1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề ôn tập toán 10 nc học kì 2

22 443 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 877,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết PT các cạnh còn lại... b Viết phương trình các đường trung tuyến AM; BN; CP.. c Tìm tọa độ giao điểm G của AM; BN và nghiệm lại rằng trong tam giác 3 đường trung tuyến đồng qui... T

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI

HỌC TỔ TOÁN TIN NĂM HỌC : 08 – 09

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10

NÂNG CAO HỌC KỲ 2

GV : KHÁNH NGUYÊN TEL : 0914455164 TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

ĐỀ 1:

I - Phần Trắc nghiệm

Câu 1: Phương trình x2 – 2(m + 2) x + m + 2 = 0 có nghiệm kép khi :a) m = 2 b) m = –1 c) m = 3 d) m = –2

Câu 2: Hệ phương trình: 3 2 5 0

c) Giải và biện luận BPT : (m-1) x2 – 2(m+1) x + 3(m-2) > 0

Bài 2 : a) Cho cota = 13 Tính 2 2

b) Cho tan  3 Tính giá trị biểu thức A sin 2 5cos 2

Bài 3: Trong hệ trục Oxy, cho A(7 ; 2) , B(0 ; 1) và C(8 ; –3).

a) Tính số đo góc lớn nhất của tam giác ABC

b) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 4 : Cho 2 d1: 3x + 2y – 1 = 0 và d2 : x – my + 1 = 0 Tìm m để

a) d1//d2 b)d1 d2

Bài 5: Viết phương trình đường tròn đường kính AB biết A( 3; 7) và B đối

xứng với A qua trục hoành

Trang 3

Bài 6: Cho  ABC cĩ A(3; 8) Hai điểm H(- 57; 38), G(1; 2) lần lượt là trực

tâm, trọng tâm của ABC Tìm toạ độ hai đỉnh B và C của ABC

Bài 7 : Tìm GTLN của hàm số sau : y = (3- 2x) ( x + 1)    x  1; / 2  

Trang 4

ĐỀ 2 :

I - Phần Trắc nghiệm

Câu 1 : Bất ptr nào sau đây luôn đúng với mọi x :

a) –x2 –2x + 3 > 0 b) –x2 – x – 2 > 0 c) x2 – 4x + 4  0 d) x2 – 5x + 6 0

Câu 2 : Với giá trị nào của m thì PT:

2x2– (m2 – m + 1)x + 2m2 – 3m – 5 = 0 có 2 nghiệm trái dấu nhau :

Bài 2 : a Chứng minh : sin cos 1 cot22

cos sin cos sin 1 cot

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 8 và tỉ số các

cạnh AB/ AC = 3/ 2.Tính HB , HC , AB , AC

Bài 4: a) Viết pt  đi qua M(3 ; –1) và vuông góc đth d: – x + 2y + 1 = 0b) Tính toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d

Bài 5: a)Viết ptr đường tròn (C) đi qua 3 điểm A(0 ; 3) , B(5 ; 0) , C(–2 ;

2)

Trang 5

b) Viết ptr tiếp tuyến với (C) đi qua điểm C.

Bài 6 : Tìm GTNN của hàm số sau : y= x + 4

1

x  ,  x 1

ĐỀ 3 :

I - Phần Trắc Nghiệm

Câu 1 : Các giá trị nào thuộc tập nghiệm của BPT: –2x2 + 3x + 5 < 0a) –1 và 2 b) 1 và 2 c) 2 và 3d) 0 và 3

Câu 2 : Nghiệm của BPT 10 2 1

x x

b)Tìm m để mx2 – 2 (m – 2) x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt

Bài 2 : a Cho sinx + cosx = 5/ 4 Tính : A = sinx.cosx và B = |sinx –

Bài 3: Cho tam giác ABC có cạnh b = 5 ; c = 8 và góc C là 60o

a) Chứng minh góc B là góc nhọn

b) Tính cạnh a c) Tính độ dài trung tuyến ma

Bài 4 : a Cho hình chữ nhật ABCD biết AB : 2x – y + 5 = 0 ; AD qua gốc

tọa độ O và tâm hình chữ nhật là I(4; 5) Viết PT các cạnh còn lại

Trang 6

b Viết pt tiếp tuyến với đ/tròn (C ) : x2 + y2 = 2 biết tiếp tuyến có hệ số góc là k = 1

Bài 5 : Tìm GTLN của hàn số sau : y = ( 5 – 3x) ( 2x + 1) 1 5 ;

Trang 7

ĐỀ 4

I - Phần trắc nghiệm:

Câu1:Điều kiện của pt :

1

223

Câu 3: a CMR : tan2x – sin2x = tan2x.sin2x

b CMR : tan90 – tan270 – tan630 + tan810 = 4

Câu 4 : Cho tam giác ABC có AB = 3 ; AC = 5 ; góc A = 1200

a) Tính BC , R, S , r , ha , ma

b) Tính độ dài đường phân giác trong AD

Câu 5 : Cho đường thẳng ( d): x – 2y –2 = 0 và điểm A(0;6) ; B(2 ;5)

a) Viết pt tham số của đường thẳng AB

b) Xét vị trí tương đối của AB và (d) Tính khoảng cách từ A đến đt (d)c) Viết PT các cạnh của ABC cân tại C, biết C thuộc (d)

Câu 6: Cho đường tròn (C) : x2 + y2 + 2x – 4y = 0

a) Xác định tâm và bán kính của (C)

b) Viết pttt của (C) tại giao điểm (C) với trục tung

c) Viết pttt của (C) biết tiếp tuyến đi qua M( -2 ;4)

Trang 9

ĐỀ 5

I - Phần trắc nghiệm:

Câu 1: PT : 2x2 + (m –1)x –3= 0 có nghiệm khi :

a) m tuỳ ý b) m 1 c)m 3;2 d) m < 3

-Câu 2: sin(20 / 3) có giá trị là :

Câu 3: ABC có AB = c ; BC = a ; CA = b thoả mãn : b(b2- a2) = c(a2 –

c2) thì số đo của góc A là:

a) 300 b) 600 c) 900 d) 1200

Câu 4: Tìm m : d1 :2x –my +3 = 0  d2 :x + (m+1)y –5 = 0

a) m = -1 b) m1 ; 2 c) m = 1 v m = -2 d) m > 1Câu 5: Tìm m để (Cm) : x2 + y2 –2mx – 4(m –2)y + 6 – m = 0 là đường tròn bán kính bằng 10 ?

a) m =1 ; m =3 b) m =2 ; m = -3 c) m = 0 ; m = 3 d) m = 0 ; m = -3Câu 6 : Cho dãy số liệu thống kê là :4, 5,6,7,8,9,10.Phương sai của số liệuthống kê là: a) 1 b) 2 c) 3 d) 4

II - Phần tự luận

Câu 1: a) Giải BPT :

1

321

21

1

3 2

x x

b) Tìm m để pt :4x2 – (3m +1 )x – (m + 2) = 0 có 2 nghiệm dương

Câu 2: a) Đơn giản biểu thức : 2cos(2 )sin(2 ) tan( )

b)Tính giá trị lượng giác của cung 750

c) CMR : c)tan300 + tan400 + tan500 + tan600 = 8 3

3 Cos200

Câu 3: Cho ABCcó góc A = 600 , R 7 / 3 , r  3 Tim chu vi và diện tích ABC

Câu 4: a Lập PT chính tắc của ( E ) biết độ dài trục lớn = 10 , tiêu cự = 6

b Viết PT 3 cạnh của  ABC cĩ PT đường trung tuyến AM: x + y – 3 = 0, trung tuyến BN: 2x + y – 4 = 0, PT đường cao CH: x + 2y – 18 = 0

Câu 5 : Cho đường tròn (C) : x2 + y2 – 2x – 8y + 1 = 0

a) Tìm tâm I và bán kính của đường tròn (C)

b) Viết pt tt của (C) biết tt vuông góc với d: 12x – 5y + 2 = 0

Trang 10

Câu 5 : Tìm GTNN của hàm số sau : y= x -2 + 8

2 x  3 , 3

2

x

  

Trang 11

ĐỀ 6

I - Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Số –1 thuộc tập nghiệm của BPT nào:

a)3x 1x b) 5 1

1

12

t x

1

32

1 0 4

3

x x

x

b)Tìm m để BPT : x2 +2mx + m – 6 0 có nghiệm

Câu 2 : a Trên đ/ tròn lượng giác, hãy biểu diễn các cung

cos7sin5

Câu 4 : Trong mp Oxy cho A(1;2) ;B(-1;1) ; C(-2;3)

a) Viết pt đường trung tuyến AM , pt đường trung trực của đoạn AB.b) Tính cosin của góc BAC

c) Tính độ dài đường cao AH và diện tích tam giác ABC

Câu 5 :Cho đường tròn (C) ; x2 + y2-4x + 8y – 5= 0

a) Tìm tâm I và bán kính của (C)

b) Viết pttt của (C) biết tt đi qua điểm A(-1;0)

c) Viết PT đường tròn (C’) đối xứng của (C) qua đ/thẳng (d) : 2x–y+1 = 0

Trang 12

Câu 6 : Tìm GTNN của hàm số sau : y = x2 4 x 4

x

,  x 0

Trang 13

ĐỀ 7

I - Phần Trắc nghiệm

1) Tập nghiệm T của bpt   

3) Thống kê điểm thi toán trong một kì thi của 400 em học sinh, người ta

thấy có 72 bài được điểm 5 Hỏi tần suất của giá trị xi = 5 là bao nhiêu?

y t và ba điểm A(0; 2); B(-1; 3) và C(2; -1)

Điểm nào ở trên đường thẳng (D)? A A B B C C D Cả ba

6) Tâm I và bán kính R của đường tròn (x+2)2 + ( y – 1)2 = 4 là

A I(2; -1); R = 2 B I(-2; 1); R = 2 C I( 2; -1); R = 4 D I(-2; 1); R = 4

2) Giải và biện luận BPT : mx2 ( m  1) x   2 0

Câu 2 : 1 Tính các giá trị LG của x biết cosx = - 4/ 5 (900 < x < 1800

2 Tính  cos sin(  ) sin cos   

A , cos( )cos3 sin( )sin( 3)

B

Câu 3 : Cho R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC Chứng minh

a) c = acosB + bcosA b) asinA b sinB c sinC(a2b2c2) / 2R

Câu 4 : 1 Cho ABC có A( 1; -2); B( -4; -5); C( -1; 3)

a) Viết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh tam giác b) Viết phương trình các đường trung tuyến AM; BN; CP

c) Tìm tọa độ giao điểm G của AM; BN và nghiệm lại rằng trong tam giác 3 đường trung tuyến đồng qui

2 Viết PT đường trịn (C) đi qua 2 điểm A(9; - 4), B(- 3; - 4) và cắt đ/thẳng

d : 3x + y + 17 = 0 theo một dây cung cĩ độ dài = 2 10

Trang 14

ĐỀ 8

I - Phần trắc nghiệm

1) Tam thức nào sau đây không đổi dấu trên R?

A 2 x2 x  20 B  3 x2 5 x  10C  4 x2 2 x  7 D 12x2 x

2) Biết sin mvà cos   n Tính Tcos(/ 2) cos(4  )

A T = m + n B T = - ( m + n) C T = m – n D T = n – m

3) Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh,

người ta thấy số bài được điểm 10 chiếm tỷ lệ 2, 5% Hỏi tần số của giá trị xi = 10 là bao nhiêu? A 10 B 20 C 25 D 5

4)Trong ABC có

2 Định m để pt (m2)x2 (m4)x 2 m0 có ít nhất 1 nghiệm dương

Câu 2 : 1 Rút gọn : a) cos(7 ) 2sin(15 ) sin(19 )

2.Tính các GTLG của a biết :

a) Sina = - 8/17 với -/ 2 < a < 0 b) tana = 3 ( < a< 3 / 2 )

Câu 3 : CMR ABC vuông tại A  mb + mc2 = 5ma

Câu 4 : 1 Cho ABC biết A(2; 2), 2 đ/cao BH : 9x – 3y – 4 = 0;

CK : x + y –2= 0 a Viết PT các cạnh AB; AC b Viết PT cạnh BC

2 Viết PT đường tròn biết a Đường kính AB với A(3; 1) và B( 2; -2)

b Có tâm I ( 1; -2) và tiếp xúc với đường thẳng  : x + y – 2 = 0

c Có bán kính bằng 5; tâm thuộc Ox và qua A(2; 4)

3 Lập PT chính tắc của ( E ) có tiêu điểm F1( - 3;0),và đi qua

(1; 3 / 2)

M

Câu 5 : Cho a, b, c thoả điều kiện a2 + b2 + c2 = 1 CMR :

Trang 15

abc + 2 ( 1+ a +b +c +ab +bc +ac )  0

ĐỀ 9

I - Phần trắc nghiệm

1) Tập hợp các nghiệm nguyên của bpt 2 x2 3 x  5 0  là :

A  1;2  B 0;1;2  C  1;0;1;2  D  1;0;1 

2)Biết tan tvà tan   't Tính Acot(( / 2)  ) tan( ) theo t, t’

A A = t + t’ B A = -( t + t’) C A = t – t’ D A = t’ - t

3) Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong các số liệu thống kê gọi là :

A Mốt B Số trung bình C Số trung vị D Độ lệch chuẩn

4) Một tam giác có 3 cạnh là 26, 28, 30 Diện tích tam giác là :

3) Giải và biện luận BPT : ( m-3) x2 – 2(3m-4) x + 7m -6  0

Câu 2 : Tính các GTLG của x biết x    / 2;  và cosx 3 / 5

Câu 3 : Cho tam giác ABC CMR :   

tantan

B b c a

Câu 4 : a) Tìm trên Ox điểm M cách d : 2x + y -7 =0 một khoảng là 2 5b)Tìm trên  : x + y + 5 = 0 điểm cách ’: 3x – 4y + 4 = 0 một khoảng =2 c)Viết PT đường thẳng cách đều : x – 3y – 1 = 0 và ’ : x – 3y + 7 = 0

Câu 5 : Viết phương trình đường tròn

a) Qua A(-2; -1); B(-1; 4) và C(4; 3)

b) Qua A(0; 2); B(-1; 1) và có tâm trên đường thẳng 2x + 3y = 0

Câu 6: a Lập PT chính tắc của elip (E) độ dài trục lớn = 10 , tiêu cự = 6

b Tìm M  (E1) : MF1= 2MF2

Câu 7 :

Trang 16

ĐỀ 10

I – Phần trắc nghiệm

1) Tập nghiệm của bpt x ( 2  x2  x 3)(2 x  3) 0  là

A T R B T  C.T    ( ;0) (3 / 2;   ) D T (0;3/ 2)2) Biết tan150   2 3 Tính tan3450

A tan3450   2 3 B tan3450   2 3

C tan3450   2 3 D tan3450   2 3

3) Nếu đơn vị đo của số liệu là kg thì đơn vị của độ lệch chuẩn là :

A Kg B kg2 C Không có đơn vị D kg/2

4) Hình bình hành ABCD có AB = a; BC a  2 ; BAD   450 Khi đó hình bình hành có diện tích bằng

2 2

a) Pt có hai nghiệm trái dấu b) Pt có hai nghiệm âm

Câu 2 : Chứng minh: a) sin4x  cos4x   1 2sin2x cos2 x

b) sin6x  cos6x   1 3sin2x cos2x

Câu 3 : Cho tam giác ABC có BAC   60 ;0 BC  7; AC = 2 Tính cạnh

AB và các góc của tam giác

Câu 4 : Cho hình vuông ABCD có BD : x + 2y – 5 = 0; đỉnh A( 2; -1)

Viết phương trình cạnh AB và AD biết AB có hệ số góc dương

Câu 5 : Viết PT tiếp tuyến với đường tròn (x – 3)2 + ( y + 1)2 = 25 biết

a tiếp điểm có hoành độ là -1 b Tiếp tuyến đi qua A(8;8)

Câu 6 : Lập phương trình chính tắc của (H ) trong mỗi trường hợp sau :

a> Độ dài trục thực là 8 , tiêu cự bằng 10

b> Tiêu cự bằng 20 , 1 tiệm cận có phương trình : 4x – 3y = 0

Trang 17

Đề 11

I - Phần trắc nghiệm

1) Tìm tập nghiệm của hệ bpt    

2 2

A Ttan B T 2 tan C T3tan D T 4 tan

3) Số trung bình cộng của các số liệu thống kê : 21 ; 23 ; 24 ; 25 ; 22 ; 20 là:

4) ABC có AB = 8cm; BC = 10cm; CA = 6cm Đường trung tuyến AM

của tam giác đó có độ dài bằng :

3) Định m để bpt x2  2 x m  2 m  1 0  thỏa với   x

Câu 2 : Cho sin 3

1 Cho ABC có A(3;2); B(1; 1) và C( -1; 4) Viết PTTQ của

a)Đường cao AH và đường thẳng BC b)Đường trung trực của AB c)Đường trung bình của tam giác song song với cạnh AB

2 Viết PT tiếp tuyến với ( ) : C x2 y2 4 x  2 y  5 0  tại giao điểm của đường tròn đó với trục Ox

3 Lập phương trình chính tắc của parabol (P ) trong mỗi trường hợp sau : a> Có tiêu điểm F ( 2;0) b> Có đường chuẩn x = -3

Trang 18

ĐỀ 12

I - Phần trắc nghiệm

1) Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A a2 b2  2 ab B a2 b2  2 ab C a2  b2  2 ab D a2 b2  2 ab

2) Tính giá trị biểu thức T  sin 43 cos170 0  sin17 cos430 0

A T1/ 2 B T  2 / 2 C T  3 / 2 D T = 1

3) Cho mẫu số liệu thống kê : 28 ; 16; 13; 18; 12; 28; 22; 13; 19

Số trung vị và mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu

A)12 và 28 B)18 và 28 ; 13 C)17 và 13 D)19 và 18

4) Gọi S là diện tích tam giác ABC Tìm mệnh đề đúng

A S = a ha B S (1/ 2) cos ab C C S ( abc ) / (4 ) R D S = absinC

5) Tìm a để hai đt : 2x – 4y + 1 = 0 và   

Câu 2 : Chứng minh các đẳng thức

Câu 4 : Cho O  0;0  ; A  2;0  và d : x + 2y – 2 = 0

a> Tìm điểm đối xứng của O qua d

b> Viết phương trình đường thẳng d’ đối xứng vơí d qua A

c> Viết pt đường thẳng  qua A tạo với Oy 1 góc 300

d> Tìm điểm M   sao cho : OM + AM nhỏ nhất

Câu 5 : Cho hbh ABCD cĩ đỉnh A(3; - 2) , tâm I(1; 2) và cĩ trung điểm

của cạnh BC là M(- 2; 10) Tìm toạ độ các đỉnh cịn lại của hbh ABCD

Trang 19

ẹEÀ 13 Cõu 1 : a) Tỡm m để :(m21)x22(m1)x   3 0, x R

c) Tỡm m để PT (m26m16)x2(m1)x5 0 cú 2 nghiệm trỏi dấu

Cõu 2 : a). sin 3 ,cos 2 3

Cho a  a b  b 

b) Biến đổi thành tớch số biểu thức A = cos2a – cos23a

Cõu 3 : a) Cho ABC coự AB = 13 ; BC = 14; AC = 15 Tớnh goực A, B, C,

dieọn tớch ABC, ủửụứng cao AH, baựn kớnh r cuỷa ủửụứng troứn noọi tieỏp ABCb) Cho  ABC biết b = 4, c = 2 3 và gúc C= 600

Tớnh a và bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp  ABC

Cõu 4 : Tỡm tọa độ hỡnh chiếu vuụng gúc của điểm M(7; -2) lờn đường

thẳng  : x + y – 3 = 0

Cõu 5 : Cho đường trũn (C): x2 + y2 – 2x – 6y – 10 = 0

a) Viết PT tiếp tuyến của đường trũn (C) đi qua điểm M(5; 6)

b) Tỡm điểm A trờn đường trũn (C) sao cho khoảng cỏch từ điểm A đến đường thẳng : 2x + y + 15 = 0 nhỏ nhất

ẹEÀ 14 Cõu 1 : Giải : a) x + 5

Cõu 4 : Cho ABC vụựi A( 2; 1), B( 4; 3) vaứ C( 6; 7)

a) Haừy vieỏt phửụng trỡnh toồng quaựt cuỷa ủửụứng cao AH

b) Vieỏt PTTQ cuỷa ủửụứng thaỳng AB, tửứ ủoự tớnh khoaỷng caựch tửứ C ủeỏn AB

Cõu 5 : Cho elip (E): 2 2 1

16 9 

x y

a) Tính tâm sai và tiêu cự của (E).

b) Viết phơng trình đờng tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (E)

Cõu 6 : Cho  ABC cõn tại A cú PT cạnh AB: 2x + y – 4 = 0 và PT cạnh

BC: x – y – 5 = 0 Viết PT cạnh AC biết AC đi qua điểm M(- 1; 3) và tớnh diện tớch ABC

ẹEÀ 15

Trang 20

Cõu 1 : 1.Tớnh giỏ trị của biểu thức : sin5 os3

Cõu 3 : Cho  ABC coự c = 35 , b=20 , A = 600 Tớnh ha , ma , R , r , S

Cõu 4 : Cho ABC có tọa độ các trung điểm là M(2;1) N(5;3) P(3;-4)

a) Lập pt các cạnh của ABC

b) Viết pt 3 đờng trung trực của ABC

c) Xđịnh tọa độ 3 đỉnh của ABC

Cõu 5 : Cho ủieồm A  0;1  vaứ 2 ủr (d1) : x y 2 23 t t

 

 ; (d2) : x+ y+ 1 = 0 a> Xeựt vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa d1 vaứ d2 Tỡm toaù ủoọ giao ủieồm ( neỏu coự ) b> Tỡm M  d2 sao cho AM = 5

c> Vieỏt ptủt ủi qua A vaứ vuoõng goực vụựi d1

d> Tỡm hỡnh chieỏu vuoõng goực cuỷa A xuoỏng d1

e> Tỡm ủieồm M’ ủoỏi xửựng M ( 2;5) qua d2

f> Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng  qua A vaứ taùo vụựi d2 1 goực 450

ẹEÀ 16 Cõu 1: Giải : a) 2

13

x x

2 2

122

Cõu 3 : Cho ABC có A(-1;-2) B(3;-1) C(0;3)

a)Lập pt tổng quát và pt tham số của đờng cao CH

b)Lập pt tổng quát và pt tham số của đờng trung tuyến AM

c) X/định tọa độ trọng tâm , trực tâm của ABC

d) Viết pt đờng tròn tâm C tiếp xúc với AB

e) Viết pt đờng tròn ngoại tiếp ABC f) Tính diện tích ABC

Cõu 4 : Cho ABC coự AB = 5 ; BC = 7 ; CA = 8

a) Tớnh soỏ ủo caực goực A, B, C

b) Tớnh dieọn tớch ABC, ủ/ cao AH, vaứ ủoọ daứi trung tuyeỏn keỷ tửứ ủổnh A

Trang 21

ĐỀ 17 Câu 1 : Giải :

56

2 2

Câu 4 : Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau :Thành tích chạy 500m

của học sinh lớp 10A ờ trường THPT C ( đơn vị : giây )

Câu 5 : a) Chứng minh rằng : tan sin cos

1 Cho đ/trịn (C): x2 + y2 – 2x + 4y – 20 = 0 Viết PT đ/trịn (C’) cĩ tâm I’(3;

- 1) và cắt đ/trịn (C) tại hai điểm E, F sao cho EF = 2 5

2 Cho  ABC cĩ B(0; - 4), C(- 3; - 1) và tâm đường trịn nội tiếp tam giác

là I(- 1; - 1) Tìm toạ độ đỉnh A của  ABC

Ngày đăng: 30/12/2014, 22:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4) Hình bình hành ABCD có AB = a;  BC a  2 ;  BAD   45 0 . Khi đó  hình bình hành có diện tích bằng - đề ôn tập toán 10 nc học kì 2
4 Hình bình hành ABCD có AB = a; BC a  2 ; BAD   45 0 . Khi đó hình bình hành có diện tích bằng (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w