1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luen tap cong thuc nghem (cuc dep)

10 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 5,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tâm của các Đường tròn tiếp xúc với 2 cạnh cảu góc xAy nằm trên đường nào... 1.Đường tròn nội tiếp tam giác.. Là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác.. Đường tròn bàng tiếp tam giác..

Trang 2

2

2

2

4

Vậy PT vô nghiệm

( 6; 1; 5)

4 1 4.6.( 5) 121 0

= = = −

∆ = − = − − = >

Vậy PT có hai nghiệm:

1

2

1 121

1

1 121 10 5

b x

a b x

a

− − ∆ − −

− + ∆ − +

; 2

1

a

b

x = − + ∆

a

b x

2

2

=

a

b x

x

2

2 1

=

=

* Nếu ∆ > 0 thi PTcó hai nghiệm phân biệt:

* Nếu ∆ =0 thỡ PT có nghiệm kép

Các b ớc giải ph ơng trỡnh bậc hai

* Xét các hệ số a, b, c

* Kết luận: Nghiệm của PT

Khi đó ph ơng trỡnh có 2 nghiệm phân biệt

0 4

2 − >

=

Đối với ph ơng trỡnh ax2 + bx + c = 0

(a≠0) và biệt thức ∆=b2- 4ac

* Nếu ∆ < 0 thỡ PT vô nghiệm

Tớnh ∆=b2- 4ac

* ∆ = 0 hoặc ∆ > 0 hoặc ∆ < 0

Trang 3

b2 −4

=

;

a

b x

2

1

∆ +

=

a

b x

2

2

=

a

b x

x

2

2 1

=

=

* Nếu ∆ > 0 thỡ ph ơng trỡnh

hai nghiệm phân biệt:

* Nếu ∆ =0 thỡ ph ơng trỡnh

nghiệm kép

* Nếu ∆ < 0 thỡ ph ơng trỡnh

nghiệm

Bài 1: Áp dụng cụng thức nghiệm để giải cỏc phương trỡnh sau

a =- 5; b =1; c = 3

= 12 – 4.(-3).5= 61

∆= b2 – 4ac

Do ∆> 0 pt có hai nghiệm phân biệt

a = 1; b = -6; c = 9

2

1 4

2

4 2

2

.

)

(

a

b x

x

Ph ơng trỡnh có nghiệm kép

∆= (-6)2 – 4.9.1 = 0

a = 2 ; b = - 4 ; c = 0

∆= (-4)2 – 4.2.0 = 16

Do ∆ > 0 pt có hai nghiệm phân biệt

∆ = 02 – 4 100.(-25) = 10000

Do ∆ > 0 pt có hai nghiệm phân biệt

Lưuưý: Nếu đề bài không

yêu cầu dùng công

thức nghiệm để giải thỡ

đối với ph ơng trỡnh

khuyết b hoặc khuyết c,

hoặc vế trái của ph ơng

trỡnh đ a đ ợc về hằng

đẳng thức ta nên giải

theo cách đã học đối

với ph ơng trỡnh bậc hai

đặc biệt.

0 4

4

4 2

2 4

4

4 2

2

1

=

=

=

=

+

=

∆ +

=

a

b x

a

b x

2

1 200

100 100

2

10000 0

2

1 200

100 100

2

10000 0

2

1

=

=

+

=

=

=

=

x x

10

61 1

2

10

61 1

2

2

1

=

=

+

=

∆ +

=

a

b x

a b x

Trang 4

Bài 1: Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình sau

0 1 ) 1 2 (

2x2 − + x+ =

1 ,

1 2 ,

a

( )

( )2

2

2 2

1 2 1

2 2 2

2 4 1 2 2 2

1 2 4 1

2 4

= +

=

− + +

=

− +

=

=

∆ > 0 thì ph ¬ng trình cã

hai nghiÖm ph©n biÖt:

*XÐt­c¸c­hÖ­sè­a,­b,­c­

*Tính ∆=b 2 - 4ac

*∆ = 0 hoặc ∆ > 0

hoặc ∆ < 0

( )

2

2 2

1 2

2

1 2 1 2

2 2

1 2 2

2

2

2

=

= +

− +

=

=

∆ +

=

a

b x

1 2

2

1 2 1 2

2 2

1 2 1

2 2

2

1

=

− +

+

=

− +

+

=

∆ +

=

a b x

Trang 5

B i­2: à Cho PT (ẩn x)

mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0.(1)

Tìm m để pt có nghiệm

12

Pt (1) trở thành : 0x2 + (2.0 - 1)x + 0 + 2 = 0

 x = 2

*XÐt­c¸c­hÖ­sè­a,­b,­c­

*Tính ∆=b 2 - 4ac

*∆ = 0 hoặc ∆ > 0

hoặc ∆ < 0

PT có nghiệm: ∆ ≥ 0

 -12m + 1 ≥ 0  m ≤ 1/12 Vậy: m ≠ 0, m ≤ 1/12

0

0

a

=

0

0

b a

=

0

0

a

Để pt có nghiệm kép:

= +

0 1 12

0

m

m



=

12 1

0

m m

 m = 1/12

=

0 0

a

Trang 6

B i­2: à Cho PT (ẩn x)

mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0.(1)

Tìm m để pt có nghiệm

12

4)Tìm m để phương trình có

1 nghiệm

m = 0 hoặc m = 1/12

Pt (1) trở thành : 0x2 + (2.0 - 1)x + 0 + 2 = 0

 x = 2

PT có nghiệm: ∆ ≥ 0

 -12m + 1 ≥ 0  m ≤ 1/12 Vậy: m ≠ 0, m ≤ 1/12

=

0

0

a

Để pt có nghiệm kép:

= +

0 1 12

0

m

m



=

12 1

0

m m

 m = 1/12

2)Tìm m để phương trình

có 2 nghiệm phân biệt

>

0

0

a

>

+

0 1 12

0

m m



<

12

1

0

m

m

0

2

1 ,m <

PT 2 nghiệm phân biệt:

3)Tìm m để phương trình vô

nghiệm

Pt (1) trở thành : x = 2

PT vô nghiệm ∆ < 0

 -12m + 1 < 0  m >1/12

Trang 7

*Tính ∆=b 2 - 4ac

*∆ = 0 hoặc ∆ > 0

hoặc ∆ < 0

0

0

a

=

0

0

b a

=

0

0

a

-Ôn lại công thức nghiệm và cách giải -Điều kiện để pt vô nghiệm, có nghiệm, nghiệm kép

và hai nghiệm phân biêt -Làm BT 20, 21, 22, 23, 24 sbt – 40 -Đọc trước bài : công thức nghiệm thu gọn

Trang 8

A

B

C

GT (O); AB và AC là hai

tiếp tuyến

KL

• AB = AC.

• AO là phân giác góc

BAC.

• OA là phân giác góc

BOC.

D

E

F

I

B

A

C

+ ( I; ID ) là đường tròn

nội tiếp ABC.

+ ABC ngoại tiếp (I;ID ).

x

F

E

K

B

A

C

D

- Đường tròn (K;KD)

bàng tiếp trong góc A

của tam giác ABC.

Bài 28 (trang 116/sgk) Cho góc xAy khác góc bẹt Tâm của các Đường tròn tiếp xúc với 2 cạnh cảu góc xAy nằm trên đường nào

Trang 9

1.Đường tròn nội tiếp

tam giác a Là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác.

2 Đường tròn bàng tiếp

tam giác b Là đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác

3 Đường tròn ngoại tiếp

tam giác c Là giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác

4 Tâm của đường tròn

nội tiếp tam giác d Là đường tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác phần kéo

dài của hai cạnh kia

5 Tâm của đường tròn

bàng tiếp tam giác e Là giao điểm hai đường phân giác ngoài tam giác

Bài tập: Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng ?.

Bài tập: Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng ?.

1 → b

1 → b

2 → d

2 → d

3 → a

3 → a

4 → c

5 → e

5 → e

Ngày đăng: 04/05/2015, 22:00

w