Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f.. * Các điểm trên dây đều dao động v
Trang 1CHƯƠNG II : SÓNG CƠ
I SÓNG CƠ HỌC
1 Bước sóng: λ = vT = v/f
Trong đó: λ: Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của
sóng
v: Tốc độ truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của
λ)
2 Phương trình sóng
Tại điểm O: uO = Acos(ωt + ϕ)
Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng.
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì uM = AMcos(ωt + ϕ - ωx v ) = AMcos(ωt + ϕ - 2π x
λ)
* Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì uM = AMcos(ωt + ϕ + x
v
ω ) = AMcos(ωt + ϕ + 2π x
λ)
3 Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x1, x2 : x1 x2 2 x1 x2
v
λ
Nếu 2 điểm đó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng x thì:
x 2 x
v
λ
Lưu ý: Đơn vị của x, x1, x2, λ và v phải tương ứng với nhau
4 Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f.
II SÓNG DỪNG
1 Một số chú ý
* Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng.
* Đầu tự do là bụng sóng
* Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha.
* Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha.
* Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi ⇒ năng lượng không truyền đi
* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ.
2 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l:
* Hai đầu là nút sóng: ( *)
2
l k= λ k N∈
Số bụng sóng = số bó sóng = k
Số nút sóng = k + 1
* Một đầu là nút sóng còn một đầu là bụng sóng: (2 1) ( )
4
l = k + λ k N ∈
Số bó sóng nguyên = k
Số bụng sóng = số nút sóng = k + 1
3 Phương trình sóng dừng trên sợi dây CB (với đầu C cố định hoặc dao động nhỏ là nút sóng)
* Đầu B cố định (nút sóng):
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: uB = Ac os2 π ft và ' u B = − Ac os2 π ft = Ac os(2 π ft − π ) Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
O
x M
x
Trang 2os(2 2 )
M
d
λ
= + và ' u M Ac os(2 π ft 2 π d π )
λ
Phương trình sóng dừng tại M: uM = uM + u 'M
M
Biên độ dao động của phần tử tại M: 2 os(2 ) 2 sin(2 )
2
M
* Đầu B tự do (bụng sóng):
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: uB = u 'B = Ac os2 π ft
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
uM Ac os(2 π ft 2 π d )
λ
= + và ' u M Ac os(2 π ft 2 π d )
λ
Phương trình sóng dừng tại M: uM = uM + u 'M ; uM 2 Ac os(2 π d ) os(2 c π ft )
λ
= Biên độ dao động của phần tử tại M: AM 2 cos(2 A π d )
λ
=
Lưu ý: * Với x là khoảng cách từ M đến đầu nút sóng thì biên độ: AM 2 sin(2 A π x )
λ
=
* Với x là khoảng cách từ M đến đầu bụng sóng thì biên độ: AM 2 cos(2 A π d )
λ
=
III GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng l:
Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2
Phương trình sóng tại 2 nguồn u1 = Acos(2 π ft + ϕ1) và u2 = Acos(2 π ft + ϕ2)
Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:
1
1M Acos(2 2 d 1)
λ
2M Acos(2 2 d 2)
λ
Phương trình giao thoa sóng tại M: uM = u1M + u2M
M
Biên độ dao động tại M: 2 os 1 2
2
M
λ
với ∆ = − ϕ ϕ ϕ1 2
k
k
1 Hai nguồn dao động cùng pha ( ∆ = − ϕ ϕ ϕ1 2 = 0 )
* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): l k l
− < <
Trang 3* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = (2k+1)
2
λ (k∈Z)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): 1 1
k
− − < < −
2 Hai nguồn dao động ngược pha:( ∆ = − ϕ ϕ ϕ1 2 = π )
* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = (2k+1)
2
λ (k∈Z)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): 1 1
k
− − < < −
* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): l k l
− < <
Chú ý: Với bài toán tìm số đường dao động cực đại và không dao động giữa hai điểm M, N cách hai
nguồn lần lượt là d1M, d2M, d1N, d2N.
Đặt ∆dM = d1M - d2M ; ∆dN = d1N - d2N và giả sử ∆dM < ∆dN.
+ Hai nguồn dao động cùng pha:
• Cực đại: ∆dM < kλ < ∆dN
• Cực tiểu: ∆dM < (k+0,5)λ < ∆dN
+ Hai nguồn dao động ngược pha:
• Cực đại:∆dM < (k+0,5)λ < ∆dN
* Cực tiểu: ∆dM < kλ < ∆dN Số giá trị nguyên của k thoả mãn các biểu thức trên là số đường cần tìm.
IV SÓNG ÂM
1 Cường độ âm: I=W P=
tS S Với W (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn; S (m2) là diện tích mặt vuông góc với
phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR2)
2 Mức cường độ âm
0 ( ) lg I
L B
I
= Hoặc
0 ( ) 10.lg I
L dB
I
=
Với I0 = 10-12 W/m2 ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn
3 * Tần số do đàn phát ra (hai đầu dây cố định ⇒ hai đầu là nút sóng)
( k N*) 2
v
l
Ứng với k = 1 ⇒ âm phát ra âm cơ bản có tần số 1
2
v f l
=
k = 2,3,4… có các hoạ âm bậc 2 (tần số 2f1), bậc 3 (tần số 3f1)…
* Tần số do ống sáo phát ra (một đầu bịt kín, một đầu để hở ⇒ một đầu là nút sóng, một đầu là bụng sóng)
(2 1) ( k N)
4
v
l
= + ∈ ; Ứng với k = 0 ⇒ âm phát ra âm cơ bản có tần số 1
4
v f l
=
k = 1,2,3… có các hoạ âm bậc 3 (tần số 3f1), bậc 5 (tần số 5f1)…
Trang 4Đặc trưng sinh lí Đặc trưng vật lí
IV ĐẶC ĐIỂM CỦA SÓNG ÂM
1 Sóng âm, dao động âm:
a Dao động âm: Dao động âm là những dao động cơ học có tần số từ 16Hz đến 20KHz mà tai người có
thể cảm nhận được.
Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm; sóng âm có tần số lớn hơn 20KHz gọi là sóng siêu
âm.
b Sóng âm là các sóng cơ học dọc lan truyền trong các môi trường vật chất đàn hồi: rắn, lỏng, khí Không truyền được trong chân không.
Chú ý: Dao động âm là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của nguồn phát.
2 Vận tốc truyền âm:
Vận tốc truyền âm trong môi trường rắn lớn hơn môi trường lỏng, môi trường lỏng lớn hơn môi trường khí.
Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường.
Trong một môi trường, vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ và khối lượng riêng của môi trường đó.
3 Đặc trưng sinh lí của âm:
a Nhạc âm: Nhạc âm là những âm có tần số hoàn toàn xác
định; nghe êm tai như tiếng đàn, tiếng hát, …
b Tạp âm: Tạp âm là những âm không có tần số nhất định;
nghe khó chịu như tiếng máy nổ, tiếng chân đi,
c Độ cao của âm: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc trưng vật lí của âm là tần
số Âm cao có tần số lớn, âm trầm có tần số nhỏ.
d Âm sắc: Âm sắc là đặc trưng sinh lí phân biệt hai âm có cùng độ cao, nó phụ thuộc vào biên độ và tần
số của âm hoặc phụ thuộc vào đồ thị dao động âm.
e Độ to: Độ to là đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc trưng vật lí là mức cường độ âm và tần số
Ngưỡng nghe: Âm có cường độ bé nhất mà tai người nghe được, thay đổi theo tần số của âm.
Ngưỡng đau: Âm có cường độ lớn đến mức tai người có cảm giác đau ( I > 10W/m2 ứng với
=130
L dB với mọi tần số).
Miền nghe được là giới hạn từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau.
Chú ý: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động, các phần tử vật chất dao động tại chỗ.
Trang 5V HIỆU ỨNG ĐỐP-PLE
1 Nguồn õm đứng yờn, mỏy thu chuyển động với vận tốc vM.
* Mỏy thu chuyển động lại gần nguồn õm thỡ thu được õm cú tần số: ' v vM
v
+
=
* Mỏy thu chuyển động ra xa nguồn õm thỡ thu được õm cú tần số: " v vM
v
−
=
2 Nguồn õm chuyển động với vận tốc vS, mỏy thu đứng yờn.
* Mỏy thu chuyển động lại gần nguồn õm với vận tốc vM thỡ thu được õm cú tần số: '
S
v
v v
=
−
* Mỏy thu chuyển động ra xa nguồn õm thỡ thu được õm cú tần số: "
S
v
v v
= + Với v là vận tốc truyền õm, f là tần số của õm.
Chỳ ý: Cú thể dựng cụng thức tổng quỏt: ' M
S
v v
v v
±
= m Mỏy thu chuyển động lại gần nguồn thỡ lấy dấu “+” trước vM, ra xa thỡ lấy dấu “-“.
Nguồn phỏt chuyển động lại gần nguồn thỡ lấy dấu “-” trước vS, ra xa thỡ lấy dấu “+“.
B CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP:
1 Súng cơ học lan truyền trong khụng khớ với cường độ đủ lớn, tai ta cú thể cảm thụ được súng cơ học nào sau đõy?
A Súng cơ học cú tần số 10Hz B Súng cơ học cú tần số 30kHz
C Súng cơ học cú chu kỳ 2,0μs D Súng cơ học cú chu kỳ 2,0ms
2 Khi súng õm truyền từ khụng khớ vào nước, bước súng thay đổi bao nhiờu lần (lấy đến 4 chữ số thập phõn)? Cho biết vận tốc õm trong nước là 1550 m/s, trong khụng khớ là 330 m/s
3 Một súng cơ học cú bước súng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N Biết MN = d
Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là
A
d
πλ
=
ϕ
λ
π
= ϕ
d
2πλ
= ϕ
λ
π
= ϕ
∆ 2 d
4 Khi cú súng dừng trờn một sợi dõy đàn hồi, khoảng cỏch từ một bụng đến nỳt gần nú nhất bằng
C một phần tư bước súng D một số nguyờn lần bước súng
5 Sóng tại nguồn A có dạng u = acosωt thì phơng trình dao động tại M trên phơng truyền sóng cách A đoạn d có dạng:
A u = acos( ωt +
λ
πd
2
C u = acos (
T t
π
2 -
λ
πd
v d
π
2 )
6 Ngời ta tạo đợc 1 nguồn sóng âm tần số 612 Hz trong nớc, vận tốc âm trong nớc là 1530 m/s Khoảng cách giữa 2
điểm gần nhau nhất dao động ngợc pha bằng:
7 Hai điểm trên cùng 1 phơng truyền sóng cách nguồn 3,1m và 3,35m Tần số âm là 680 Hz, vận tốc âm trong khí là
340 m/s Độ lệch pha của sóng âm tại 2 điểm đó bằng:
Trang 6A
2
3
8 Ngời ta tạo sóng kết hợp tại 2 điểm A, B trên mặt nớc A và B cách nhau 16 cm Tần số dao động tại A bằng 8 Hz; vận tốc truyền sóng là 12 cm/s Giữa A, B có số điểm dao động với biên độ cực đại là:
9 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 13 Hz Tại điểm M cách A 19cm; cách B 21cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực của A, B không có cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:
10 Sợi dây có sóng dừng, vận tốc truyền sóng trên dây là 200 cm/s, tần số dao động là 50 Hz Khoảng cách giữa 1 bụng và 1 nút kế cận là:
11 Dây AB nằm ngang dài 1,5m, đầu B cố định còn đầu A đợc cho dao động với tần số 40 Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là 20 m/s Trên dây có sóng dừng Số bụng sóng trên dây là:
12 Tại 1 điểm A nằm cách xa 1 nguồn âm N ( coi nh nguồn điểm ) 1 khoảng NA = 1m; mức cờng độ âm là LA = 90
dB Biết ngỡng nghe của âm đó là Io = 10 - 10 W/m2 Cờng độ âm IA của âm tại A là:
A 1 W/m2 B 0,1 W/m2 C 0,2 W/m2 D 10 W/m2
13 Sóng dọc truyền đợc trong các môi trờng:
14 Vận tốc sóng phụ thuộc:
A Bản chất môi trờng truyền sóng B Năng lợng sóng
15 Trong sự truyền âm và vận tốc âm, tìm câu sai:
A Sóng âm truyền đợc trong các môi trờng rắn, lỏng và khí
B Vận tốc âm phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ của môi trờng
C Vận tốc âm thay đổi theo nhiệt độ
D Sóng âm không truyền đợc trong chân không
E Trong các câu trên có 1 câu sai
16 Dùng âm thoa có tần số dao động bằng 440 Hz tạo giao thoa trên mặt nớc giữa 2 điểm A, B với AB = 4 cm Vận tốc truyền sóng 88 cm/s Số gợn sóng quan sát đợc trên đoạn thẳng AB (khong kể nguồn)là:
A 41 gợn sóng B 39 gợn sóng C 37 gợn sóng D 19 gợn sóng
17 Điều kiện để hai súng cú cựng phương dao động khi gặp nhau giao thoa được với nhau là
A cựng tần số, cựng biờn độ B cựng biờn độ, và hiệu số pha khụng đổi theo thời gian
C cựng biờn độ và cựng pha D cựng tần số và hiệu số pha khụng thay đổi theo thời gian
18 Trong hiện tượng giao thoa trờn mặt nước nằm ngang của hai súng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thỡ khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn đoạn AB dao động với biờn độ cực đại là
19 Hai õm cú cựng độ cao thỡ chỳng cú
20 Một người quan sỏt thấy một cỏnh hoa trờn hồ nước nhụ lờn 10 lần trong khoảng thời gian 36s Khoảng cỏch giữa hai đỉnh súng kế tiếp là 12m Vận tốc truyền súng trờn mặt hồ là
21 Cho cường độ õm chuẩn I0=10-12 W/m2 Cường độ õm của một súng õm cú mức cường độ õm 80 dB:
A 10 – 4 W/m2 B 10 – 3 W/m2 C 10 – 2 W/m2 D 10 – 1 W/m2
22 Súng dừng xảy ra trờn dõy AB=11cm với đầu B tự do, bước súng bằng 4cm Trờn dõy cú
A 5 bụng, 5 nỳt B 6 bụng, 5 nỳt C 6 bụng, 6 nỳt D 5 bụng, 6 nỳt
ĐA: ĐK l=kλ/2 + λ/4 hay 11 = 2k+1 suy ra k=5
23 Thực hiện giao thoa súng cơ trờn mặt chất lỏng Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau, đặt cỏch nhau, đặt cỏch nhau 4cm Bước súng 8mm Số điểm dao động cực đại trờn đoạn AB là
24 Hai sóng cùng pha khi:
Trang 7A Δφ = 2kπ B Δφ = ( 2k + 1 )π C Δφ = ( k +
2
1 )π D Δφ = ( 2k - 1 )π
25 Các điểm đứng yên trong vùng giao thoa thỏa món điều kiện:
A d2 - d1 = ( 2k + 1 ) λ B d2 - d1 = ( k +
2
1 ) λ
C d2 - d1 = kλ D d2 - d1 = (2k +
2
1 ) 2
λ
Đề thi tuyển sinh Đại học 2010 (Từ cõu 26 đến cõu 32):
26 Ba điểm O, A, B cựng nằm trờn một nửa đường thẳng xuất phỏt từ O
Tại O đặt một nguồn điểm phỏt súng õm đẳng hướng ra khụng gian, mụi
trường khụng hấp thụ õm Mức cường độ õm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB
Mức cường độ õm tại trung điểm M của đoạn AB là
27 Một sợi dõy AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A
gắn với một nhỏnh của õm thoa dao động điều hũa với tần số 40
Hz Trờn dõy AB cú một súng dừng ổn định, A được coi là nỳt
súng Tốc độ truyền súng trờn dõy là 20 m/s Kể cả A và B, trờn dõy cú
28 Điều kiện để hai súng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai súng phải xuất phỏt từ hai nguồn dao động
A cựng biờn độ và cú hiệu số pha khụng đổi theo thời gian
B cựng tần số, cựng phương
C cú cựng pha ban đầu và cựng biờn độ
D cựng tần số, cựng phương và cú hiệu số pha khụng đổi theo thời gian
29 Ở mặt thoỏng của một chất lỏng cú hai nguồn súng kết hợp A và B cỏch nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trỡnh uA = 2 cos 40 π tvà uB = 2 cos ( 40 π t + π ) (uA và uB tớnh bằng mm,
t tớnh bằng s) Biết tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 30 cm/s Xột hỡnh vuụng AMNB thuộc mặt thoỏng chất lỏng Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn BM là
30 Tại một điểm trờn mặt chất lỏng cú một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra súng ổn định trờn mặt chất lỏng Xột 5 gợn lồi liờn tiếp trờn một phương truyền súng, ở về một phớa so với nguồn, gợn thứ nhất cỏch gợn thứ năm 0,5m Tốc độ truyền súng là
31 Trong thụng tin liờn lạc bằng súng vụ tuyến, người ta sử dụng cỏch biến điệu biờn độ, tức là làm cho biờn độ của súng điện từ cao tần (gọi là súng mang) biến thiờn theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động õm tần Cho tần số súng mang là 800 kHz Khi dao động õm tần cú tần số 1000Hz thực hiện một dao động toàn phần thỡ dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
32 Để kiểm chứng hiệu ứng Đốp-ple, người ta bố trớ trờn một đường ray thẳng một nguồn õm chuyển động đều với tốc độ 30 m/s, phỏt ra õm với tần số xỏc định và một mỏy thu õm đứng yờn Biết õm truyền trong khụng khớ với tốc độ 340 m/s Khi nguồn õm lại gần thỡ mỏy thu đo được tần số õm là 740 Hz Khi nguồn õm ra xa thỡ mỏy thu đo được tần số õm là
Đề thi tuyển sinh Đại học 2009( Từ cõu 33 đến cõu 38):
M
A
B
Trang 833 Ở bề mặt một chất lỏng cú hai nguồn phỏt súng kết hợp S1 và S2 cỏch nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng cú phương trỡnh lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2=5cos(40πt + π) (mm) Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn thẳng S1S2 là
34 Một súng õm truyền trong khụng khớ Mức cường độ õm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và
80 dB Cường độ õm tại N lớn hơn cường độ õm tại M
35 Bước súng là khoảng cỏch giữa hai điểm
A trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú ngược pha
B gần nhau nhất trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú cựng pha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đú cựng pha
D trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú cựng pha
36 Một súng õm truyền trong thộp với tốc độ 5000 m/s Nếu độ lệch pha của súng õm đú ở hai điểm gần nhau nhất cỏch nhau 1m trờn cựng một phương truyền súng là
2
π thỡ tần số của súng bằng
37 Một nguồn phỏt súng cơ dao động theo phương trỡnh 4cos(4 )
4
(cm) Biết dao động tại hai
điểm gần nhau nhất trờn cựng một phương truyền súng cỏch nhau 0,5 m cú độ lệch pha là
3
π Tốc độ truyền của súng đú là
38 Trờn một sợi dõy đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang cú súng dừng với 6 bụng súng Biết súng truyền trờn dõy cú tần số 100 Hz Tốc độ truyền súng trờn dõy là
BÀI TẬP THAM KHẢO:
39 Trong hiện tợng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa điểm nút sóng và điểm bụng sóng liền kề là
C một nửa bớc sóng D hai bớc sóng
40 Một sóng cơ học lan truyền trên một phơng truyền sóng Phơng trình sóng của một điểm M trên phơng truyền sóng đó là: uM = 3cos πt (cm) Phơng trình sóng của một điểm N trên phơng truyền sóng đó ( MN = 25 cm) là: uN
= 3 cos (πt + π/4) (cm) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sóng truyền từ M đến N với vận tốc 2m/s B Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 2m/s
C Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 1m/s D Sóng tryền từ M đến N với vận tốc 1m/s
41 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng?
A.Những điểm cách nhau một bớc sóng thì dao động cùng pha
B.Những điểm nằm trên phơng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bớc sóng thì dao động cùng pha
C.Những điểm cách nhau nửa bớc sóng thì dao động ngợc pha
D.Những điểm cách nhau một số nguyên lẻ nửa bớc sóng thì dao động ngợc pha
42 Độ to của âm thanh đợc đặc trng bằng
C mức cờng độ âm thanh D biên độ dao động của âm thanh
43 Tại 2 điểm O1 , O2 cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phơng thẳng đứng với phơng trình: u1 = 5cos( 100πt) (mm) ; u2 = 5cos(100πt + π/2) (mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng
là 2 m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Số điểm trên đoạn O1O2 dao động với biên độ cực
đại ( không kể O1;O2) là
A.23 B 24 C.25 D 26
44 Tiếng còi của một ô tô có tần số 960 Hz Ô tô đi trên đờng với vận tốc 72 km/h Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s Tần số của tiếng còi ô tô mà một ngời đứng cạnh đờng nghe thấy khi ô tô tiến lại gần anh ta là A.1020 Hz B 1016,5 Hz C 1218 Hz D 903,5 Hz
45 Súng cơ truyền trong khụng khớ, tai ta cú thể cảm nhận được súng cú chu kỡ bằng
Trang 946 Muốn phân biệt hai âm có cùng tần số ta phải dựa vào đặc tính vật lí của âm là
A Tần số và biên độ của hoạ âm B Tần số và biên độ của âm cơ bản
C Tần số và cường độ âm D Cường độ âm và mức cường độ âm
47 Một ôtô phát ra một tiếng còi dài có tần số không đổi Ôtô chuyển động với tốc độ không đổi tiến lại gần bạn, đi ngang qua bạn rồi lại đi ra xa bạn Khi đó âm thanh mà bạn nghe được có tần số
A giảm dần rồi lại tăng dần B không thay đổi trong suốt thời gian nghe được
C tăng dần rồi lại giảm dần D thay đổi đột ngột khi xe đi ngang qua bạn
48 Một nguồn âm đẳng hướng có công suất 5W, phát ra một âm có ngưỡng nghe 1pW/m2 Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường truyền âm Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 5m là
49 Hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 40cm dao động với tần số 5Hz Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 0,5m/s Số cực đại giao thoa trong khoảng AB là
50.Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với vận tốc 36km/h, vận tốc âm trong không khí là 330m/s Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
51 Trên mặt chất lỏng, tại A và B cách nhau 6 cm có hai nguồn dao động kết hợp:
uA = uB = 0,5 sin100πt (cm).Vận tốc truyền sóng v =60 cm/s Tại điểm M trên mặt chất lỏng cách A, B những khoảng d1= 4,2 cm; d2 =1,8 cm thuộc vân cực đai bậc
A k=0 B k =1 C k =3 D k =2
52 Với I0 là cường độ âm chuẩn, I là cường độ âm Khi mức cường độ âm L = 2 B thì:
2
1
I0 C I = 102I0 D I = 10-2I0
53 Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 16cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước theo phương trình : x = a sin50πt (cm) C là một điểm trên mặt nước thuộc đường cực tiểu, giữa C và trung trực của
AB có một đường cực đại Biết AC= 17,2cm BC = 13,6cm Số đường cực đại đi qua cạnh AC là :
A 16 đường B 6 đường C 7 đường D 8 đường
54 Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 2cm Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 2mm Số gợn sóng quan sát được trên đoạn thẳng AB là:
A 17 B 18 C 19
D 20
55 Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin20 t(cm) π , t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
56 Tìm nhận định sai về các đại lượng đặc trưng cho sóng cơ học
A Biên độ sóng B Chu kỳ sóng C Vận tốc truyền sóng D Bước sóng
57 Hai sóng nào sau đây không giao thoa được với nhau?
A Hai sóng cùng tần số , biên độ
B Hai sóng cùng tần số và cùng pha
C Hai sóng cùng tần số, cùng năng lượng, có hiệu pha không đổi
D Hai sóng cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian
58 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm.Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80 dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm là
A 110 dB B 100 dB C 90 dB
D 120 dB
59 Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
Trang 10A khác nhau về tần số B khác nhau về tần số và biên độ của các hoạ âm.
C khác nhau về đồ thị dao động âm D khác nhau về chu kỳ của sóng âm
60 Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Vận tốc truyền sóng trên dây là
61 Xét 2 điểm A và B nằm trên cùng phương tuyền sóng, AB = d Gọi k là một số nguyên Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hai điểm A, B dao động ngược pha khi d = ( 2k + 1) λ
B Hai điểm A, B dao động cùng pha khi : d=kl 2
C Hai điểm A, B dao động vuông pha khi d=kl 4
D Hai điểm A, B dao động vuông pha khi d=(2k+1) 4l
62 Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80cm/s Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau 10cm, sóng truyền từ A đến M rồi đến B Điểm M cách A một đoạn 2cm có phương trình sóng là uM = 2sin(40πt + 3p4)cm thì phương trình sóng tại A và B là
A uA = 2sin(40πt +13
4
p
)cm và uB = 2sin(40πt - 7
4
p
)cm
B uA = 2sin(40πt -13
4
p
)cm và uB = 2sin(40πt + 7
4
p
)cm
C uA = 2sin(40πt -7
4
p
)cm và uB = 2sin(40πt + 13
4
p
)cm
D uA = 2sin(40πt +7
4
p
)cm và uB= 2sin(40πt - 13
4
p
)cm
63 Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là:
64 Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Tốc độ truyền sóng trên dây là
65 Trên mặt nước có hai nguồn dao động M và N cùng pha, cùng tần số f = 12Hz Tại điểm S cách M 30cm, cách N 24cm, dao động có biên độ cực đại Giữa S và đường trung trực của MN còn có hai cực đại nữa Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
66 Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là toạ độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây Vận tốc truyền sóng là
67 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây Biên độ
dao động là a, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14cm,
người ta thấy M luôn dao động ngược pha với A Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz Bước sóng của sóng đó có giá trị là
68 Dây AB = 40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B), biết
BM = 14cm Tổng số bụng trên dây AB là