1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN ĐỊA 6-9 HKI

8 543 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dân cư hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp và dịch vụ... Điểm Ghi bằng số và bằng chữ L ời nhận xột của thầy ,cụ giỏo A.. Câu 2: Dịch vụ bao gồm các hoạt động 1 điểm - Nhiều hoạt đ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ kiÓm tra mét tiÕt ĐỊA 7

MA TRÂN Ê ̣̀ Đ

Nội dung kiến thức Mức độ đánh giá Biết Hiểu Vận dụng Tổng điểm

câu

4

Đáp án

I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)

Câu 1: Chọn đúng mỗi câu được 0,25 điểm

1.1 chọn câu a

1.2 chọn câu a

1.3 chọn câu d

1.4 chọn câu d

Câu 2: Điền đúng mỗi câu được 1điểm

Câu 3: Điền đúng mỗi câu được 1điểm

II Phần tự luận: ( 7 điểm).

Câu 1 : (4điểm)

Quần cư nông thôn :

Làng mạc thôn xóm thường phân bố rộng trong không gian

Dân cư ,thôn xóm thường dựa vào hoạt động nông –lâm-ngư nghiệp

Quần cư thành thị :

Nhà cửa san sát tạo thành phố xá

Dân cư hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp và dịch vụ

Câu 2 (3điểm)

- Là hình thứcc canh tác lâu đời nhất của xã hội loài người

- Lạc hậu

+ Công cụ thô sơ

+ Năng suất hiệu quả thấp

+ Khai thác kinh tế không bền vững.

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ kiốm tra mét tiỏt ĐỊA 6

I Ma trẹn ợồ:

Néi dung Nhẹn biỏt CĨc mục ợé t duyThỡng hiốu Vẹn dông Tăng

TN TL TN TL TN TL

VẺ trÝ cĐa trĨi

Hơ thèng KVT Cờu2-3

-4-5 2ợ

2ợ

CĨch biốu hiơn

3ợ Cờu 2 1ợ 4ợ

Kinh

ợé,vượé,toÓ ợé

ớL

Cờu 3 1ợ Cờu3 2ợ 3ợ

ớĨp Ĩn - Biốu ợiốm:

I Tr¾c nghiơm: (3 ợiốm)Mçi ý trộ lêi ợóng 0,5 ợiốm.

1- b 2- c 3- a

4- d 5- a 6- (1-b),(2-a)

II Tù Luẹn : ( 7 ợiốm)

Cờu1: (3 ợiốm)

- Bộn ợạ lÌ hÈnh vỹ thu nhá tŨng ợèi chÝnh xĨc vồ 1 vĩng ợÊt hay toÌn bé bồ mật TrĨi ợÊt lởn 1 mật phÒng.( 1,25 ợiốm)

- Tđm quan trảng cĐa Bộn ợạ trong dÓy vÌ hảc Mỡn ớẺa lÝ: Cung cÊp cho ta nhƠng khĨi niơm chÝnh sĨc vồ vẺ trÝ, sù phờn bè cĨc ợèi tîng, hiơn tîng ớẺa

lÝ Tù nhiởn, Dờn c, KT- XH ẽ cĨc vĩng ợÊt khĨc nhau trởn bộn ợạ.(175

ợiốm)

Cờu 2: (1ợiốm) 1cm-> 400 000

5cm-> X -> X=5 x 400 000 =2000 000cm =20 km

Cờu 3 : (3 ợiốm)

Kinh ợé vư ợé cĐa 1 ợiốm lÌ sè ợé chừ khoộng cĨch tõ KT vÌ VT ợi qua

ợiốm ợã ợỏn KT gèc vÌ VT gèc(1diốm)

Mçi ý ợóng 1 ợiốm

ớiốm A: - 100T - ớiốm B: -200ớ

- 100B - 00

Trang 3

TRường THCS Triệu Tài BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp 6 Thời gian

Họ và tờn Ngày kiểm tra ngày trả

Điểm (Ghi bằng số và bằng chữ) L ời nhận xột của thầy ,cụ giỏo A Trắc nghiệm Hãy tìm ý trả lời đúng nhất trong các câu sau: 1 Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt trời? a, Thứ Hai b, Thứ Ba c, Thứ T d, Thứ Năm 2 Các đờng nối liền các điểm Cực Bắc và Cực Nam là: a, Đờng Vĩ tuyến b, Đờng Xích đạo c, Đờng Kinh tuyến d,Đờng Vĩ tuyến gốc 3 Các đờng nằm ngang vuông góc với các đờng Kinh Tuyến có độ dài nhỏ dần từ Xích đạo về 2 cực là: B Tự luận: Câu 1: Bản đồ là gì? Tầm quan trọng của bản đồ trong việc dạy và học môn Địa lí? Câu2: Dựa vào số ghi tỉ lệ của BĐ sau:1:400 000 cho biết 5 cm trên BĐ ứng với bao nhiêu km trên thực địa ? Câu 3: Thế nào là kinh độ,vĩ độ của 1 điểm? Xác đinh toạ độ địa lí của các điểm (A,B) trên hình vẽ sau:

200 100 00 100 200 300 200 A

10 x

0 0 x B

10 0

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ

kiÓm tra mét tiÕt ĐỊA 9

Nội dung kiến thức

điểm

Trang 5

Đỏp ỏn

I Phần trắc nghiệm: (4điểm) mỗi câu 0,5 điểm.

II Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1: 1 số ngành công nghiệp trọng điểm hiện nay: mỗi ngành (0,5 đ)

- Công nghiệp năng lợng

- Nhiệt điện thuỷ điện: Than, dầu lửa, khí đốt, sức nớc

- Công nghiệp luyện kim ( luyện kim đen, luyện kim màu): Sắt,

đồng, chì, kẽm.

- Công nghiệp hoá chất: Than, dầu khí, Apatit.

- Công nghiệp vật liệu xây dựng: Đất sét, đá vôi,

- Công nghiệp chế biến: Nguồn lợi sinh vật biển, các sản phẩm nông lâm ng.

Câu 2: Dịch vụ bao gồm các hoạt động ( 1 điểm)

- Nhiều hoạt động rộng lớn và phức tạp trong hoạt động kinh tế, nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của con ngời.

- Có 3 loại dịch vụ

a Dịch vụ tiêu dùng: buôn bán lẻ, cung cấp nhu cầu cá nhân (nh ngân hàng, khách sạn ) loại dịch vụ này đang phát triển nhanh (0,5đ)

b Dịch vụ sản xuất phục vụ trong công nghiệp, nông nghiệp và các ngành dịch vụ khác nh tài chính, tín dụng, giao thông vận tải, thông tin liên lạc (0,5đ)

c Dịch vụ công cộng là giáo dục y tế, điện nớc

Cõu hỏi

Cõu trả lời

a b c d

3 x

8 x

Trang 6

Trường THCS Triệu Tài BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp 9 Thời gian

Họ và tờn Ngày kiểm tra ngày trả Điểm

(Ghi bằng số và

bằng chữ)

L ời nhận xột của thầy ,cụ giỏo

A Trắc nghiệm: (4 điểm)

* Khoanh tròn câu trả lời mà em cho là đúng nhất:

1 Dân tộc Việt nam phân bố chủ yếu phần lớn ở

2 Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên ở nớc ta từ 1970 đến 2003 có chiều hớng

c Tăng lên rồi giảm xuống d Giảm xuống rồi tăng lên

3 Nớc ta có mật độ dân số trung bình cả nớc năm 2003 là 246 ngời/1km2 so với Thế giới thuộc loại:

4 Nguồn lao động nớc ta rất dồi rào có tốc độ tăng nhanh với đặc điểm.

a Năng động, nhiều kinh nghiệm trong nông, lâm, ng, thủ công nghiệp, có khả năng tiếp thu KHKT

b Còn hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn

c Cả hai câu đều đúng d Câu a đúng, b sai

5 Công cuộc đổi mới của nền kinh tế nớc ta bắt đầu từ:

6 Một số chính sách cụ thể để phát triển nông nghiệp của nhà nớc ta hiện nay.

a Kinh tế hộ gia đình b Kinh tế trang trại

c Nông nghiệp hớng về xuất khẩu d Tất cả đều đúng

7 Gần một nửa số tỉnh ở nớc ta có biển và nghề cá có vai trò lớn hơn cả là các tỉnh thuộc:

c Bắc Trung Bộ d Tất cả các vùng trên

8 Miền núi và Trung du phía Bắc có thế mạnh nổi bật về công nghiệp.

a Khai khoáng, năng lợng b Hoá chất

B Tự luận: (6 điểm)

Câu 1 (3đ): Em hãy nêu một số ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta

với các nguồn tự nhiên tơng ứng

Câu 2 (3 đ): Dịch vụ bao gồm những hoạt động nào? Có thể chia làm mấy

loại dịch vụ

Trang 7

MA TRẬN Đấ kiểm tra một tiết ĐỊA 8

Nội dung kiến thức

điểm Biết Hiểu Vận dụng

Dõn cư ,xó hội ,tụn giỏo của

chõu Á

ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu I: Khoanh tròn đúng mỗi câu đợc 0,5 đ

1 _ a 2 _ d 3 _ b

Câu II Điền đúng mỗi ô đợc 0,5 đ

Khu vực : Đông Nam á;

Nam á- Tây nam

B Tự luận: (7điểm)

Câu I: (5đ)

- Nêu đúng 10 đới cảnh quan đợc 3 đ: Đài nguyên, rừng lá kim, rừng hỗn hợp và rừng lá rộng, thảo nguyên, rừng và cây bụi lá cứng Địa Trung Hải, rừng cận nhiệt đới ẩm, rừng nhiệt đới ẩm, xavan và cây bụi, hoang mạc và bán hoang mạc, cảnh quan núi cao

- Giải thích (1đ) vì khí hậu châu á phân hóa thành nhiều đới và nhiều

kiểu

CâuII: (2đ)

- Vẽ đúng 1,5 đ - biểu đồ hình cột

- Vẽ đẹp 0,5đ

Trang 8

Trường THCS Triệu Tài BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp 8 Thời gian

Họ và tờn Ngày kiểm tra ngày trả

Điểm (Ghi bằng số và bằng chữ) L ời nhận xột của thầy, cụ giỏo

A Trắc nghiệm: (3 đ) Câu I: Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng. 1 Thành phố đông dân nhất châu á là: a Tôkiô b Bắc Kinh c Thợng Hải d Mum-bai 2 Tôn giáo nào ra đời ở A-rập Xê-út? a Phật giáo b ấn Độ giáo c Ki-tô giáo d Hồi giáo 3 Dân c khu vc Tây á thuộc chủng tộc nào ? a Môn-gô-lô-it b Ơ-rô-pê-ô-it c Ô-xtra-lô-it d Nê-grô-it Câu II: Điền vào chổ trống trong bảng dới đây về hớng gió mùa hạ và các khu vực ở châu á ST T Khu vực Hớng gió mùa hạ 1

Nam hoặc Tây nam 2 Đông á

3 Nam á

B Tự luận: (7 đ) Câu I: Cảnh quan châu á phân hóa thành những đới cảnh quan nào ? Giải thích vì sao phân hóa nh vậy ? Câu II: Vẽ biểu đồ gia tăng dân số của châu á theo bảng số liệu dới đây. Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002 Số dân (Triệu ng-ời) 600 880 1402 2100 3110 3766

Ngày đăng: 07/05/2015, 02:00

w