Đây là vùng có vị trí thuận lợi, điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng, dân cưđông đúc, nguồn lao động dồi dào, mặt bằng dân trí cao... Điều kiện tự nhiên: Hìn
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ thao giảng môn địa lí 9
CHàO các em học sinh Giáo viên: Nguyễn Thị Mai.
Tổ xã hội
Trang 2? Kể tờn hai vựa lỳa lớn của nước ta?
+ Đồng bằng sụng Hồng
+ Đồng bằng sụng Cửu Long
Đồng bằng sông Hồng có tầm quan trọng đặc biệt trong phân công lao
động của cả nước Đây là vùng có vị trí thuận lợi, điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng, dân cưđông đúc, nguồn lao
động dồi dào, mặt bằng dân trí cao.
Trang 3Tiết 22 – Bài 20: vùng đồng bằng sông hồng
Trang 5Hồng, dải đất rìa trung du và vịnh Bắc Bộ.
? Xác định ranh giới của vùng
và các đảo Cát Bà, Bạch Long
Vĩ trên lược đồ?
Cát Bà
Bạch long vĩ
Trang 6ĐẢO NGỌC- CÁT BÀ
Đảo Bạch Long Vĩ
Trang 7- Tiếp giáp:
+ Phía Bắc và Tây giáp: Trung du và
miền núi Bắc Bộ
+ Phía Nam giáp: Bắc Trung Bộ
+ Phía Đông giáp: Biển Đông (vịnh Bắc
Bộ)
? Nêu ý nghĩa kinh tế xã hội –
của vị trí địa lý vùng đồng bằng sông Hồng?
- Thuận lợi trong giao lưu với các vùng
khác và cả nước và các nước trên thế giới
Trang 8Tiết 22 bài 20:–
Tiết 22 bài 20:– Vùng ồng Bằng Sông Hồng Vùng ồng Bằng Sông Hồng Đ Đ
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1 Điều kiện tự nhiên:
Hình 20.1: Lược đồ tự nhiên vùng Đồng Bằng Sông Hồng
? Dựa vào hình em hãy cho biết
địa hình chủ yếu của vùng là
Trang 10Tiết 22 bài 20:–
Tiết 22 bài 20:– Vùng ồng Bằng Sông Hồng Vùng ồng Bằng Sông Hồng Đ Đ
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1 Điều kiện tự nhiên:
? Nêu ý nghĩa của sông Hồng
đối với sự phát triển nông
nghiệp và đời sống dân cư?
2 Tài nguyên thiên nhiên:
Trang 11Tiết 22 bài 20:–
Tiết 22 bài 20:– Vùng ồng Bằng Sông Hồng Vùng ồng Bằng Sông Hồng Đ Đ
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1 Điều kiện tự nhiên:
2 Tài nguyên thiên nhiên:
Hình 20.1: Lược đồ tự nhiên vùng Đồng Bằng Sông Hồng
? Em hãy kể tên các tài nguyên
thiên nhiên ở đồng bằng sông
Hồng?
Trang 12Tiết 22 bài 20:–
Tiết 22 bài 20:– Vùng ồng Bằng Sông Hồng Vùng ồng Bằng Sông Hồng Đ Đ
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Điều kiện tự nhiên:
2 Tài nguyên thiên nhiên:
Hải Phũng, Thỏi Bỡnh,
Nam Định, Ninh Bỡnh
Đất xỏm trờn phự sa cổ
ở Vĩnh Phỳc, Hà Nội
Trang 13Tiết 22 bài 20:–
Tiết 22 bài 20:– Vùng ồng Bằng Sông Hồng Vùng ồng Bằng Sông Hồng Đ Đ
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1 Điều kiện tự nhiên:
2 Tài nguyên thiên nhiên:
Hình 20.1: Lược đồ tự nhiên vùng Đồng Bằng Sông Hồng
- Đất: quý giá nhất là đất phù sa
? Quan sát lược đồ kể tên các
loại khoáng sản của vùng, nguồn
tài nguyên nào đang được khai
thác?
- Khoáng sản: Mỏ đá, sét cao
lanh, than nâu, khí tự nhiên
? Ngoài nguồn tài nguyên
khoáng sản còn có tài nguyên
Trang 14Tiết 22 bài 20:–
Tiết 22 bài 20:– Vùng ồng Bằng Sông Hồng Vùng ồng Bằng Sông Hồng Đ Đ
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1 Điều kiện tự nhiên:
2 Tài nguyên thiên nhiên:
III- Đặc điểm dân cư - xã hội:
Trang 15600 400
800 1000
TD và
mn Bắc Bộ
Tây Nguyên Cả nư ớc
H20.2: Biểu đồ mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng, Trung
du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, cả nước năm 2002
- Gấp: 10,3 lần so với Trung du và miền núi Bắc Bộ
- Gấp: 14,6 lần so với Tây Nguyên
- Gấp: gần 5 lần so với cả nước
Dựa vào hình 20.2, cho biết Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp bao nhiêu lần mức trung bình của cả nước, của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên ?
vùng
Tiết 22 bài 20:–
Tiết 22 bài 20:– Vùng ồng Bằng Sông Hồng Vùng ồng Bằng Sông Hồng Đ Đ
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1 Điều kiện tự nhiên:
2 Tài nguyên thiên nhiên:
III- Đặc điểm dân cư - xã hội:
Trang 16Tiết 22 bài 20:–
Tiết 22 bài 20:– Vùng ồng Bằng Sông Hồng Vùng ồng Bằng Sông Hồng Đ Đ
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1 Điều kiện tự nhiên:
2 Tài nguyên thiên nhiên:
III- Đặc điểm dân cư - xã hội:
? Mật độ dân số cao ở Đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn cho sự phát triển kinh tế- xã hội (Bài tập 5 T50 VBT Địa Lí)
A Nguồn lao động dồi dào
B Bình quân đất nông nghiệp (đặc biệt là đất trồng lúa) hiện ở mức thấp
C Vấn đề giải quyết việc làm
D Thị trường tiêu thụ rộng lớn
E Chất lượng môi trường (đất, nước) suy giảm
Trang 17Tiết 22 bài 20:–
Tiết 22 bài 20:– Vùng ồng Bằng Sông Hồng Vùng ồng Bằng Sông Hồng Đ Đ
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1 Điều kiện tự nhiên:
2 Tài nguyên thiên nhiên:
III- Đặc điểm dân cư - xã hội:
sông Hồng so với cả nước ?
Trang 18Tiết 22 bài 20:–
Tiết 22 bài 20:– Vùng ồng Bằng Sông Hồng Vùng ồng Bằng Sông Hồng Đ Đ
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1 Điều kiện tự nhiên:
2 Tài nguyên thiên nhiên:
III- Đặc điểm dân cư - xã hội:
Trang 19Tiết 22 bài 20:–
Tiết 22 bài 20:– Vùng ồng Bằng Sông Hồng Vùng ồng Bằng Sông Hồng Đ Đ
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1 Điều kiện tự nhiên:
2 Tài nguyên thiên nhiên:
III- Đặc điểm dân cư - xã hội:
- Daõn soỏ: 17,5 trieọu ng i.(2002)ườ
- Laứ vuứng ủoõng daõn cử nhaỏt nửụực ta
- Maọt ủoọ daõn soỏ cao: 1179 ngửụứi /Km2
- Trỡnh ủoọ daõn trớ cao
- Laứ vuứng coự keỏt caỏu haù taàng noõng thoõn hoaứn thieọn nhaỏt caỷ nửụực
- Neựt ủoọc ủaựo trong ủụứi soỏng vaờn hoựa: vaờn hoựa ủeõ ủieàu
Trang 20Cảng Hải Phòng xưa
Đường phố
Hải Phòng
xưa
Trang 21Phố Hàng Ngang
– Hà Nội
Chợ Đồng
Xuân- Hà Nội
Trang 22Bài tập 1: Nét độc đáo của nền văn hoá sông Hồng, văn hoá Việt Nam từ lâu đời là
A Hệ thống đê điều ven sông ven biển.
B Cảng Hải Phòng cửa ngõ quan trọng hướng ra Vịnh Bắc Bộ.
C Kinh thành Thăng Long (nay là Hà Nội) có quá trình
đô thị hoá lâu đời.
D Cả 3 đều đúng.
cấu sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng là:
A Đất thổ cư C Đất lâm nghiệp
B Đất chuyên dùng D Đất nông nghiệp
Lựa chọn đáp án đúng:
Trang 23Bài tập 3: Dựa vào bảng số liệu sau:
Bảng 20.2 Diện tích đất nông nghiệp, dân số của cả nước và đồng
? Vẽ biểu đồ cột thể hiện bình quân đất nông nghiệp theo đầu
người ở đồng bằng sông Hồng và cả nước(ha/người) Nhận xét?
Trang 24Vùng
Nhận xét:
- Bình quân đất nông nghiệp thấp hơn so với cả nước
- Điều đó chứng minh mật độ dân số đông quỹ đất ít ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội
Trang 25- Tìm hiểu tình hình phát triển kinh tế của vùng
- Phân tích biểu đồ cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng
Trang 26C¶m ¬n thÇy c« gi¸o
vµ c¸c em häc sinh!