên

yk(x 1 )  1 (d) là đờng thẳng quay xung quanh điểm

A (-1;1) cố định

Điều kiện cần và đủ để (d) là tiếp tuyến của (C) là hệ có

nghiệm:

) 2 ( 6 3

) 1 ( 1 ) 1 ( 1 3

2

2 3

k x x

x k x

x

Thay (2) vào (1) ta đợc 3 3 2 ( 3 2 6 )( 1 )

0,25

0,25

2x2  6x0

3 3 0

3 2 1

x x

-3

1

x y

Trang 8

Víi :

) ( 1 ) 1 )(

3 6 9 (

) ( 1 ) 1 )(

3 6 9 (

) ( 1 3

6 9

3 6 9 0 3

3 0

3 2 1

3 2 1

3

2

1

d x

y

d x

y

d y k

k k x

x

* BiÖn luËn:

+ Khi 9  6 3 k 0 hoÆc

3

6

9 

k (d) c¾t (C) t¹i 3

®iÓm  ph¬ng tr×nh (1) cã 3

nghiÖm

+ Khi k = 0 hoÆc

3

6

9 

k hoÆc k 9  6 3

th× (d) vµ (C) cã hai ®iÓm

chung

 ph¬ng tr×nh (1) cã 2

nghiÖm

+ Khi k 9  6 3 hoÆc

3

6

9

0 k  th× (d) vµ (C)

c¾t nhau t¹i 1 ®iÓm

 ph¬ng tr×nh (1) chØ cã 1 nghiÖm duy nhÊt

0,25

0,25

0,25

-3

2 1 -1

d 1

d 3

d 2

x y

Ngày đăng: 10/05/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w