1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÍNH đơn điệu của hàm số

149 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 1 : Xét chiều biến thiên của hàm số.. Ví dụ 1 :Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:... Ví dụ 2 :Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:... Ví dụ 3 :Xét chiều biến thiên của các

Trang 1

Để các em thuận tiện trong việc ôn luyện thi Đại học và Cao đẳng năm 2009 Chúng tôi gởi tặng các em bài viết nhỏ mang tính tổng quát giải tích hàm số lớp 12 , cũng như một số ứng dụng độc đáo để giải quyết khá triệt để những dạng toán từng đề cập các lớp học dưới mà các em còn bỏ ngõ Tài liệu được đề cập nhiều chủ

đề chuyên đề phù hợp việc ôn luyện thi cấp tốc chuẩn bị kỳ thi Đại học tháng 7/2009

Trong quá trình biên soạn chắc hẳn còn nhiều chỗ thiếu sót khách quan, chúng tôi rất mong đóng góp quý báu của các bạn độc giả gần xa , thư góp ý gởi về email: phukhanh1009@gmail.com Tài liệu này còn được lưu trữ tại hai website : http://www.mathsvn.violet.vn và http://www.maths.vn

Trang 2

Bài 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

1.1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa :

Giả sử K là một khoảng , một đoạn hoặc một nửa khoảng Hàm số f xác định trên Kđược gọi là

• Đồng biến trên Knếu với mọi x x1, 2∈K , x1 <x2 ⇒ f x( ) ( )1 < f x2 ;

• Nghịch biến trên Knếu với mọi x x1, 2 ∈K , x1 <x2 ⇒ f x( ) ( )1 > f x2

2 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu :

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng I

• Nếu hàm số f đồng biến trên khoảng I thì f'( )x ≥ với mọi 0 xI

• Nếu hàm số f nghịch biến trên khoảng I thì f'( )x ≤ với mọi 0 xI

3 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu :

Định lý 1 : Định lý về giá trị trung bình của phép vi phân (Định lý Lagrange):

Nếu hàm số f liên tục trên a b;  và có đạo hàm trên khoảng ( )a b thì tồn tại ít nhất một điểm ; c∈( )a b; sao cho f b( ) ( )−f a = f'( )(c ba)

Định lý 2 :

Giả sử I là một khoảng hoặc nửa khoảng hoặc một đoạn , f là hàm số liên tục trên I và có đạo hàm tại mọi điểm trong của I ( tức là điểm thuộc I nhưng không phải đầu mút của I ) Khi đó :

• Nếu f'( )x > với mọi 0 xI thì hàm số f đồng biến trên khoảng I ;

• Nếu f'( )x < với mọi 0 xI thì hàm số f nghịch biến trên khoảng I ;

• Nếu f'( )x = với mọi 0 xI thì hàm số f không đổi trên khoảng I

• Ta có thể mở rộng định lí trên như sau :

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng I Nếu f x'( )≥ với 0 ∀ ∈x I

( hoặc f x'( )≤ với 0 ∀ ∈x I) và f x'( )= tại một số hữu hạn điểm của 0 I thì hàm số f đồng biến (hoặc

nghịch biến) trên I

Trang 3

1.2 DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1 : Xét chiều biến thiên của hàm số

Xét chiều biến thiên của hàm số y = f x( )ta thực hiện các bước sau:

• Tìm tập xác định D của hàm số

• Tính đạo hàm y' = f'( )x

• Tìm các giá trị của x thuộc Dđể f'( )x = hoặc 0 f'( )x không xác định

( ta gọi đó là điểm tới hạn hàm số )

• Xét dấu y' = f'( )x trên từng khoảng x thuộc D

• Dựa vào bảng xét dấu và điều kiện đủ suy ra khoảng đơn điệu của hàm số

Ví dụ 1 :Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:

Trang 4

Vì hàm số đồng biến trên mỗi nửa khoảng (−∞ −  và ; 1 − +∞ 1; )nên hàm số đồng biến trên 

Ví dụ 2 :Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:

Trang 5

* Ta thấy tại x =1 thì y = , nhưng qua đó '0 y không đổi dấu

* Đối với hàm bậc bốn y =ax4 +bx3 +cx2 +dx + luôn có ít nhất một khoảng đồng biến và một khoảng e

nghịch biến Do vậy với hàm bậc bốn

Trang 6

không thể đơn điệu trên 

Ví dụ 3 :Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:

Trang 7

Vậy, hàm số đồng biến trên các khoảng (− − và 5; 2) (−2;1), nghịch biến

+ luôn có ít nhất hai khoảng đơn điệu

* Cả hai dạng hàm số trên không thể luôn đơn điệu trên

Ví dụ 4 :Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:

y − 0 + 0 − 0 +

y

Trang 8

Hàm đồng biến trên mỗi khoảng( 1;1)− và (3;+∞ , nghịch biến trên() −∞ − ; 1)

π

2π ( )

ππ

Trang 9

1 Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:

y = −x nghịch biến trên đoạn 0;2

2 y =x3 + −x cosx −4 đồng biến trên 

3 y = cos 2x −2x + nghịch biến trên 3 

b Chứng minh rằng với mọi m∈ −1;1( ), phương trình 2 + =

sin x cosx m có nghiệm duy nhất thuộc đoạn

Trang 10

f x < x ∈ − ⇒ f x nghịch biến trên khoảng (−1; 0)

Ngoài ra : Học sinh có thể giải f'( )x = , tìm ra hai nghiệm 0 x = −1,x = , kẻ bảng biến thiên rồi kết luận 0

f x < x ∈ −∞ − ⇒ f x nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ − và ; 1) ( )0;1

Ngoài ra : Học sinh có thể giải f'( )x = , tìm ra hai nghiệm 0 x = −1,x = 0,x = , kẻ bảng biến thiên rồi kết 1luận

Trang 11

1 y = 4−x nghịch biến trên đoạn 0;2

Dễ thấy hàm số đã cho liên tục trên đoạn 0;2 và có đạo hàm '( ) 2 0

Trang 12

x ∈( )0;π ⇒sinx > nên trong khoảng 0 ( ) ( ) 1

b Chứng minh rằng với mọi m∈ −1;1( ), phương trình 2 + =

sin x cosx m có nghiệm duy nhất thuộc đoạn

Vậy phương trình cho có nghiệm duy nhất thuộc đoạn 0;π

Dạng 2 : Hàm số đơn điệu trên 

Sử dụng định lý về điều kiện cần

• Nếu hàm số f x đơn điệu tăng trên ( ) thì f'( )x ≥ ∀ ∈0, x 

• Nếu hàm số f x đơn điệu giảm trên ( ) thì f'( )x ≤ ∀ ∈0, x 

Ví dụ 1 : Tìm m để hàm số sau luôn giảm ( nghịch biến) trên 

Trang 13

Chú ý : cách giải sau đây không phù hợp ở điểm nào ?

Hàm số nghịch biến trên  khi và chỉ khi

• Tương tự nếu a = −2 Hàm số y đồng biến trên

• Nếu a < −2 hoặc a >2 thì y' = có hai nghiệm phân biệt 0 x x1, 2 Giả sử x1 <x2 Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng (x x1; 2),đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;x1)và (x2;+∞ Do đó ) a < −2 hoặc a >2 không thoả mãn yêu cầu bài toán

Vậy hàm số y đồng biến trênkhi và chỉ khi − ≤ ≤2 a 2

Ví dụ 3 : Tìm m để hàm số y = +x mcosx đồng biến trên 

Giải : Hàm số đã cho xác định trên 

Trang 14

00

Trang 15

*m = −2, khi đó y' = −10 ≤ ∀ ∈0, x ⇒ hàm số luôn nghịch biến trên  *m ≠ −2 tam thức

• > − thì y' = 0 có hai nghiệm x x1, 2 (x1 <x2) Hàm số đồng biến

trên khoảng (x x1; 2) Trường hợp này không thỏa mãn

Vậy hàm số y đồng biến trênkhi và chỉ khi a < − ∨ ≥1 a 2

Trang 16

Dấu của y là dấu của ' g x ( )

Hàm số y đồng biến trên mỗi khoảng (−∞ − và ; 1) (− +∞ khi và chỉ khi 1; ) g x( )≥ ∀ ≠ − 0, x 1 1( )

• Xét m − = ⇔1 0 m = ⇒1 g x( )= > ∀ ≠ − ⇒1 0, x 1 m = 1 ( )a thoả mãn yêu cầu bài toán

• Xét m − ≠1 0 ⇔m ≠1

Tương tự trên 1<m ≤ 2 ( )b thỏa yêu cầu bài toán

Từ ( )a và ( )b suy ra 1≤m ≤2 thì hàm số y đồng biến trên

trên mỗi khoảng (1− m;1)và (1;1+ m ; do đó không thoả điều kiện )

Vậy :hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó khi và chỉ khi m ≤ 0

Chú ý : Bài toán trên được mở rộng như sau

• ≤ ⇒ < ≠ , hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;1) (va` 1;+∞)

Trang 18

Nghiệm của phương trình f''( )x = là 0 x = − <1 1 Do đó, hàm số đã

cho nghịch biến trên khoảng ( )−1;1 khi và chỉ khi ( )

Trang 19

Dựa vào bảng biến thiên suy ra 1

Trang 20

Ta có : y' = 3x2 +6x +m có ∆ = −' 9 3m

• Nếu m ≥ 3 thì y'≥ ∀ ∈  , khi đó hàm số luôn đồng biến trên 0, x , do đó m ≥ 3 không thoả yêu cầu bài toán

• Nếu m < 3, khi đó y' = có hai nghiệm phân biệt 0 x x1, 2(x1 <x2) và hàm số nghịch biến trong

đoạnx x1; 2 với độ dài l =x2 −x1

Theo Vi-ét, ta có : 1 2 2, 1 2

3

m

x +x = − x x =Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1⇔ =l 1

Trang 21

Với cách giải này học sinh nên dùng cho bài trắc nghiệm, góc độ bài toán

tự luận thiếu đi tính chuẩn xác và trong sáng của bài toán

khoảng (1; +∞ )

Trang 22

Vậy m = 0 ( )a thoả mãn yêu cầu bài toán

Trang 23

thì f x( )≤ 0 ⇔ ∈x ( ;x x1 2) nên ( )* không thỏa mãn

Trang 24

Dạng 4 : Sử dụng tính đơn điệu của hàm số CM bất đẳng thức

• Đưa bất đẳng thức về dạng f x( )≥M x, ∈( )a b;

• Xét hàm số y = f x( ),x ∈( )a b;

• Lập bảng biến thiên của hàm số trên khoảng ( )a b ;

• Dựa vào bảng biến thiên và kết luận

Trang 26

ππ

Giải : Xét hàm số

x

ππ

2 x +2 a x >2 x+ Giải :

Trang 27

Ví dụ 5 : Chứng minh bất đẳng thức sau với mọi số tự nhiên n >1

Trang 28

"( ) 0

⇒ > (do x ≥ ≥ ) y zf x'( )≥ f y'( )=z y2 −z3 =z y2( −z)≥ nên 0 f x( ) là hàm số đồng biến.⇒ f x( )≥ f y( ) =z4 −2z y3 +y z2 2 =z z2( −y)2 ≥ ⇒ đpcm 0

Trang 29

d sinx +t na x >2x với mọi 0;

Trang 32

a sin x <x với mọi x > 0

Hàm số f x( ) = −x sinxliên tục trên nửa khoảng 0;

Trang 33

Lập bảng biến thiên, ta thấy f x( )≥ f(0)= 0 ∀ x

f x =e − − −x liên tục trên nửa khoảng  +∞0; )

Ta có: f x'( )=e x − − ≥1 x 0 ∀ (theo kết quả câu 1) xf x( )≥ f(0)= 0 ∀ ≥x 0 đpcm

⇒ < không thỏa yêu cầu bài toán

• Nếu a ≥ ⇒e a x lna − ≥1 e x − ≥1 0 ∀ ≥ ⇒x 0 f x( ) là hàm đồng biến trên

[0;+∞)⇒ f x( )≥ f(0)=0 ∀ ≥x 0⇒ ≥a e thỏa yêu cầu bài toán

• 1< <a e, khi đó f x'( )= ⇔0 x =x0 = −log (ln )a a >0 và f x đổi dấu từ âm sang dương khi x đi '( )qua x0, dẫn đến 0

Trang 34

nên hàm số nghịch biến trên (0; +∞ )

a ≥ > ⇒b 0 (2) đúng nên bất đẳng thức được chứng minh

Nghiên cứu kỹ hơn về dạng toán này ở chuyên đề “ Mũ – Logarit”

Trang 35

Cách 2 : lấy logarit tự nhiên cả 2 vế rồi xét hàm số ln

Lấy logarit tự nhiên cả 2 vế của ( )x y ( )x y

Nếu hàm số y = f x( ) luôn đơn điệu nghiêm cách trên D ( hoặc luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên

D) thì số nghiệm của phương trình : f x( )= sẽ không nhiều hơn một và k f x( ) ( )= f y khi và chỉ khi

x =y

Chú ý 2:

• Nếu hàm số y = f x( ) luôn đơn điệu nghiêm cách trên D ( hoặc luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên D ) và hàm số y =g x( ) luôn đơn điệu nghiêm ngoặc ( hoặc luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến ) trên D, thì số nghiệm trên D của phương trình f x( ) ( )=g x không nhiều hơn một

• Nếu hàm số y = f x( )có đạo hàm đến cấp n trên Dvà phương trình f( )k ( )x = có m0 nghiệm, khi đó phương trình f(k−1)( )x = có nhiều nhất là 0 m+1 nghiệm

Trang 36

Giải :

Trang 37

y = f x = x x − − liên tục trên nửa khoảng  +∞2; )

Ta có f( )2 = −11,f( )3 = Vì 7 f( ) ( )2 f 3 = −77 < ⇒0 f x( )= có ít nhất một nghiệm trong khoảng 0( )2; 3

Vậy bất phương trình cho có nghiệm là x ≥1

Ví dụ 4 : Giải bất phương trình sau 5

2 <x ≤ 2

Trang 38

• Nếu x < ⇒1 f x( )> f(1)= =8 g(1)>g x( )⇒(*) vô nghiệm

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: 3

Trang 39

Ta có f x'( )= 4x3 − và 1

3

1'( ) 0

3

42

x y

Trang 40

Xét hàm số f t( ) = 2t + −3 4−t liên tục trên đoạn 3

; 42

9,

9

x x

+ Nếu x >yf x( ) > f y( ) ⇒ y > (do (1) và (2) dẫn đến mâu thuẫn) x

+ Nếu x < yf x( )< f y( )⇒ y < (mâu thuẫn) x

Trang 41

Suy ra x = y, thế vào hệ ta được

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất 0

0

x y

f t = t − ≤ ∀ ∈ − tf t nghịch biến trên đoạn [ 1;1] −

Do đó: (*) ⇔ x = y thay vào (2) ta được nghiệm của hệ là:

6

1 2

Trang 42

= − phương trình (2) vô nghiệm

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1 1

x x

Trang 43

x x

Suy ra phương trình (2) vô nghiệm

Vậy hệ phương trình có 3 nghiệm phân biệt

Trang 44

( ) 2 2 2 ( )

2( 1)

0,(1 )

Do đó : x > > ⇒y z f x( ) ( ) ( )> f y > f zy > > Mâu thuẫn, do đó điều giả sử sai z x

Tương tự x < <y z không thoả

'( ) 0 18 27 0

32

Trang 45

x

y

y e

y x e

Trang 46

2

3 2

3 2

Trang 47

Vì 2et na 2x ≥ >2 cos3x > 0

Nên dấu của f x chính là dấu của '( ) sin x Từ đây ta có f x( )≥ f(0)= 2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 0

Phương trình cho ⇔ 3x + = +x 1 2x +log (1 2 )3 + x ⇔3x +log 33 x = +1 2x +log (1 2 ) *3 + x ( )

Xét hàm số: f t( )= +t log3t liên tục trên khoảng (0; +∞ , ta có ) ( ) 1 ( )

Trang 49

( )I viết lại

2 2

( )

1 3

v u

 ⇒ f x( )đồng biến ∀ ∈ x ( ) 3x

g x = đồng biến ∀ ∈ x

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Trang 50

• < ⇒ > ⇒ < không là nghiệm phương trình ( ) *

Vậy ( ) * có nghiệm duy nhất t =1

(2)⇔y +2y + +3 ln(y + +y 1)= 0 * * Xét hàm số f y( ) =y3 +2y + +3 ln(y2 + + y 1)

⇒ là hàm đồng biến và f( 1)− = nên 0 ( )* * có nghiệm duy nhất y = − 1

Vậy nghiệm của hệ là:

01

x y

1

x

y

y e

y

x e

Trang 51

Vậy h x liên tục và có đồ thị là đường cong lõm trên ( ) (1; +∞ )

Do đó để chứng minh ( )2 có 2 nghiệm lớn hơn 1 ta chỉ cần chứng minh tồn tại x0 >1mà h x( )0 < 0

Trang 52

3 2

đồng biến trên khoảng (−∞; 6)

Ta giả sử ( x y z ; ; ) là nghiệm của hệ thì x = y = zthay vào hệ ta có:

Bài đọc thêm : HỆ HOÁN VỊ VÒNG QUANH

Trang 53

log (1 3 cos ) log (sin ) 2

log (1 3 sin ) log (cos ) 2

log (1 3 cos ) log (sin ) 2

log (1 3 sin ) log (cos ) 2

Trang 54

Điều kiện : cos 0

x y

log (1+3 )u +log u =log (1+3 )v +log vf u( )= f v( ) *

Xét hàm số f t( )= log (13 +3 )t +log3t, dễ thấy f t là hàm đồng biến nên ( ) ( )* ⇔u = v

Thay vào ( )1 ta được :

2 2

2

11

Trang 55

− = ⇔  − = ⇔ = ⇒ = − thoả mãn bài toán

• Với x =y thay vào phương trình

Với u = ⇒1 ( ) ( )x y; = 7; 7 thoả mãn hệ phương trình

Ví dụ 3: Hãy xác định tất cả các nghiệm của hệ phương trình (ẩn ( )x y ) sau: ;

29 (1)log log 1 (2)

 Học sinh giỏi Quốc Gia năm 2008

Dễ thấy, nếu ( )x y là các nghiệm của hệ cho thì ; x >1,y > 1 3( )

Đặt log3x =t t, > (do0 ( )3 ) Ki đó, x = 3t và từ phương trình ( )2 có

1

2t

y = Khi đó phương trình ( )1 ⇔9t +81t =29 4( )

Số nghiệm của hệ bằng số nghiệm dương của phương trình ( )4

= là các hàm nghịch biến và chỉ nhận giá trị dương

= là hàm đồng biến Suy ra, f'( )t là hàm số đồng biến trên khoảng

Trang 56

Do đó, ta có bảng biến thiên của hàm số f t trên khoảng ( ) (0; +∞ )

Dạng 6 : Dùng đơn điệu hàm số để giải và biện luận phương trình

và bất phương trình chứa tham số

Cho hàm số f x m( ); = xác định với mọi 0 xI ( )*

Trang 57

Giải : Xét hàm số ( ) 4 2

1

f x = x + − x liên tục trên nửa khoảng  +∞0; )

Ta có : ( )

( )3 2 4

Ví dụ 3: Tìm tham số thực m để phương trình :

(4m−3) x + +3 (3m −4) 1− +x m − =1 0, 2( ) có nghiệm thực

Giải : Điều kiện: − ≤3 x ≤1

t

+ ( ) ( )2

Trang 58

Suy ra phương trình ( )2 có nghiệm khi phương trình ( )3 có nghiệm trên đoạn t∈   khi và chỉ khi: 0;1

f t =t + −t liên tục trên đoạn 0; 5

Ta có :f t'( )=2t + > ∀ ∈1 0, t 0; 5 ⇒ f t( ) liên tục và đồng biến trên đoạn 0; 5

Vậy bất phương trình choc ó nghiệm thực trên đoạn 0; 5 khi

Dạng 7 : Dùng đơn điệu hàm số để chứng minh hệ thức lượng giác

Ví dụ : Chứng minh rằng : nếu tam giác ABCthoả mãn hệ thức

Trang 59

Dựa vào bảng biến thiên suy ra : ( ) 13

 Khi đó f x( )0 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số f

Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là cực trị

Nếu x0là một điểm cực trị của hàm số f thì người ta nói rằng hàm số f đạt cực trị tại điểm x0

Như vậy : Điểm cực trị phải là một điểm trong của tập hợp D D( ⊂  )

Nhấn mạnh : x0 ∈( )a b; ⊂D nghĩa là x0 là một điểm trong của D :

Ví dụ : Xét hàm số f x ( ) = x xác định trên  +∞  0; ).Ta có f x ( ) > f ( ) 0 với mọi x > 0nhưng x = 0không phải là điểm cực tiểu vì tập hợp  +∞  0; )không chứa bất kì một lân cận nào của điểm 0

Chú ý :

• Giá trị cực đại ( cực tiểu)f x ( )0 nói chung không phải là GTLN (GTNN) của f trên tập hợp D

• Hàm số có thể đạt cực đại hoặc cực tiểu tại nhiều điểm trên tâp hợp D Hàm số cũng có thể không có điểm cực trị

Trang 60

x0 là một điểm cực trị của hàm số f thì điểm ( x f x0; ( )0 )được gọi là điểm cực trị của đồ thị hàm số f

2 Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị:

Định lý 1: Giả sử hàm số f đạt cực trị tại điểm x0 Khi đó , nếu f có đạo hàm tại điểm x0thì f'( )x0 = 0Chú ý :

• Đạo hàm 'f có thể bằng 0 tại điểm x0 nhưng hàm số f không đạt cực trị tại điểm x0

• Hàm số có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó hàm số không có đạo hàm

• Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số bằng 0 , hoặc tại đó hàm số

 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0 Nói một cách khác , nếu f'( )x đổi dấu

từ âm sang dương khi x qua điểm x0thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0

Trang 61

Không cần xét hàm số f có hay không có đạo hàm tại điểm x =x0nhưng không thể bỏ qua điều kiện " hàm

số liên tục tại điểm x0"

• Tìm các điểm x i i( =1, 2, 3 )tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm

• Xét dấu của f '( )x Nếu f'( )x đổi dấu khi x qua điểm x0thì hàm số có cực trị tại điểm x0

Quy tắc 2: Áp dụng định lý 3

• Tìm f'( )x

• Tìm các nghiệm x i i( =1, 2, 3 )của phương trình f'( )x = 0

• Với mỗi x i tính f''( )x i

− Nếu f''( )x i < thì hàm số đạt cực đại tại điểm 0 x i

− Nếu f''( )x i > thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm 0 x i

Ngày đăng: 04/05/2015, 18:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu của  y ' - TÍNH đơn điệu của hàm số
Bảng x ét dấu của y ' (Trang 3)
Bảng biến thiên : - TÍNH đơn điệu của hàm số
Bảng bi ến thiên : (Trang 6)
Bảng biến thiên - TÍNH đơn điệu của hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 63)
Bảng biến thiên: - TÍNH đơn điệu của hàm số
Bảng bi ến thiên: (Trang 65)
Đồ thị của hàm số đi qua điểm  A ( ) 1; 0  khi và chỉ khi  f ( ) 1 = ⇔ + + + = 0 a b c 1 0 2 ( ) - TÍNH đơn điệu của hàm số
th ị của hàm số đi qua điểm A ( ) 1; 0 khi và chỉ khi f ( ) 1 = ⇔ + + + = 0 a b c 1 0 2 ( ) (Trang 75)
Đồ thị của hàm số có một điểm cực trị thuộc góc phần tư thứ  ( ) II và - TÍNH đơn điệu của hàm số
th ị của hàm số có một điểm cực trị thuộc góc phần tư thứ ( ) II và (Trang 91)
Bảng biến thiên - TÍNH đơn điệu của hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 97)
Bảng biến thiên . - TÍNH đơn điệu của hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 98)
Bảng biến thiên - TÍNH đơn điệu của hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 103)
Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó. - TÍNH đơn điệu của hàm số
Hình ch ữ nhật có diện tích lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó (Trang 112)
Bảng biến thiên - TÍNH đơn điệu của hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 114)
Đồ thị của hàm số  4 - TÍNH đơn điệu của hàm số
th ị của hàm số 4 (Trang 125)
Đồ thị của hàm số  ( ) 3 2 - TÍNH đơn điệu của hàm số
th ị của hàm số ( ) 3 2 (Trang 126)
Đồ thị là hàm số chẵn nên - TÍNH đơn điệu của hàm số
th ị là hàm số chẵn nên (Trang 135)
Đồ thị của hàm số nghịch biến trên các khoảng  ( −∞ ;1 ) v à 1; ( +∞ ) . - TÍNH đơn điệu của hàm số
th ị của hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞ ;1 ) v à 1; ( +∞ ) (Trang 136)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w