1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vùng Đồng bằng Sông Hồng

10 359 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Có vị trí địa lí thuận lợi trong giao lưu kinh tế- xã hội với các vùng trong nước và các nước trên thê giới - QS: H6.2/21 Hãy nhận xét quy mô diện tích của vùng đb Sông Hồng so với các

Trang 2

? Hãy xác định ranh giới giữa đồng bằng sông Hồng với các vùng Trung du và miền núi Bắc

bộ, Bắc Trung Bộ

Giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và vịnh Bắc Bộ.Có thủ đô Hà Nội

 Đồng bằng châu thổ lớn thứ 2 của cả nước

HN

? Cho biết ý nghĩa của vị trí địa lí vùng đồng bằng sông Hồng đối với sự phát triển KT-

XH của vùng

 Có vị trí địa lí thuận lợi trong giao lưu kinh tế- xã hội với các vùng trong nước và các nước trên thê giới

- QS: H6.2/21 Hãy nhận xét quy

mô diện tích của vùng đb Sông Hồng so với các đồng bằng khác trong cả nước

Kể tên các tỉnh thành phố của vùng

Đồng bằng Sông Hồng

Trang 3

I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

- Quan sát H20.1/7+ Nghiên cứu thông tin sgk:

+ Nhóm 1: Dựa vào H20.1và kiến thức đã

học: Trình bày đặc điểm tự nhiên và tài

nguyên của đồng bằng sông Hồng? Cho biết

Tầm quan trọng của hệ thống đê điều trong

vùng?

+ Nhóm 2: Quan sát H20.1 hãy cho biết

những thuận lợi của đồng bằng Sông Hồng

đối với sự phát triển kinh tế

+ Nhóm 3: Quan sát H20.1 hãy cho biết

những khó khăn của đồng bằng Sông Hồng

đối với sự phát triển kinh tế

Trang 4

điều gì?

Trang 5

I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiênnhiên

+ Nhóm 1: Dựa vào H20.1và kiến thức đã

học: Trình bày đặc điểm tự nhiên và tài

nguyên của đồng bằng sông Hồng? Cho

biết Tầm quan trọng của hệ thống đê điều

trong vùng?

+ Nhóm 2: Quan sát H20.1 hãy cho

biết những thuận lợi vê mặt tự nhiên

của đồng bằng Sông Hồng đối với sự

phát triển kinh tế

+ Nhóm 3: Quan sát H20.1 hãy cho biết

những khó khăn của đồng bằng Sông

Hồng đối với sự phát triển kinh tế

Đặc điểm: Châu thổ do sông hồng bồi đắp, khí hậu có mùa đông lạnh, nguồn nước dồi dào, chủ yếu là đất phù sa, cóvịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng

+ Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu thủy văn thuận lợi cho thâm canh lúa nước

-> Cần sử dụng hợp lý và bảo vệ đất khỏi bị ô nhiễm

+ Thời tiết mùa đông thuận lợi cho việc trồng 1 số cây ưa lạnh

+ 1 số khoáng sản có giá trị đáng kể ( Đá vôi, than nâu, khí tự nhiên)

+ Vùng ven biển thuận lợi và thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, du lịch

Khó khăn:

+ Thiên tai( Bão lũ lụt, thời tiết thất thường} ít tài nguyên khoáng sản

Thuận lợi:

Trang 6

nhiên III Đặc điểm dân cư xã hội

? Cho biết đồng bằng sông Hồng có

mật độ dân số cao gấp bao nhiêu

lần mức TB của cả nước, của các

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ,

Tây Nguyên?

 Là vùng dân cư đông nhất cả nước MĐộ dân số TB1179 người/Km2 ( 2002)

? Với mật độ dân số cao ở đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế- xã hội?

 Thuận lợi:

+ Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

+ Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất, có chuyên môn kĩ thuật + Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất

cả nước

 Khó khăn:

+ Sức ép lớn của dân số đông đối với phát triển KT_XH

+ Cơ cấu dân số chuyển dịch chậm

? Dân cư tập trung đông đúc

có ảnh hưởng gì tới môi

trường?

- Dân cư tập trung đông gây tác động xấu đến MT

Gấp 10,3 lần DS trung

du miền núi Bắc Bộ, 14,5 lần Tây Nguyên, gấp gần 5,0 cả nước

? Vậy có kết luận gì

về dân số, mật độ dân cư của vùng

Trang 7

I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

III Đặc điểm dân cư xã hội

- Quan sát bảng 20.1/73 SGK

tính ĐB SHồn

g

Cả nước

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của

Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị % 9,3 7,4

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông

thôn

Thu nhập bình quân đầu

người/tháng Nghìn đồng 280,3 295,0

Tỉ lệ người lớn biết chữ % 94,5 90,3

Tuổi thọ trung bình Năm 73,7 70,9

Tỉ lệ dân thành thị % 19,8 23,6

Qua bảng trên, em hãy nhận xét tình hình dân cư,

xã hội của vùng Đồng bằng sông Hồng so với cả

nước?  Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước, một số đô thị, di tích văn hoá

hình thành từ lâu đời: Hà Nội, Hải Phòng

- Dựa vào kênh chữ và tranh ảnh hình 3.1/11:

? Có nhận xét gì về kết cấu hạ tầng của vùng?

Trang 8

1 ĐKTN, dân cư của vùng đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi khó khăn gì cho việc phát triển KT- XH?

2 Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:

a, Tài nguyên quý giá của vùng đồng bằng sông Hồng là:

A Đất phù sa sông Hồng B Khoáng sản và vật liệu XD

C Tài nguyên du lịch D Thuỷ sản

b, Tỉnh có mỏ khí đốt ở đồng bằng sông Hồng là:

A Hải Dương B Nam Định C Thái Bình D Ninh Bình

A

C

Trang 9

? Qua nd bài học chúng ta cần nắm được điều gì?

I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.

Giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và vịnh Bắc Bộ.Có thủ đô Hà Nội

 Đồng bằng châu thổ lớn thứ 2 của cả nước

 Có vị trí địa lí thuận lợi trong giao lưu KT-XH với các vùng trong nước và các nướctrên tg

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiênnhiên

Đặc điểm: Châu thổ do sông hồng bồi đắp, khí hậu có mùa đông lạnh, nguồn nước dồi dào, chủ yếu là đất phù sa, cóvịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng

Thuận lợi:Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu thủy văn thuận lợi cho thâm canh lúa nước -> Cần sử dụng hợp lý và bảo vệ đất khỏi bị ô nhiễm

+ Thời tiết mùa đông thuận lợi cho việc trồng 1 số cây ưa lạnh

+ 1 số khoáng sản có giá trị đáng kể ( Đá vôi, than nâu, khí tự nhiên)

+ Vùng ven biển thuận lợi và thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, du lịch

Khó khăn:Thiên tai( Bão lũ lụt, thời tiết thất thường} ít tài nguyên khoáng sản

III Đặc điểm dân cư xã hội

- Thuận lợi: + Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

+ Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất, có chuyên môn kĩ thuật

+ Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước

Khó khăn:

+ Sức ép của dân số đông đối với phát triển KT_XH

+ Cơ cấu dân số chuyển dịch chậm

- Là vùng dân cư đông nhất cả nước MĐộ dân số TB1179 người/Km2 ( 2002) Dân cư tập trung đông gây tác động xấu đến MT

Trang 10

§Êt n«ng nghiÖp

(triÖu ng êi) B×nh qu©n

(ha/ng êi)

§ång b»ng s«ng

0,12

Ngày đăng: 05/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w