1.3:Thái độ: - HS có ý thức tính toán chính xác và xác định dấu đúng khi nhân hai số nguyên cùng dấu?. Chuẩn bị của gv và hs: GV: Bảng phụ quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu HS: Chuẩn
Trang 1Ngày soạn: Tiết : 58
Ngày giảng :
Quy tắc chuyển vế
1 Mục tiêu :
1.1: Kiến thức :
- HS hiểu và vận dụng các quy tắc chuyển vế.
- HS biết tính chất của đẳng thức và các cách biến đổi để tìm x
đề và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình giờ dạy:
1
Trang 24.3: Néi dung bµi míi.
? Quan s¸t vµo h×nh 50 h·y rót ra nhËn
xÐt
HS: Rót ra nhËn xÐt
GV: Giíi thiÖu tÝnh chÊt
HS: Ph¸t biÓu l¹i tÝnh chÊt
2
Trang 3
3
Trang 4? Phát biểu quy tắc chuyển vế.
? các tính chất của đẳng thức
4.5: Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:
- Học thuộc các quy tắc
- làm bài tập 67, 69, 70, 71, 72, SGK
5 Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày soạn : Tiết : 59 Ngày giảng : Luyện tập. 1 Mục tiêu : 1.1: Kiến thức : - củng có cho HS các quy tắc chuyển vế. - HS biết tính chất của đẳng thức và các cách biến đổi để tìm x 1.2:Kỹ năng: - Rèn kỹ năng chuyển vế và đổi dấu hạng tử 1.3:Thái độ: - HS có ý thức tính toán chính xác và xác định dấu đúng khi chuyển vế 2 Chuẩn bị của gv và hs: GV: Bảng phụ quy tắc chuyển vế, các phép biến đổi trong qúa trình tìm x HS: Chuẩn bị bài ở nhà 3 Ph ơng pháp : GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
4
Trang 5- Tổ chức hoạt động nhóm, tự nghiên cứu, hệ thống hóa và tổng hợp kiến thức, nêu vấn
đề và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình giờ dạy:
4.1: ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
4.2: Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu quy tắc chuyển vế
5
Trang 6GV: đa bài 69 lên bảng phụ
? GV đa bài 72 lên bảng phụ có sử
dụng các tấm bài gắn sẵn
Bài 69.
Thành phố Nhiệt độ cao
nhất
Nhiệt
độ thấp nhất
Chênh lệch nhiệt độ
Hà Nội 25oC 16oC 25 –16 = 9
(oC)Bắc Kinh -1oC -7oC -1 –(-7) =
6(oC)Mát-xcơ-
oC -16oC -2–(-16)
=14(oC)Pa-ri 12oC 2oC 12 -2 = 10(oC)Tô- ky -ô 8oC -4oC 8 –(-4) =
12(oC)Tô-rôn rô 2oC -5oC 2 – (-5) =
7(oC)Nui-
b 21 + 22 +23 + 24 – 11 – 12 – 13 - 14 = (21 -11) + (22 – 12) + (23 – 13) +(24 –14)
= 10 + 10 + 10 + 10 = 40
Bài 71 Tính nhanh.
a – 2001 + ( 1999 + 2001) = -2001 + 2001+
1999 = 1999
b ( 43 – 863) – ( 137 – 57) = (43 + 57) –
( 863 + 137) = 100 – 1000 = 900
Bài 72
GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
Trang 7GV: đa đề bài lên bảng phụ.
? HS đọc và nêu y/ c của bài tập
b/ 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17 = ( 34 – 14) + ( 35 – 15) + ( 36 – 16) + 37 – 17)
76
Trang 8Nhân hai số nguyên khác dấu
1 Mục tiêu bài dạy:
đề và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
2 Kiểm tra bài cũ:
GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
8
Trang 9? Nêu quy tắc chuyển vế.
+ 57 = 43 + 57 – ( 867 + 137) = 100 – 1000
= 900
4.3:Giảng bài mới.
? Hoàn thành bài ?1
? Tơng tự hãy hòan thành ?2
? Nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và về
dấu của tícg hai số nguyên khác dấu
tích hai số nguyên trái dấu mang dấu
-2.Quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu.
Vậy số tiền lơng tháng của công nhân đó là:
GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
9
Trang 10? Ph¸t biÓu quy t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu.
4.5: Híng dÉn vÒ nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau:
- Häc thuéc c¸c quy t¾c
GV NguyÔn V¨n Hng N¨m häc : 2010- 2011
10
Trang 11- làm bài tập 77/SGK Bai 112, 113, 135, 116, SBT.
5 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : Tiết : 61 Ngày giảng : Nhân hai số nguyên cùng dấu 1 Mục tiêu bài dạy: 1.1: Kiến thức : - HS hiểu và vận dụng các quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu 1.2: Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nhân hai số nguyên cùng dấu 1.3:Thái độ: - HS có ý thức tính toán chính xác và xác định dấu đúng khi nhân hai số nguyên cùng dấu 2 Chuẩn bị của gv và hs: GV: Bảng phụ quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu HS: Chuẩn bị bài ở nhà 3 Ph ơng pháp : - Tổ chức hoạt động nhóm, tự ngiên cứu, hệ thống hóa và tổng hợp kiến thức, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình giờ dạy: 4.1: ổn định lớp : 4.2: Kiểm tra bài cũ: GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
11
Trang 12? Nªu quy t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu.
4.3: Gi¶ng bµi míi
? Hai sè nguyªn d¬ng cßn cã tªn gäi nh
Tõ quy t¾c nhan hai sè nguyªn kh¸c dÊu
vµ cïng dÊu h·y rót ra kÕt luËn chung
GV: §a néi dung chó ý lªn b¶ng phô ch
(-) (-) = (+)
?4 Cho a lµ sè nguyªn d¬ng
GV NguyÔn V¨n Hng N¨m häc : 2010- 2011
12
Trang 13b TÝch a.b lµ 1 sè nguyªn ©m th× a, b tr¸i dÊu VËy b lµ sè nguyªn ©m.
? Ph¸t biÓu quy t¾c nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
4.5: Híng dÉn vÒ nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau:
- Häc thuéc c¸c quy t¾c
- lµm bµi tËp 81, 83./SGK Bµi 118, 119, 120 SBT
5 Rót kinh nghiÖm:
GV NguyÔn V¨n Hng N¨m häc : 2010- 2011
13
Trang 14Ngày soạn : Tiết : 62 Ngày giảng :
Luyện tập
1.Mục tiêu bài dạy:
1.1: Kiến thức :
- Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, vận dụng các quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu để làm các bài tập
đề và giải quyết vấn đề
4.Tiến trình giờ dạy:
4.1: ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
4.2: Kiểm tra bài cũ:
GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
14
Trang 15? Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
4.3: Nội dung luyện tập.
GV: Đa đề bài lên bảng phụ
15
Trang 16GV: Ta xét từng trờng hợp
GV: Hớng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ
túi để làm bài tập 89
HS: Đứng tại chỗ nêu cách bấm HS khác
kiểm tra kết quả
HS: Đọc và suy nghĩ làm bài 132 SBT
1HS lên bảng
? Mỗi số có bao nhiêu cách biểu diễn
HS: Mỗi số có 1 cách biểu diễn
HS: đọc bài tập 133 SBT
? Cách quy ớc chiề âm và chiều dơng nh
thế nào
HS: Thời điểm trớc dố đợc biểu thị bằng
số âm Thời điểm sau đó đợc biểu thị
c/ v =– 4, t = 2 Vị trí của ngời đó tại điểm -8.Vì ngời đó đi từ phải sang trái và đến O trớc hai tiếng
d/ v = - 4, t = -2 Vị trí của ngời đó tại điểm +8.Vì ngời đó đi từ phải sang trái và còn hai giờ nữa mới tới O
2đ
2đ
2đ
GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
16
Trang 17Bài 2: So sánh các tích sau với 0
a/ (-2)2.7 (-5).(-3) 0
b/ 4 (-18) (-9) (-a) 0 Với a > 0
a/(-2) 7.(-5).(-3) > 0 b/ 4 (-18) (-9) (-a) < 0 Với
a > 0
2đ
2đ
4.5: Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:
- Học thuộc các quy tắc
- làm bài tập và chuẩn bị bài mới
5 Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Ngày soạn : Tiết : 63 Ngày giảng : Tính chất của phép nhân 1 Mục tiêu bài dạy: 1.1: Kiến thức : - HS nắm đợc tính chất của phép nhân và vận dụng vào làm các bài tập nhanh và chính xác 1.2: Kỹ năng: - Rèn kỹ năng sử dụng các tính chất của phép nhân 1.3: Thái độ: - HS có ý thức tính toán nhanh và chính xác 2 Chuẩn bị của gv và hs: GV: Bảng phụ ghi tính chất của phép nhân HS: Chuẩn bị bài ở nhà 3 Ph ơng pháp : - Tổ chức hoạt động nhóm, tự ngiên cứu, hệ thống hóa và tổng hợp kiến thức, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
17
Trang 184 Tiến trình giờ dạy:
4.1:ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
4.2: Kiểm tra bài cũ:
? nhắc lại các tính chất của phép nhân các số
và phép cộng: a ( b + c) = ac + ab
4.3: Giảng bài mới.
GV: Tơng tự tính chất giao hoán của phép
nhân các số tự nhiên, hãy viết dạng tổng
? viết dạng tổng quát cuat tính chất giao
hoán của phép nhân các số nguyên
18
a b = b a
a ( b c ) = ( a.b ) c
Trang 19? Bạn bình nói đúng hay sai
? hẫy chỉ ra 1 ví dụ chứng tỏ bạn bình nói
trong ngoặc, nhân chia , cộng trừ,
C2: áp dụng tính chất phân phối giữa phép
4 Tính chất phân phối giữa phép nhân với phép cộng.
?5 Tính bằng hai cách và so sánh kết quả.a/ C1: (-8) ( 5 + 3) = ( -8) 8 = - 64
C 2: ( -8) ( 5 + 3) = (-8 ) 5 + ( -8) 3 =( - 40) + ( -24) = - 64
b/ C1: ( -3 + 3) (-5) = 0 (- 5 ) = 0 C2 : ( -3 + 3) ( -5) = ( -3) (- 5) + 3 ( -5 )
Trang 20? Nêu yêu cầu của bài 90.
HS: tính KQ
? Có mấy cách tính? Đó là những cách
nào? theo em làm cách nào nhanh nhất
HS: Sử dụng tính chất giao hoán và kết
hợp để tính ch nhanh
GV: tùy mỗi HS ta có thể làm theo các
cách khác nhau
? Nêu Y/C bài 91
? Theo em ta lên thay thừa số nào bằng
tổng
H: thay 11 = 10 + 1
- 21 = -20 - 1
2HS lên bảng
? Tính nhanh
1HS lên bảng
b/ 4 7 ( -2) ( -11) = 28 ( -2) ( -11) = - 56 ( -11) = 616
*/ Bài 91 Thay 1thừa số bằng 1 tổng rồi
tính
a/ -57 11 = -57 ( 10 + 1) = -57 10 + (-57).1
= - 570 + ( -57) = - 627
b/ 75 ( -21) = 75 ( - 20 – 10) = 75 ( -20) + 75 ( -1) = - 1500 + ( -75) = - 1575
*/ Bài 93: Tính nhanh.
a/ (-4) ( + 125) ( -25) ( -6) (-8) = [( − 4 ).( − 25 )][( − 8 ).( + 125 )] (-6) = 100 ( -1000) ( -6)
= - 100000 ( -6) = 6 00000
4.4: Củng cố:
? Phát biểu tính chất của phép nhân các số nguyên
4.5:Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:
- Học thuộc các tính chất
- làm bài tập 94 đến 100 SGK/ 95 – 96
5.Rút kinh nghiệm:
.………
………
Ngày soạn : Tiết : 64 Ngày giảng : Luyện tập 1 Mục tiêu bài dạy: 1.1: Kiến thức : - Củng cố tính chất phép nhân các số nguyên và vận dụng vào làm các bài tập SGK. GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
20
Trang 21đề và giải quyết vấn đề
4.Tiến trình giờ dạy:
4.1: ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
4.2: Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất phép nhân các số nguyên
? tính nhanh.( -98) (1 – 246) – 246 98 =
?
? Giải thích tại sao (-1) 3 = -1
Có số nguyên nào khác mà lập phơng của
nó cũng bằng chính nó
GV: Nhận xét cho điểm
HS1: Nêu tính chất: ( 4 tính chất)
Bài 93.b-98 + 98 246 – 246 98 =-98 +( 98 246 – 246 98) = - 98
Trang 22thõa sè nguyªn ©m lµ 1 sè nguyªn d¬ng.
Dùa vµo nhËn xÐt tÝch 1 sè lÎ c¸c thõa sè
= -2600
b/ 63 ( -25) + 25 ( -23) = 63 ( -25) + ( -25) 23 = (-25) ( 63 + 23) = (-25) + 86
= - 2150
Bµi 97 So s¸nh.
a/ (-16) 1253 ( -8) ( -4) 9 ( -3) > 0b/ 13 (-24) ( -150 ( -8) 4 < 0
Bµi 98: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc.
a/ ( -125) ( -13) ( -a) víi a = 8
Thay a = 8 vµo biÓu thøc ta cã:
( -125 ) ( -13) ( -8) = {( − 125 ).( − 8 )} ( -13) = 1000 (-13) = -13000
b/ ( -1) ( -2) ( -3) ( -4) ( -5) b víi b = 20
Thay b = 20 vµo biÓu thøc ta cã : ( -1) ( -2) ( -3) ( -4) ( -5) 20 = 24 (- 100) = - 2400
Bµi 99 ¸p dông tÝnh chÊt
22
-7
Trang 23GV: Nhận xét và sửa chữa.
? giá trị của tích m n2 với m = 2, n = -3
là số nào trong 4 đáp án A, B, C, D
HS: suy nghĩ và trả lời
GV: đa bài 147 SBT lên bảng phụ
? nêu quy tắc của dãy số
4.4: Củng cố:
? Phát biểu các tính chất phép nhân các số nguyên
4.5: Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:
- Học thuộc các tính chất
- làm bài tập 145, 149 SBT/ 72- 73
5.Rút kinh nghiệm:
………
GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
23
-50
-14-13
Trang 24Ngày soạn: Tiết : 65 Ngày giảng :
Bội và ớc của một số nguyên.
1 Mục tiêu bài dạy:
đề và giải quyết vấn đề
4.Tiến trình giờ dạy:
4.1:ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
4.2: Kiểm tra bài cũ:
? Tính chất phép nhân các số nguyên
? Khái niêm ớc và bội của 1 số tự nhiên
? cách tìm ớc và bội của 1 số tự nhiên
HS: trả lời
- Tính chất: có 4 tính chất
- Khái niệm: a, b, ∈ N b # 0 tồn tại q ∈
N sao cho: a = b q thì a chia hết cho b và
ta nói a là bội của b và b là ớc của a
GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
24
Trang 25GV: ghi phần trả lời ở góc bảng phụ.
- Cách tìm Uớc của a : Chia a cho lần lợt
từ 1, 2, 3, 4, a a chia hết cho số nào…thì đó là Ư của a
- Cách tìm bội của a: nhân a với làn lợt từ
? Dựa vào phần kiểm tra bài cũ nêu khái
niêm B và Ư của 1 sso nguyên
? Số nào là bội của 6
? Số nào là ớc của ( -6)
HS: Xét VD SGK
? Làm bài ?3
? Số 0 là bội của số nguyên nào
? Số 0 là ớc của số nguyên nào
+/ a c, b c ⇒ ( a+ b) c và ( a – b ) c
*/ Ví dụ 3 SGK.
?4
GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
25
Trang 26b/ Trong các tổng trên có 7 tổng chia hết cho 2 đó là:
( 2 + 22) ; ( 4 + 22) ; ( 6 + 22) ; ( 3 + 21); ( 3 + 23) ; ( 5 + 21) ; ( 5 + 23)
………
GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
26
Trang 271.2: Kỹ năng:
- HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguên, thực hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên
1.3: Thái độ:
- HS có ý thức hệ thống hóa kiến thức và có kỹ năng tính toán chính xác và xác định dấu
đúng khi nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
27
Trang 284.1:ổn định lớp:
- Kiểm tra sĩ số:
4.2: Kiểm tra bài cũ:
( kết hợp trong quá trình ôn tập)
4.3: Giảng bài mới.
? Hãy viết tập Z các số nguyên Vậy tập Z
gồm những số nào
HS: Viết tập Z
Vậy tập Z gồm các số nguyên âm, số 0 và
các số nguyên dơng
? Viết số đối của 1 số nguyên a
? Số đối của 1 số nguyên a có thể là số
nguyên âm, số nguyên dơng, số 0 hay
không
HS: Số đối của 1 số nguyên a có thể là số
nguyên âm, số nguyên dơng, số 0
? Cho ví dụ
? Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?
Nêu các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1
số nguyên
HS: Nêu khái niệm gttđ của số nguyên a
là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0
28
Trang 29HS: Ch÷a miÖng bµi tËp 109.
? Quy t¾c nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu,
hai sè nguyªn kh¸c dÊu.nh©n víi sè 0?
29
Trang 30GV: đa ra bài giải sau.
a (-7)3.24 = (-21) 8 = -168
b 54 9-4)2 = 20 (-8) = -160
? Hỏi đúng hay sai? Giải thích
Bài giải sai vì lũy thừa là tích các thừa số
bằng nhau, ở đây đã nhầm cách tính lũy
thừa là lấy cơ số nhân với số mũ
a + b = b + a( a + b) + c = a +( b + c)
a + 0 = 0 + a = a
a + (-a) = 0
a b = b a( a b) c = a (b c)
a 1 = 1 a = aa.(b + c) = a.b + a.c
Bài 119: SGK.100
a 15.12 – 3.5.10 = 15.12 – 15.10 = 15(12 – 10) = 15 2 = 30
b 45 – 9(13 +5) = 45 – 117 – 45 = -117
c 29(19 -13) – 19(29 – 13) = 29.19 – 29 13- 19.29 + 19.13 = 13(29 – 19) = 130
4.4:Củng cố:
? Phát biểu quy tắc cộng trừ, nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
? Tính chất của phép cộng và phép nhân số nguyên
4.5: Hớng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau:
- Ôn tập các quy tắc cộng trừ, nhân các số nguyên
- Quy tắc lấy giá trị tuyệt đối
- Ôn tiếp quy tắc dấu ngoặc
- Làm bài tập 161, 162,163, 165, 168 ( SBT)
GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
30
Trang 31115, 118, 120 (SGK)
5.Rót kinh nghiÖm:
………
- Quy t¾c dÊu ngoÆc, quy t¾c chuyÓn vÕ
- Kh¸i niÖm a chia hÕt cho b, c¸c tÝnh chÊt chia hÕt trong tËp Z
31
Trang 324.1: ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số :
4.2: Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên
cùng dấu, hai số nguyên khác dấu
Chữa bài tập: 162a,c- SBT.75
? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu
Chữa bài tập: 168a,c: SBT.76
GV: Nhận xét và sửa chữa bài tập cho HS
HS1: phát biểu quy tắc
Chữa bài tập:
a.[( − 8 ) + ( − 7 )] + (-10) = (-15) + (-10) = (-25)
c.33(17 – 5) – 17(33 – 5) = 33.17 – 33.5 – 33.17 + 17.5 = 5 ( 17 – 33) = -80
4.3:Giảng bài mới.
GV: đa đề bài tập lên bảng
HS : thực hiện tính
GV: qua bài tập củng cố lại cho HS thứ tự
thực hiện các phép toán, quy tắc dấu
c 5.(-3)2 – 14.(-8) + (-40) = 5.9 + 112 - 40
= ( 45 – 40) + 112 = 117
Bài 114 SGK/ 99
a/ x = -7, -6, -5, , 6, 7.…Tổng = ( -7) + (-6) + + 6 + 7 …
GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
32
Trang 33hình vuông bên sao cho tổng 3 số trên
mỗi dòng hoặc mỗi cột, mỗi đờng chéo
Tổng = ( -5) + (-4) + + 2 + 3… = [( − 5 ) + ( − 4 )] + [( − 3 ) + 3]+ … = -9
Dạng 2: tìm x.
Bài 118 SGK 99 Tìm x
a 2x – 35 = 15
2x = 15 + 35 2x = 50
b/ 5 bội của 4 có thể là: 0, 4, -4, 8, -8
Bài 120:
GV Nguyễn Văn Hng Năm học : 2010- 2011
33