Chiều rộng lỗ cống Lo=6.5m Chiều cao lỗ cống H=7.5m Vật liệu dùng để chế tạo cửa van là thép CT3. Kết cấu dùng liên kết hàn. Hệ số điều kiện làm việc: m=0,75 Hệ số vượt tải: np=1,1 Cường độ tính toán của thép chế tạo van: R= 0,72.2100=1512(daNcm2) Rk=Rn=1490(daNcm2) Ru=1565(daNcm2) II Vị trí và bố trí chi tiết các kết cấu: 1.Dầm chính: Tính lực tác dụng lên dầm chính: Lấy H=7.5(m) Lực tác dụng lên dầm chính: Ta có Vậy Tính nhịp dầm: Chọn c= 280mm= 0,28m L=Lo+2c= 6.5+ 2.0,28= 7,06 (m) Đây là dầm tổ hợp hàn, tiết diện chữ I có: Nhịp tính toán L=7,06(m)
Trang 1Yêu cầu: Tính toán lựa chọn phương pháp thiết kế cửa van phẳng
I/ Tài liệu thiết kế:
=
γ
H=7.5(m)
Trang 2Lực tác dụng lên dầm chính:
) / ( 625 , 140 5
7 10 4
1 4
1 2
q n
Trang 32 Xác định sơ bộ vị trí, kích thước dàn ngang:
) ( 1 06
Bố trí dầm phụ ở phía trên thưa, càng xuống sâu sẽ dầy dần vì áp lực nước tăng lên
Dầm phụ chọn loại dầm tiết diện chữ C đặt úp tránh đọng nước
Trang 4Chọn và bố trí vị trí dầm chính, dầm phụ và các dàn ngang như hình vẽ sau:
Trang 6375 , 3 5 , 7 45 , 0
45 , 0 333
H a
α
Vậy bố trí như trên là hợp lý
III/ Tính toán các bộ phận kết cấu:
1.Tính toán bản mặt:
Trong một hàng ngang nằm giữa hai dầm phụ (i, i+1), chỉ cần tính cho một ô rồi lấy tương tự cho ô khác Trường hợp bản mặt hàn lên dầm phụ và thanh trên của dàn ngang thì bản mặt có sơ đồ tính là bản tựa bốn cạnh Chiều dày bản mặt xác định theo công thức sau:
) 1
k=0,75 là hệ số phụ thuộc vào liên kết
P là cường độ áp lực nước tĩnh tại tâm ô đang xét
R=0,72 2100=1512(daN/cm2)
n là tỷ số giữa cạnh ngắn và cạnh dài
Kết quả tính toán lập thành bảng như sau:
Trang 70 cm
bm = δ
2 Tính toán dầm phụ:
Dầm đơn, gối tựa là hai dàn ngang, nhịp tính toán B, tải trọng tác dụng phân bố
đều trên toàn chiều dài dầm là: i i i
b p
q =
Trong đó: pi là áp lực nước tác dụng lên dầm phụ
bi là bề rộng của tải trọng tác dụng lên dầm phụ thứ i
atr là khoảng cách từ dầm phụ thứ i đến dầm trên nó (i-1)
ad là khoảng cách từ dâm phụ thứ i đến dầm dưới (i+1)Kết quả tính toán lập thành bảng sau:
Trang 8a a
Mmax= 106979(daNcm) Suy ra Wx=114,3(cm3)
Vậy ta chọn dầm phụ là thép chữ C N0 18 với các đặc trưng hình học như sau:
Trang 9) / ( 1512 2100
72 , 0 )
/ ( 21 , 699 153
106979
) ( 153 552 , 15 2375
) ( 2375 7
, 20 552 , 6 1090 52
9 , 0 898 , 2 12
max
max
3 max
4 2
2 3
cm daN mR
cm daN W
M
cm y
J
W
cm J
cm y
+ +
=
= +
6 3
E
RLn h
TC TC
o
∑ +
∑
∑ +
Trang 10qTC=140,625 KN/mq=154,688 KN/m
nP=1,1
Ptc=0P=0
Thế số liệu vào ta được:
) ( 77 , 45 688 , 154
625 , 140 10
65 , 2
600 706 1512 24
5 , 9637758 )
( 963,77585 8
06 , 7 688 , 154 8
2 2
) ( 1789 , 6374 1512
5 ,
Trang 11) ( 516 , 98
h
h kt > ⇒ =
) ( 5902 , 93 516 , 98 95 , 0
100
cm h
Trang 122
)
) ( 63 , 0 936 100
16 , 39136
100 1 2
104 1789 , 6374 12
2
4 3
3
cm h
2
248124
2 2
Trang 13Xo 1000
10
20
20 240
X 126
-Kiểm tra cường độ:
Ứng suất pháp lớn nhất xác định được:
R y
5 , 9637758 )
( 963,77585 8
06 , 7 688 , 154 8
2 2
Trang 14) (
6
,
64
) ( 462799 24
2 6 , 63 12
2 24 100 1 6 , 12 12
100 1 24 2 4 , 38 12
2 24 9 , 0 69 85 , 39 12
,
258
45 , 52
3 2
3 2
3 2
3
cm
y
cm J
cm y
x
c
=
= +
+ +
+ +
+ +
/ ( 3 , 1345 6
, 64 462799
5 ,
, 38 24 2 6 , 18
24 2 , 38 12
2 24 60 1 2 , 7 12
60 1 2 24 8 , 23 12
2 24 9 , 0 69 25 , 25 12
,
218
45 , 32
06 , 7 688 , 154
2
3 0
4 2
3 2
3 2
3 2
3
'
2 '
max
cm S
cm J
cm y
cm F
=
= +
+ +
+ +
+ +
=
=
=
= + + +
/ ( 873 1
157972
52 , 2525 9 ,
τ
Trang 153
10 7 , 16 10 6 , 6 8 , 0 462799 10
65
,
2
706 625 , 140
Trang 1624 2 , 38 12
2 24 60 1 2 , 7 12
60 1 2 24 8 , 23 12
2 24 9 , 0 69 25 , 25 12
06 , 7 688 , 154
2
4 2
3 2
3 2
3 2
3
max
cm J
, 38 24 2 8
R
cm S
=
β
Thế số vào ta được:
) ( 5 , 0 1500 7 , 0 2
.
157972
2976 9 , 54604
Trang 17Không cần kiểm tra ổn định tổng thể của dầm.
Kiểm tra ổn định cục bộ của các ô dầm:
m
th
b th
7 ,
) / ( 10 08 , 8 462799
4 , 37
) / ( 2110 )
/ ( 211 ) 8 , 74
1 100 )(
7 , 1
95 125 ( )
100 )(
95
125
(
) / ( 13333 )
/ ( 3 , 1333 4
, 37 2
1 100 746 2
100 100
2
2 5
2 2
2 2
2 2
2 2
2
cm daN Q Q
h
Q
cm daN M
M y
J
M
cm daN m
MN d
cm daN m
MN y
K h
b
b o
b
b o
= +
τ
δ δ
σ
Trang 18c=280 c=280
2 2
Trang 19Thế số vào ta được:
72 , 0 19 , 0
2 2
2 2
Trang 20a Xác định kích thước hình học của dàn ngang:
166, 7
166,7 194,
39
333,4 100 130,
15 83,3
b Đưa tải trọng phân bố về mắt dàn:
Đây là dàn hình thang chịu lực tác dụng của tải trọng phân bố theo quy luật tam
giác của áp lực nước, bề rộng tác dụng của tải trọng là B
Gọi các điểm nút là 0,1,2,3,4,5 ứng với các tải trọng tập trung tại các mắt dàn Pi
(i=0,1,2,3,4,5) và cường độ áp lực thủy tĩnh tại các mắt dàn qi (i=0,1,2,3,4,5)
Trang 217 8
0
1
2
4 5
6
7 8
Trang 22Tải trọng phân bố tác dụng lên mỗi thanh giàn được đưa về các mắt dàn theo
quy tắc phân lực song song Chẳng hạn như:
45
5 45
5
5
45
5 5 34
4 34
4
4
34
4 4 23
3 23
3
3
23
3 3 12
2 12
2
2
12
2 2 01
1 01
l
Z l
W
P
l
Z W l
Z l
W
P
l
Z W l
Z l
W
P
l
Z W l
Z l
W
P
l
Z W l
Z l
Trang 23Tổng áp lực tác dụng:
∑ = = 10 7 , 5 1 , 265 1 , 1 = 355 , 78 1 , 1 = 391 , 358 ( )
2
1 1 , 1 2
KN B
H
P i γ
Xác định sai số:
% 5
% 0 100 358
,
391
341 , 391
Trang 2527 96,63 Chịu nén 104
d Chọn tiết diện thanh dàn:
- Chọn tiết diện cho thanh cánh thượng:
Thanh cánh trên thường dùng thép chữ I Thanh cánh thượng của dàn ngang
ngoài chịu lực dọc còn chịu uốn do tải trọng ngang trực tiếp của áp lực nước cho
nên ta tính thanh cánh thượng như thanh chịu lực lệch tâm có kể cả phần bản
mặt cùng tham gia chịu lực
Chọn thanh 23 để tính toán vì thanh có lực dọc N=84,18(KN) lớn nhất thanh
cánh thượng và chiều dài l23= 166,7(cm)
Momen uốn là
Trang 26) ( 7 , 128 1565
201400
) ( 14 , 20 8
667 , 1 98 , 57
) / ( 98 , 57 705 , 52 1 , 1
) / ( 705 , 52 2
25 , 63 16 , 42 2
) / (
16
,
42
) / (
2 max
3 2
2
3
2 23
max
cm R
M
W
KNm M
m KN q
n
q
m KN q
q
q
m KN
q
m KN
X 53,8
90
Trang 27) / ( 1565 )
/ ( 1263 8
, 175
201400 72
8418
) ( 8 , 175 38 , 15
8 , 2703
) ( 8 , 2703 12
9 , 0 54 9 , 0 54 07 , 3 4 , 23 38 , 6
1290
) ( 38 , 6 72
) 9 45 , 0
4
,
23
) ( 54 9 , 0 50 9 50
2 2
2
2
cm daN R
cm daN W
M F
N
cm y
J
W
cm J
cm y
cm F
cm b
b
u x
= +
+ +
=
= +
= +
=
+ σ
δ
Thõa mãn điều kiện về cường độ
Vậy ta chọn thép là IN
o
18 cho tất cả các thanh cánh thượng
- Chọn tiết diện cho thanh cánh hạ:
Thanh 78 là thanh bất lợi nhất vì thanh này có nội lực lớn nhất trong các thanh
cánh hạ N=88,04(KN) và chiều dài l78= 173,99(cm)
Xuất phát từ điều kiện ổn định ta có:
R m
N F
ϕ
Trang 28) ( 17 , 2 80
99 , 173
) ( 88 , 7 1490
r
cm F
gt
x yc
Chọn tiết diện thanh cánh hạ tiết diện chữ T được ghép bởi hai thép góc không
đều cạnh nối với nhau ở cạnh dài (vì rx=ry) là 2L80x50x6 có F1=7,55(cm
/ ( 1360 2
55 , 7 4286 , 0
8804
4286 , 0 28
, 124
28 , 124 4
,
1
99 , 173
23 , 68 55
,
2
99 , 173
2 2
min
min 1 5 max
cm daN R
cm daN F
λ
λ
λ
Vậy ta chọn thép góc 2L80x50x6 cho tất cả các thanh cánh hạ
- Chọn tiết diện cho thanh bụng:
Trang 29Tính cho thanh bụng 73 là thanh có lực nén lớn nhất N73=142,32(KN),
l73=194,39(cm)
Xuất phát từ điều kiện ổn định ta có:
n yc n
R
N F
R
F
N
ϕ ϕ
Giả thiết đối với thanh bụng
) ( 94 , 1 100
39 , 194
) ( 56 , 1 100
39 , 194 8 ,
0
) ( 92 , 15 1490 6 , 0
14232
6 , 0 100
Chọn tiết diện thanh bụng tiết diện chữ T được ghép bởi hai thép góc đều cạnh
nối với nhau là 2L70x6 có F1=8,15(cm
2
), rx=2,71(cm), ry=3,18(cm) với δ=8mm
Kiểm tra cho tiết diện vừa chọn:
Trang 30) / ( 1490 )
/ ( 1022 2
15 , 8 85435 , 0
14232
85435 , 0 13
, 61
13 , 61 18
,
3
39 , 194
39 , 57 71
, 2
39 , 194 8
,
0
2 2
min
min 1 5 max
0
cm daN R
cm daN F
λ
λ
λ
Vậy ta chọn thép góc đều cạnh 2L70x6 cho tất cả các thanh bụng
Tổng hợp các thép được dùng trong dàn như trong bảng sau:
Trang 320,5P m P m
Vì dầm chính có chiều cao thay đổi nên dàn chịu trọng lượng là một dàn gãy
khúc, nhưng để đơn giản cho việc tính toán ta coi là dàn phẳng có nhịp tính toán
= nhịp tính toán của dầm chính
a.Xác định trọng lượng cửa van:
Xác định trọng lượng cửa van theo công thức gần đúng sau:
) (
Trang 332
)
) ( 91 , 219 95 , 52 95
Để an toàn coi atr=aph nên G1=0,5G
Trong đó: atr, aph là chiều dài khoảng mắt dàn ở phía trái và phía phải mắt đang
xét
G1= 0,5.219,91=109,955(KN)
b Sơ đồ tính toán:
Trang 34Dàn chịu trọng lượng thực tế không phải là dàn phẳng vì tiết diện dầm chính có
thay đổi từ đầu dầm ra giữa dầm, để đơn giản ta có thể coi là dàn phẳng, gối tựa
của dàn tại vị trí cột biên, nhịp dàn là L=7,06(m)
Tải trọng tính toán: trọng lượng G1 được đưa về các mắt dàn, trong đó:
) ( 1 , 59 7 , 19
.
3
3
) ( 85 , 9 2
7 , 19
2
1
) ( 7 , 19 265 , 1 06 , 7
91 , 219 5 , 0 5
,
0
1
KN P
R
KN P
P
KN B
Trang 35c Xác định nội lực trong dàn:
Dùng phương pháp tách nút để tìm nội lực trong thanh
Trang 361112
Trang 37d Chọn tiết diện và kiểm tra lại tiết diện đã chọn:
Thực tế chỉ cần tính thanh bụng đứng và xiên vì hệ thanh cánh trên và dưới là
bản cánh của dầm chính
Chọn tiết diện thanh bụng xiên của dàn chịu trọng lượng:
Trang 38Thanh xiên có nội lực lớn nhất là thanh 0-12 có N=49,73 (KN) và l0-12=7,57(m)
Xuất phát từ điều kiện ổn định ta có:
n yc
N F
R
F
N
ϕ ϕ
Giả thiết đối với thanh bụng
) ( 57 , 7 100
757
) ( 056 , 6 100
757 8 ,
0
) ( 56 , 5 1490 6 , 0
4973
6 , 0 100
Chọn tiết diện thanh bụng tiết diện chữ T được ghép bởi hai thép góc L đều cạnh
nối với nhau là 2L80x6 có F1=10,6(cm
2
), rx=3,5(cm), ry=3,96(cm) với δ=8mm
Kiểm tra cho tiết diện vừa chọn:
Độ mảnh thực của thép:
Trang 39150 16
,
191
) / ( 1490 )
/ ( 5 , 1129 2
6 , 10 20768 , 0
4973
20768 , 0 16
, 191
16 , 191 96
,
3
757
03 , 173 5
, 3
757 8
,
0
max
2 2
min
min 1 5 max
cm daN F
ϕ
σ
ϕ λ
λ
λ
λ
Vậy ta chọn thép góc đều cạnh 2L80x6 cho tất cả các thanh bụng
Chọn tiết diện cho thanh bụng đứng cho dàn chịu trọng lượng:
Thanh đứng của dàn chịu trọng lượng bản thân cũng là thanh cánh hạ của dàn
ngang nên ứng suất trong thanh bằng tổng ứng suất do áp lực thủy tĩnh và do
trọng lượng bản thân sinh ra
Trang 40) / ( 39 , 391 1 , 15
max
cm daN F
Trụ biên chịu kéo đồng thời chịu uốn nên được tính như thanh kéo lệch tâm
Chọn tiết diện chữ I, chiều cao bản bụng trụ biên lấy bằng chiều cao bản bụng
dầm chính tại đầu dầm, lấy chiều dày bản bụng bằng chiều dày bản bụng dầm
Trang 41Xo
1000 20
20 10
Các đặc trưng hình học của tiết diện:
) ( 5369 32
171813
) ( 171813 12
60 1 2 ) 2 40 31 12
4
3 2
3
2
cm y
J
W
cm J
cm F
+
=
= +
=
Xác định tải trọng tác dụng lên trụ biên:
Pi là áp lực do dầm phụ truyền tới
2 2
2
B h a a
Trang 43Momen lớn nhất tại gối 0:
) ( 36 , 43 222 , 2 61 , 15 111 , 1 81 , 7 222 , 2 111
Kiểm tra điều kiện cường độ:
Thay vào điều kiện cường độ ta có:
) / ( 1512 2100
72 , 0 ) / ( 74 , 130 5369
10 36 , 43 220
10 955 ,
= +
=
σ
Vậy tiết diện đã chọn thõa mãn điều kiện