Vận chuyển: Khi vận chuyển cọc bằng 2 neo đặt sẵn trên thân cọc, do tác dụng của trọng lượng bản thân cọc, trên tiết diện của cọc sẽ có thớ chịu kéo và thớ chịu nén.. TÍNH TOÁN SỨC CHỊ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TPHCM KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
GVHD : PGS.TS VÕ PHÁN SVTH : NGUYỄN TRUNG KIÊN MSSV : 1151020144
LỚP :DH11-XD05
Tháng 10 năm 2014
Trang 42 Giới hạn nhão W L :
STT Mẫu WLi WLtb
WLi
- WLtb
(WLi
- WLtb)²
Trang 53 Giới hạn dẻo W P :
STT Mẫu WPi WPtb
WPi
- WPtb
(WPi
- WPtb)²
0.023
Trang 75.Trọng lượng riêng ướt: γ t (g/cm 2 )
STT Mẫu γi γtb γi -
γtb
(γi - γtb)² σ v
1 1-1 1.425
1.476
0.051 0.002601
0.041
0.0277
Trang 8Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy = 0.95
Ta có n-1= 18 Tra bảng ta được t = 1.706
γ I = 1.476 ( 1 ) = 1.467 1.485 (g/cm 3 )
Tính theo trạng thái giới hạn II:
Với TTGH II thì xác suất độ tin cậy = 0.85
Trang 927 0.3 0.104
28 2-7
Trang 10
- Kiểm tra thống kê:
Vtgυ =
=
= 0.2284 < [v]=0.3
Vc =
=
= 0.0436 < [v]=0.3
Trang 11(WLi
- WLtb)²
5.Trọng lượng riêng ướt: γ t (g/cm 2 )
STT Mẫu γi γtb γi - γtb (γi - γtb)² σ v
Trang 126 Tính toán c và :
(kg/cm2)
τ (kg/cm2)
Vc =
=
= 0.0042936 < [v]=0.3
Trang 132.118
0.0726
Trang 142 Giới hạn nhão W L :
WLi
- WLtb
(WLi
- WLtb)²
Trang 175.Trọng lượng riêng ướt: γ t (g/cm 2 )
STT Mẫu γi γtb γi - γtb (γi - γtb)² σ v
Trang 18 Tính theo trạng thái giới hạn I:
Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy = 0.95
Ta có n-1= 20 Tra bảng ta được t = 1.697
γ I = 1.906 ( 1 ) = 1.899 1.913 (g/cm 3 )
Tính theo trạng thái giới hạn II:
Với TTGH II thì xác suất độ tin cậy = 0.85
Trang 20Dung lệnh LINEST ta tính được các giá trị :
Vc =
=
= 0.1054 < [v]=0.3
Trang 222 Giới hạn nhão W L :
WLi
- WLtb
(WLi
- WLtb)²
Trang 245.Trọng lượng riêng ướt: γ t (g/cm 2 )
STT Mẫu γi γtb γi - γtb (γi - γtb)² σ v
Tính theo trạng thái giới hạn I:
Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy = 0.95
Ta có n-1= 7 Tra bảng ta được t = 1.895
γ I = 1.982( 1 ) = 1.974 1.990 (g/cm 3 )
Tính theo trạng thái giới hạn II:
Với TTGH II thì xác suất độ tin cậy = 0.85
Ta có n-1= 7 Tra bảng ta được t = 1.119
γ I = 1.982 ( 1 ) = 1.978 1.987 (g/cm 3 )
Trang 256 Tính toán c và :
(kg/cm2)
τ (kg/cm2)
Dung lệnh LINEST ta tính được các giá trị :
- Kiểm tra thống kê:
Trang 26Vtgυ =
=
= 0.0437 < [v]=0.3
Vc =
=
= 0.0916 < [v]=0.3
Trang 27Dung lệnh LINEST ta tính được các giá trị :
- Kiểm tra thống kê:
Vtgυ =
=
= 0.00104 < [v]=0.3
Vc =
=
= 0.002365 < [v]=0.3
Trang 28Dung lệnh LINEST ta tính được các giá trị :
- Kiểm tra thống kê:
Vtgυ =
=
= 0.137 < [v]=0.3
Vc =
=
= 0.4867 > [v]=0.3
Do Vc > [v] nên ta phải loại bớt mẫu có sai số lớn
Loại bỏ mẫu 3-19
(kg/cm2)
τ (kg/cm2)
Trang 29Dung lệnh LINEST ta tính được các giá trị :
- Kiểm tra thống kê:
Trang 30PHẦN II: THIẾT KẾ MÓNG CỌC
PHƯƠNG ÁN 2: MÓNG CỌC BTCT
I.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG :
bao gồm : tải trọng tính toán, tải trọng tiêu
chuẩn, với hệ số vượt tải n=1.15
Tại Hố Khoan 3 có các lớp đất và tính chất cơ lý của từng lớp đất sau:
Lớp đất số 1: Có chiều dày 13.4.m, gặp mực nước ngầm ổn định ở vị trí 0.5m
Chỉ tiêu cơ lý như sau:
Trang 32Bước 1: Chọn các thông số ban đầu.
- Xác định đặc trưng các lớp đất từ hồ sơ địa chất, chọn vị trí hố khoan nguy hiểm
nhất, lớp đất yếu dày nhất Ta chọn được HK1
- Chọn chiều sâu đặt móng Df
Chọn Df = 2.5m
- Chọn vị trị mũi cọc
Mũi cọc phải cắm vào lớp đất tốt 1 đoạn 2m ( lớp đất có giá trị SPT 10)
Độ sâu mũi cọc chọn sơ bộ là 25m
- Xác định chiều dài cọc L=25-2.5+0.5=23m => Chọn 3 cọc, 2 cọc dài 8m, 1 cọc dài
Trang 33Bước 2: Chọn vật liệu làm cọc
Chọn hệ số điều kiện làm việc của Bê tông γb = 0.9
Móng được đúc bằng Bê Tông B25(M350), có Rbt=1.05 Mpa (cường độ chịu kéo của bê tông) Rb=14.5Mpa (cường độ chịu nén của bê tông) Mô đun đàn hồi E=26.5Mpa
Cốt thép trong móng loại AII có cường độ chịu kéo cốt thép dọc Rs=280 MPa, cường độ chịu kéo của thép đai Rs=225 Mpa
Trang 34 Vận chuyển: Khi vận chuyển cọc bằng 2 neo đặt sẵn trên thân cọc, do tác dụng của trọng lượng bản thân cọc, trên tiết diện của cọc sẽ có thớ chịu kéo và thớ chịu nén Do đó để tiết diện bê tông cốt thép làm việc có lợi nhất ta phải tìm vị
trí đặt neo sao cho momen kéo và momen nén bằng nhau
Trang 35M2= 0.0214*qL2=0.0214*5.6*82= 7.7 KN.m
M3= 0.068*qL2 = 0.068*5.6*82 = 24.4 KN.m
Chọn M= max{ }= max{ } =24.4 KN.m
Kiểm tra cốt thép trong cọc
Diện tích bố trí thép mặt cắt ngang của cọc
Kiểm tra thép 1 thớ trong cọc phải chịu được M=max{ }=24.4KN.m
= ξ(1-0.5 ξ) = 0.09*(1-0.5*0.09)=0.104
M] = * =0.104*0.9*14.5*400*3622
= 71.14 KN.m > Mmax = 24.4 KN.m (thỏa điều kiện)
III TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CHO PHÉP Qa CỦA CỌC
Trang 361 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Qa =φ(Rb*Ab+RsAS)
Trong đó:
RS = 280 Mpa = 280000 (KN/m2)
Rb = 14.5Mpa = 14500(KN/m2)
AS : diện tích tiết diện ngang của cốt thép trong cọc AS = 15.21*10-4 (m2)
AP : diện tích tiết diện ngang của cọc AP = 0.16(m 2 )
Hàm lượng: μ = AS/AP*100 = 15.21*10-4 / 0.16 *100 = 0.95(%)> [0.8%] (đạt)
Ab : diện tích tiết diện ngang của bê tông trong cọc:
Ab =AP – AS = 0.16 – 15.21*10-4 = 0.1584(m 2 )
TH1: Khi cọc làm việc trong đất
Khi cọc làm việc trong đất thì đầu cọc ngàm vào đài, mũi cọc cắm vào đất tốt nên ν=0.7
f
1
) (
Trong đó:
Trang 37 Q S : Cường độ ma sát của đất nền tác dụng xung quanh cọc
Q P : Cường độ của đất nền tác dụng ngay dưới mũi cọc ( phản lực của đất nền lên
1
)(
u: chu vi tiết diện cọc (m)
si
f : lực ma sát đơn vị ở giữa lớp đất thứ i tác dụng lên cọc (KN/m2)
li : chiều dài của lớp đất thứ I mà cọc đi qua (m)
Lực ma sát đơn vị được tính như sau:
: ứng suất hữu hiệu giữa lớp đất thứ i theo phương thẳng đứng
ksi=1-sin φ : hệ số áp lực ngang của lớp đất thứ i
Ta lập bảng tính toán như sau
Lớp
đ ấ t
Độ sâu (m)
Độ sâu giữa lớp(Z)
Trang 38q: là ứng suất pháp có hiệu theo phương đứng tại mũi cọc
γ: là trọng lượng riêng của lớp đất tại mũi cọc ( tính với γđn khi nằm dưới mực nước ngầm)
d: là cạnh hình vuông hay đường kính đối với cọc tròn
φ: là góc ma sát trong của đất tại mũi cọc
NC; Nq; Nγ: là các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát φ (tra bảng)
Trang 39Trong đó: FS = 2.5 là hệ số an toàn trung bình của QS và QP
1 SỨC CHỊU TẢI THEO CHỈ TIÊU VẬT LÝ
m fi *f si *l i (KN/m)
Trang 40i si
Lực ma sát đơn vị fi tra bảng 2.5 Đất nền phải chia thành các lớp nhỏ đồng chất dày không quá 2m
Ta đi xác định mR×qP×AP
Nội suy bảng 2.6/30 - Phân tích và tính toán móng cọc – Võ Phán_Hoàng Thế Thao – NXBĐHQGTPHCM
Ta có: mR = 1.1 là hệ số điều kiện làm việc của cọc dưới mũi cọc
Mũi cọc có z = 25 (m) và trạng thái chặt vừa
Nội suy bảng 2.4/28 - Phân tích và tính toán móng cọc – Võ Phán_Hoàng Thế Thao – NXBĐHQGTPHCM
3 Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn (SPT)
Sức chịu tải cho phép của cọc theo công thức Nhật Bản:
Ns là chỉ số SPT của lớp đất rời xung quang cọc
Ls là chiều dài đoạn cọc nằm trong đất rời, m
Lc là chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất dính, m
Trang 41Ap là diện tích tiết diện ngang của mũi cọc
u là chu vi tiết diện ngang của mũi cọc
c = Cu là sức chống cắt không thoát nước của đất dính xung quanh cọc
= Nc là chỉ số SPT của lớp đất dính xung quanh cọc
Dựa vào kết quả thí nghiệm SPT của HK3 ta tính được:
Qa = min{ Qa ;Qa-A;Qa-B; Qa-SPT } = {2117; 1061.94; 599; 939.7} =599(KN)
VI: XÁC ĐỊNH SƠ BỘ SỐ LƯỢNG CỌC n P
Q 𝑘
Trong đó:
Ntt: là tải trọng tính toán tại chân cột
k = 1.5 là hệ số kể đến trọng lượng đài móng, đất trên đài và moment
Vậy chọn số lượng cọc dùng để thiết kế là 8 cọc.Với khoảng cách giữa các cọc là 3d
V: BỐ TRÍ CỌC VÀ CHỌN SƠ BỘ CHIỀU CAO ĐÀI MÓNG h
Chọn khoảng cách giữa các cọc là 3d = 3*400= 1200 (mm)
Chọn khoảng cách cọc biên đến mép đài là 1d = 1*400 = 400 (mm)
Ta bố trí cọc như hình vẽ:
Trang 42Suy ra:
B=2.5m → X = Bđài – hc = 2.5 – 0.4 = 2.1m
L=4.2m → Y = Lđài– bc = 4.2 – 0.4 = 3.8m
VI: KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐƠN VÀ NHÓM CỌC
1 Kiểm tra sức chịu tải của cọc đơn
Trong đó:
ho là chiều cao tính toán của đài bê tông
a = 150(mm) là khoảng cách từ trọng tâm cốt
thép chịu lực đến mép ngoài của đài bê tông
Kích thước đáy tháp xuyên hc +2h0 và bc + 2h0
hc + 2ho≥ X ho≥ (X - hc)/2 (mm)
Trang 43h X
M lần lượt là tổng lực dọc và moment tại trọng tâm đầu nhóm cọc
Fđ là diện tích đáy đài
γtb: là dung trọng trung bình giữa bê tông và đất
Trang 44xi, yi là tọa độ trọng tâm cọc thứ i so với trọng tâm nhóm cọc
Lập Bảng Tính Toán như sau:
Điều kiện sức chịu tải cọc đơn thỏa
2.Kiểm tra sức chịu tải của nhóm cọc
n m
n m
m n
1 ( ) arctan(
Trang 45 Điều kiện sức chịu tải nhóm cọc thỏa
VII: KIỂM TRA LÚN CHO MÓNG
Để kiểm tra áp lực dưới mũi cọc ta dùng giá trị tải trọng tiêu chuẩn:
o tb
4
o tb
qu
Trang 462 tan( ) 2.5 2 22.5 tan(4.26 ) 6.3
4
o tb
Rtc: sức chịu tải tiêu chuẩn của nền đất tại đáy móng khối quy ước
Rtc =
(A×b×γ + B×Df ×γ’ +D×c)
= 0.18×6.3×9.25 + 1.73×272.013 + 4.17×28 = 597.8 (KN)
γ, c, φ : là các đặc trưng của lớp đất tại mũi cọc
A, B, D phụ thuộc vô φ của lớp đất tại mũi cọc
Trang 47
𝑛
𝑘
Với : = + *h = 158+126*1.8 = 402.8(kN.m) là áp lực tiêu chuẩn trung bình, cực đại và cực tiểu tại đáy móng
=
= 312.00(kN/m 2 ) = 290.27(kN/m 2 )
(KN/
Nhận xét: Vậy ất dưới ũi cọc ảm bảo iều kiện ổn ịnh vẫn còn làm việc trong giai oạn àn hồi 2 Kiểm tra lún Áp lực gây lún tại tâm đáy của khối móng quy ước là: Pgl = - γ * Df = 301.135 – 253.599 = 47.536(KN/m 2 ) ∑ ∑e e e h Chia lớp đất dưới mũi cọc thành từng đoạn nhỏ : hi = (0.4 : 0.6)*Bqư = (0.4 : 0.6)*6.3 = (2.52 : 3.78) (m) Vậy chia lớp đất dưới đáy móng thành từng đoạn nhỏ : hi = 3(m) Áp lực ban đầu (do trọng lượng bản thân đấtgây ra) tại lớp đất i là: ∑ (Nội suy dựa vô đường cong nén lún e-p) Áp lực tại giữa lớp đất i sau khi xây dựng móng là: (Nội suy dựa vô đường cong nén lún e-p) Trong đó:
Trang 48Với Koi: là hệ số phân bố ứng suất và {
39.25
1.5
0.238 6.3
i
l b k
Z b
l/b (m)
Z/b (m) K 0 P gl gli P1i
(KN/m2
P 2i
(KN/m2) e 1i e 2i S i (cm)
1 3 1.5 1.27 0.238 0.9481 15.245 14.45 285.89 300.34 0.74 0.737 0.5
Trang 49Sau khi ta chia đến phân lớp thứ 1, ta có:
5 → vậy độ lún ổn định tại tâm
1
* 0.5 8 1
Vậy ta có bài toán thỏa mãn điều kiên về độ lún
3 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN XUYÊN THỦNG CỦA ĐÀI
Trang 50VIII: TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO ĐÀI MÓNG
1 Xác định và bố trí cốt thépcho đài cọctheo phương cạnh ngắn
Trang 52Chọn lại khoảng cách đặt cốt thép với @=200→13 thanh
Chọn khoảng cách mỗi thanh là @=200 mm
Vậy chọn 13 20 @200 ể bố trí
Thép đặt theo phương cạnh dài Y:
Trong đó:
M = (P3(net) + P8(net))*1.35 +P5(net) *0.5
M= (578+488)*1.35+488*0.5= 1683.1 (kN.m): căng thớ dưới cấu kiện
Trang 53Diện tích tiết diện ngang 1 thanh thép 16 là: AS=3.14cm2
Số thanh thép: ns= Vậy chọn ns =13 thanh
Khoảng cách giữa các thanh thép : @=
1
100 2
Không đảm bảo yêu cầu cấu tạo
Chọn lại khoảng cách đặt cốt thép với @=200→21 thanh
Chọn khoảng cách mỗi thanh là @=200 mm
Vậy chọn 21 20 @200 ể bố trí
Cẩu cọc và dựng cọc trang 37
IX: KIỂM TRA CỌC KHI CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG
Xác định chuyển vị ngang cọc do lực ngang dưới chân cọc gây ra nhằm đảm bảo thỏa
điều kiện khống chế của công trình về chuyển vị ngang Đồng thời xác định các biểu đồ moment, lực cắt, ứng suất nhằm kiểm tra cốt thép trong cọc đủ khả năng chịu lực, cũng như vị trí cần cắt cốt thép
Từ lực ngang và moment tác dụng ở đầu cọc, ta phân tích chuyển vị ngang, moment và lực cắt dọc theo chiều dài cọc
Ta kiểm tra cho từng trường hợp lực cắt lớn nhất theo từng phương do tiết diện cọc hình vuông nên chỉ cần kiểm tra với trường hợp lực cắt lớn nhất
Ta có moment quán tính tiết diện ngang của cọc:
Trang 54i i tb
i
K l K
δ HH ; δ HM : là chuyển vị do lực ngang đơn vị : H0 = 1 gây ra
δ MH; δ MM: là chuyển vị do moment đơn vị : M0 = 1 gây ra
Moment uốn và lực cắt của cọc tại cao trình ở đáy đài:
Tải trọng ngang tác dụng lên từng cọc:
Ho = = = 13.75 (KN)
Ho = H = 13.75 (KN)
Trang 55Áp lực tính toán σz (KN/m 2 ) moment uốn Mz (KN m) và lực cắt Qz(KN) trong các
tiết diện cọc được tính theo các công thức sau:
Các giá trị A1, A3, A4, B1, B3, B4, C1, C3, C4, D1, D3, D4 Tra bảng 2.20 trang 66 Sách “ Phân tích và tính toán móng cọc_Võ Phán_Hoành Thế Thao”
Bảng tính moment uốn Mz dọc thân cọc
Trang 59Kiểm tra moment
Dựa vào kết quả tính toán Mz trên ta có: = 18.1(KN.m) nhỏ hơn moment lúc
kiểm tra vận chuyển cọc là 24.4 kNm nên cọc đủ khả năng chịu moment
Trang 60Kiểm tra ổn định đất nền quanh cọc