• Nắm được các hình thức kiểm tra -đánh giá• Thực hành ra đề kiểm tra theo chuẩn kiến thức kĩ năng cần đạt... cần; phát huy tính tích cực, năng động, sáng tạo, khả năng tự học của học s
Trang 1Chuyên đề : RA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT
LƯỢNG HỌC TẬP -HỌC SINH
CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2010 - 2011
Trang 2Chuyên đề : RA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT
LƯỢNG HỌC TẬP -HỌC SINH
Trang 3• Nắm được các hình thức kiểm tra -đánh giá
• Thực hành ra đề kiểm tra theo chuẩn kiến thức kĩ năng cần đạt
Trang 4Tài liệu tham khảo ; GDTH tập 35/2008
Làm việc cá nhân
1/ Chuẩn kiến thức – kĩ năng là gì ?
2/ Dạy học và kiểm tra đánh giá kết quả học tập
trên cơ sở chuẩn kiến thức kĩ năng đem lại ý
nghĩa như thế nào ?
Trang 5được sau từng giai đoạn học tập
Tài liệu tham khảo ; GDTH tập 35/2008
Trang 61/ Mục đích :
chương trình, phương pháp và hình thức
tổ chức các hoạt động giáo dục tiểu học.
cần; phát huy tính tích cực, năng động,
sáng tạo, khả năng tự học của học sinh;
Dạy học ( bao gồm kiểm tra đánh giá kết quả học tập ) trên
cơ sở Chuẩn kiến thức kĩ năng sẽ góp phần :
Trang 72/ Chức năng :
loại hoặc tuyển chọn người học, duy trì và phát triển chuẩn chất lượng).
viên, phát triển động cơ học tập; đánh giá góp phần phát triển toàn diện để chuẩn bị cho người học vào đời).
Dạy học ( bao gồm kiểm tra đánh giá kết quả học tập ) trên
cơ sở Chuẩn kiến thức kĩ năng sẽ góp phần :
Trang 8II/ RA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
3/ Tại sao phải thực hiện bước” phân tích
chất lượng sau khi kiểm tra
Trang 9Thông tin phản hồi 1:
- Xác định chương trình dạy – học
hình thức kết hợp xác định định lượng
thơi gian - cơ cấu điểm
kiểm tra
Trang 10Thông tin phản hồi 2:
Câu trắc nghiệm đúng sai Trắc nghiệm đối chiếu cặp đôi Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trang 11Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Hai hình thức:
- Câu hỏi với giải đáp ngắn
- Một phát biểu chưa hoàn chỉnh với một hoặc nhiều chỗ để trống (điền khuyết)
*Ưu điểm: Dễ xây dựng; Người học không
đoán mò
* Nhược điểm: Chỉ kiểm tra ở mức dộ biết
và hiểu đơn giản
Trang 12Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu trắc nghiệm đúng sai bao gồm
(1) Phần 1: là một phát biểu, còn gọi là phần đề (2) Phần 2: là hai phương án chọn lựa Đúng-Sai; Phải – Không phải; Đồng ý-Không đồng ý
*Ưu điểm: Dễ xây dựng; Có thể ra nhiều câu một lúc vì ít tốn thời gian cho mỗi câu vì vậy khả
năng bao quát chương trình lớn hơn
* Nhược điểm: Thường chỉ kiểm tra ở mức biết và hiểu đơn giản; Tỉ lệ đoán mò 50%
Trang 13Trắc nghiệm đối chiếu cặp đôi
Trắc nghiệm đối chiếu cặp đôi bao gồm 2 phần: Phần thông tin ở bảng truy và phần thông tin ở bảng chọn Hai phần này thường được thiết kế thành 2 cột
• Ưu điểm: Dễ xây dựng; Có thể làm hạn chế sự đoán mò bằng cách làm cho số lượng thông tin
ở bảng chọn nhiều hơn số lượng thông tin ở
bảng truy
• Nhược điểm: Chủ yếu kiểm tra khả năng nhận biết; Thông tin mang tính dàn trải, không nhấn mạnh được những điều quan trọng hơn
Trang 14Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
• Gồm phân thân nếu vấn đề dưới dạng câu chưa hoàn thành hoặc câu hỏi và phần các phương án lựa chọn
• Ưu điểm: Đo được nhiều mức độ nhận thức
khác nhau (biết, hiểu, vận dụng); Khả năng
đoán mò thấp hơn trác nghiệm đúng sai; Tránh được yếu tố mơ hồ như trong trắc nghiệm trả lời ngắn
• Nhược điểm: Khó biên soạn các câu hỏi để đánh giá các kĩ năng nhận thức bậc cao; Khó xây
dựng được các câu hỏi nhiễu có chất lượng
Trang 15• Yêu cầu : phân tích đề, Nhận xét công tác
tổ chức thi, Xác định mảng kiến thức HS
bị hỏng, Thực hiện kế hoạch phụ đạo &
Bồi dưỡng, Tổ chức KT lại
• Mục đích : Xây dựng kế hoạch phụ đạo & Bồi dưỡng , Điều chỉnh dạy học
Thông tin phản hồi 3 :
Trang 16II/ Thực hành
Tiếng Việt / GHKI
( lưu ý : Khi báo cáo phải xác định được nội dung kiến thức trọng tâm cần kiểm tra,
dạng đề, mức độ đề và cơ cấu điểm )
Gợi ý
Trang 17IV/ Tổ chức thực hiện
• Nhà trường ra đề kiểm tra GHI , GHII , các môn TN-XH 4,5 vào cuối HKI và cuối HKII
Công tác kiểm tra chuyên đề :
- Kiểm tra việc thực hiện ra đề kết quả học tập
và nhận xét – rút kinh nghiệm sau khảo sát
Trang 181 Cấu trúc chung gồm 2 phần:
- Trắc nghiệm khách quan
- Tự luận
2 Nội dung và biểu điểm từng môn:
Lập ma trận sau khi xác định mục tiêu, nội dung
THỐNG NHẤT RA ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Trang 19(chọn trong: điền âm, hoặc vần, dấu thanh, nối từ…)
Tốc độ viết cần đạt : 20 chữ trên / 15 phútA/ MÔN TIẾNG VIỆT
Tài liệu tham khảo :HD thực hiện chuẩn kiến thức kĩ năng các môn học ở tiểu học
Trang 20* Lưu ý : GHKII : Tốc độ đọc cần đạt : 25 tiếng / phút
Tốc độ viết cần đạt : 25 chữ trên / 15 phút CHKII : Tốc độ đọc cần đạt : 30 tiếng / phút
Tốc độ viết cần đạt : 30 chữ trên / 15 phút
Trang 212/ Kiểm tra Viết : 10điểm
+ Chính tả ( 5 điểm): Độ dài bài viết theo chuẩn kiến thức kỹ năng
(Sai lẫn âm đầu hoặc vần, dấu thanh, trừ 0,5 điểm/lỗi Lỗi viết hoa , dấu câu trừ 0.25đ Nếu chữ viết không rõ sai độ cao,
khoảng cách, kiểu chữ trình bày bẩn trừ 0.5 điểm toàn bài)
+ Tập làm văn (5 điểm):
Lưu ý : HKI : Tốc độ đọc cần đạt : 35 - 40 tiếng / phút
Tốc độ viết cần đạt : 35 - 40 chữ trên / 15 phút HKII : Tốc độ đọc cần đạt : 45 - 50 tiếng / phút
Tốc độ viết cần đạt : 45 - 50 chữ trên / 15 phút
Trang 222/ Kiểm tra Viết : 10điểm
+ Chính tả ( 5 điểm): Độ dài bài viết theo chuẩn kiến thức kỹ năng
(Sai lẫn âm đầu hoặc vần, dấu thanh, trừ 0,5 điểm/lỗi Lỗi viết hoa , dấu câu trừ 0.25đ Nếu chữ viết không rõ sai độ cao,
khoảng cách, kiểu chữ trình bày bẩn trừ 0.5 điểm toàn bài)
+ Tập làm văn (5 điểm):
Lưu ý : HKI : Tốc độ đọc cần đạt : 55 - 60 tiếng / phút
Tốc độ viết cần đạt : 55 - 60 chữ trên / 15 phút HKII : Tốc độ đọc cần đạt : 65 - 70 tiếng / phút
Tốc độ viết cần đạt : 65 - 70 chữ trên / 15 phút
Trang 23+ Chính tả ( 5 điểm): Độ dài bài viết theo chuẩn kiến thức kỹ năng.
(Sai lẫn âm đầu hoặc vần, dấu thanh, trừ 0,5 điểm/lỗi Lỗi viết hoa , dấu câu trừ 0.25đ Nếu chữ viết không rõ sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ
trình bày bẩn trừ 0.5 điểm toàn bài)
+ Tập làm văn (5 điểm):
Lưu ý : HKI : Tốc độ đọc cần đạt : 75 - 80 tiếng / phút
Tốc độ viết cần đạt : 75 - 80 chữ trên / 15 phút HKII : Tốc độ đọc cần đạt : 85 - 90 tiếng / phút
Tốc độ viết cần đạt : 85 - 90 chữ trên / 15 phút
Trang 24+ Chính tả ( 5 điểm): Độ dài bài viết theo chuẩn kiến thức kỹ năng.
(Sai lẫn âm đầu hoặc vần, dấu thanh, trừ 0,5 điểm/lỗi Lỗi viết hoa , dấu câu trừ 0.25đ Nếu chữ viết không rõ sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ
trình bày bẩn trừ 0.5 điểm toàn bài)
+ Tập làm văn (5 điểm):
Lưu ý : HKI : Tốc độ đọc cần đạt : 100 - 110 tiếng / phút
Tốc độ viết cần đạt : 95 chữ trên / 15 phút HKII : Tốc độ đọc cần đạt : 115 - 120 tiếng / phút
Tốc độ viết cần đạt : 100 chữ trên / 15 phút
Trang 25Cấu trúc gồm trắc nghiệm khách quan và tự luận
Tỷ lệ 4/6 theo 4 mạch nội dung: Số học, hình học , đại lượng, giải toán có lới văn
Tùy theo nội dung và số lượng bài tập mà phân bố điểm hợp lí
Gợi ý
+ Số học: 6 điểm.
+ Hình học: 1 điểm.
+ Đại lượng: 1 điểm.
+ Giải toán có lời văn: 2 điểm.
B/ MÔN TOÁN