1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề KT địa --1có ma trận

3 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề kiểm tra INhận biết Thông hiểu Vận dụng/KN Dân số và gia tăng dân số Câu 1a 1đ Câu 1b Sự phân bố lâm nghiệp thủy sản Câu 2 Sự phát triển và phân bố nông nghiệp Câu 3b 1đ Câu 3

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra I

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng/KN Dân số và gia tăng

dân số

Câu 1a 1đ

Câu 1b

Sự phân bố lâm

nghiệp thủy sản

Câu 2

Sự phát triển và

phân bố nông

nghiệp

Câu 3b 1đ

Câu 3a

Giao thông vận tải

và bưu chính viễn

thông

Câu 4

Đề I:

Câu 1: (2,5đ)

a) Nêu đặc điểm dân số nước ta?

b) Với đặc điểm dân số như vậy gây ra những khó khăn gì trong phát triển kinh tế xã hội và tài nguyên môi trường

Câu 2: (3đ)

Chứng minh rằng: Nước ta có điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi để phát triển ngành khai thác và nuôi trồng thủy sản?

Câu 3: (3đ)

Dựa vào bảng số liệu dưới đây:

Bảng 10.1 Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây( nghìn ha)

Năm

Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 1366,1 2173,8

a) Vẽ biễu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng giữa các nhóm cây b) Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét

Câu 4: (1,5đ)

Nêu đặc điểm phát triển của ngành giao thông đường bộ nước ta?

Ma trận đề kiểm tra II

Nội dung Nhận biết Thông hiểuMức độ tư duyVận dụng/KN Tổngđiểm

Trang 2

Dân số và gia tăng

dân số

Câu 1a 1đ

Câu 1b

Đặc điểm phát triển

nền kinh tế Việt

Nam

Câu 2

Giao thông vận tải

và bưu chính viễn

thông

Câu 3

Cơ cấu kinh tế

Việt Nam

Câu 4b 1đ

Câu 4a

Đề II:

Câu 1: (2,5đ)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta có sự thay đổi như thế nào?

Với cơ cấu dân số trên có thuận lợi, khó khăn gì cho phát triển kinh tế xã hội?

Câu 2: (1,5đ)

Nét đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta là gì? Thể hiện như thế nào?

Câu 3: (3đ)

Em hãy cho biết những điều kiện thuận lợi và khó khăn đối với ngành giao thông vận tải nước ta?

Câu 4: (3đ)

Dựa vào bảng số liệu dưới đây:

Bảng 16.1 Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây( nghìn ha)

1991 1993 1995 1997 1999 2001 2002

0

100, 0

100, 0

100, 0

100, 0

100, 0

100,0

Nông, lâm,ngư nghiệp 40,5 29,9 27,2 25,8 25,4 23,3 23,0 Công nghiệp - xây dựng 23,8 28,9 28,8 32,1 34,5 38,1 38,5

a) Hãy vẽ biễu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế nước ta thời kì 1991 - 2002

b) Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét cơ bản nhất?

Đáp án:

Đề I:

Câu 1: 2,5đ

a) Đặc điểm dân số (1đ)

b) Khó khăn (1,5đ) 1, Kinh tế chậm phát triển (0,5đ); 2, Xã hội: Việc làm, y tế , giáo dục…gây áp lực lớn (0,5đ) 3 Tài nguyên cạn kiệt môi trường ô nhiểm (0,5đ)

Câu 2: 3đ

a) Điều kiện tự nhiên: Biển rộng và dài, có nhiều vũng vịnh đầm phá…thuận lợi để phát triển khai thác và nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn (1đ)

Trang 3

b) Nước ta có nhiều sông suối ao hồ thuận lợi nuôi trồng thủy sản nước ngọt (1đ) c) Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm nên có nguồn thủy sản phong phú dồi dào (1đ)

Câu 3: (3đ)

Phần a 2đ

− Tính tỷ trọng phần trăm (0,5đ)

− Vẽ biểu đồ hình tròn chính xác, sạch đẹp, có chú thích, có tên biểu đồ(1,5đ) Thiếu mổi yếu tố trừ 0,25đ

Phần b 1đ

− Cây lương thực diện tích gieo trồng tăng, tỷ trọng diện tích gieo trông giảm (0,5đ)

− Cây công nghiệp và các cây khác qui mô diện tích gieo trồng và tỷ trọng diện tích gieo trồng đều tăng (0.5đ)

Câu 4: 1,5đ

Nêu đầy đủ chính xác thiếu mổi đặc điểm trừ 0,25đ

Đề II

Câu 1: 2,5đ

Phần a: 1đ

− Số trẻ dưới 15 tuổi ngày càng giảm (0,5đ)

− Số người trong độ tuổi từ 15 đến 59 tuổi và trên 60 tuổi ngày càng tăng (0,5đ) Phần b 1,5đ

− Thuận lợi: Có nguồn lao động dồi dào (0,5đ)

− Khó khăn: Gây áp lực lớn cho việc làm (0,5đ)

Tài nguyên cạn kiệt môi trường ô nhiểm (0,5đ)

Câu 2: 1,5đ

a) Chuyển đổi cơ cấu nền kinh tế (0,75đ)

b) Thể hiện ở 3 mặt cụ thể: Chuyển đổi cơ cấu ngành(0,25đ) chuyển đổi cơ cấu lãnh thổ (0,25đ) Chuyển đổi cơ cấu thành phần kinh tế (0,25đ)

Câu 3: 3đ

a) Thuận lợi về tự nhiên (1đ), Thuận lợi về kinh tế xã hội (0,5đ)

b) Khó khăn về tự nhiên (1đ), Khó khăn về kinh tế xã hội (0,5đ)

Câu 4: 3đ

Phần a: 1,5đ

Vẽ biểu đồ miền rõ ràng chính xác đẹp có chú thích ,có tên biểu đồ Thiếu mổi thành phần trừ 0,25đ

Phần b: 1,5đ

− Tỉ trọng ngành nông lâm ngư nghiệp ngày càng giảm (0,5đ)

− Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ ngày càng tăng (0,5đ)

− Kết luận (0,5đ) Nước ta đang phát triển nền kinh tế theo hướng CNH - HĐH

Ngày đăng: 06/05/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 10.1 Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây( nghìn ha) - đề KT địa --1có ma trận
Bảng 10.1 Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây( nghìn ha) (Trang 1)
Bảng 16.1 Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây( nghìn ha) - đề KT địa --1có ma trận
Bảng 16.1 Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây( nghìn ha) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w