II.Đọc-hiểu văn bản.. -Những câu văn ngắn, dồn dập nh một bản tin dữ báo hiệu tai họa khủng khiếp, không khí khẩn cấp nguy hiểm, thiên tai đang từng lúc giáng xuống đe dọa cuộc sống con
Trang 2TiÕt 105
Ph¹m Duy Tèn
Trang 3TiÕt 106 Sèng chÕt mÆc bay.
1.T¸c gi¶
(1883 -1924),bót danh: Thä
An, ¦u Thêi MÉn, §«ng Ph
¬ng Sãc.
Vò - Th êng TÝn - Hµ Néi
ng¾n xuÊt s¾c nhÊt cña V¨n
häc ViÖt Nam nh÷ng n¨m
®Çu thÕ kû XX.
An Nam … .
Trang 4Tiết 106: Sống chết mặc bay.
I.Đọc-chú thích
1.Tác giả
2.Tác phẩm
- Ra đời năm 1918
-Là tác phẩm thành công nhất
của ông đánh dấu sự hình
thành truyện ngắn hiện đại
Việt Nam.
3.Đọc-tóm tắt
Trang 5Tiết 106: Sống chết mặc bay.
I.Đọc-chú thích
1.Tác giả
2.Tác phẩm
3.Đọc - tóm tắt
4.Bố cục:
a) Từ đầu hỏng mất“hỏng mất” ” :
Cảnh hộ đê.
b) Tiếp theo … “Điếu “Điếu Điếu
mày : Cảnh trong đình.”
c) Còn lại: Cảnh đê vỡ
( Trọng tâm là đoạn 2 )
3 phần
Trang 6
Tiết 106: Sống chết mặc bay.
I Đọc - Chú thích II.Đọc-hiểu văn bản 1.Cảnh hộ đê -Những câu văn ngắn, dồn dập nh một bản tin dữ báo hiệu tai họa khủng khiếp, không khí khẩn cấp nguy hiểm, thiên tai đang từng lúc giáng xuống đe dọa cuộc sống con ng ời
•Không khí - Thời gian : “Điếu Gần một giờ đêm ” - Không gian :“Điếu Trời m a tầm tã, n ớc sông Nhị Hà lên to quá ” -Địa điểm : khúc sông làng X, phủ X hai ba đoạn đã thẩm lậu -Âm thanh : “Điếu Tiếng trống ôc thổi vô hồi, tiếng ng ời xao xác”
Trang 7Tiết 106: Sống chết mặc bay.
I Đọc - Chú thích II.Đọc-hiểu văn bản 1.Cảnh hộ đê - Những câu văn ngắn, dồn dập nh một bản tin dữ báo hiệu tai họa khủng khiếp, không khí khẩn cấp nguy hiểm, thiên tai đang từng lúc giáng xuống đe dọa cuộc sống con ng ời -Nhân dân vật lộn căng thẳng, vất vả hộ đê khi tình thế rất nguy kịch -> Cuộc sống lầm than cơ cực do thiên tai gây nên
•Không khí - Thời gian : “hỏng mất” Gần một giờ đêm ” -Không gian :“hỏng mất”Trời m a tầm tã,n ớc sông Nhị Hà lên to quá ” - Địa điểm : khúc sông làng X, phủ X, hai ba đoạn đã thẩm lậu -Âm thanh : “hỏng mất”Tiếng trống ôc thổi vô hồi, tiếng ng ời xao xác” •Dân hộ đê : -“hỏng mất”hàng trăm nghìn con ng ời kẻ thì … kẻ thì thuổng, ng ời thì cuốc, kẻ đội đất, kẻ vác tre bì bõm l ớt th ớt … kẻ thì … kẻ thì … “Điếu ” •Thiên nhiên : -Ai cũng mệt lử ><m a tầm tã trút xuống n ớc cứ cuồn cuộn bốc lên.
-
Trang 9Tiết 106: Sống chết mặc bay.
I Đọc - Chú thích II.Đọc-hiểu văn bản 1.Cảnh hộ đê * Với ngôn ngữ tự sự, miêu tả, biểu cảm : nhà văn đã tái hiện lại cảnh hộ đê của nhân dân ta rất khẩn tr ơng nh ng vất vả, thê thảm Niềm cảm th ơng của tác giả tr ớc cuộc sống lầm than cơ cực của nhân dân
* Tình cảm của tác giả :
“hỏng mất” Không khéo thì vỡ mất … kẻ thì Tình cảnh trông thật là thảm … kẻ thì Than ôi ! Sức ng ời khó lòng
địch nổi với sức trời ! Thế đê không sao cự lại đ ợc với thế n ớc ! Lo thay ! Nguy thay ! Khúc đê này hỏng mất”
-
Trang 10Tiết 106: Sống chết mặc bay.
I.Đọc-chú thích
1.Tác giả
2.Tác phẩm
3.Đọc-tóm tắt
4.Bố cục:
II.Đọc-hiểu văn bản.
1.Cảnh hộ đê.
*Luyện tập
Viết đoạn văn ngắn miêu tả cảnh
hộ đê?
Trang 11N¾m néi dung bµi.
So¹n bµi: “Sèng chÕt
mÆc bay “ (tiÕp theo)
VÒ nhµ