Viết phương trình 2 cạnh CA, CB và phương trình đường phân giác của góc C của tam giác ABC.. Theo chương trình Nâng Cao Câu 4a.. Tìm toạ độ điểm M trên T sao cho khoảng cách từ điểm M đế
Trang 1ĐỀ THI ÔN TẬP HKII LỚP 10TN1 NĂM 2011
Thời gian làm bài : 120 phút, không kể thời gian giao đề
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1(1,0 điểm).Tìm m để bất phương trình x2mx có nghiệm với mọi 1 0 x 2
Câu 2 (3,0 điểm)
2
có nghiệm
2) Giải bất phương trình sau 2x 7 3x 1 5x 4
3) Giải bất phương trình sau 1 1 1 1
x x x x
Câu 3(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ (Oxy) cho tam giác ABC vuông tại C biết
1; 3 ; 8;0
A B và điểm C nằm trên đường d :x2y 8 0 Viết phương trình 2 cạnh
CA, CB và phương trình đường phân giác của góc C của tam giác ABC
II PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Nâng Cao
Câu 4a (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ (Oxy) cho đường tròn (T) có phương trình
T : x 12 y 12 16 và đường thẳng d : 4x7y54 0 Tìm toạ độ điểm M trên (T) sao cho khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng (d) là lớn nhất
2) Tìm m để phương trình 2 x 122m x 1 5m 2 0 có nghiệm
Câu 5a (1,0 điểm) Cho x, y, z là các số dương thay đổi và thoả điều kiện: x y z 3 Tìm GTLN của biểu thức 2 2 2 1
xyz
2 Theo chương trình Chuẩn
1) Câu 4b.(2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ (Oxy) cho tam giác ABC biết
3; 1
A , B5;3 , C1;1 và đường thẳng (d): 3x 4y 8 0
a Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua điểm A và vuông góc với BC
b Tính khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng (d) Viết phương trình đường tròn tâm C và tiếp xúc với (d)
2) Tìm m để phương trình 2m 5x2 2m 2 x3m 8 0 có 2 nghiêm phân biệt
Câu 5b.(1,0 điểm) Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn 1 1 1 4
x y z
CMR: 1 1 1 1
2x y z x2y z x y 2z
-Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh: ………
Chữ ký của giám thị 1:……… Chữ ký của giám thị 2: ………
TRƯỜNG THPT LONG MỸ
ĐỀ THAM KHẢO 09
GV ra đề: Bùi Văn Nhạn