1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ Vựng Lớp 11 (Unit 14)

6 739 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Vựng Lớp 11 (Unit 14)
Trường học University of Education
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu lớp học
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

entertainment [,entə'teinmənt] n giải trí 10.. form of popular entertainment [fɔ:m] ['pɔpjulə] n hình thức giải trí phổ biến.. leisure activity ['leʒə, ỉk'tiviti] n hoạt động giải trí 14

Trang 1

UNIT 14 RECREATION

A READING

1 spare time ['speə,'taim] (n) thời gain rỗi 2 to meet friends (exp.) (meet – met – met ) gặp gỡ bạn bè

3 to play sports [spɔ:ts] (exp.) chơi thể thao

4 to spend time outdoors [,aut'dɔ:z] (exp.) sử dụng thời gain bên ngoài

5 to play a musical instrument ['mju:zikəl, 'instrumənt] (exp.) chơi nhạc cụ

6 dull boy [dʌl] (n) cậu bé buồn chán 7 art [ɑ:t] (n) nghệ thuật

8 recreation[,rekri'ei∫n] (n) tiêu khiển 9 entertainment [,entə'teinmənt] (n) giải trí

10 to be important [im'pɔ:tənt] (to sb) (exp.) quan trọng …

11 form of popular entertainment [fɔ:m] ['pɔpjulə] (n) hình thức giải trí phổ biến

12 common ['kɔmən] (a) thông thường 13 leisure activity ['leʒə, ỉk'tiviti] (n) hoạt động giải trí

14 to be home based [beist] (exp.) ở nhà 15 pastime ['pɑ:staim] (n) sự tiêu khiển, sự giải trí

16 household['haushould] (n) hộ gia đình 17 television set [,teli'viʒn'set] (n) máy truyền hình, ti vi

18 pursuit [pə'sju:t] (n) sự theo đuổi 19 to do - it - yourself (DIY) (exp.) tự làm

20 home improvement[im'pru:vmənt] (n) cải thiện nhà cửa 21 gardening ['gɑ:dniη] (n) làm vườn

22 equally ['i:kwəli] (adv) ngang nhau, như nhau

23 undertake [ʌndə'teik] – undertook [ʌndə'teik]– undertaken [,ʌndə'teikn] (v) gánh vác, tham gia

24 snooker ['snu:kə] (n) môn bida lỗ 25 dart (n) [dɑ:t] môn ném phi tiêu

26 spectator sportds [spek'teitə'spɔ:ts] (n) những môn thể thao thu hút nhiều khán giả

27 rugby ['rʌgbi] (n) bóng bầu dục 28 cricket ['krikit] (n) môn crikê

29 to take weekend courses ['wi:kend] [kɔ:sis] (exp.) tham gia các lớp học vào cuối tuần

30 holiday course ['hɔlədi, kɔ:s ] (n) lớp học vào ngày nghỉ 31 range [reindʒ] (n) loại, lĩnh vực

32 enormous [i'nɔ:məs] (a) to lớn, khổng lồ 33 on offer ['ɔfə] (exp.) có sẵn, đã mở

34 bricklaying ['brikleiiη] (n) lát gạch 35 sophisticated [sə'fistikeitid] (a) phức tạp, rắc rối

36 stock market decision (exp.) [stɔk, 'mɑ:kit, di'siʒn] quyết định thị trường chứng khoán

37 to be interested (in sb/ st) (exp.) ['intristid] quan tâm…

38 course in painting or drawing ['peintiη] ['drɔ:iη] (exp.) khóa học vẽ hoặc họa

39 to take a course in karaoke singing [,kỉrə'oukei] (exp.) tham gia vào khóa học hát ka-rao- kê

40 shoemaking ['∫u:,meikiη] (n) đóng giầy 41 glass engraving [glɑ:s,in'greiviη] (n) khắc kính

42 practical ['prỉktikl] (a) thực tế, thực hành

43 entry qualification ['entri, kwɔlifi'kei∫n] (n) điều kiện nhập học, điều kiện tham gia

44 generous ['dʒenərəs] (a) rộng rãi, phong phú 45 to pay the fees [fi:z] (exp.) (pay – paid – paid) chi trả học phí

46 necessary['nesisəri] (a) cần thiết 47 pool [pu:l] (n) môn bida pun (chơi với 16 banh màu)

48 by far [fɑ:] (exp.) cho đến nay, bỏ xa, vượt (xa) 49 trend [trend] (n) xu hướng

50 qualification [kwɔlifi'kei∫n] = ability [ə'biliti] (n) kỷ năng, khả năng

51 athletics [ỉθ'letiks] (n) môn điền kinh 52 basement ['beismənt] (n) tầng hầm

53 apart from [ə'pɑ:t, frəm] (prep.) ngoài ra 54 pleasure ['pleʒə] (n) niền vui, điều thú vị

B SPEAKING

1 agreement [ə'gri:mənt] (n) sự đồng ý 2 disagreement [,disə'gri:mənt] (n) không đồng ý

3 to agree (with sb) [ə'gri:] (exp.) đồng ý … 4 two-day holiday (n) ngày nghỉ hai ngày

5 to go camping ['kỉmpiη] = to go on a camping holiday(exp.) cắm trại

6 rest [rest] (v) nghỉ ngơi 7 active ['ỉktiv] (a) năng động, hoạt bát

8 camping ['kỉmpiη] (n) cắm trại 9 spectacular [spek'tỉkjulə] (a) ngoạn mục, hùng vĩ

10 bring [briη]–brought [brɔ:t]–brought (v) mang theo 11 to enjoy oneself [in'dʒɔi] (exp.) thưởng ngoạn, vui thích

12 equipment [i'kwipmənt] (n) đồ dùng 13 scenery ['si:nəri] (n) phong cảnh

14 outdoor activity['autdɔ:(r),ỉk'tiviti] (n) hoạt động ngoài trời

15 coach [kout∫] (n) xe đò ,xe buýt đường dài 16 hire ['haiə] (v) thuê

17 tent[tent] (n) lều trại 18 wildlife ['waildlaif] (n) động vật hoang dã

19 to get close to nature ['neit∫ə] (exp.) gần gũi với thiên nhiên

20 pleasant ['pleznt] (a) dễ chịu 21 supply [sə'plai] (n) nguồn dự trữ, đồ ăn thức uống

C LISTENING

1 campground [kỉmp,graund] (n) chỗ cắm trại 2 trash [trỉ∫] (n) rác rưởi

3 wilderness ['wildənis] (n) vùng hoang vu 4 waterfall ['wɔ:təfɔ:l] (n) thác nước

5 dirt bike [də:t, baik] (n) xe đạp bị lấm bẩn 6 giant ['dʒaiənt] (a) to lớn

Trang 2

11 the beauty of nature (exp.) vẻ đẹp thiên nhiên 12 comfortable ['kʌmfətəbl] (a) thoải mái

13 sleep [sli:p] – slept [slept] –slept (v) ngủ 14 humid ['hju:mid] (a) ẩm ướt

15 feel [fi:l]–felt [felt] –felt (v) thấy, có cảm giác 16 to take a shower ['∫auə] (exp.) tắm vòi sen

17 to swim in the lake and river (exp.) (swim[swim]– swam[swỉm] –swum[swʌm]) tắm hồ và sông

18 sleeping bag ['sli:piη'bỉg] (n) túi ngủ 19 to make a fire ['faiə] (exp.) nhóm lửa

20 in the rain [rein] (exp.) trong mưa 21 backpack ['bỉkpỉk] (n) cái ba lô

22 to be heavy (for sb) ['hevi] (exp.) nặng … 23 to be very fond (of sb/ st) [fɔnd] (exp.) thích (ai/ cái gì)

D WRITING

1 camp – fire ['kỉmp,faiə] (n) lửa trại 2 leave [li:v] –left –left (v) ra đi

3 to put up the umbrella tent [ʌm'brelə, tent] (exp.) (put[put]–put –put ) dựng lều trại.

4 open fire['oupən, 'faiə] (n) lửa trại 5 campsite ['kỉmpsait] (n) địa điểm cắm trại

6 in the forest ['fɔrist] (exp.) trong rừng 7 camping holiday ['kỉmpiη,'hɔlədi] (n) ngày trại

E LANGUAGE FOCUS

a PRONUNCIATION

1 march [mɑ:t∫] (v) diễu hành, bước đều 2 reach[ri:t∫] (v) với tới, đi đến

3 kids [kidz] (n) trẻ em 4 rage [reidʒ] (v) nổi cơn thịnh nộ, nổi khùng

5 bridge [bridʒ] (v) xây cầu qua (sông), vượt qua 6 at the back of (st) [bỉk] (exp.) ở đằng sau …

7 pitch[pit∫] (v) dựng, cắm (lều trại) 8 on the bank [bỉηk] (exp.) ở bờ sông

b GRAMMAR

1 to be on holiday (exp.) đi nghỉ 2 boring ['bɔ:riη] (a) chán, tẻ nhạt

3 whichever[wit∫'evə] (pron.) bất cứ khi nào, bất cứ thứ gì 4 prefer [pri'fə:(r)] (v) thích hơn

5 passport['pɑ:spɔ:t] (n) hộ chiếu 6 at the airport ['eəpɔ:t] (exp.) tại sân bay

7 describe [dis'kraib] (v) mô tả 8 reason ['ri:zn] (n) lý do

9 novel ['nɔvəl] (n) tiểu thuyết 10 hometown [houm,taun] (n) quê nhà

11 frighten ['fraitn] (v) làm hoảng sợ 12 break [breik] – broke – broken (v) làm vỡ, đập vỡ

13 hit [hit] –hit – hit (v) đánh, va phải 14 pedestrian [pi'destriən] (n) khách bộ hành

15 direction [di'rek∫n] (n) hướng đi 16 park [pɑ:k] (v) đậu xe

17 wallet ['wɔlit] (n) ví tiền 18 prince [prins] (n) hoàng tử

Exercises

I Fill each gap in the sentence with one word from the box.

form, population, trend, holiday, qualification, decision, equipment, scenery, weather, pleasure.

1 The committee should make its later this week

2 Switzerland has some spectacular _

3 He takes no _ in his work

4 Help in the _ of money will be very welcome

5 The entire of the town was proud of their football team

6 There’s going to be a change in the _

7 I am away on _ for the next two weeks

8 A computer is the most important piece of you will buy

9 There’s been a upward _ in sales in the last few years

10 Previous teaching experience is a necessary for this job

II Match a word in A with one in B to have a pair of synonyms.

1 form

3 interested

5 pleasure

7 depressed

9 buy

a essential

c occasionally

e huge

g impressive

i chance

2 enormous

4 necessary

6 occasion

8 sometimes

10 spectacular

b fascinated

d purchase

f kind

h miserable

j enjoyable

Trang 6

6

Ngày đăng: 13/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w