1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Slide môn học tiến độ thi công

262 1,4K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 262
Dung lượng 27,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm tt• Là một biểu kế hoạch trong đó quy định trình tự và thời gian thực hiện các công việc, các quá trình hoặc hạng mục công trình cùng những yêu cầu về các nguồn tài nguyên và t

Trang 1

CHƯƠNG 1:

TIẾN ĐỘ THI CÔNG –

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN

TIẾN ĐỘ THI CÔNG – PHƯƠNG PHÁP TIẾN ĐỘ NGANG

GV: ThS Đoàn Quang Phương Email: quangphuong0207@gmail.com 1

Trang 2

PHẦN 1:

TIẾN ĐỘ THI CÔNG

Trang 3

Giới thiệu

3

Trang 4

1.1 Khái niệm

Trình tự và thời gian

thực hiện Nguồn tài nguyên

Nguồn tài nguyên

Nhân lực và thiết bị

Trang 5

1.1 Khái niệm (tt)

• Là một biểu kế hoạch trong đó quy định trình

tựthời gian thực hiện các công việc, các

quá trình hoặc hạng mục công trình cùng

những yêu cầu về các nguồn tài nguyên và thứ

tự dùng chúng để thực hiện các nhiệm vụ kế

hoạch đề ra

• Như vậy mô hình kế hoạch tiến độ là hình thức

công cụ mô tả sự phát triển của quá trình thi công về thời gian, không gian cùng các

nhu cầu vật chất mà các thiết kế tổ chức xây

Trang 6

1.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)

• Bao gồm 10 bước:

1

• Phân chia công trình và ấn định quá trình thi công cần thiết

2 • Liệt kê các công tác thực hiện

3 • Lựa chọn biện pháp thi công

4 • Xác định số lượng nhân công và ca máy

Trang 7

1.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)

8 • Thành lập biểu đồ sắp xếp thời gian các quá trình

9 • Lên kế hoạch về nhu cầu nhân lực, vật liệu và thiết bị

10 • Điều chỉnh và tối ưu hóa tiến độ

Trang 8

1.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)

• Bước 1: Phân chia công trình và ấn định quá trình thi công

cần thiết

Công

Thời điểm bắt đầu Thời điểm

Thời điểm bắt đầu Thời điểm

Trang 9

1.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)

• Bước 2: Liệt kê các công tác thực hiện

Công tác khảo sát xây dựng

Công tác thi công

• Phần móng, hầm, thân, hoàn thiện

• Công tác bảo hành, bảo trì

Trang 10

1.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)

• Bước 3: Lựa chọn biện pháp thi công

Dự ứng

lực

Căng trước

Sàn

lực

Căng sau Không dự

Trang 11

1.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)

• Bước 4: Xác định số lượng nhân công và ca máy

STT Mã số Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Đơn giá Thành tiền

TỔNG CỘNG ( Gxdcpt + Gxdnt ) Gxd 837,654

Trang 12

1.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)

• Bước 5: Trình tự thi công trước sau

Móng

cọc Tầng hầm Phần thân Hoàn thiện

Trang 13

1.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)

• Bước 5: Trình tự thi công trước sau

13

Trang 14

1.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)

• Bước 6: Thiết kế tổ chức thi công các quá trình xây lắp theo

Trang 15

1.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)

• Bước 7: Sơ tính thời gian thực hiện quá trình

Thi công móng cọc (4 tháng)

Thi công tầng hầm (3 tháng)

15

Thi công phần thân (8 tháng)

Thi công lắp đặt hệ thống M&E (6 tháng)

Thi công phần hoàn thiện (5 tháng)

Trang 16

1.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)

• Bước 8: Thành lập biểu đồ sắp xếp thời gian

Trang 17

1.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)

• Bước 9: Lên kế hoạch nhu cầu nhân, vật lực

STT NỘI DUNG THỜI GIAN

15 ngày 30 ngày 45 ngày 60 ngày 75 ngày 90 ngày 105 ngày

Trang 18

1.2 Các bước thiết kế tiến độ thi công (tt)

• Bước 10: Điều chỉnh và tối ưu hóa tiến độ

Trang 19

Độ ổn định, bất biến cho

bộ phận đã hoàn thành

19

Trang 21

- Đảm bảo theo Hồ sơ thiết kế

- Đảm bảo về mặt kinh tế

Trang 22

1.3 Trình tự thi công

• An toàn cho công tác kết hợp:

Trang 24

PHẦN 2:

PHƯƠNG PHÁP TIẾN ĐỘ NGANG (GANTT CHART)

Trang 25

1.4 PP sơ đồ ngang (Gantt Chart)

1.4.1 Khái niệm

- Là một loại biểu kế hoạch quy định rõ trình tự

khởi công và thời gian thi công của các công

trình trong một công trường hay của các công

việc trong một công trình xây dựng

- Được biểu diễn bằng những đường thẳng

nằm ngang liên tục hoặc đứt quãng, phía trên

đường biểu diễn thể hiện số công nhân hoặc

số ca máy thực hiện công việc đó theo từng

ngày

25

Trang 26

1.4 PP sơ đồ ngang (Gantt Chart)

4 2

Trang 27

1.4 PP sơ đồ ngang (Gantt Chart)

1.4.2 Đặc điểm và Bảng mẫu (tt)

27

Trang 28

1.4 PP sơ đồ ngang (Gantt Chart)

1.4.3 Ưu, nhược điểm

Ưu điểm : Diễn tả một phương pháp tổ chức sản

xuất, một kế hoạch xây dựng tương đối đơn giản,

rõ ràng.

Nhược điểm:

- Không thể hiện rõ mối liên hệ logic phức tạp giữa

các công việc

- Mô hình điều hành tĩnh không thích hợp tính chất

động của sản xuất, cấu tạo cứng nhắc khó điều

chỉnh khi có sửa đổi

Trang 30

Amax: Số công nhân cao nhất tại một thời điểm

ATB: Số công nhân trung bình

Sdư: Số công vượt trên đường ATB

S: tổng số công lao động

T: thời gian thi công

T S

A TB =

Trang 32

1.6 Cách điều chỉnh tiến độ

- Để có được biểu đồ tốt cần phải điều chỉnh sao cho:

K11

K20.

Trang 33

1.7 Ví dụ

33

Trang 37

1.7 Ví dụ

37

Trang 38

1.8 Bài tập

- Công tác thi công 01 sàn điển hình của dự án A có

yêu cầu về nhân sự như sau:

Trang 39

LẬP TIẾN ĐỘ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÂY

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN

Trang 41

2.1.1 Phương pháp tuần tự

• Là phương pháp tổ chức sản xuất theo quytrình mà công việc trước kết thúc mới bắt đầucông việc sau

• Phương pháp này được áp dụng khi thời gianthi công không khẩn tương, tiền vốn, vật tư,nhân lực ít

3

Trang 42

2.1.1 Phương pháp tuần tự

Trong đó:

T: Tổng thời gian

Trang 43

2.1.1 Phương pháp tuần tự

Q = q và V= v

Trong đó:

Q,V: Tổng nhân công và Vật tư tại một thời điểm

q, v: Số lượng nhân công và Vật tư tại một thờiđiểm

5

Trang 44

t: Thời gian thi công một công trình

 Thời gian thi công kéo rất dài, cường độ sửdụng vật liệu thấp và không tránh khỏi hiện

Trang 45

2.1.2 Phương pháp song song

• Là phương pháp tổ chức sản xuất theo quytrình mà tất cả các công việc cùng được thựchiện trong một khoảng thời gian

• Phương pháp được áp dụng khi thời gian thicông khẩn tương, yêu cầu về tiền vốn, vật tư,nhân lực lớn

7

Trang 46

2.1.2 Phương pháp song song

Nhận thấy: Q = ΣΣΣΣq

Trang 47

2.1.2 Phương pháp song song

 Việc huy động nhân lực, máy móc và vật tư đểđáp ứng yêu cầu thi công cùng lúc cho tất các cáccông trình sẽ tạo ra sự khó khăn về nguồn vốn,khả năng tổ chức và quản lý

9

Trang 48

2.1.3 Phương pháp dây chuyền

• Là phương pháp tổ chức sản xuất theo quytrình mà công việc này chưa kết thúc đã khởicông công việc kia

• Đây là phương pháp phối hợp của hai quy trìnhtuần tự và song song

Trang 49

2.1.2 Phương pháp dây chuyền

11

Trang 50

2.1.3 Phương pháp dây chuyền

 Thời gian thi công được rút ngắn so vớiphương pháp thi công tuần tự và nguồn nhân lực,vật tư, thiết bị được tăng dần, không tập trungmột lúc như phương pháp thi công song song

Trang 51

2.2 Các thông số của dây chuyền xây dựng

Thời gian

• Nhịp của dây chuyền

dây chuyền

• Môđun chu kỳ

• Bước của dây chuyền

• Gián đoạn

Trang 52

2.2.1 Thông số công nghệ

- Công nghệ càng cao thì số tổ đội càng nhiều

- Mức độ công nghệ chuyên môn hóa càng caothì số tổ đội phân càng nhỏ

mà dây chuyền đơn thực hiện trên một khônggian nhất định trong một khoảng thời gianđịnh trước

phẩm làm ra của dây chuyên trong một ca làm

Trang 53

2.2.1 Thông số công nghệ

thường dùng trong các dây chuyền chạy dàithể hiện bằng tỷ số độ dài công trình (L), dâychuyền thực hiện trong thời gian t:

v = L/t

15

Trang 54

2.2.2 Thông số không gian

nhất để công nhân làm việc được, đảm bảo antoàn và đạt năng suất

của từng loại công việc

Trang 55

2.2.3 Thông số thời gian

gian hoạt động của dây chuyền i trên phânđoạn j, thể hiện chu kỳ hoạt động của dâychuyền trên mỗi phân đoạn

ij

Q

t =

Trong đó: Q – khối lượng công việc

i – loại dây chuyền

N a

t

.

=

Trang 56

2.2.3 Thông số thời gian

Trang 57

2.2.3 Thông số thời gian

b Bước của dây chuyền: là số nguyên của module

chu kỳ, là khoảng thời gian giữa hai dây chuyền liên tiếp ở cùng một phân đoạn.

Khoảng cách giữa thời điểm bắt đầu là bước vào

và ở thời điểm kết thúc là bước ra.

19

Trang 58

2.2.3 Thông số thời gian

trên phân đoạn

Gián

đoạn đoạn

Kỹ thuật Tổ chức

Trang 59

2.3 Phân đoạn, phân đợt thi công

(đội) có thể triển khai, hoàn thành công việctrên đó một cách độc lập, phát huy hết côngsuất và không cản trở công việc của tổ (độikhác)

21

Phân

đoạn

Cố định Linh hoạt

Trang 60

2.3 Phân đoạn, phân đợt thi công

a Phân đoạn thi công (tt):

Điều kiện của phân đoạn:

+ m≥n (m- số phân đoạn, n- số tổ đội)+ Khối lượng trên phân đoạn nên chia bằngnhau hoặc tương đương nhau

+ Ranh giới phân đoạn phù hợp với đặcđiểm kiến trúc, kết cấu và công nghệ thi công

theo chiều cao khi thi công công trình có điểm

Trang 61

2.4 Cách thành lập tiến độ xiên

- Trục hoành: thể hiện thời gian

- Trục tung: thể hiện phân đoạn

- Công việc thể hiện bằng đường phát triển theo

cả không gian và thời gian (Ví dụ: công việc itrên phân đoạn j)

23

Trang 62

2.4 Cách thành lập tiến độ xiên

Trang 63

2.5 Dây chuyền đơn

a Khái niệm:

Các tổ đội độc lập thực hiện công việc riêngbiệt theo chuyên môn nhất định

chiều cao khi thi công công trình có điểm

25

chiều cao khi thi công công trình có điểmdừng theo chiều cao

Dây chuyền đơn

Đồng nhịp

Không

đồng nhịp

Trang 64

2.5 Dây chuyền đơn

Đồng nhịp:

Trang 65

2.5 Dây chuyền đơn

Không đồng nhịp:

27

Trang 66

2.6 Dây chuyền kỹ thuật

a Khái niệm: là nhóm dây chuyền đơn có liên

quan kỹ thuật với nhau mà sản phẩm là một

Đồng nhịp khác điệu

Liên tục

kỹ thuật nhiều tầng cao

Không cùng nhịp điệu

Trang 67

2.6 Dây chuyền kỹ thuật

c Nguyên tắc:

- Trên cùng 01 phân đoạn thì dây chuyền 01 rathì dây chuyền 02 mới được vào (tương tự chocác dây chuyền sau)

- Bố trí dây chuyền thực hiện được liên tục

29

- Bố trí dây chuyền thực hiện được liên tụctrên các phân đoạn (trừ những trường hợpđiều chỉnh như tăng ca kíp)

Trang 68

2.6.1 Dây chuyền đồng nhịp đồng điệu liên tục

Trang 69

2.6.2 Dây chuyền đồng nhịp đồng điệu gián đoạn

31

Trang 70

2.6.3 Dây chuyền đồng nhịp khác điệu

Các dây chuyền không cùng hệ số K, dâychuyền 01 ứng với K1, dây chuyền 02 ứng với

K2…

Trang 71

2.6.3 Dây chuyền đồng nhịp khác điệu

Khắc phục: Tăng số ca kíp hoặc tăng lượngnhân công của công tác có nhịp chậm hơn

33

Trang 72

2.6.3 Dây chuyền đồng nhịp khác điệu

Ví dụ 1: Thi công một sàn điển hình của dự

án X bao gồm 04 phân đoạn như sau:

Quá trình Tên dây chuyền công tác Thời gian thực

Trang 73

2.6.3 Dây chuyền đồng nhịp khác điệu

Thời gian hoàn thành thể hiện như sau:

Quá

trình Tên dây chuyền công tác

Thời gian thực hiện quá trình Màu

1 Lắp đặt giàn dáo, cốp pha 12

2 Lắp đặt cốt thép 16

4 Tháo dỡ cốp pha 12

35

Thời gian hoàn thành thể hiện như sau:

Như vậy: T=30 ngày.

Trang 74

2.6.3 Dây chuyền đồng nhịp khác điệu

Trang 75

2.6.4 Dây chuyền kỹ thuật liên tục nhiều tầng cao

Thời gian hoàn thành dây chuyền kỹ thuật liêntục nhiều tầng cao:

Trong đó: T – thời gian thi công

) 1

A

K T

Trang 76

2.6.4 Dây chuyền kỹ thuật liên tục nhiều tầng cao

Trang 77

2.6.5 Dây chuyền không cùng nhịp điệu

- Hệ số K # const trên mỗi dây chuyền và trêncác dây chuyền khác nhau

- Rất thường xảy ra trên công trường

39

Trang 78

2.6.5 Dây chuyền không cùng nhịp điệu

Ví dụ 2: Lập tiến độ thi công 04 phân đoạnđường ôtô bao gồm 05 công tác như sau:

Trang 79

2.6.5 Dây chuyền không cùng nhịp điệu

Trang 80

2.6.5 Dây chuyền không cùng nhịp điệu

Bài tập nhóm:

Cũng số liệu trên, giả định công tác (5) vàcông tác (3) có thể làm song song Giữa công tác(1) và công tác (2) có thời gian gián đoạn kỹthuật do phải đúc cống tại hiện trường, thời gian

thuật do phải đúc cống tại hiện trường, thời giangián đoạn là 04 ngày

Anh/ chị hãy vẽ tiến độ xiên và tính thờigian thi công cho công việc trên?

Trang 81

2.7 Dây chuyền thi công nhà nhiều tầng

- Tổ chức thi công nhà 02 tầng: tầng 01 chia thành m1 phân đoạn, tầng 02 chia thành m2 phân đoạn

43

Trang 82

2.7 Dây chuyền thi công nhà nhiều tầng

- Thời gian hoàn thành dây chuyền:

+ Để dây chuyền được liên tục thì tổ chức sắpxếp các dây chuyền sao cho khi tiến hành lắp

2

) 1

t A K

n

Trang 83

2.7 Dây chuyền thi công nhà nhiều tầng

+ Đối với tầng bất kỳ thì số phân đoạn:

- Độ luân chuyển của ván khuôn (v):

K

t

A n

m

t A

K n

A

K m t

T v

a a

v

v

2 1

2

1

1

) 1

= +

v

m b

Trang 84

2.8 Dây chuyền thi công lắp ghép nhà công nghiệp

Trang 85

SƠ ĐỒ MẠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN

CHƯƠNG 3:

GV: ThS Đoàn Quang Phương Email: quangphuong0207@gmail.com 1

Trang 86

3.1 Giới thiệu Sơ đồ mạng (SĐM)

a Khái niệm:

- Sơ đồ mạng (Network diagram) là các phươngpháp áp dụng lý thuyết đồ thị, cấu trúc mạnglưới vào trong các thuật toán để lập kế hoạchtiến độ và tổ chức thực hiện dự án

- Sơ đồ mạng là đồ thị gồm có các nút và mũitên nhằm diễn tả một quá trình gồm nhiều côngviệc có liên quan với nhau theo một trình tựnhất định với những nguyên tắc xác định

Trang 87

PP sơ đồ nút công việc MPM (hoặc AON)

Theo tính chất thời gian

Theo tính chất thời gian

Trang 88

3.1 Giới thiệu Sơ đồ mạng (SĐM)

c Ưu điểm:

Thể hiện mối quan hệ chặt chẽ về công nghệ,

tổ chức và thời gian giữa các công tác

Thể hiện mối quan hệ chặt chẽ về công nghệ,

tổ chức và thời gian giữa các công tác

Thể hiện những công việc quan trọng, quyết

định đến thời gian hoàn thành.

Thể hiện những công việc quan trọng, quyết

định đến thời gian hoàn thành.

định đến thời gian hoàn thành.

Dễ dàng mô phỏng bằng toán học và viết chương trình cho máy tính điện tử

Dễ dàng mô phỏng bằng toán học và viết chương trình cho máy tính điện tử

Rút ngắn thời gian tính toán khi sử dụng máy tính để lập, tinh toán và quản lý tiến độ Rút ngắn thời gian tính toán khi sử dụng máy tính để lập, tinh toán và quản lý tiến độ

Trang 89

3.2 PP Sơ đồ mạng CPM

Phần

tử Nguyên tắc Đường trong

Các thông số

5

tử

SĐM

Trang 90

3.2.1 Phần tử SĐM

Trang 91

3.2.1.1 Nút – Sự kiện

Khái niệm :

- Nút – Sự kiện: Là mốc đánh dấu sự bắt đầuhay kết thúc của một hoặc vài công việc (đểcông việc tiếp theo có thể được bắt đầu)

Trang 92

3.2.1.1 Nút – Sự kiện

+ Sự kiện bắt đầu: sự kiện không có công việc

+ Sự kiện cuối công việc: sự kiện mà từ đómũi tên công việc đi vào

Trang 93

3.2.1.2 Mũi tên – Công việc

- Mũi tên - Công việc (task):

Là một hay tập hợp quá trình lao động đòi hỏi

có những chi phí về thời gian và tài nguyên.Chia thành 02 loại:

Trang 94

3.2.1.2 Mũi tên – Công việc

i Tên công việc j

tij

+ Các công việc được sắp xếp với nhau thànhmạng lưới theo qui tắc sau:

Sự kiện đầu Sự kiện cuối

mạng lưới theo qui tắc sau:

 Nếu công việc riêng ra theo tuần tự thì sựkiện bắt đầu của công việc đứng sau sẽ trùngvới sự kiện kết thúc của công việc đứng trước

 Hai công việc thực hiện song song sẽ có

Trang 95

3.2.1.3 Mối liên hệ

+ Sự chờ đợi: là một quá trình cần chi phí thờigian mà không cần chi phí tài nguyên Được kýhiệu bằng mũi tên liền nét

+ Sự phụ thuộc: sự bắt đầu của công việc này

11

+ Sự phụ thuộc: sự bắt đầu của công việc nàyphụ thuộc vào sự kết thúc của công tác kia.Được ký hiệu bằng mũi tên đứt quãng

Trang 96

H B

G E

D

6

3 2

4

5

I

4

Trang 99

G

Trang 100

3.2.2 Nguyên tắc SĐM

Nguyên tắc 6:

Biểu diễn mối quan hệ (phụ thuộc) bằng mũitên đứt quãng

Trang 102

3.2.2 Nguyên tắc SĐM

Nguyên tắc 8:

Khi công việc nào đó trong SĐM có thể khởicông trước khi công việc trước nó kết thúc thìphải thể hiện công tác trước thành nhiều phầnriêng biệt

Trang 103

3.2.2 Nguyên tắc SĐM

Nguyên tắc 9:

Không được có những sự kiện không có côngviệc nào đi tới và không có công việc nào đi ra(trừ sự kiện bắt đầu và sự kiện kết thúc)

Trang 104

3.2.2 Nguyên tắc SĐM

Nguyên tắc 10:

Khi thể hiện thi công dây chuyền trên SĐM cáccông việc trung gian của các đoạn trung gianphải thêm vào các sự kiện ảo

Trang 105

3.2.2 Nguyên tắc SĐM

Nguyên tắc 11:

Nhóm công tác SĐM có thể biểu thị như mộtcông tác tổng hợp nếu cùng sự kiện đầu và sựkiện cuối

21

Trang 106

3.2.2 Nguyên tắc SĐM

Nguyên tắc 12:

Nếu SĐM gồm nhiều mạng thành phần thì tatiến hành nối mạng bằng cách đặt thêm sự kiệnbắt đầu và sự kiện kết thúc Sử dụng thêm mũitên đứt quãng để thể hiện mối tương quan giữacác mạng thành phần

Trang 107

3.2.2 Nguyên tắc SĐM

Nguyên tắc 12:

23

Trang 108

3.2.3 Đường trong SĐM

Khái niệm:

- Là một dãy liên tục các công việc xuất phát từ

sự kiện bắt đầu (khởi công) đến sự kiện đangxét hoặc sự kiện kết thúc (hoàn thành)

H B

C

G E

J

6

3 2

Trang 109

3.2.3 Đường trong SĐM

Đường găng trong SĐM:

- Là đường có chiều dài lớn nhất (thời gian).

Trong 01 SĐM có thể có nhiều đường găng

H

F

B C

G E

J

6

3 2

2

4

5 3

5

I

4

Trang 110

Ví dụ 2

Trang 111

Ví dụ 2

2

A B

Trang 113

18 15

14

22

16

24 36

Trang 114

3 8

2

4

4 3

3 5

3 6

7

5 2

gian hoàn thành?

- Nếu thời gian sự kiện 4 và 6 là 4 ngày thì đường găng thay đổi thế nào? Thời gian

Trang 115

Sơ độ mạng sự kiện

Theo phương pháp lập bảng

Trang 116

3.2.4.1 Tính trực tiếp theo công tác

Xét chuỗi công việc sau:

1 Khởi sớm: thời gian sớm nhất để bắt đầu

công tác (ij)

- Ký hiệu:

- Cách tính:

khs ij

t

) max( hi khs hi

khs

ij t t

Ngày đăng: 07/05/2015, 21:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ MẠNG - Slide môn học tiến độ thi công
SƠ ĐỒ MẠNG (Trang 85)
Bảng tra phân phối chuẩn P(Z): - Slide môn học tiến độ thi công
Bảng tra phân phối chuẩn P(Z): (Trang 140)
Sơ đồ bố trí - Slide môn học tiến độ thi công
Sơ đồ b ố trí (Trang 195)
4.6.2. Sơ đồ bố trí đường sá - Slide môn học tiến độ thi công
4.6.2. Sơ đồ bố trí đường sá (Trang 199)
4.6.2. Sơ đồ bố trí đường sá - Slide môn học tiến độ thi công
4.6.2. Sơ đồ bố trí đường sá (Trang 200)
4.6.2. Sơ đồ bố trí đường sá - Slide môn học tiến độ thi công
4.6.2. Sơ đồ bố trí đường sá (Trang 201)
4.6.2. Sơ đồ bố trí đường sá - Slide môn học tiến độ thi công
4.6.2. Sơ đồ bố trí đường sá (Trang 202)
4.6.2. Sơ đồ bố trí đường sá - Slide môn học tiến độ thi công
4.6.2. Sơ đồ bố trí đường sá (Trang 203)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w