1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÍCH PHÂN LUYỆN THI

23 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC A.E.CLONG XUYÊN _ AN GIANG 55A TRẦN HƯNG ĐẠO PHAN HUY HOÀNG LƯU HÀNH NỘI BỘ... Hiệu fb –fa được gọi là tích phân từ a đến b của hàm số fx... Ap dụng: 1 dx xco

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC A.E.C

LONG XUYÊN _ AN GIANG

55A TRẦN HƯNG ĐẠO

PHAN HUY HOÀNG

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

Phan Huy Hoàng

TÍCH PHÂN Bài 1 : ĐẠO HÀM

1/ Công thức đạo hàm

Đạo hàm của hàm số sơ cấp cơ bản Đạo hàm của hàm số

hợp( )

1

x / =

( )Uα / =α.Uα−1.U/

/ 2

/

U.U

1U

1gx

cot

xtg1xcos

1

tgx

xsinx

cos

xcos

x

sin

2 2

/

2 2

/ 2 /

/ /

/ /

UUsin

1gU

cot

UUcos

1tgU

U.UsinU

cos

U.UcosU

U.aln.aa

U.ee

1x

UU

log

U

UU

ln

/ /

a

/ /

7/ y = ln(x2+1) 8/ y = ln4(sinx)

Trang 3

9/ y =

xx

=

++α

=

+

=

1 n n

1

x)1n(

1dx

x

1

C1

xdx

x

Cxdx

=+

++α

+

=+

+

=

+ α α

Cbaxlna

1dxbax1

C1

)bax(a

1dxbax

Caxadx

1

Trang 4

Phan Huy Hoàng

x

3− 3/ f(x) = 2

4

x

3x

2 +

4/ f(x) = x +3 x +4 x

5/ f(x) =

x1x

1

−+ 6/ f(x) = 3 x

1x

1 − 7/ f(x) = tg2x 8/ f(x) = sin2x.cos3x

9/ f(x) = 2sin2

2

x 10/ f(x) = ex(1−ex)

11/ f(x) =

xsin.xcos

x2cos

2

2 12/ f(x) =

5x2

1+13/ Chứng minh rằng F(x) = xlnx – x là một nguyên hàm của

x

sin

1

Ctgxdx

x

cos

1

Cxcosxdx

sin

Cxsinxdx

cos

Caln

a

dx

a

Ce

dx

e

Cxln

x x

=+

++

=+

++

=+

++

=+

+

=

+

C)bax(gcota

1dx)bax(sin1

C)bax(tga

1dx)bax(cos1

C)baxcos(

a

1dx)baxsin(

C)baxsin(

a

1dx)baxcos(

Cea

1dxe

2 2

x b

ax

Trang 5

14/ Tìm một nguyên hàm cho hàm f định bởi

f(x) = 2x(x3+1).Biết rằng nguyên hàm này bằng

)x(P với bậc tử lớn hơn mẫu, ta chia tử cho mẫu Khi đó ta được

)x(R trong đó bậc R(x) ≤bậc Q(x)

* Do đó ta quan tâm việc tìm nguyên hàm của phân thức hữu tỉ

xp

: Đặt

cb

x

B

ax

Ac

xb

)x(P

3 Đặt

bx

Db

x

Cb

x

Bax

Ab

1dx

1dxb

ax

1

2

Trang 6

Phan Huy Hoàng

−β

−α

−α

1x

11

dxx

1dxax

1a

B)

1x(

A)

1x(

1x

+

++

=++

b) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)= 3

)1x(

1x++

Đs: A = –2, B = 3, C

1x

3)

1x(

1)

x(

+

−+

=2/ ∫ − + dx

4x

x

2

3

4/ ∫ + +− dx

x2x

x

3x

2

2

2x3x

3x3x3

x

3 2

2x

5x4

x2

8/ ∫ ( + ) dx

1

10/∫ − + dx

6x

1x3

2 3 2

12/∫ − + − dx

)5x)(

2x(x

10x7

NGUYÊN HÀM LƯỢNG GIÁC

1/ Cần nhớ công thức :

Trang 7

( ) sinx C

a

1dxbax

sin + =− +

( ) atg(ax b) C

1dxbaxcos

* Dạng ∫R(sinx)cosxdx đặt t = sinx

* Dạng ∫R(cosx)sinxdx đặt t = cosx

* Dạng ∫ ( ) dx

xcos

1tgx

R 2 đặt t = tgx

* Dạng ∫ ( ) dx

xsin

1gxcot

cos2 = +

,

2

x2cos1xsin2 = −

* Dạng ∫cosax.sinbxdx dùng công thức biến đổi

a

cos = + + −

)]

bacos(

)ba[cos(

2

1bsin

)ba[sin(

2

1bcos

)ba[sin(

2

1bsin

a

cos = + − −

Trang 8

Phan Huy Hoàng

* Dạng ∫ + + dx

cxsinbxcos

* Dạng ∫ dx

xsin

1 , đặt t = tg

2x

( Cần nhớ sinx = 2

t1

t2+ ,cosx = 2

2

t1

t1+

−)Bài 1: Tìm các nguyên hàm sau

a) ∫sin2xcos5xdx b)∫sin3xcos2xdx

c) ∫ dx

x cos

x sin

4 d) ∫ dx

xcos

1

6

Bài 2: Tìm các nguyên hàm sau

a) ∫sin2xcos2 xdx b)∫sin4xdx

c) ∫cos6 xdx d) ∫cos2xdx

e) ∫ dx

3

xsin

Bài 3: Tìm các nguyên hàm sau

a) ∫ dx

xsin

1

b)∫ dx

xcos

1

c) ∫ + dx

xcos4

5

1

d) ∫ dx

xcos

1

4

Bài 4: Tìm các nguyên hàm sau

a) ∫sin3xcos2xdx b)∫cosxcos3xdx

Bài 5 : tìm các nguyên hàm sau

Trang 9

Hiệu f(b) –f(a) được gọi là tích phân từ a đến b của hàm số f(x) Kí hiệu :

∫b = = −

a

b

a F(b) F(a))

x(Fdx)

a

dt)t(

f =∫b

a

du)u( 3.Các tính chất :

b

dx)x(

3/ ∫b =

a

dx)x(

f ∫c

a

dx)x( +∫b

c

dx)x(f

4/ ∫b =

a

dx)x(

k ∫b

a

dx)x(.k

5/ ∫b[ + ] =

a

dx)x(g)x( ∫b

a

dx)x(

f +∫b

a

dx)x(

g 6/

(b a)MMdx

b a

b a

*Đặc biệt, nếu f(x) ≥0 , ∀x∈[ ]a,b thì ∫b

a

dx)x( ≥08/ Nếu f(x) liên tục trên đoạn [ ]a,b

vàm≤f(x)≤M,∀x∈[ ]a,b thì m(b-a)≤ ∫b

a

dx)x(

f ≤a)

M(b-4.Bài tập :

Trang 10

Phan Huy Hoàng

1/∫3 + + −

dx

:Đsố: (2 2)3

4 − 2/∫1 +

0

3

dx1x

x

:Đsố :2

132

8

5ln4

7/∫π +

0

dxx2

9/∫π +

0

dxxsin

1 :Đsố 4 2

10/ a) Cho hàm số f(x) =

xcosxsin

xsin

Tìm a ,b để f(x) = a+b

xcosxsin

xsinxcos+

b) Tính ∫

π

2 0

dx)x(

f (Đsố

2

1b

a =− = , I =

4

π)11/ a) Tính đạo hàm của hàm số

F(x) = ln

1x2x

1x2x

2

2

++

+

Tính I = dx

1x

1x

1x22)x

4 Từ đó giải phương trình f(t) = 0

Trang 11

13/ Tính ∫1( + ) ∈

0

ndx;n N1

x Từ kết quả đó chứng minh rằng :

1+

1n

12

C1n

1

C3

1

=+

++

xgcot2

3

15/∫π −

0

2xdxsin

x

1x3x2

18/∫

0

1x2 4x 3dx

19/∫2 + +

0 2

3

dx1x2

1x

1x3

22/ dx

5x6

Bài 4: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SO

1.Tích phân đổi biến loại I :

⇒ dx = acostdt

* Dạng ∫ + dx

xa

tcos

1

a 2 @ Lưu ý : đổi biến phải đổi cận

Bài tập:Tính các tích phân sau

1/∫2 +

dxx4

1

Đặt x = 2 tgt, )

2

,2(

t∈ −π π

2/ ∫3 +

dxx3

1

Đặt x= 3 tgt, )

2

,2(

t∈ −π π

Trang 12

Phan Huy Hoàng

10x2x

2

1x2x

1x(

3tgt, )

2

,2(

4 Đặt x = 2sint, ]

2

,2[

t∈ −π π

7/∫2 −

1

0

2dxx4

1 Đặt x = 12sint, t∈[−π2,2π]

8/ x 4 x dx

2

0

2 2

∫ − Đặt x = 2sint, ]

2

,2[

/

ε

ψ

@ Lưu ý : Sử dụng đổi biến loại II khi có mặt ψ( )x và đạo hàm của nó.Chẳng hạn

Trang 13

∫b [ ]

a

/ xdxlnxln

f = ∫b [ ]

a

dxx

1xln

f đặt t = lnx

Cụ thể : dx

x

1xln31

xsin2

dxxsin

4 12/∫1 −

0

2

2 1 x dxx

13/ π∫

0

dxxsinx

cos 14/ dx

xcos1

xsin

Trang 14

Phan Huy Hoàng

3

x2sin

x

1

27/ dx

xsin

1

2 4

31/ ∫2 + −

1

dx1x

1

xsinx

2

sin (KA-05) Đáp số:

2734

Trang 15

x2sin ( KA-06) Đáp số:

32

34/ dx

x2

sin

1

xsin

35/∫e +

1

dxx

xlnxln

3

1

(KB-04) Đáp số:

135116

1

xcos

x

ln 1 7ln2x

41/ dx

1x1

TÍCH PHÂN LIÊN KẾT

VÀ KẾT HỢP

Trang 16

Phan Huy Hoàng

1/Cho I = dx

xcosxsin

xsin

2

π-t Chứng minh rằng :I = J b) Tính I+J rồi suy ra giá trị của I,J Ap dụng:

1) dx

xcosx

sin

xsin

xdxsin

dx)xba(dx)x(f

Ap dụng tính : ∫π +

dxxcos1

xsinx

Bài 5 PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG

a

vduuv

Trang 17

3.Hai dạng tích phân từng phần thường gặp

Dạng1: I = ( ) dx

xcosxsin

exp

x b

4.Bài tập: Tính các tích phân sau

2 3/∫π

0

2sinxdxx

ln

x 8/∫3 ( − )

2

2 x dxx

ln 9/∫e

1

xdxlnx

Trang 18

Phan Huy Hoàng

16)∫3 −

2

2 x)dxx

ln( (KD-04) Đáp số: 3ln3 –2

17) ∫1 −

0

xdxe)2x

( (KD-06) Đáp số:

4

e3

5 4 −

19/ )dx

x

1xln(

3ln9[3

1 ( đặt u =

xcos

1

dv = dx

xcos

1

2

thông qua dx ln(1 2)

xcos

1

4 0

dx)x(cosfdx)x

(sin

f HD:Đặt x = 2π−t2) Cho b >0 và f(x) chẵn liên tục trên R CMR

dx)x(f2dx

0dx)x(f

Trang 19

Tính: ∫ [ ]

+

1 1

3

2) dxx

1xln(

4) a) Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn

[–a, b] Chứng minh ∫b =∫ + −

a

b a

dx)xba(fdx)x(fb) Tính ∫

π

+

4 0

dx)tgx1ln( Đáp số : 8πln2

xsin2

2) Chứng minh:

2

2dxxx4

12

4x1

1 0

14

4 3

≤ 2

0

2 0

xdxsin2dxx2sin

6) Chứng minh:

7

2dxx8

19

2 1

≤+

Trang 20

Phan Huy Hoàng

"Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

* Nhận xét: + Việc tách ra2, 3 tích phân, hoặc không tách tuỳ thuộc số nghiệm phương trình f(x) = 0

+ Bước 2 có thể thay bằng việc vẽ đồ thị, hoặc lập bảng xét dấu f(x)

Chú ý : Nếu bài toán: " Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị hàm số x = f(y) ,hai đường thẵng y = a , y = b và trục Oy

" Thì s = ∫b

a

dy)y(

3/ x = 1 , x = e , y = 0 , y =

x2

xln

4/ y =

1x

1x3

x2

+

++ , x = 0 , x = 1 , y = 0

5/ y=xlnx; y=0; x=e (KB-07) Đsố:

27

)2e5( 3−π6/ parabol y = –x2 –2x +3, tiếp tuyến với (P) tại điểm

M (2, -5) và trục tung Đsố :

3

8đvdt

DẠNG II

Trang 21

được nghiệm x = c∈[a, b]

* Nhận xét: nếu chưa cho hai đường thẳng x = a, x= b

Thì giải phương trình trước , áp dung công thức

tính diện tích sau

Chú ý : Nếu bài toán: " Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị hàm số x = f(y) ,x = g (y) hai đường thẵng y = a ,y = b " Thì s = ∫b −

a

dy)y(g)y( Bài tập : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

1/ y =

xsin

1

2 , y =

xcos

1

2 , x =

6

π , x = 3

π 2/ y = 2x , y = 3-x , x = 0 ( nên vẽ hình )

3/ y=(e+1)x, y=(1+ex)x (KA-07)

4/ y2 =2x, y=2x−2 Đsố:

4

9đvdt 5/ y = x2-2x ; y = -x2+4x

6/ y2-2y+x = 0 ; x+y = 0

7/ y = x2 −4x+3 và y = x+3 (KA-02) Đsố:

6

109đvdt

( vẽ hình =∫ +∫ +∫3

2

2 1

1 0

Trang 22

Phan Huy Hoàng

8/ y = -x2 +2x ; y = -3x 9/ y =

2

3x2

Bước 2 : Thiết lập công thức diện tích

Ví dụ : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

1/

x

27y

;27

xy

;8

xy

Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường x= a, x = b,

y = 0 và y = f(x) Vật thể tròn xoay tạo nên khi quay (H) quanh trục Ox có thể tích là: V= [ (x)] dx

b a

y = 0, y = sin6 x+cos6x Tính thể tích khối tròn xoay khi ta quay (H) quanh trục Ox

8

x4cos38

5xcos

x

sin6 + 6 = + Đsố :

16

5π22/ Cho hình (H) giới hạn bởi các đường x = -1, x = 2

y = 0, y = x −2x

Trang 23

a) Tính diện tích của (H) Đsố :

3

8 b) Tính thể tích khối tròn xoay khi ta quay (H) quanh

y = 0, y = sin4x+cos4x Tính thể tích khối tròn xoay khi ta quay (H) quanh trục Ox

4

x4cos4

3xcos

5/ Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên khi ta quay

Chung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các parabol

y = x2– 4x+6 và y = –x2 – 2x +6

Ngày đăng: 08/05/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÁC NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN LUYỆN THI
BẢNG CÁC NGUYÊN HÀM (Trang 3)
Đồ thị hàm số x = f(y) ,hai đường thẵng y = a ,   y = b và trục Oy - TÍCH PHÂN LUYỆN THI
th ị hàm số x = f(y) ,hai đường thẵng y = a , y = b và trục Oy (Trang 20)
Đồ thị hàm số x = f(y) ,x = g (y) hai đường thẵng y = a ,y = b " - TÍCH PHÂN LUYỆN THI
th ị hàm số x = f(y) ,x = g (y) hai đường thẵng y = a ,y = b " (Trang 21)
w