Mục tiêu: - Cho trẻnhận biết tên gọi vàđặt điểm của một Hoạt động 1: Cô cho cả lớp hát vàvận động theo côbài “Em tập lái ôtô”.. - Bé mạnh dạn xung phong trả lời các câu hỏi của cô.. - Bé
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA GIÁO DỤC MẦM NON
BÁO CÁO BÀI TẬP TÂM LÝ
NGƯỜI THỰC HIỆN: ĐỖ THỊ MỸ NGÂN PHAN THỊ NGỌC PHƯƠNG LỚP: 26C
Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 04 năm 2015
Trang 2BIÊN BẢN QUAN SÁT ĐẶC ĐIỂM TÂM LÍ TRẺ MẪU GIÁO
Họ và tên người quan sát: 1 Đỗ Thị Mỹ Ngân Lớp: 26C Khóa: 26
2 Phan Thị Ngọc Phương Lớp: 26C Khóa: 26
Họ và tên trẻ: Nguyễn Ngọc Khánh Vy Giới tính: nữ
Ngày tháng năm sinh: 22/2/2009 Chiều cao: 122 cm Cân nặng: 25.5 kg
Hoạt động của cô
Biểu hiện tâm lí của trẻ
phương tiện giao
thông quen thuộc
Hoạt động học
Đề tài:
Bé và các phương tiện giao thông.
Mục tiêu:
- Cho trẻnhận biết tên gọi vàđặt điểm của một
Hoạt động 1: Cô cho cả lớp hát vàvận động theo côbài “Em tập lái ôtô”
- Sau đó cô trò chuyện với trẻ vềmột số phương tiện giao thông
- Bé Vy tỏ ra thích thú, bé hát và hai chânnhún nhảy theo
cô, còn đầu và tay kia lắc qua lắc lại theo nhịp của bài hát, bé nhìn theo và bắt chước điệu bộ của cô khi hát
- Bé ngồi chú ýlắng nghe cô hỏi và bé trả lời tích cực
- Bé tích cực tham
gia và chăm chúlắng nghe các hoạt động
- Bé mạnh dạn xung phong trả lời các
câu hỏi của cô
- Bé tham gia họmột cách hứng thú
Bé hứng thú trước
vẻ đẹp
- Bé ngấm ngía,
Trang 3“Con biết xe
máy , xe ô tô,
ca nô nữa.”
- Bé cùng các bạn quan sát vàthảo luận tích cực, vui vẻ và hăn hái
- Bé chăm chú nhìn
- Bé Vy suy nghĩ một lúc
và trả lời “Ô
tô”.
- Bé phấn khởi miệng tươi
sờ
và biết sử dụng các từ ngợi cảm nói lên
cảm xúc của mình
- Bé nhận biết được một só phương tiện giao thông, con vật, cây hoa, thông qua tên gọi, đặc điểm, chức năng, côngdụng, tác hại và lợi ích của chúng
- Bé biết quan sát
và so sánh, phân loại các đồ vật, con vật, hoa quả
- Bé nhận biết, phân biệt và gọi tên được các hình dạng khối
Trang 4nói giúp cô ô tô
+ Tiếng còi ô tô
kêu như thế nào?
+ Vậy ô tô chạy
“Dạ ô tô có
đầu xe, thân
xe, đuôi xe, có bốn bánh xe”.
- Bé trả lời là:
“Ô tô to giống
hình chử nhật”.
- “Dạ ô tô chạy trên đường bộ”
- Bé dơ tay và
nói: “BIM
BIM”.
- Bé trả lời mộtcách hồn nhiên:
“Khi Ô tô chạy nhanh, khi chạy chậm”.
- Bé chau mày với vẻ mặt suy nghĩ Bổng bé cười thật tươi
cầu, khối trụ Tuy nhiên, vì phản xạ chưa được nhanh, còn ngập ngừng,
ấp úng, một lúc sau
mới trả lời được
- Bé xác định được
vị trí ở phía trên,
phía dưới và phía
sau so với bản thân thông qua
sử dụng lời nói và hành động
- Bé biết được hôm qua dã làm việc gì, hôm naycần làm gì và ngày mai sẽ làm gì
- Bé phân biệt
Trang 5nghe cô đố nha
chi tiết máy bay
cho cô nào
+ Vậy máy bay
bay ở đâu?
+ Tiếng máy bay
bay như thế nào?
ra câu trả lời:
“Dạ là máy bay”.
- Bé nhìn bức tranh chăm chúvới vẽ mặt tò mò
-Bé trả lời:
“To dài”.
-“Dạ máy bay
có đầu, đuôi, thân, cánh”.
-“Bay nhanh”,
tay làm động tác máy bay chạy nhanh
vợt, cần câu
- Bé biết phân loại
đồ dùng và đồ chơi dựa vào màu sắc và chất liệu
- Bé mạnh dạn,
tự tin trả lời các câu
hỏi Đôi khi trong
các hoạt động khác còn ngại ngùng, bở ngỡ
- Bé biết chỉ ra
Trang 6có vẻ không chắc chắn lắm
“Dạ… giống nhau: Là phương tiện giao thông, Khác là: Máy bay bay to, ô
tô nhỏ“
- Bé lấy tay gảy đầu và nói:
“Hết rồi.”
- Bé lắng nghe bạn trả lời:
“Máy bay trên
không và ô tô chạy trên
điểm giống và khác nhau, tên gọi của hai khối cầu, khối trụ
- Bé nhận ra cái đẹp và thể hiện
sự thích thú trước cái đẹp như reo lên, ngửi,
sờ, khi thấy hoa, cây, con vật, đồdùng, đồ chơi
Trang 7số loài hoa quen thuộc bằng cách quan sát vật thật.
- Mục tiêu:
+ Trẻ biết
+ Máy bay và ô
tô vận chuyển ở đâu các con?
- Khi đi trên các loại giao thông các con phải giữ trật tự, không được thò đầu, tay
ra ngoài và khi đi
bộ các con đi trên vỉa hè bên phải, khi gặp đèn
đỏ các con phải dừng lại đèn xanh mới được đi
Hoạt động 1: Cô tạo tình huống cho trẻ: “Hôm nay có bạn Thỏ
đường bộ”.
- Bé lắng nghe cô
- Trẻ chú ý lắng nghe và nhìn chăm chú
- Bé trả lời là hoa hồng
Trang 8-Dạ màu đỏ.
- Bé trả lời cánh hoa hồng
to và hơi tròn
- Bé vui thích thú…cùng nhau ngửi và
nói: “Cô ơi
hoa hồng thơm lắm”.
- Dạ cành
thẳng, màu xanh, có gai nữa ạ.
- Vẻ mặt bé tỏ
ra ngạc nhiên (tròn xoe mắt)
Trang 9- Bé trẻ lời là
hoa Cúc.
- Bé nhanh nhẩu giơ tay
trẻ lời: Hoa
Cúc có hoa,
có cành, có lá hoa nữa.
- Dạ màu vàng
- Bé gãi đầu với vẻ mặt suy nghĩ và giơ tay thật nhanh khi
nghĩ ra: “Dạ
hoa cúc có nhiều cánh,
Trang 10- Bé trả lời
“là cành thẳng, không
có gai”.
- Bé ngửi vui vẻ
- Dạ thơm lắm ạ.
- Bé Vy giơ tay lên và trả lời là đều có hương thơm
và dùng để
Trang 11Đề tài:
“Cây
xanh xung quanh trẻ”.
Mục tiêu:
- Cho trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm
và lợi ích
trang trí vào những ngày lễ tết
và hoa cúc cũng
có rất nhiều màu sắc khác nhau như màu vàng, màu trắng
Hoạt động 2: Cô cho trẻ so sánh hoa hồng và hoa cúc
- Hoa hồng và hoa cúc có điểm
gì giống nhau?
- Vậy hoa hồng
và hoa cúc có điểm gì khác nhau?
trang trí, làm đẹp
- Bé háo hức
giơ tay: Bé
trả lời là cánh hoa hồng, to, tròn,
có gai còn hoa cúc có cánh dài, nhỏ
và không có gai.
- Bé thích thú,hớn hở đi xuống sân trường
- Bé trả lời là cây xà cừ
- Dạ! có thân,
lá, cành, hoa, quả, rễ
- Dạ, không ạ
- Bé trả lời là thân to, lá nhỏ
Trang 12“trồng cây
cho đẹp”.
- Bé chăm chúlắng nghe cô nói
- Bé chăm chúquan sát
- Cả lớp và béđồng thanh trảlời là cây xoài
- Bé trả lời to
có lá, có cành,quả, thân
- Dạ, thân câynhỏ, lá to dài
có màu xanh
- Dạ, để ăn quả
Trang 13trong trường.
- Sau đó cô cho
trẻ xem cây xoài
“giống nhau đều là cây xanh”.
- Vẻ mặt bé tỏ
ra vui hơn:
“khác nhau là
cây xoài là cây lương thực thân nhỏ, quả ăn được”.
- Bé phấn khởi thể hiện trong lời nói:
“cây xanh làm sạch bầu không khí, tạo
Trang 14- Đề tài:
Quả chuối và quả cam.
- Mục tiêu:
+ Cho trẻnhận biết quả chuối, quả cam qua hình dạng, màu sắc, tên gọi
nhau của cây lương thực và cây lấy gỗ
+ Còn khác nhauthì sao con?
- Tất cả các loại cây này đều có tên gọi chung là cây xanh
+ Vậy cây xanh giúp gì cho chúng ta nhỉ?
- Nếu không có cây xanh, môi trường sẽ bị ô nhiễm, bụi bẩn
Vì vậy các con hãy cùng cô trồng nhiều cây xanh và bảo vệ cây xanh nhé
môi trường trong lành và cho ta quả để ăn”.
- Bé thích thú vận động theo
cô và cười rất tươi
- Dạ, quả chuối ạ
- Bé tươi cườiđứng lên trả lời “con được
ăn nho, ăn mận, ăn chuối”
- Bé cầm quả chuối nhìn tớinhìn lui và
Trang 15- Bé trả lời là quả chuối.
- Dạ, màu vàng
- Dạ, quả chuối trơn láng
- Bé trả lời
“mềm”
- Dạ, ngọt
- Bé nhìn cô với vẻ mặt suy nghĩ và chưa trả lời được câu hỏi của cô
- Bé hứng thú
Trang 16- Bạn nào cho cô
biết chuối có lợi
ích gì cho chúng
ta?
giơ tay trả lời:
“chuối tốt chosức khỏe, đẹp da”
- Dạ, quả camạ
- Bé trả lời là màu xanh
- Bé vừa trả lời vừa nhăn
mặt: “dạ,
chua”.
- Dạ, mùi
Trang 17- Bé Vy xung phong đặt câuhỏi với vẻ mặttươi cười, tự
hào: “Quả
chuối và quả cam khác nhau ở điểm nào?”.
- Bé lắng nghe bạn trả lời câu hỏi
Trang 18Mục tiêu:
- Trẻ biếttên gọi, đăc điểm
và cơ thể khỏe mạnh
Hoạt động 3:
- Cô cho trẻ so sánh quả chuối
và quả cam
+ Cô gợi ý để trẻ
tự đặt câu hỏi
+ Bạn nào có thểtrả lời câu hỏi của bạn Vy
của mình:
“khác nhau là
quả chuối dài, vỏ chuối trơn láng, còn cam thì tròn,
vỏ sần sùi”.
- Bé trả lời chuối ngọt, còn cam chua
- Dạ, đều là quả ăn được
- Bé vui thích hát và nhảy theo cô với vẻmặt hớn hở
- Dạ, con khỉ
- Bé trả lời là
ở trong rừng
- Dạ, có gấu,
Trang 19- À, loại quả này
đều ăn được, đều
- Dạ, ăn cỏ
- Dạ, hiền
- Bé thích thú
- Bé trả lời là con hổ
- Hổ có 4 chân, có đuôi,
có bộ lông
Trang 20còn có con vật
nào nữa?
Hoạt động 2:
- Cô cho trẻ xem
video về con nai
+ Con thấy con
nai hiền hay dữ?
- Bé suy nghĩ một lát rồi trả
lời: “đều là
động vật sống trong rừng”.
- Bé lắng nghe bạn trả
lời: “Dạ, có 4
chân, đều đẻ con và cho con bú”.
- Bé trả lời là
“Hổ ăn thịt,
còn nai ăn
Trang 21hở khi nghĩ racâu trả lời, nhưng không chắc chắn nêngiọng ngập
ngừng Bé trả
lời con nai có sừng, còn hổ không có sừng.
Trang 22Mục tiêu:
- Cho trẻ gọi tên vànhận biết được các đặc điểm của khối cầu, khối trụ thông qua kỹ năng sờ, lăng hình
- Nai và hổ khác nhau ở điểm nào?
- Còn khác nhau
ở điểm nào nữa?
À, chân hổ có móng vuốt nhọn,còn nai có móng guốt Hổ thì hung dữ, nai thì hiền lành Vì vậy, khi đi sở thúcác con không nên chọc phá hổ nhé, vì hổ rất hung dữ
- Bé mở tròn đôi mắt nhìn với vẻ tò mò lắm
- Bé trả lời là quả bóng
- Bé trả lời ngậm ngừng,
ấp úng và chưa trả lời được
- Bé nhắc lại theo cô
Trang 23- Bé trả lời
“xung quanh quả bóng tròn đều và nhẵn nên quả bóng
có thể lăn được ”
- Bé trả lời
“Cô ơi, chồng lên không được.”
- Bé lấy tay gãi đầu và
nói: “Con
không biết”.
Trang 24- Bé trả lời
“Dạ, lăn được”.
- Bé trả lời lúng túng và ngậm ngừng:
“Dạ, à à…lăn
được”, đường bao quanh khối”
- Bé ngạc nhiên và cười
to “Cô ơi, con chồng lên được rồi nè”.
- Bé suy nghĩ
Trang 25+ Phân biệt được
độ lớn Mục tiêu:
+ Trẻ
có chồng lên nhau được không?
+ Vì sao lại không chồng lên được nhỉ?
Vì xung quanh quả bóng đều tròn nên ta không chồng lên nhau được
- Sau đó, cô cho trẻ quan sát lon sữa có dạng khốitrụ
+ Cô cho trẻ sờ vào khối trụ và gọi tên khối trụ
+ Bây giờ các con hãy lăn khối trụ của mình xem có được không?
+ Tại sao khối trụ lăn được vậy con?
và trả lời: Vì
có hai mặt đều là hai hình tròn phẳng.
- Bé trả lời đều lăn được
- Bé trả lời nhưng chưa chắc chắn lắmtrong lời nói
- Khối cầu xung quanh tròn nhẵn, lăn được mọi hướng
- Dạ, có hai đáy là hai mặtphẳng nên chỉlăn được về hai phía
- Bé phấn
Trang 26- Bé lắng nghe cô nói.
- Bé nói cô ơi con không bỏ bánh vào được
Trang 27- Bé trả lời:
“Vì hộp này
to hơn, hộp kia nhỏ hơn
- Bé trả lời:
“Con thấy thỏanh to hơn thỏem”
Trang 28em không chehết thỏ anh”.
- Bé nhún nhảy, vui vẻ, thích thú
Trang 29+ Phân biệt được
màu sắc
Hoạt động:
Hãy chọnbát, thìa, dĩa có màu xanh, Màu đỏ cho búp bê
Mục tiêu:
- Trẻ nhận biết được màu xanh
và màu
đỏ qua đồ
hộp to ra và trẻ
bỏ bánh vào được cô hỏi trẻ:
Vì sao bỏ được bánh vào hộp này mà không bỏđược vò hộp
- Bây giờ các con đặt hai thỏ bông lên bàn và lần lượt cho thỏ
em và thỏ anh trốn đằng sau nhau, cô hỏi trẻ:
+ Ai có nhận xét
về hai bạn thỏ như thế nào với nhau?
+ Sao con biết thỏ anh to hơn thỏ em?
+ Còn thỏ em thìsao các con?
- Bé làm theo
cô nói nhưng còn chậm
- Bé chú ý lắng nghe và làm đúng theocô
- Bé nhướng lên và mắt tò
mò hướng ra cửa
- Bé trả lời là búp bê
+ Dạ màu xanh
Trang 30chơi cho trẻ hiểu.
- Mỗi bạn hãy đi
- Dạ, lấy thìa, lấy dĩa
- Bé tò mò nghiêng tai vềphía cô
- Bé lắng nghe và làm theo cô Búp
bê màu đỏ thì lấy đồ dùng màu đỏ, búp
bê màu xanh thì lấy đồ dùng màu
Trang 31Mục tiêu:
+ Bé nhận biết phía trên,phía dưới, phía sau của bản thân
+ Bé nhận biết hôm nay,ngày mai
lên, “nhỏ hơn”
thì con giơ nấm nhỏ lên
+ Nếu cô nói
“Thỏ anh” thì giơ cây nấm to còn cô nói “Thỏ em” thì giơ cây nấm nhỏ
Hoạt động:
- Cô giả làm tiếng gõ cửa, cô giáo ra mở cửa
và mời khách vào, sau đó hỏi trẻ:
+ Ai đến thăm lớp mình đấy?
+ Búp bê mặt áo màu gì?
- Cô giả làm tiếng gõ cửa lần
2, cô ra mở cửa
và đặt vào một búp bê khác, cô hỏi trẻ:
xanh
- Bé cùng thực hiện
- Bé chú ý lắng nghe bác gấu nói
- Bé hứng thú
vỗ tay và đứng dậy chơi
- Bướm bay
Trang 32+ Ai đến thăm
lớp mình nữa nè?
+ Búp bê mặt áo
có màu gì?
- Sau đó cô đưa
mâm ra, trên
tai nghe búp bê
nói rồi cô nói với
- Cô ơi, bướmbay ở sau lưng con
- Bé trả lời
“dạ, có nhiều bóng”
- Dạ, nhớ
Bé trả lời, hôm qua cô dặn đi học về phải nhớ vệ sinh răng miệng như ở trên lớp.+ Bé trả lời:
Cô dạy con
đọc thơ “Vệ
sinh răng
Trang 33Mục tiêu:
+ Trẻ biếtquan sát
và phân biệt các loại đồ dùng, đồ chơi
+ Vậy giờ các con hãy lấy đồ dùng cho búp bê,đừng lộn màu búp bê không thích đâu nhé!
Hoạt động:
- Cô tạo tình huống cho trẻ hứng thú
- Cả lớp đang chơi thì bác gấu gọi điện thoại dặn dò các bé phải chăm chỉ vàngoan ngoãn
- Cả lớp qua đây với cô nào, hôm nay cô vừa được bác gấu tặng mộtbạn bướm rất đẹp Các con cùng chơi trò bắt
miệng”.
- Ngày mai cho con chơi ngoài trời phải không ạ
- Bé phấn khích vỗ tay
“cười và nói thật to”
- Dạ, banh bóng rổ
- Dạ, màu đỏ
- Bé trả lời
Trang 34bướm với cô
- Dạ, để con thảy cao vào rổ
- Dạ, để con chuyền bóng
và thảy vào rổ
- Bé lắng nghe bạn trả lời: Dạ, con
cá, cần câu, vợt
- Dạ, xanh, trắng, đỏ
- Bằng nhựa
- Bé nghe bạntrả lời: Vợt đểcon vớt cá, cần câu để con câu cá
- Bé chú ý
- Bé biết dùng các
từ mang tính biểu cảm để nói
- Bé nghe và hiểu
lời nói trong
Trang 35- Nghe, hiểu nội
+ Hôm nay cô sẽcho các con học
gì, bạn nào biết?
- À, đúng rồi, hôm nay mình sẽ
đọc thơ “Vệ sinh
răng miệng”.
+ Ai giỏi đoán xem ngày mai cô
sẽ cho các con học gì?
+ Ngày mai cô
sẽ dò bài xem các con sẽ thuộc
thơ “Vệ sinh
răng miệng”
xong, cô sẽ cho các con ra ngoài trời
- Bé tích cực chơi với các bạn Bé phân loại lộn xộn giữa màu sắc
và hình dạng, nhưng lần sau
bé phân loại tốt hơn
giao tiếp hàng ngày
- Bé biểu đạt được
lời nói, nét mặt qua hành động, lời nói
và cử chỉ
- Bé hiểu được nội dung của bàithơ, truyện và trả lời
được các câu hỏi
của cô Tuy nhiên,
có vài câu bé cần phải có sự gợi ý của cô thì mới trả lời được
- Bé hiểu các từ khái quát như phương tiện giao thông, động vật, thực vật
Trang 36Mục đích- yêucầu:
- Trẻ biết
và hiểu nội dung của cơ bản bài thơ
- Trẻ trả lời đúng câu hỏi của cô vàđọc diễm cảm bài thơ
chọn những món
đồ chơi mà mìnhthích và hỏi trẻ:
+ Đồ chơi con chọn có tên là gì?
+ Đồ chơi của con màu gì?
+ Được làm bằnggì?
+ Banh bóng rổ con dùng làm gì?
+ Con sẽ chơi những trò chơi gìvới loại đồ chơi đó?
+ Còn con, đồ chơi của con có tên gì?
+ Đồ chơi của con có màu gì?
+ Đồ chơi của
- Bé vận động
và hát theo cô
- Dạ, Vịt
- Bé chăm chúlắng nghe cô đọc
+ Bé ngồi nghiêm túc nhìn và lắng nghe cô đọc kết hợp với bộtranh
- Bé biết trả lời và
đặt câu hỏi bằng
các loại câu khác nhau
- Bé sử dụng đúng
từ ngữ, phù hợp trong giao tiếp
- Bé hiểu các từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm
- Bé biết này tỏ nhu cầu, cảm xúc và hiểu biết của bản thân bằng các loại câu khác nhau
Trang 37chơi, phân loại.
Cô chuẩn bị cho
và khi cô gọi
bé vuyi vẻ trả lời: “Bài thơ nói về tình bạn.”
- Bé trả lời:
“Bạn vịt đang ngồi vẽ ông mặt trời”
- Bé trả lời:
“Bạn heo đến gọi bạn vịt ới
ời, làm bạn vịtgiật mình, đổ màu lên áo giơ hết”
- Bé trả lời:
“Bạn heo năn”
- Bé trả lời:
“Năn nỉ mà Năn nỉ mà”
- Con thích bạn vịt
- Dạ, vì bạn
Trang 38“Bạn vịt đáng yêu”.
- Bé chơi tích cực, vui vẻ
- Bé xung phong lên đọcbài thơ rất giỏi
- Dạ, Cô và
mẹ.
Trang 39cô nói, bé tò
mò nghe điều
gì sẽ xẩy ra
- Bé lắng nghe cô kể chuyện
- Dạ, “Ba cô
Trang 40- Vì sao bạn vịt giận bạn heo?
- Bạn heo đã làmgì?
+ Câu thơ nào nói lên điều đó?
+ Trong bài thơ con thích ai nhất?
+ Tại sao con lại thích?
Cô giải thích từ khó cho trẻ: hí hoáy, ới ời, hoảng hốt
+ Con sẽ đặt tên bài thơ này tên làgì?
- Dạ thưa cô 3
- Đã không
về, bị biến thành Rùa và Nhện
- Cô út về thăm mẹ ngay
- Dạ, Cô út ạ
Vì cô út hiếu thảo với mẹ
- Con sẽ chăm
mẹ, không đi chơi
- Bé chăm chúnghe cô nói
Trang 41biểu cảm Đọc thơ “
Cây bắp cải”
Mục tiêu:
- Trẻ hiểucác từ chỉđặc điểm,tính chất,công dụng và các từ biểu cảm trong bài thơ
- Cô cho trẻ chơi trò chơi củng cố
Xếp tranh theo thứ tự
+ Sau đó cô cho trẻ đọc lại bài thơ
Hoạt động 3: Cô cho trẻ đọc thơ đối đáp
- Sau đó cô cho mỗi trẻ xung phong lên đọc thơ
Hoạt động: Cô cho trẻ hát bài
“cô và mẹ.”
-Trong bài hát nhắc đến ai vậy con?
À, cô có một bài
mẹ sinh được ba
cô con gái Bà rất yêu thương các cô nhưng không biết khi
và tiến hành chơi với bạn
- Bé Vy chămchú nghe cô đọc và đọc theo cô
- Bé gãi đầu chưa trả lời được