1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập cuối hk2 10 CB

6 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 291,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ÔN TẬP CUỐI HK2

I - Bất PT

1.1) BPT bậc 2

a) Dạng 1: ax2bx c 0 (a 0) (1)

CÁCH GIẢI:

+) Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (1) có nghiệm là: x   ;x1  x2; ;

Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (1) có nghiệm là:xx x1; 2

+) Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (1) có nghiệm là: ; ;

x

    

Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (1) vô nghiệm

+) Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (1) luôn đúng

Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (1) vô nghiệm

b) Dạng 2: ax2bx c 0 (a 0) (2)

CÁCH GIẢI:

+) Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (2) có nghiệm là: x   ;x1  x2;;

Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (2) có nghiệm là:xx x1; 2

+) Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (2) luôn đúng

Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (2) có nghiệm là

2

b x

a

 +) Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (2) luôn đúng

Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (2) vô nghiệm

a) Dạng 3: ax2bx c 0 (a 0) (3)

CÁCH GIẢI:

+) Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (3) có nghiệm là: xx x1; 2;

Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (3) có nghiệm là: x   ;x1  x2;

+) Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (3) vô nghiệm

Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (3) có nghiệm là: ; ;

x

    

+) Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (3) vô nghiệm

Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (3) luôn đúng

b) Dạng 4: ax2bx c 0 (a 0) (4)

CÁCH GIẢI:

+) Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (4) có nghiệm là: x x x1; 2;

Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (4) có nghiệm là: x   ;x1  x2;

+) Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (4) có nghiệm là

2

b x

a



Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (4) luôn đúng

+) Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (4) vô nghiệm

Nếu  b2 4ac0 và a 0 thì BPT (4) luôn đúng

1.2) Một số BPT đưa về BPT bậc 2

Trang 2

a) Dạng vô tỉ

a1) A B (A.B là các biểu thức của biến x)

Cách giải:

2

0 0

A

A B

 

   

a2)

2

0 0

A

A B

 

   

a3)

2

0 0 0

B A

A B

B

A B

 

   

 

 

a4)

2

0 0 0

B A

A B

B

A B

 

   

 

 

A B

  

 b) Dạng chứa trong dấu giá trị tuyệt đối:

b1) Dạng AB;

  

Cách 2:

0

0

A

A B

A

A B

 

 

 

 

 

 

 b2) Dạng AB;

0 0

B

A B

   

 

II - Biện luận nghiệm của tam thức bậc hai

Trang 3

Cho ptb2: ax2bx c 0 (*) (a,b,c có chứa tham số m)

2.1 Tìm m để pt (*) có 2 nghiệm phân biệt

CÁCH GIẢI:

pt (*) có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

0

0

a 

 

2.2 Tìm m để pt (*) vô nghiệm

CÁCH GIẢI:

pt (*) vô nghiệm khi và chỉ khi:

0

0

0

0

0

a

b

c

a

 

 

  

2.3 Tìm m để pt (*) có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

CÁCH GIẢI:

pt (*) có 2 nghiệm phân biệt trái dấu khi và chỉ khi:

0

c

P

a

 

2.4 Tìm m để pt (*) có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu

CÁCH GIẢI:

pt (*) có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu khi và chỉ khi:

0

0

c

a

 

2.4 Tìm m để pt (*) có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu âm

CÁCH GIẢI:

pt (*) có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu âm khi và chỉ khi:

0

0

0

c

a

b

a

 

 

2.5 Tìm m để pt (*) có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu dương

CÁCH GIẢI:

pt (*) có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu dương khi và chỉ khi:

0

0

0

c

a

b

a

 

 

III - Lập pttq, ptts của 1 đường thẳng

Trang 4

3.1) đường thẳng  đi qua 2 điểm A a a 1; 2,B b b 1; 2

a) ptts: đường thẳng  qua điểm A a a 1; 2 và có 1 vtcp là ABb1 a b1; 2 a2

nên có ptts:

   

 b) pttq: đường thẳng  qua điểm A a a 1; 2 và có 1 vtpt là n b2 a2;b1a1 nên có pttq:

b2  a2 x a 1  b1a1  y a 2 0

3.2) đường thẳng  đi qua điểm A a a 1; 2và vuông góc với đt d ax by c:   0

a) ptts: đường thẳng  đi qua điểm A a a 1; 2 và có 1 vtcp là vtpt của d là u nd a b;  nên có ptts là:

1 2

 

 

 b) pttq: đường thẳng  đi qua điểm A a a 1; 2 và có vtcp là vtpt của d là u nd a b;  nên có 1 vtpt là n   b a;  nên nó có pttq là: b x a  1 a y a  2 0

3.3) đường thẳng  đi qua điểm A a a 1; 2 và song song với đt d ax by c:   0

a) pttq: đường thẳng  đi qua điểm A a a 1; 2 và có 1 vtpt là vtpt của d là n nd a b;  nên có pttq là:

a x a b y a  b) ptts: đường thẳng  đi qua điểm A a a 1; 2 và có 1 vtpt là vtpt của d là n nd a b;  nên có

1 vtcp là u   b a;  khi đó  có ptts:

1 2

 

 

IV - Biện luận vị trí tương đối, xđ góc giữa 2 đường thẳng, k/c từ 1 điểm đến 1 đường thẳng 4.1) Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d ax by c:   0 vµ d a x b y c' : '  '  ' 0

a) Nếu

' '

ab thì d cắt d’

b) Nếu

' ' '

abc thì d trùng d’

c) Nếu

' ' '

abc thì d song song với d’

4.2) Xđ góc giữa 2 đường thẳng d và d’

Cách giải: Ta phải xác định được 2 vtpt n vµ n '

hoặc 2 vtcp u vµ u' lần lượt của d và d’, khi đó gọi  là góc giữa d và d’ ta có:

' ' cos

   

   

4.3) Xđ k/c từ 1 điểm M x y 0; 0 đến đường thẳng :ax by c  0

Cách giải: đường thẳng  phải ở dạng TQ, khi đó ta có:

d M

 

Trang 5

V - Lập pt đường tròn

5.1) biết tâm I a b ;  và bán kính R

Cách giải: PT đường tròn là:x a 2 y b 2 R2

5.2) Biết đường kính AB với A a a 1; 2,B b b 1; 2

Cách giải: +) Xác định tâm: I là trung điểm của AB khi đó 1 1; 2 2

+) Bán kính 1  1 12  2 22

2 2

AB

Trở về dạng 5.1

5.3) Biết tâm I a b ;  và điểm M x y 0; 0 thuộc đường tròn

Cách giải: Bán kính R IM  x0 a2 y0 b2 , trở về dạng 5.1

5.4) Biết 3 điểm A a a 1; 2,B b b 1; 2,C c c 1; 2 thuộc đường tròn

Cách giải: Cách 1: Lập pt 2 đường trung trực, tìm giao điểm để tìm tâm I

Cách 2: giả sử tâm của đường tròn là I x y ;  khi đó IA = IB = IC, ta có hệ pt:

 Giải hệ tìm được nghiệm x,y lần lượt là hoành độ và tung độ của tâm I

Cách 3: pt đường tròn (C) có dạng: x2y2 2ax 2by c  (*)0

Vì A,B,C thuộc đường tròn nên tọa độ của nó phải thỏa mãn (*), ta có hệ pt:

 Giải hệ tìm được a,b,c

5.5) Biết tâm I x y 0; 0 và tiếp xúc với đường thẳng :ax by c  0

Cách giải: Bán kính R d I /  ax0 2by02 c

  

5.6) Biết tâm I x y 0; 0 và cắt đường thẳng :ax by c  0 tại 2 điểm A,B sao cho AB=m

Cách giải: Bán kính    

2 2

/

2

m

Rd I     

 

VI - Đề bài tham khảo

Câu 1:(2đ) giải các BPT:

Trang 6

a) 3x2 7x 6 0 ;

b) 1

1 1

x

xx 

Câu 2:(2,5đ) Cho ptb2: m 1 x22mx2m0 (1)

tìm m để (1) có 2 nghiệm phân biệt cùng âm

Câu 3:(2,5đ) Cho tam giác ABC có: A1;2 , B2;1 , C1; 1 

a) viết pt đường cao AH của ABC và xác định tọa độ điểm H

b) Viết phương trình đường tròn tâm A tiếp xúc với cạnh BC

Câu 4:(1 đ) CMR:

cos sin 2 cos 2 sin

aa a   a 

Ngày đăng: 05/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w