1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Báo cáo bài tập tâm lý

65 2,9K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Cho trẻnhận biết tên gọi vàđặt điểm của một Hoạt động 1: Cô cho cả lớp hát vàvận động theo côbài “Em tập lái ôtô”.. - Bé mạnh dạn xung phong trả lời các câu hỏi của cô.. - Bé

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG TP.HỒ CHÍ MINH

KHOA GIÁO DỤC MẦM NON



BÁO CÁO BÀI TẬP TÂM LÝ

NGƯỜI THỰC HIỆN: ĐỖ THỊ MỸ NGÂN PHAN THỊ NGỌC PHƯƠNG LỚP: 26C

Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 04 năm 2015

Trang 2

BIÊN BẢN QUAN SÁT ĐẶC ĐIỂM TÂM LÍ TRẺ MẪU GIÁO

Họ và tên người quan sát: 1 Đỗ Thị Mỹ Ngân Lớp: 26C Khóa: 26

2 Phan Thị Ngọc Phương Lớp: 26C Khóa: 26

Họ và tên trẻ: Nguyễn Ngọc Khánh Vy Giới tính: nữ

Ngày tháng năm sinh: 22/2/2009 Chiều cao: 122 cm Cân nặng: 25.5 kg

Hoạt động của cô

Biểu hiện tâm lí của trẻ

phương tiện giao

thông quen thuộc

Hoạt động học

Đề tài:

Bé và các phương tiện giao thông.

Mục tiêu:

- Cho trẻnhận biết tên gọi vàđặt điểm của một

Hoạt động 1: Cô cho cả lớp hát vàvận động theo côbài “Em tập lái ôtô”

- Sau đó cô trò chuyện với trẻ vềmột số phương tiện giao thông

- Bé Vy tỏ ra thích thú, bé hát và hai chânnhún nhảy theo

cô, còn đầu và tay kia lắc qua lắc lại theo nhịp của bài hát, bé nhìn theo và bắt chước điệu bộ của cô khi hát

- Bé ngồi chú ýlắng nghe cô hỏi và bé trả lời tích cực

- Bé tích cực tham

gia và chăm chúlắng nghe các hoạt động

- Bé mạnh dạn xung phong trả lời các

câu hỏi của cô

- Bé tham gia họmột cách hứng thú

Bé hứng thú trước

vẻ đẹp

- Bé ngấm ngía,

Trang 3

“Con biết xe

máy , xe ô tô,

ca nô nữa.”

- Bé cùng các bạn quan sát vàthảo luận tích cực, vui vẻ và hăn hái

- Bé chăm chú nhìn

- Bé Vy suy nghĩ một lúc

và trả lời “Ô

tô”.

- Bé phấn khởi miệng tươi

sờ

và biết sử dụng các từ ngợi cảm nói lên

cảm xúc của mình

- Bé nhận biết được một só phương tiện giao thông, con vật, cây hoa, thông qua tên gọi, đặc điểm, chức năng, côngdụng, tác hại và lợi ích của chúng

- Bé biết quan sát

và so sánh, phân loại các đồ vật, con vật, hoa quả

- Bé nhận biết, phân biệt và gọi tên được các hình dạng khối

Trang 4

nói giúp cô ô tô

+ Tiếng còi ô tô

kêu như thế nào?

+ Vậy ô tô chạy

“Dạ ô tô có

đầu xe, thân

xe, đuôi xe, có bốn bánh xe”.

- Bé trả lời là:

“Ô tô to giống

hình chử nhật”.

- “Dạ ô tô chạy trên đường bộ”

- Bé dơ tay và

nói: “BIM

BIM”.

- Bé trả lời mộtcách hồn nhiên:

“Khi Ô tô chạy nhanh, khi chạy chậm”.

- Bé chau mày với vẻ mặt suy nghĩ Bổng bé cười thật tươi

cầu, khối trụ Tuy nhiên, vì phản xạ chưa được nhanh, còn ngập ngừng,

ấp úng, một lúc sau

mới trả lời được

- Bé xác định được

vị trí ở phía trên,

phía dưới và phía

sau so với bản thân thông qua

sử dụng lời nói và hành động

- Bé biết được hôm qua dã làm việc gì, hôm naycần làm gì và ngày mai sẽ làm gì

- Bé phân biệt

Trang 5

nghe cô đố nha

chi tiết máy bay

cho cô nào

+ Vậy máy bay

bay ở đâu?

+ Tiếng máy bay

bay như thế nào?

ra câu trả lời:

“Dạ là máy bay”.

- Bé nhìn bức tranh chăm chúvới vẽ mặt tò mò

-Bé trả lời:

“To dài”.

-“Dạ máy bay

có đầu, đuôi, thân, cánh”.

-“Bay nhanh”,

tay làm động tác máy bay chạy nhanh

vợt, cần câu

- Bé biết phân loại

đồ dùng và đồ chơi dựa vào màu sắc và chất liệu

- Bé mạnh dạn,

tự tin trả lời các câu

hỏi Đôi khi trong

các hoạt động khác còn ngại ngùng, bở ngỡ

- Bé biết chỉ ra

Trang 6

có vẻ không chắc chắn lắm

“Dạ… giống nhau: Là phương tiện giao thông, Khác là: Máy bay bay to, ô

tô nhỏ“

- Bé lấy tay gảy đầu và nói:

“Hết rồi.”

- Bé lắng nghe bạn trả lời:

“Máy bay trên

không và ô tô chạy trên

điểm giống và khác nhau, tên gọi của hai khối cầu, khối trụ

- Bé nhận ra cái đẹp và thể hiện

sự thích thú trước cái đẹp như reo lên, ngửi,

sờ, khi thấy hoa, cây, con vật, đồdùng, đồ chơi

Trang 7

số loài hoa quen thuộc bằng cách quan sát vật thật.

- Mục tiêu:

+ Trẻ biết

+ Máy bay và ô

tô vận chuyển ở đâu các con?

- Khi đi trên các loại giao thông các con phải giữ trật tự, không được thò đầu, tay

ra ngoài và khi đi

bộ các con đi trên vỉa hè bên phải, khi gặp đèn

đỏ các con phải dừng lại đèn xanh mới được đi

Hoạt động 1: Cô tạo tình huống cho trẻ: “Hôm nay có bạn Thỏ

đường bộ”.

- Bé lắng nghe cô

- Trẻ chú ý lắng nghe và nhìn chăm chú

- Bé trả lời là hoa hồng

Trang 8

-Dạ màu đỏ.

- Bé trả lời cánh hoa hồng

to và hơi tròn

- Bé vui thích thú…cùng nhau ngửi và

nói: “Cô ơi

hoa hồng thơm lắm”.

- Dạ cành

thẳng, màu xanh, có gai nữa ạ.

- Vẻ mặt bé tỏ

ra ngạc nhiên (tròn xoe mắt)

Trang 9

- Bé trẻ lời là

hoa Cúc.

- Bé nhanh nhẩu giơ tay

trẻ lời: Hoa

Cúc có hoa,

có cành, có lá hoa nữa.

- Dạ màu vàng

- Bé gãi đầu với vẻ mặt suy nghĩ và giơ tay thật nhanh khi

nghĩ ra: “Dạ

hoa cúc có nhiều cánh,

Trang 10

- Bé trả lời

“là cành thẳng, không

có gai”.

- Bé ngửi vui vẻ

- Dạ thơm lắm ạ.

- Bé Vy giơ tay lên và trả lời là đều có hương thơm

và dùng để

Trang 11

Đề tài:

“Cây

xanh xung quanh trẻ”.

Mục tiêu:

- Cho trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm

và lợi ích

trang trí vào những ngày lễ tết

và hoa cúc cũng

có rất nhiều màu sắc khác nhau như màu vàng, màu trắng

Hoạt động 2: Cô cho trẻ so sánh hoa hồng và hoa cúc

- Hoa hồng và hoa cúc có điểm

gì giống nhau?

- Vậy hoa hồng

và hoa cúc có điểm gì khác nhau?

trang trí, làm đẹp

- Bé háo hức

giơ tay: Bé

trả lời là cánh hoa hồng, to, tròn,

có gai còn hoa cúc có cánh dài, nhỏ

và không có gai.

- Bé thích thú,hớn hở đi xuống sân trường

- Bé trả lời là cây xà cừ

- Dạ! có thân,

lá, cành, hoa, quả, rễ

- Dạ, không ạ

- Bé trả lời là thân to, lá nhỏ

Trang 12

“trồng cây

cho đẹp”.

- Bé chăm chúlắng nghe cô nói

- Bé chăm chúquan sát

- Cả lớp và béđồng thanh trảlời là cây xoài

- Bé trả lời to

có lá, có cành,quả, thân

- Dạ, thân câynhỏ, lá to dài

có màu xanh

- Dạ, để ăn quả

Trang 13

trong trường.

- Sau đó cô cho

trẻ xem cây xoài

“giống nhau đều là cây xanh”.

- Vẻ mặt bé tỏ

ra vui hơn:

“khác nhau là

cây xoài là cây lương thực thân nhỏ, quả ăn được”.

- Bé phấn khởi thể hiện trong lời nói:

“cây xanh làm sạch bầu không khí, tạo

Trang 14

- Đề tài:

Quả chuối và quả cam.

- Mục tiêu:

+ Cho trẻnhận biết quả chuối, quả cam qua hình dạng, màu sắc, tên gọi

nhau của cây lương thực và cây lấy gỗ

+ Còn khác nhauthì sao con?

- Tất cả các loại cây này đều có tên gọi chung là cây xanh

+ Vậy cây xanh giúp gì cho chúng ta nhỉ?

- Nếu không có cây xanh, môi trường sẽ bị ô nhiễm, bụi bẩn

Vì vậy các con hãy cùng cô trồng nhiều cây xanh và bảo vệ cây xanh nhé

môi trường trong lành và cho ta quả để ăn”.

- Bé thích thú vận động theo

cô và cười rất tươi

- Dạ, quả chuối ạ

- Bé tươi cườiđứng lên trả lời “con được

ăn nho, ăn mận, ăn chuối”

- Bé cầm quả chuối nhìn tớinhìn lui và

Trang 15

- Bé trả lời là quả chuối.

- Dạ, màu vàng

- Dạ, quả chuối trơn láng

- Bé trả lời

“mềm”

- Dạ, ngọt

- Bé nhìn cô với vẻ mặt suy nghĩ và chưa trả lời được câu hỏi của cô

- Bé hứng thú

Trang 16

- Bạn nào cho cô

biết chuối có lợi

ích gì cho chúng

ta?

giơ tay trả lời:

“chuối tốt chosức khỏe, đẹp da”

- Dạ, quả camạ

- Bé trả lời là màu xanh

- Bé vừa trả lời vừa nhăn

mặt: “dạ,

chua”.

- Dạ, mùi

Trang 17

- Bé Vy xung phong đặt câuhỏi với vẻ mặttươi cười, tự

hào: “Quả

chuối và quả cam khác nhau ở điểm nào?”.

- Bé lắng nghe bạn trả lời câu hỏi

Trang 18

Mục tiêu:

- Trẻ biếttên gọi, đăc điểm

và cơ thể khỏe mạnh

Hoạt động 3:

- Cô cho trẻ so sánh quả chuối

và quả cam

+ Cô gợi ý để trẻ

tự đặt câu hỏi

+ Bạn nào có thểtrả lời câu hỏi của bạn Vy

của mình:

“khác nhau là

quả chuối dài, vỏ chuối trơn láng, còn cam thì tròn,

vỏ sần sùi”.

- Bé trả lời chuối ngọt, còn cam chua

- Dạ, đều là quả ăn được

- Bé vui thích hát và nhảy theo cô với vẻmặt hớn hở

- Dạ, con khỉ

- Bé trả lời là

ở trong rừng

- Dạ, có gấu,

Trang 19

- À, loại quả này

đều ăn được, đều

- Dạ, ăn cỏ

- Dạ, hiền

- Bé thích thú

- Bé trả lời là con hổ

- Hổ có 4 chân, có đuôi,

có bộ lông

Trang 20

còn có con vật

nào nữa?

Hoạt động 2:

- Cô cho trẻ xem

video về con nai

+ Con thấy con

nai hiền hay dữ?

- Bé suy nghĩ một lát rồi trả

lời: “đều là

động vật sống trong rừng”.

- Bé lắng nghe bạn trả

lời: “Dạ, có 4

chân, đều đẻ con và cho con bú”.

- Bé trả lời là

“Hổ ăn thịt,

còn nai ăn

Trang 21

hở khi nghĩ racâu trả lời, nhưng không chắc chắn nêngiọng ngập

ngừng Bé trả

lời con nai có sừng, còn hổ không có sừng.

Trang 22

Mục tiêu:

- Cho trẻ gọi tên vànhận biết được các đặc điểm của khối cầu, khối trụ thông qua kỹ năng sờ, lăng hình

- Nai và hổ khác nhau ở điểm nào?

- Còn khác nhau

ở điểm nào nữa?

À, chân hổ có móng vuốt nhọn,còn nai có móng guốt Hổ thì hung dữ, nai thì hiền lành Vì vậy, khi đi sở thúcác con không nên chọc phá hổ nhé, vì hổ rất hung dữ

- Bé mở tròn đôi mắt nhìn với vẻ tò mò lắm

- Bé trả lời là quả bóng

- Bé trả lời ngậm ngừng,

ấp úng và chưa trả lời được

- Bé nhắc lại theo cô

Trang 23

- Bé trả lời

“xung quanh quả bóng tròn đều và nhẵn nên quả bóng

có thể lăn được ”

- Bé trả lời

“Cô ơi, chồng lên không được.”

- Bé lấy tay gãi đầu và

nói: “Con

không biết”.

Trang 24

- Bé trả lời

“Dạ, lăn được”.

- Bé trả lời lúng túng và ngậm ngừng:

“Dạ, à à…lăn

được”, đường bao quanh khối”

- Bé ngạc nhiên và cười

to “Cô ơi, con chồng lên được rồi nè”.

- Bé suy nghĩ

Trang 25

+ Phân biệt được

độ lớn Mục tiêu:

+ Trẻ

có chồng lên nhau được không?

+ Vì sao lại không chồng lên được nhỉ?

Vì xung quanh quả bóng đều tròn nên ta không chồng lên nhau được

- Sau đó, cô cho trẻ quan sát lon sữa có dạng khốitrụ

+ Cô cho trẻ sờ vào khối trụ và gọi tên khối trụ

+ Bây giờ các con hãy lăn khối trụ của mình xem có được không?

+ Tại sao khối trụ lăn được vậy con?

và trả lời: Vì

có hai mặt đều là hai hình tròn phẳng.

- Bé trả lời đều lăn được

- Bé trả lời nhưng chưa chắc chắn lắmtrong lời nói

- Khối cầu xung quanh tròn nhẵn, lăn được mọi hướng

- Dạ, có hai đáy là hai mặtphẳng nên chỉlăn được về hai phía

- Bé phấn

Trang 26

- Bé lắng nghe cô nói.

- Bé nói cô ơi con không bỏ bánh vào được

Trang 27

- Bé trả lời:

“Vì hộp này

to hơn, hộp kia nhỏ hơn

- Bé trả lời:

“Con thấy thỏanh to hơn thỏem”

Trang 28

em không chehết thỏ anh”.

- Bé nhún nhảy, vui vẻ, thích thú

Trang 29

+ Phân biệt được

màu sắc

Hoạt động:

Hãy chọnbát, thìa, dĩa có màu xanh, Màu đỏ cho búp bê

Mục tiêu:

- Trẻ nhận biết được màu xanh

và màu

đỏ qua đồ

hộp to ra và trẻ

bỏ bánh vào được cô hỏi trẻ:

Vì sao bỏ được bánh vào hộp này mà không bỏđược vò hộp

- Bây giờ các con đặt hai thỏ bông lên bàn và lần lượt cho thỏ

em và thỏ anh trốn đằng sau nhau, cô hỏi trẻ:

+ Ai có nhận xét

về hai bạn thỏ như thế nào với nhau?

+ Sao con biết thỏ anh to hơn thỏ em?

+ Còn thỏ em thìsao các con?

- Bé làm theo

cô nói nhưng còn chậm

- Bé chú ý lắng nghe và làm đúng theocô

- Bé nhướng lên và mắt tò

mò hướng ra cửa

- Bé trả lời là búp bê

+ Dạ màu xanh

Trang 30

chơi cho trẻ hiểu.

- Mỗi bạn hãy đi

- Dạ, lấy thìa, lấy dĩa

- Bé tò mò nghiêng tai vềphía cô

- Bé lắng nghe và làm theo cô Búp

bê màu đỏ thì lấy đồ dùng màu đỏ, búp

bê màu xanh thì lấy đồ dùng màu

Trang 31

Mục tiêu:

+ Bé nhận biết phía trên,phía dưới, phía sau của bản thân

+ Bé nhận biết hôm nay,ngày mai

lên, “nhỏ hơn”

thì con giơ nấm nhỏ lên

+ Nếu cô nói

“Thỏ anh” thì giơ cây nấm to còn cô nói “Thỏ em” thì giơ cây nấm nhỏ

Hoạt động:

- Cô giả làm tiếng gõ cửa, cô giáo ra mở cửa

và mời khách vào, sau đó hỏi trẻ:

+ Ai đến thăm lớp mình đấy?

+ Búp bê mặt áo màu gì?

- Cô giả làm tiếng gõ cửa lần

2, cô ra mở cửa

và đặt vào một búp bê khác, cô hỏi trẻ:

xanh

- Bé cùng thực hiện

- Bé chú ý lắng nghe bác gấu nói

- Bé hứng thú

vỗ tay và đứng dậy chơi

- Bướm bay

Trang 32

+ Ai đến thăm

lớp mình nữa nè?

+ Búp bê mặt áo

có màu gì?

- Sau đó cô đưa

mâm ra, trên

tai nghe búp bê

nói rồi cô nói với

- Cô ơi, bướmbay ở sau lưng con

- Bé trả lời

“dạ, có nhiều bóng”

- Dạ, nhớ

Bé trả lời, hôm qua cô dặn đi học về phải nhớ vệ sinh răng miệng như ở trên lớp.+ Bé trả lời:

Cô dạy con

đọc thơ “Vệ

sinh răng

Trang 33

Mục tiêu:

+ Trẻ biếtquan sát

và phân biệt các loại đồ dùng, đồ chơi

+ Vậy giờ các con hãy lấy đồ dùng cho búp bê,đừng lộn màu búp bê không thích đâu nhé!

Hoạt động:

- Cô tạo tình huống cho trẻ hứng thú

- Cả lớp đang chơi thì bác gấu gọi điện thoại dặn dò các bé phải chăm chỉ vàngoan ngoãn

- Cả lớp qua đây với cô nào, hôm nay cô vừa được bác gấu tặng mộtbạn bướm rất đẹp Các con cùng chơi trò bắt

miệng”.

- Ngày mai cho con chơi ngoài trời phải không ạ

- Bé phấn khích vỗ tay

“cười và nói thật to”

- Dạ, banh bóng rổ

- Dạ, màu đỏ

- Bé trả lời

Trang 34

bướm với cô

- Dạ, để con thảy cao vào rổ

- Dạ, để con chuyền bóng

và thảy vào rổ

- Bé lắng nghe bạn trả lời: Dạ, con

cá, cần câu, vợt

- Dạ, xanh, trắng, đỏ

- Bằng nhựa

- Bé nghe bạntrả lời: Vợt đểcon vớt cá, cần câu để con câu cá

- Bé chú ý

- Bé biết dùng các

từ mang tính biểu cảm để nói

- Bé nghe và hiểu

lời nói trong

Trang 35

- Nghe, hiểu nội

+ Hôm nay cô sẽcho các con học

gì, bạn nào biết?

- À, đúng rồi, hôm nay mình sẽ

đọc thơ “Vệ sinh

răng miệng”.

+ Ai giỏi đoán xem ngày mai cô

sẽ cho các con học gì?

+ Ngày mai cô

sẽ dò bài xem các con sẽ thuộc

thơ “Vệ sinh

răng miệng”

xong, cô sẽ cho các con ra ngoài trời

- Bé tích cực chơi với các bạn Bé phân loại lộn xộn giữa màu sắc

và hình dạng, nhưng lần sau

bé phân loại tốt hơn

giao tiếp hàng ngày

- Bé biểu đạt được

lời nói, nét mặt qua hành động, lời nói

và cử chỉ

- Bé hiểu được nội dung của bàithơ, truyện và trả lời

được các câu hỏi

của cô Tuy nhiên,

có vài câu bé cần phải có sự gợi ý của cô thì mới trả lời được

- Bé hiểu các từ khái quát như phương tiện giao thông, động vật, thực vật

Trang 36

Mục đích- yêucầu:

- Trẻ biết

và hiểu nội dung của cơ bản bài thơ

- Trẻ trả lời đúng câu hỏi của cô vàđọc diễm cảm bài thơ

chọn những món

đồ chơi mà mìnhthích và hỏi trẻ:

+ Đồ chơi con chọn có tên là gì?

+ Đồ chơi của con màu gì?

+ Được làm bằnggì?

+ Banh bóng rổ con dùng làm gì?

+ Con sẽ chơi những trò chơi gìvới loại đồ chơi đó?

+ Còn con, đồ chơi của con có tên gì?

+ Đồ chơi của con có màu gì?

+ Đồ chơi của

- Bé vận động

và hát theo cô

- Dạ, Vịt

- Bé chăm chúlắng nghe cô đọc

+ Bé ngồi nghiêm túc nhìn và lắng nghe cô đọc kết hợp với bộtranh

- Bé biết trả lời và

đặt câu hỏi bằng

các loại câu khác nhau

- Bé sử dụng đúng

từ ngữ, phù hợp trong giao tiếp

- Bé hiểu các từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm

- Bé biết này tỏ nhu cầu, cảm xúc và hiểu biết của bản thân bằng các loại câu khác nhau

Trang 37

chơi, phân loại.

Cô chuẩn bị cho

và khi cô gọi

bé vuyi vẻ trả lời: “Bài thơ nói về tình bạn.”

- Bé trả lời:

“Bạn vịt đang ngồi vẽ ông mặt trời”

- Bé trả lời:

“Bạn heo đến gọi bạn vịt ới

ời, làm bạn vịtgiật mình, đổ màu lên áo giơ hết”

- Bé trả lời:

“Bạn heo năn”

- Bé trả lời:

“Năn nỉ mà Năn nỉ mà”

- Con thích bạn vịt

- Dạ, vì bạn

Trang 38

“Bạn vịt đáng yêu”.

- Bé chơi tích cực, vui vẻ

- Bé xung phong lên đọcbài thơ rất giỏi

- Dạ, Cô và

mẹ.

Trang 39

cô nói, bé tò

mò nghe điều

gì sẽ xẩy ra

- Bé lắng nghe cô kể chuyện

- Dạ, “Ba cô

Trang 40

- Vì sao bạn vịt giận bạn heo?

- Bạn heo đã làmgì?

+ Câu thơ nào nói lên điều đó?

+ Trong bài thơ con thích ai nhất?

+ Tại sao con lại thích?

Cô giải thích từ khó cho trẻ: hí hoáy, ới ời, hoảng hốt

+ Con sẽ đặt tên bài thơ này tên làgì?

- Dạ thưa cô 3

- Đã không

về, bị biến thành Rùa và Nhện

- Cô út về thăm mẹ ngay

- Dạ, Cô út ạ

Vì cô út hiếu thảo với mẹ

- Con sẽ chăm

mẹ, không đi chơi

- Bé chăm chúnghe cô nói

Trang 41

biểu cảm Đọc thơ “

Cây bắp cải”

Mục tiêu:

- Trẻ hiểucác từ chỉđặc điểm,tính chất,công dụng và các từ biểu cảm trong bài thơ

- Cô cho trẻ chơi trò chơi củng cố

Xếp tranh theo thứ tự

+ Sau đó cô cho trẻ đọc lại bài thơ

Hoạt động 3: Cô cho trẻ đọc thơ đối đáp

- Sau đó cô cho mỗi trẻ xung phong lên đọc thơ

Hoạt động: Cô cho trẻ hát bài

“cô và mẹ.”

-Trong bài hát nhắc đến ai vậy con?

À, cô có một bài

mẹ sinh được ba

cô con gái Bà rất yêu thương các cô nhưng không biết khi

và tiến hành chơi với bạn

- Bé Vy chămchú nghe cô đọc và đọc theo cô

- Bé gãi đầu chưa trả lời được

Ngày đăng: 05/05/2015, 22:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chử  nhật”. - Báo cáo bài tập tâm lý
Hình ch ử nhật” (Trang 4)
Hình dạng. - Báo cáo bài tập tâm lý
Hình d ạng (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w