1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT giua ky 2 mon TV lop 5 NH 10 -11 co dap an

5 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 454,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc thầm đoạn văn sau: CON ĐƯỜNG QUấ EM Con đường làng em cú cõy đa già sừng sững trờn bờ đờ như một người lớnh gỏc.. Mặt đường vào làng khụng rộng lắm, chỉ vừa một xe trõu đi.. Cứ nhỡn

Trang 1

Trờng Tiểu học hoà Sơn

Đề Kiểm tra định kỳ giữa kỳ 2 năm học 2010 – 2011 2011

Môn thi : Tiếng việt lớp 5 Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên: Lớp: Số báo danh :

Mã phách

A Kiểm tra đọc

I Đọc thành tiếng: (5 điểm)

- GV gọi học sinh lên bảng bắt thăm đọc 1 đoạn trong các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 SGK Tiếng Việt lớp 5 Tập 2 Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi trong nội dung bài đọc.

II Đọc hiểu: (5 điểm)

I Đọc thầm đoạn văn sau:

CON ĐƯỜNG QUấ EM

Con đường làng em cú cõy đa già sừng sững trờn bờ đờ như một người lớnh gỏc Bắt đầu từ đú, đường đổ dốc xuống, chạy qua giữa làng làm ranh giới cho hai xúm Mặt đường vào làng khụng rộng lắm, chỉ vừa một xe trõu đi Những phiến đỏ to gần bằng bàn nước xếp hàng

tư lỏt dọc, nhiều chỗ lừm xuống như lũng mõm Hai bờn đường, nhà cửa san sỏt Cứ nhỡn những phiến đỏ ven đường là biết ngay cổng từng nhà Phiến đỏ to nhất, nhẵn búng vẽ đủ ba bốn “bàn cờ tướng” đỳng là cổng nhà cậu Toàn Phiến đỏ màu trắng ngà, nổi võn như đầu con rồng chớnh là nhà thầy Hoỏn dạy em năm ngoỏi Cũn kia là phiến

đỏ vuụng màu xanh ghi quen thuộc, đú chớnh là lối đi vào nhà em Vui nhất là những lỳc chiều tà, trõu bũ thả cỏ ở ven đờ đi về làng, những chiếc múng cụm cốp trờn mặt đường Xe trõu, xe cải tiến lúc cúc lăn bỏnh, xe đạp thồ xuống dốc nhảy tưng tưng qua cỏc phiến đỏ mấp mụ trờn mặt đường Những tối sỏng trăng, mặt đường như chiếc khăn sọc trắng vắt qua vai làng em Dưới ỏnh trăng, chỳng em vui đựa, chạy nhảy trờn con đường quen thuộc ấy

( theo Hồng Lan)

II Dựa vào nội dung bài đọc, đỏnh dấu X vào ụ trống trước ý trả lời đỳng cho từng cõu hỏi dưới đõy.

Cõu1 Bài văn tả cảnh gỡ?

 A Con đường

 B Phiến đỏ

 C Làng quờ

 D Đờm trăng đẹp

Cõu 2 : Trong cõu: “Mặt đường vào làng khụng rộng lắm, chỉ vừa một xe trõu đi.” Tiếng “mặt” trong mặt đường là giống tiếng

“mặt” trong từ :

 A Mặt người

 B Mặt mũi

 C Mặt biển

 D Vắng mặt

Trang 2

Cõu 3 : Trong cõu: “Con đường làng em cú cõy đa già sừng sững trờn bờ đờ như một người lớnh gỏc” Từ thay thế cho từ “sừng sững” là từ:

 A Vạm vỡ

 B Lực lưỡng

 C Uy nghi

 D Cao lớn

Cõu 4: Trong cõu: “Dưới ỏnh trăng, chỳng em vui đựa, chạy nhảy trờn con đường quen thuộc ấy” Trạng ngữ trong cõu này là

trạng ngữ chỉ:

 A Thời gian

 B Địa điểm

 C Nguyờn nhõn

 D Mục đớch

Cõu 5: Trong cõu: “Con đường làng em cú cõy đa già sừng sững trờn bờ đờ như một người lớnh gỏc” Từ “ già” cú thể thay thế

bằng từ:

 A Cổ kớnh

 B Cổ thụ

 C Cổ điển

 D Cổ nhõn

II Phần viết (10 điểm)

I Chính tả: ( 5 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn “ Lăng của

các vua Hùng đến xanh mát” ( Sách Tiếng Việt 5/tập 2 – Trang 68)

Trang 3

II TËp lµm v¨n: (5 ®iÓm): Em h·y t¶ l¹i mét ngêi b¹n th©n cña em ë

tr-êng.

Trang 4

Kiểm tra đọc: /10 đ , Đọc thành tiếng: /5đ, Đọc hiểu: /5đ Kiểm tra viết: /10đ , Chính tả: /5 đ, Tập làm văn: ……… /5 điểm

Điểm chung: /10đ

GV chấm

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MễN TIẾNG VIỆT LỚP 5 GIỮA KỲ 2

NĂM HỌC 2010 - 2011

1 Đọc thành tiếng : (5 điểm )

- GV đỏnh giỏ, cho điểm dựa vào kết quả đọc của HS Cụ thể :

+ Đọc đỳng tiếng, đỳng từ : 1 điểm

(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai từ 5 tiếng trở lờn: 0 điểm)

+ Ngắt nghỉ hơi đỳng ở cỏc dấu cõu, cỏc cụm từ rừ nghĩa : 1 điểm

(Ngắt nghỉ hơi khụng đỳng từ 2 đến 3 chỗ: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi khụng đỳng từ 4 chỗ trở lờn: 0 điểm)

+ Giọng đọc bước đầu cú biểu cảm : 1 điểm

(Giọng đọc chưa thể hiện rừ tớnh biểu cảm: 0,5 điểm; giọng đọc khụng thể hiện tớnh biểu cảm: 0 điểm)

+ Tốc độ đọc đạt yờu cầu : 1 điểm

(Đọc quỏ 1 phỳt đến 2 phỳt: 0,5 điểm; đọc quỏ 2 phỳt: 0 điểm)

+ Trả lời đỳng ý cõu hỏi : 1 điểm

(Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rừ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc khụng trả lời được: 0 điểm)

2 Đọc thầm và làm bài tập : (5 điểm )

Học sinh chọn đỳng mỗi đỏp ỏn được 0,5 điểm

Đỏp ỏn:

Trang 5

1-A 2-C 3-B 4-A 5-B

II Phần viết: (10 điểm)

1 Chính tả: (5 điểm)

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình

thức bài chính tả: 5 điểm

+ Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định): trừ 0,5 điểm

+ Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, : trừ 1 điểm toàn bài

2 Tập làm văn: (5 điểm)

- Đảm bảo các yêu cầu sau, được 5 điểm:

+ Viết được bài văn tả người đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học; độ dài bài viết từ 15 câu trở lên

+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả + Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

- Tùy theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5 – 4, , 1, - 0,5

Ngày đăng: 16/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w