1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de toan 10 giua hoc ki 2

2 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 131,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy lựa chọn phương án đúng đó.. Giải phương trình:.. Giải hệ phương trình:... Giải bất phương trình:.. Tính độ dài đoạn thẳng AB.. 1 Viết phương trình các cạnh của ΔABC.. Hãy viết phươn

Trang 1

Toán học (Nâng cao), HK2 lớp 10, THPT Nguyễn Huệ - Nam Định

Phần Trắc nghiệm

Với mỗi câu 1, 2, 3, 4 dưới đây, trong các phương án đã cho chỉ có 1 phương án đúng Hãy lựa chọn phương án đúng đó

Câu 1 (0,5 điểm) Tập nghiệm của bất phương trình là:

Câu 2 (0,5 điểm) Tập xác định của hàm số là:

Câu 3 (0,5 điểm) Tam giác ABC có a2 = b2 + bc + c2, số đo của góc A là:

Câu 4 (0,5 điểm) Phương trình x2 + y2 - 2mx + 4my + 4m2 + 3m - 2 = 0 (m là tham số) là phương trình của đường tròn Khi đó giá trị của m là:

A 1 < m < 2

Phần Tự luận

Câu 5 (4 điểm)

1 Giải phương trình:

2 Giải hệ phương trình:

Trang 2

3 Giải bất phương trình:

Câu 6 (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 - 2x + 4y - 20 = 0

1) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính của (C)

2) Chứng minh rằng đường thẳng Δ: 3x - 4y + 4 = 0 cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A và B Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 7 (3 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1;1); B(2;3); C(4;-1)

1) Viết phương trình các cạnh của ΔABC

2) Gọi H và K lần lượt là chân các đường cao kẻ từ các đỉnh B và C của ΔABC Hãy viết phương trình đường tròn đi qua 4 điểm B, C, H và K

3) Viết phương trình đường thẳng Δ cách điểm A một khoảng bằng 2 và cách điểm B một khoảng bằng 4

Hết

Ngày đăng: 08/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w