Không có chiến tranh và thiên tai.
Trang 1Luyê ên từ và câu:
Trang 2Ôn bài cu
• Phân tích cấu tạo của câu ghép sau:
Chẳng những Nam chăm học mà bạn ấy còn rất chăm làm.
Vế 1 : Nam chăm học
Quan hệ từ: chẳng những…mà…
Vế 2: bạn ấy còn rất chăm làm.
Trang 3Bài mới
Mở rôông vốn từ:
TRÂôT TỰ-AN NINH
Trang 4Bài tâôp 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng
nghĩa của từ an ninh?
c Yên ổn hẳn,tránh được tai
nạn,tránh được thiêôt hại.
b Yên ổn về măôt chính trị và trâôt tự
xã hôôi
a Không có chiến tranh và thiên tai
Trang 5Bài tâôp 2 :Tìm những danh từ và đôông từ có thể kết hợp
với từ an ninh
• Những danh từ có thể kết hợp với từ an ninh
lực lượng
công an
thủ đô
cơ quan
xã hôôi
nhân dân
quốc gia quốc phòng
an ninh
Trang 6•Những đôông từ có thể kết hợp với từ an
ninh
thiết lâôp
giữ gìn
giữ vững
bảo vêô
Trang 7Bài tâôp 3: Xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp
đồn biên phòng xét xư
cảnh giác giữ bí tmâôt
công an
tòa án
thẩm phán
Chỉ người,cơ quan,tổ chức thực
hiêôn viêôc bảo vêô trâôt tự,an ninh
Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự,an ninh hoặc yêu cầu bảo vệ trật tự,an ninh
Trang 8Bài tâôp 4: Đọc bảng hướng dẫn sau và tìm các từ ngữ chỉ những viêôc làm,những cơ quan tổ
chức và những người có thể giúp em tự bảo
vêô khi cha mẹ em không có ở bên
Từ ngữ chỉ viêôc
làm Từ ngữ chỉ cơ quan,tổ chức Từ ngữ chỉ người có thể giúp em
Trang 9Từ ngữ chỉ viêôc
làm Từ ngữ chỉ cơ quan,tổ chức Từ ngữ chỉ người có thể giúp em
Nhớ số diêôn
thoại của ba me
ô;kêu lớn;chạy
đến nhà hàng
xóm;đi theo
nhóm;tránh chỗ
tối,tránh nơi vắng
vẻ,để ý xung
quanh,không
mang đồ trang
sức hoăôc vâôt đắt
tiền;…
Trường học,đồn công an,113,114, 115.
Ông bà,chú
bác,người thân,hàng xóm,bạn be
Trang 10Dăôn dò:
• Xem lại bài
ghép bằng quan hê ê hô
ứng