Khái niệm tt• Là một biểu kế hoạch trong đó quy định trình tự và thời gian thực hiện các công việc, các quá trình hoặc hạng mục công trình cùng những yêu cầu về các nguồn tài nguyên và t
Trang 1CHƯƠNG 1:
TIẾN ĐỘ THI CÔNG –
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN
TIẾN ĐỘ THI CÔNG – PHƯƠNG PHÁP TIẾN ĐỘ NGANG
GV: ThS Đoàn Quang Phương Email: quangphuong0207@gmail.com 1
Trang 2PHẦN 1:
TIẾN ĐỘ THI CÔNG
Trang 3Giới thiệu
3
Trang 41.1 Khái niệm
Trình tự và thời gian
thực hiện Nguồn tài nguyên
Nguồn tài nguyên
Nhân lực và thiết bị
Trang 51.1 Khái niệm (tt)
• Là một biểu kế hoạch trong đó quy định trình
tự và thời gian thực hiện các công việc, các
quá trình hoặc hạng mục công trình cùng
những yêu cầu về các nguồn tài nguyên và thứ
tự dùng chúng để thực hiện các nhiệm vụ kế
hoạch đề ra
• Như vậy mô hình kế hoạch tiến độ là hình thức
và công cụ mô tả sự phát triển của quá trình thi công về thời gian, không gian cùng các
nhu cầu vật chất mà các thiết kế tổ chức xây
Trang 61.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)
• Bao gồm 10 bước:
1
• Phân chia công trình và ấn định quá trình thi công cần thiết
2 • Liệt kê các công tác thực hiện
3 • Lựa chọn biện pháp thi công
4 • Xác định số lượng nhân công và ca máy
Trang 71.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)
8 • Thành lập biểu đồ sắp xếp thời gian các quá trình
9 • Lên kế hoạch về nhu cầu nhân lực, vật liệu và thiết bị
10 • Điều chỉnh và tối ưu hóa tiến độ
Trang 81.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)
• Bước 1: Phân chia công trình và ấn định quá trình thi công
cần thiết
Công
Thời điểm bắt đầu Thời điểm
Thời điểm bắt đầu Thời điểm
Trang 91.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)
• Bước 2: Liệt kê các công tác thực hiện
Công tác khảo sát xây dựng
Công tác thi công
• Phần móng, hầm, thân, hoàn thiện
• Công tác bảo hành, bảo trì
Trang 101.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)
• Bước 3: Lựa chọn biện pháp thi công
Dự ứng
lực
Căng trước
Sàn
lực
Căng sau Không dự
Trang 111.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)
• Bước 4: Xác định số lượng nhân công và ca máy
STT Mã số Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Đơn giá Thành tiền
TỔNG CỘNG ( Gxdcpt + Gxdnt ) Gxd 837,654
Trang 121.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)
• Bước 5: Trình tự thi công trước sau
Móng
cọc Tầng hầm Phần thân Hoàn thiện
Trang 131.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)
• Bước 5: Trình tự thi công trước sau
13
Trang 141.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)
• Bước 6: Thiết kế tổ chức thi công các quá trình xây lắp theo
Trang 151.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)
• Bước 7: Sơ tính thời gian thực hiện quá trình
Thi công móng cọc (4 tháng)
Thi công tầng hầm (3 tháng)
15
Thi công phần thân (8 tháng)
Thi công lắp đặt hệ thống M&E (6 tháng)
Thi công phần hoàn thiện (5 tháng)
Trang 161.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)
• Bước 8: Thành lập biểu đồ sắp xếp thời gian
Trang 171.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)
• Bước 9: Lên kế hoạch nhu cầu nhân, vật lực
STT NỘI DUNG THỜI GIAN
15 ngày 30 ngày 45 ngày 60 ngày 75 ngày 90 ngày 105 ngày
Trang 181.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)
• Bước 10: Điều chỉnh và tối ưu hóa tiến độ
Trang 19Độ ổn định, bất biến cho
bộ phận đã hoàn thành
19
Trang 21- Đảm bảo theo Hồ sơ thiết kế
- Đảm bảo về mặt kinh tế
Trang 221.3 Trình tự thi công
• An toàn cho công tác kết hợp:
Trang 24PHẦN 2:
PHƯƠNG PHÁP TIẾN ĐỘ NGANG (GANTT CHART)
Trang 251.4 PP sơ đồ ngang (Gantt Chart)
1.4.1 Khái niệm
- Là một loại biểu kế hoạch quy định rõ trình tự
khởi công và thời gian thi công của các công
trình trong một công trường hay của các công
việc trong một công trình xây dựng
- Được biểu diễn bằng những đường thẳng
nằm ngang liên tục hoặc đứt quãng, phía trên
đường biểu diễn thể hiện số công nhân hoặc
số ca máy thực hiện công việc đó theo từng
ngày
25
Trang 261.4 PP sơ đồ ngang (Gantt Chart)
4 2
Trang 271.4 PP sơ đồ ngang (Gantt Chart)
1.4.2 Đặc điểm và Bảng mẫu (tt)
27
Trang 281.4 PP sơ đồ ngang (Gantt Chart)
1.4.3 Ưu, nhược điểm
Ưu điểm : Diễn tả một phương pháp tổ chức sản
xuất, một kế hoạch xây dựng tương đối đơn giản,
rõ ràng.
Nhược điểm:
- Không thể hiện rõ mối liên hệ logic phức tạp giữa
các công việc
- Mô hình điều hành tĩnh không thích hợp tính chất
động của sản xuất, cấu tạo cứng nhắc khó điều
chỉnh khi có sửa đổi
Trang 30Amax: Số công nhân cao nhất tại một thời điểm
ATB: Số công nhân trung bình
Sdư: Số công vượt trên đường ATB
S: tổng số công lao động
T: thời gian thi công
T S
A TB =
Trang 321.6 Cách điều chỉnh tiến độ
- Để có được biểu đồ tốt cần phải điều chỉnh sao cho:
K11 và
K20.
Trang 331.7 Ví dụ
33
Trang 371.7 Ví dụ
37
Trang 381.8 Bài tập
- Công tác thi công 01 sàn điển hình của dự án A có
yêu cầu về nhân sự như sau:
Trang 39LẬP TIẾN ĐỘ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÂY
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN
Trang 412.1.1 Phương pháp tuần tự
• Là phương pháp tổ chức sản xuất theo quytrình mà công việc trước kết thúc mới bắt đầucông việc sau
• Phương pháp này được áp dụng khi thời gianthi công không khẩn tương, tiền vốn, vật tư,nhân lực ít
3
Trang 422.1.1 Phương pháp tuần tự
Trong đó:
T: Tổng thời gian
Trang 432.1.1 Phương pháp tuần tự
Q = q và V= v
Trong đó:
Q,V: Tổng nhân công và Vật tư tại một thời điểm
q, v: Số lượng nhân công và Vật tư tại một thờiđiểm
5
Trang 44t: Thời gian thi công một công trình
Thời gian thi công kéo rất dài, cường độ sửdụng vật liệu thấp và không tránh khỏi hiện
Trang 452.1.2 Phương pháp song song
• Là phương pháp tổ chức sản xuất theo quytrình mà tất cả các công việc cùng được thựchiện trong một khoảng thời gian
• Phương pháp được áp dụng khi thời gian thicông khẩn tương, yêu cầu về tiền vốn, vật tư,nhân lực lớn
7
Trang 462.1.2 Phương pháp song song
Nhận thấy: Q = ΣΣΣΣq
Trang 472.1.2 Phương pháp song song
Việc huy động nhân lực, máy móc và vật tư đểđáp ứng yêu cầu thi công cùng lúc cho tất các cáccông trình sẽ tạo ra sự khó khăn về nguồn vốn,khả năng tổ chức và quản lý
9
Trang 482.1.3 Phương pháp dây chuyền
• Là phương pháp tổ chức sản xuất theo quytrình mà công việc này chưa kết thúc đã khởicông công việc kia
• Đây là phương pháp phối hợp của hai quy trìnhtuần tự và song song
Trang 492.1.2 Phương pháp dây chuyền
11
Trang 502.1.3 Phương pháp dây chuyền
Thời gian thi công được rút ngắn so vớiphương pháp thi công tuần tự và nguồn nhân lực,vật tư, thiết bị được tăng dần, không tập trungmột lúc như phương pháp thi công song song
Trang 512.2 Các thông số của dây chuyền xây dựng
Thời gian
• Nhịp của dây chuyền
dây chuyền
• Môđun chu kỳ
• Bước của dây chuyền
• Gián đoạn
Trang 522.2.1 Thông số công nghệ
- Công nghệ càng cao thì số tổ đội càng nhiều
- Mức độ công nghệ chuyên môn hóa càng caothì số tổ đội phân càng nhỏ
mà dây chuyền đơn thực hiện trên một khônggian nhất định trong một khoảng thời gianđịnh trước
phẩm làm ra của dây chuyên trong một ca làm
Trang 532.2.1 Thông số công nghệ
thường dùng trong các dây chuyền chạy dàithể hiện bằng tỷ số độ dài công trình (L), dâychuyền thực hiện trong thời gian t:
v = L/t
15
Trang 542.2.2 Thông số không gian
nhất để công nhân làm việc được, đảm bảo antoàn và đạt năng suất
của từng loại công việc
Trang 552.2.3 Thông số thời gian
gian hoạt động của dây chuyền i trên phânđoạn j, thể hiện chu kỳ hoạt động của dâychuyền trên mỗi phân đoạn
ij
Q
t =
Trong đó: Q – khối lượng công việc
i – loại dây chuyền
N a
t
.
=
Trang 562.2.3 Thông số thời gian
Trang 572.2.3 Thông số thời gian
b Bước của dây chuyền: là số nguyên của module
chu kỳ, là khoảng thời gian giữa hai dây chuyền liên tiếp ở cùng một phân đoạn.
Khoảng cách giữa thời điểm bắt đầu là bước vào
và ở thời điểm kết thúc là bước ra.
19
Trang 582.2.3 Thông số thời gian
trên phân đoạn
Gián
đoạn đoạn
Kỹ thuật Tổ chức
Trang 592.3 Phân đoạn, phân đợt thi công
(đội) có thể triển khai, hoàn thành công việctrên đó một cách độc lập, phát huy hết côngsuất và không cản trở công việc của tổ (độikhác)
21
Phân
đoạn
Cố định Linh hoạt
Trang 602.3 Phân đoạn, phân đợt thi công
a Phân đoạn thi công (tt):
Điều kiện của phân đoạn:
+ m≥n (m- số phân đoạn, n- số tổ đội)+ Khối lượng trên phân đoạn nên chia bằngnhau hoặc tương đương nhau
+ Ranh giới phân đoạn phù hợp với đặcđiểm kiến trúc, kết cấu và công nghệ thi công
theo chiều cao khi thi công công trình có điểm
Trang 612.4 Cách thành lập tiến độ xiên
- Trục hoành: thể hiện thời gian
- Trục tung: thể hiện phân đoạn
- Công việc thể hiện bằng đường phát triển theo
cả không gian và thời gian (Ví dụ: công việc itrên phân đoạn j)
23
Trang 622.4 Cách thành lập tiến độ xiên
Trang 632.5 Dây chuyền đơn
a Khái niệm:
Các tổ đội độc lập thực hiện công việc riêngbiệt theo chuyên môn nhất định
chiều cao khi thi công công trình có điểm
25
chiều cao khi thi công công trình có điểmdừng theo chiều cao
Dây chuyền đơn
Đồng nhịp
Không
đồng nhịp
Trang 642.5 Dây chuyền đơn
Đồng nhịp:
Trang 652.5 Dây chuyền đơn
Không đồng nhịp:
27
Trang 662.6 Dây chuyền kỹ thuật
a Khái niệm: là nhóm dây chuyền đơn có liên
quan kỹ thuật với nhau mà sản phẩm là một
Đồng nhịp khác điệu
Liên tục
kỹ thuật nhiều tầng cao
Không cùng nhịp điệu
Trang 672.6 Dây chuyền kỹ thuật
c Nguyên tắc:
- Trên cùng 01 phân đoạn thì dây chuyền 01 rathì dây chuyền 02 mới được vào (tương tự chocác dây chuyền sau)
- Bố trí dây chuyền thực hiện được liên tục
29
- Bố trí dây chuyền thực hiện được liên tụctrên các phân đoạn (trừ những trường hợpđiều chỉnh như tăng ca kíp)
Trang 682.6.1 Dây chuyền đồng nhịp đồng điệu liên tục
Trang 692.6.2 Dây chuyền đồng nhịp đồng điệu gián đoạn
31
Trang 702.6.3 Dây chuyền đồng nhịp khác điệu
Các dây chuyền không cùng hệ số K, dâychuyền 01 ứng với K1, dây chuyền 02 ứng với
K2…
Trang 712.6.3 Dây chuyền đồng nhịp khác điệu
Khắc phục: Tăng số ca kíp hoặc tăng lượngnhân công của công tác có nhịp chậm hơn
33
Trang 722.6.3 Dây chuyền đồng nhịp khác điệu
Ví dụ 1: Thi công một sàn điển hình của dự
án X bao gồm 04 phân đoạn như sau:
Quá trình Tên dây chuyền công tác Thời gian thực
Trang 732.6.3 Dây chuyền đồng nhịp khác điệu
Thời gian hoàn thành thể hiện như sau:
Quá
trình Tên dây chuyền công tác
Thời gian thực hiện quá trình Màu
1 Lắp đặt giàn dáo, cốp pha 12
2 Lắp đặt cốt thép 16
4 Tháo dỡ cốp pha 12
35
Thời gian hoàn thành thể hiện như sau:
Như vậy: T=30 ngày.
Trang 742.6.3 Dây chuyền đồng nhịp khác điệu
Trang 752.6.4 Dây chuyền kỹ thuật liên tục nhiều tầng cao
Thời gian hoàn thành dây chuyền kỹ thuật liêntục nhiều tầng cao:
Trong đó: T – thời gian thi công
) 1
A
K T
Trang 762.6.4 Dây chuyền kỹ thuật liên tục nhiều tầng cao
Trang 772.6.5 Dây chuyền không cùng nhịp điệu
- Hệ số K # const trên mỗi dây chuyền và trêncác dây chuyền khác nhau
- Rất thường xảy ra trên công trường
39
Trang 782.6.5 Dây chuyền không cùng nhịp điệu
Ví dụ 2: Lập tiến độ thi công 04 phân đoạnđường ôtô bao gồm 05 công tác như sau:
Trang 792.6.5 Dây chuyền không cùng nhịp điệu
Trang 802.6.5 Dây chuyền không cùng nhịp điệu
Bài tập nhóm:
Cũng số liệu trên, giả định công tác (5) vàcông tác (3) có thể làm song song Giữa công tác(1) và công tác (2) có thời gian gián đoạn kỹthuật do phải đúc cống tại hiện trường, thời gian
thuật do phải đúc cống tại hiện trường, thời giangián đoạn là 04 ngày
Anh/ chị hãy vẽ tiến độ xiên và tính thờigian thi công cho công việc trên?
Trang 812.7 Dây chuyền thi công nhà nhiều tầng
- Tổ chức thi công nhà 02 tầng: tầng 01 chia thành m1 phân đoạn, tầng 02 chia thành m2 phân đoạn
43
Trang 822.7 Dây chuyền thi công nhà nhiều tầng
- Thời gian hoàn thành dây chuyền:
+ Để dây chuyền được liên tục thì tổ chức sắpxếp các dây chuyền sao cho khi tiến hành lắp
2
) 1
t A K
n
Trang 832.7 Dây chuyền thi công nhà nhiều tầng
+ Đối với tầng bất kỳ thì số phân đoạn:
- Độ luân chuyển của ván khuôn (v):
K
t
A n
m
t A
K n
A
K m t
T v
a a
v
v
2 1
2
1
1
) 1
= +
v
m b
Trang 842.8 Dây chuyền thi công lắp ghép nhà công nghiệp
Trang 85SƠ ĐỒ MẠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN
CHƯƠNG 3:
GV: ThS Đoàn Quang Phương Email: quangphuong0207@gmail.com 1
Trang 863.1 Giới thiệu Sơ đồ mạng (SĐM)
a Khái niệm:
- Sơ đồ mạng (Network diagram) là các phươngpháp áp dụng lý thuyết đồ thị, cấu trúc mạnglưới vào trong các thuật toán để lập kế hoạchtiến độ và tổ chức thực hiện dự án
- Sơ đồ mạng là đồ thị gồm có các nút và mũitên nhằm diễn tả một quá trình gồm nhiều côngviệc có liên quan với nhau theo một trình tựnhất định với những nguyên tắc xác định
Trang 87PP sơ đồ nút công việc MPM (hoặc AON)
Theo tính chất thời gian
Theo tính chất thời gian
Trang 883.1 Giới thiệu Sơ đồ mạng (SĐM)
c Ưu điểm:
Thể hiện mối quan hệ chặt chẽ về công nghệ,
tổ chức và thời gian giữa các công tác
Thể hiện mối quan hệ chặt chẽ về công nghệ,
tổ chức và thời gian giữa các công tác
Thể hiện những công việc quan trọng, quyết
định đến thời gian hoàn thành.
Thể hiện những công việc quan trọng, quyết
định đến thời gian hoàn thành.
định đến thời gian hoàn thành.
Dễ dàng mô phỏng bằng toán học và viết chương trình cho máy tính điện tử
Dễ dàng mô phỏng bằng toán học và viết chương trình cho máy tính điện tử
Rút ngắn thời gian tính toán khi sử dụng máy tính để lập, tinh toán và quản lý tiến độ Rút ngắn thời gian tính toán khi sử dụng máy tính để lập, tinh toán và quản lý tiến độ
Trang 893.2 PP Sơ đồ mạng CPM
Phần
tử Nguyên tắc Đường trong
Các thông số
5
tử
SĐM
Trang 903.2.1 Phần tử SĐM
Trang 913.2.1.1 Nút – Sự kiện
Khái niệm :
- Nút – Sự kiện: Là mốc đánh dấu sự bắt đầuhay kết thúc của một hoặc vài công việc (đểcông việc tiếp theo có thể được bắt đầu)
Trang 923.2.1.1 Nút – Sự kiện
+ Sự kiện bắt đầu: sự kiện không có công việc
+ Sự kiện cuối công việc: sự kiện mà từ đómũi tên công việc đi vào
Trang 933.2.1.2 Mũi tên – Công việc
- Mũi tên - Công việc (task):
Là một hay tập hợp quá trình lao động đòi hỏi
có những chi phí về thời gian và tài nguyên.Chia thành 02 loại:
Trang 943.2.1.2 Mũi tên – Công việc
i Tên công việc j
tij
+ Các công việc được sắp xếp với nhau thànhmạng lưới theo qui tắc sau:
Sự kiện đầu Sự kiện cuối
mạng lưới theo qui tắc sau:
Nếu công việc riêng ra theo tuần tự thì sựkiện bắt đầu của công việc đứng sau sẽ trùngvới sự kiện kết thúc của công việc đứng trước
Hai công việc thực hiện song song sẽ có
Trang 953.2.1.3 Mối liên hệ
+ Sự chờ đợi: là một quá trình cần chi phí thờigian mà không cần chi phí tài nguyên Được kýhiệu bằng mũi tên liền nét
+ Sự phụ thuộc: sự bắt đầu của công việc này
11
+ Sự phụ thuộc: sự bắt đầu của công việc nàyphụ thuộc vào sự kết thúc của công tác kia.Được ký hiệu bằng mũi tên đứt quãng
Trang 96H B
G E
D
6
3 2
4
5
I
4
Trang 99G
Trang 1003.2.2 Nguyên tắc SĐM
Nguyên tắc 6:
Biểu diễn mối quan hệ (phụ thuộc) bằng mũitên đứt quãng
Trang 1023.2.2 Nguyên tắc SĐM
Nguyên tắc 8:
Khi công việc nào đó trong SĐM có thể khởicông trước khi công việc trước nó kết thúc thìphải thể hiện công tác trước thành nhiều phầnriêng biệt
Trang 1033.2.2 Nguyên tắc SĐM
Nguyên tắc 9:
Không được có những sự kiện không có côngviệc nào đi tới và không có công việc nào đi ra(trừ sự kiện bắt đầu và sự kiện kết thúc)
Trang 1043.2.2 Nguyên tắc SĐM
Nguyên tắc 10:
Khi thể hiện thi công dây chuyền trên SĐM cáccông việc trung gian của các đoạn trung gianphải thêm vào các sự kiện ảo
Trang 1053.2.2 Nguyên tắc SĐM
Nguyên tắc 11:
Nhóm công tác SĐM có thể biểu thị như mộtcông tác tổng hợp nếu cùng sự kiện đầu và sựkiện cuối
21
Trang 1063.2.2 Nguyên tắc SĐM
Nguyên tắc 12:
Nếu SĐM gồm nhiều mạng thành phần thì tatiến hành nối mạng bằng cách đặt thêm sự kiệnbắt đầu và sự kiện kết thúc Sử dụng thêm mũitên đứt quãng để thể hiện mối tương quan giữacác mạng thành phần
Trang 1073.2.2 Nguyên tắc SĐM
Nguyên tắc 12:
23
Trang 1083.2.3 Đường trong SĐM
Khái niệm:
- Là một dãy liên tục các công việc xuất phát từ
sự kiện bắt đầu (khởi công) đến sự kiện đangxét hoặc sự kiện kết thúc (hoàn thành)
H B
C
G E
J
6
3 2
Trang 1093.2.3 Đường trong SĐM
Đường găng trong SĐM:
- Là đường có chiều dài lớn nhất (thời gian).
Trong 01 SĐM có thể có nhiều đường găng
H
F
B C
G E
J
6
3 2
2
4
5 3
5
I
4
Trang 110Ví dụ 2
Trang 111Ví dụ 2
2
A B
Trang 11318 15
14
22
16
24 36
Trang 1143 8
2
4
4 3
3 5
3 6
7
5 2
gian hoàn thành?
- Nếu thời gian sự kiện 4 và 6 là 4 ngày thì đường găng thay đổi thế nào? Thời gian
Trang 115Sơ độ mạng sự kiện
Theo phương pháp lập bảng
Trang 1163.2.4.1 Tính trực tiếp theo công tác
Xét chuỗi công việc sau:
1 Khởi sớm: thời gian sớm nhất để bắt đầu
công tác (ij)
- Ký hiệu:
- Cách tính:
khs ij
t
) max( hi khs hi
khs
ij t t