1. Khởi động dự án Ý tưởng của dự án được thử nghiệm cẩn thận để chắc chắn rằng dự án đó có mang lại lợi ích cho doanh nghiệp tổ chức hay không. Trong suốt giai đoạn này, sẽ xác định thành viên thuộc Nhóm người đưa ra quyết định nếu dự án có khả năng được triển khai. 2. Lên kế hoạch Kế hoạch dự án, tôn chỉ dự án (project charter) và phạm vi dự án nên được phác thảo, liệt kê cụ thể. Trong giai đoạn này, Nhóm dự án nên sắp xếp các công việc theo thứ tự ưu tiên, cái nào cần làm trước; tính toán ngân sách và thời gian thực hiện; xác định những nguồn lực cần thiết. 3. Tiến hành dự án Từng nhiệm vụ được phân phối cho từng thành viên trong Nhóm dự án và họ có trách nhiệm hoàn thành chúng nhằm mang lại lợi ích tối đa cho doanh nghiệp tổ chức. Đây là một thời điểm tốt để cập nhật các thông tin quan trọng liên quan đến quản trị dự án
Trang 1BÀI BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
Trang 2CÔNG TÁC THỜI GIAN THỰC HIỆN
Tổng thời gian: 7,7 ngày
1 THI CÔNG TẦNG TRỆT
Trang 3CÔNG TÁC THỜI GIAN THỰC HIỆN
Tổng thời gian: 5,88 ngày
2 THI CÔNG TẦNG 1
Trang 4Công tác sàn 2 ngày
Tổng thời gian: 7 ngày
Trang 5CÔNG TÁC THỜI GIAN THỰC HIỆN
Tổng thời gian: 6,38 ngày
4 THI CÔNG TẦNG 3, TẦNG 4
Trang 6Công tác sàn 3,88 ngày
Tổng thời gian: 8,13 ngày
Trang 7CÔNG TÁC THỜI GIAN THỰC HIỆN
Tổng thời gian: 8,75 ngày
6 THI CÔNG TẦNG 6
Trang 8Công tác sàn 2,63 ngày
Tổng thời gian: 7,63 ngày
Trang 9CÔNG TÁC THỜI GIAN THỰC HIỆN
Tổng thời gian: 2 ngày
8 THI CÔNG MÁI
Trang 1026-10-15 09-11-15 23-11-15 07-12-15 21-12-15 04-01-16 18-01-16
0 hrs
1,000 hrs
2,000 hrs
3,000 hrs
4,000 hrs
5,000 hrs
6,000 hrs
7,000 hrs
8,000 hrs
9,000 hrs
10,000 hrs
Remaining Cumulative Work Remaining Cumulative Actual Work Baseline Remaining Cumulative Work
BURNDOWN
WORK BURNDOWN
Shows how much work you have completed and how much you have left If
the remaining cumulative work line is steeper, then the project may be late
Is your baseline zero?
26-10-15 09-11-15 23-11-15 07-12-15 21-12-15 04-01-16 18-01-160 50
100 150 200 250
Remaining Actual Tasks TASK BURNDOWN
Shows how many tasks you have completed and how many you have left If the remaining tasks line is steeper, then your project may be late
Trang 11tr
Tầng
1
Tầng
2
Tầng
3
Tầng
4
Tầng
5
Tầng
6
Tầng
7 M
0 ,000₫
1,500 ,000₫
Chart Title
Baseline Cost
26-1
0-15
23-1
1-15
21-1
2-15
18-0 1-16
0%
0%
1%
0 ,000₫
4,000 ,000₫
8,000 ,000₫
12,000 ,000₫
Chart Title
Cumulative Percent Complete Cumulative Cost
PROGRESS VERSUS COST
Progress made versus the cost spent over time If % Complete line below the cumulative cost line,your project may be over budget
COST STATUS
-COST STATUS
Try setting as baseline
COST OVERVIEW
Cost status for top level tasks
Cost status for all top-level tasks Is your baseline zero?
BIỂU
ĐỒ
GIÁ
TRỊ
DỰ
TOÁN
Trang 12WORK OVERVIEW
0 hrs
200 hrs
400 hrs
600 hrs
800 hrs 1,000 hrs 1,200 hrs
Remaining Availability (Thợ lắp ghép) Remaining Availability (Cần cẩu)
Remaining Cumulative Work Remaining Cumulative Actual Work Baseline Remaining Cumulative Work
0 hrs
500 hrs 1,000 hrs 1,500 hrs
Baseline Work
-Shows work stats for all your resources
WORK STATS
RESOURCE STATS
Shows work stats for all top level tasks
Thợ lắp ghép Cần cẩu
Actual Work Remaining Work
Shows remaining availability for all work resources
REMAINING AVAILABILITY
Try setting a baseline
BIỂU
ĐỒ
DỰ
TOÁN
NHÂN
CÔNG
Trang 13RESOURCE OVERVIEW
0 hrs
1,000 hrs
2,000 hrs
3,000 hrs
4,000 hrs
5,000 hrs
6,000 hrs
7,000 hrs
8,000 hrs
9,000 hrs
RESOURCE STATS
0%
0%
0%
0%
0%
1%
1%
1%
1%
1%
1%
% Work Complete WORK STATUS
RESOURCE STATUS
Work status for all work resources
Remaing work for all work resources
% work done by all the work resources
BIỂU ĐỒ DỰ TOÁN NGUỒN LỰC
Trang 144 1
0 ,000₫
1,000 ,000₫
2,000 ,000₫
3,000 ,000₫
4,000 ,000₫
5,000 ,000₫
6,000 ,000₫
7,000 ,000₫
8,000 ,000₫
9,000 ,000₫
10,000 ,000₫
8,600 ,000₫
8,800 ,000₫
9,000 ,000₫
9,200 ,000₫
9,400 ,000₫
9,600 ,000₫
9,800 ,000₫
10,000 ,000₫
To see the costs for a different time period, select the Edit option from the Field List
The table below shows cost information for all top-level tasks
To see cost stats for all tasks, set the Outline Level in the Field List
Trang 15COST OVERRUNS
0 ,000₫
500 ,000₫
1,000 ,000₫
1,500 ,000₫
2,000 ,000₫
2,500 ,000₫
Cost Variance
Floo r:
5)
epos e
Huld
æk 2
70m
Basic
Wal l: 221
750
Beto
750m m
Basic
Wal l: 213
101
Basic
Wal l: 223
002
Cửa
2950 x102 5
Cửa
sổ 2
500x
2610
Cửa
sổ 1
212x
2233 T
ppe
Cửa
sổ 2
532x
1907
Basic
Cei ling:
Bet
on 2
epo
0 ,000₫
600 ,000₫
1,200 ,000₫
1,800 ,000₫
Cost Variance
Cost variance for all top-level tasks in the project Cost variance for all the work resources
Trang 16Thợ lắp ghép Cần cẩu
0 ,000₫
50 ,000₫
100 ,000₫
150 ,000₫
200 ,000₫
250 ,000₫
300 ,000₫
498 ,594₫
9,335 ,656₫
Type: Work Type: Material
COST DETAILS
Cost status for work resources
Cost details for all work resources
Trang 17TASK COST OVERVIEW
COST STATUS
0 ,000₫
500 ,000₫
1,000 ,000₫
1,500 ,000₫
2,000 ,000₫
2,500 ,000₫
Baseline Cost
Sta tus :
On Sc he dul e;
8 , 7₫
Sta tus : Lat e;
1,2
35 ,49 6₫
Sta tus : Fu-tur
e Ta sk;
8,0
04 ,08 2₫
Status: On Schedule Status: Late Status: Future Task
COST DISTRIBUTION
COST DETAILS
Cost status for top-level tasks How costs are spread out amongst tasks based on their status
Cost details for all top-level tasks