1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ LỚP A1_THPT ĐÔ LƯƠNG 1 (HAY)

4 193 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết có bao nhiêu chất tác dụng với NaOH ở điều kiện thích hợp: Câu 6: Cho vinyl axetat tác dụng với Br2 thu được chất hữu cơ Y.. Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM 2011 - LẦN 1

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P=31; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108;

Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

Câu 1: Phương trình hóa học nào sau dây đã được viết không đúng?

A Fe3O4 + 8HI → 3FeI2 + I2 + 4H2O

B Fe3O4 + 28HNO3 (loãng, nóng)→ 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O

C 3Cl2(k)+ 6FeI2(dung dịch) → 2FeCl3 + 4FeI3

D H2S + 2FeCl3 → 2FeCl2 + S + 2HCl

Câu 2: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 g kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch X lần lượt là:

A 0,18M và 0,26M B 0,2M và 0,4M C 0,21M và 0,32M D 0,21M và 0,18M.

Câu 3: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất

không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

A 45,75% B 42,25% C 39,76% D 48,52%.

Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

0 0

2

0 3

H , t

2 2 Pd, PbCO xt,t ,p

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien B vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren.

C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin D benzen; xiclohexan; amoniac.

Câu 5: Cho các chất sau: CO2, SiO2, Si, NaHCO3, CO Hãy cho biết có bao nhiêu chất tác dụng với NaOH ở điều kiện thích hợp:

Câu 6: Cho vinyl axetat tác dụng với Br2 thu được chất hữu cơ Y Đun nóng Y trong dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) thu được dung dịch chứa 2 muối và chất hữu cơ Y1 Hãy cho biết Y1 là chất nào sau đây?

A CH3CH=O B O=CH-CH=O C CH3CH2OH D HO-CH2-CH=O

Câu 7: Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4NO2, NH4NO3 và Fe(NO3)2 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là:

Câu 8: Cấu hình electron của một ion X3+ là: 1s22s22p63s23p63d3 Nguyên tử X có bao nhiêu electron độc thân:

Câu 9: Có phản ứng : X + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O

Số hợp chất X có thể thực hiện được phản ứng trên là :

Câu 10: Một hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4; 0,15 mol C3H6 và 0,25 mol H2 Dẫn hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 1,82 gam và có 8 gam brôm đã tham gia phản ứng Xác định hiệu suất phản ứng hiđro hoá của etilen và propen Biết rằng hiệu suất hiđro hóa của 2 anken là như nhau

Câu 11: Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C7H8 Khi cho X tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu được kết tủa Y có M - M = 214 Hãy cho biết, X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Trang 2

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 12: Trong dãy nào dưới đây , các chất đã không được sắp xếp trật tự tăng dần độ mạnh tính axit từ trái

sang phải?

A HI, HBr, HCl, HF B H3PO4, H2SO4, HClO4

C NH3, H2O, HF D HClO, HClO2, HClO3, HClO4

Câu 13: Điện phân dung dịch X gồm KCl và Cu(NO3)2 cực trơ, màng ngăn Sau một thời gian thu được dung dịch Y có pH là h và mỗi điện cực đều có khí bay ra trong đó catốt có khí H2, anốt có khí Cl2 Hãy cho biết h

có giá trị trong khoảng nào?

A h = 7 B h > 7 C h < 7 D Cả 3 trường hợp

Câu 14: X có vòng benzen và có công thức phân tử là C9H8O2 X tác dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chất Y có công thức phân tử là C9H8O2Br2 Mặt khác, cho X tác dụng với NaOH thu được muối Z có công thức phân tử là C9H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 15: Hãy cho biết dãy hóa chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều thu được khí NO2 bay ra?

A Fe3O4, Na2SO3, As2S3, Cu B CaSO3, Fe(OH)2, Cu, ZnO

C Fe, BaCO3, Al(OH)3, ZnS D Fe2O3, CuS, NaNO2, NaI

Câu 16: Cho 6,5 gam Zn vào 150 ml dung dịch HNO3 4M thu được khí NO và dung dịch X Thêm 200 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch X thu được dung dịch Y Hãy cho biết dung dịch Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu?

A 6,4 gam B 14,4 gam C 12,8 gam D 17,6 gam

Câu 17: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được

sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

A K, Mg, Si, N B Mg, K, Si, N C N, Si, Mg, K D K, Mg, N, Si.

Câu 18: Cho bột nhôm tan hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol HNO3 thu được b mol khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất của HNO3) Tính thể tích dung dịch NaOH 1M theo a và b để khi cho vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất?

A V = a - 3b B V = a - 2b C V = a - b D V = 2a - b

Câu 19: Cho hỗn hợp 2 kim loại gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Số phản ứng hóa học tối đa xảy ra là:

Câu 20: Cho một miếng gang và một miếng thép có cùng khối lượng vào dung dịch HCl lấy dư, hãy cho biết

khí thoát ra ở thí nghiệm ứng với miếng hợp kim nào nhiều hơn ?

A bằng nhau B miếng gang C miếng thép D không xác định

Câu 21: Hợp chất hữu cơ X có công thức là C2H2On X tác dụng với NaHCO3 và với Ag2O/ dung dịch NH3 đun nóng thu được Ag Hãy lựa chọn giá trị đúng của n

A n = 3 B n =2 C n = 4 D n = 5

Câu 22: Hãy cho biết khi cho dung dịch chứa hỗn hợp KMnO4 + H2SO4 loãng (lấy dư so với lượng phản ứng) vào V(lít) dung dịch FeCl2 a M và cho vào V(lit) dung dịch FeSO4 a M, Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng ?

A Lượng KMnO4 phản ứng bằng nhau ở 2 thí nghiệm

B KMnO4 phản ứng với FeCl2 nhiều hơn so với FeSO4

C Không thể so sánh được lượng KMnO4 trong 2 thí nghiệm trên

D KMnO4 phản ứng với FeCl2 ít hơn so với FeSO4

Câu 23: X là một aren Trong phân tử X, cacbon chiếm 90% về khối lượng Khi cho X tác dụng với clo ( xt

Fe,t0) thì thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất là Y có phân tử khối là 154,5 Hãy lựa chọn tên gọi của X

A iso-propylbenzen B 1,3,5- Trimetylbenzen

C 1,2,4,5-Tetrametylbenzen D p-Xilen

Câu 24: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3 , x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

A 20,4 gam B 27,9 gam C 26,4 gam D 21,05 gam.

Câu 25: Một chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh (gồm các nguyên tố C, H, O) Trong phân tử X chỉ

chứa các nhóm chức có nguyên tử H linh động, X có khả năng hoà tan Cu(OH)2 Khi cho X tác dụng với Na

Trang 3

dư thì số mol H2 sinh ra bằng số mol của X phản ứng Biết X có M=90 đvC Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là:

Câu 26: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH

A pH3< pH2 < pH1 B pH3 < pH1 < pH2 C pH1 < pH3 < pH2 D pH1 < pH2 < pH3

Câu 27: Chất nào dưới đây, KHÔNG đồng thời có ứng dụng khử trùng và tẩy màu ?

A H2O2 B SO2 C Cl2 D O3

Câu 28: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C4H8 có khả năng làm mất màu dung dịch brom Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:

Câu 29: Trong các cặp chất sau đây: (1) C và H2O; (2) (NH4)2CO3 và NaOH; (3) KOH và CO2; (4) CO2 và Ca(OH)2; (5) K2CO3 và BaCl2; (6) Na2CO3 và Ca(OH)2; (7) HCl và CaCO3; (8) HNO3 và NaHCO3; (9) CO và CuO; (10) NaHSO4 và NaHCO3; (11) NaHSO4 và Na2CO3; (12) FeCl3 và Na2CO3 Số cặp chất mà phản ứng giữa các chất trong cặp tạo thành sản phẩm có chất khí là:

Câu 30: Nhúng một thanh Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Mg đã phản ứng là:

A 13,8 gam B 25,2 gam C 20,88 gam D 6,96 gam.

Câu 31: Ngày nay butađien được sản xuất theo sơ đồ phản ứng:

D 2CH CH CH C CH CH   2 CH2 CH CH CH  2

Câu 32: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 33: Cho p-Etyl toluen tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo?

Câu 34: Thuốc Aspirin là este của axit salixylic (o- HOC6H4COOH) với axit axetic Hãy cho biết khi đun nóng Aspirin với NaOH dư thì để phản ứng hết với 1 mol Aspirin cần bao nhiêu mol NaOH?

A 2 mol B 3 mol C 4 mol D 1 mol

Câu 35: Đem để 11,2 gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian thu được một hỗn hợp gồm Fe và các oxit.

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc) Số mol

H2SO4 đã tham gia phản ứng là:

A 0,6 mol B 0,3 mol C 0,45 mol D 0,4 mol.

Câu 36: Cho các chất sau: propyl clorua, phenyl clorua, alyl clorua, benzyl clorua, 1-clo-1-phenyletan Số

chất bị thuỷ phân với nước khi đun sôi là:

Câu 37: Nhận định nào sau đây không đúng về glucozơ và fructozơ?

A Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam

B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với hiđro tạo ra poliancol.

C Khác với glucozơ, fructozơ không có phản ứng tráng bạc vì ở dạng mạch hở nó không có nhóm –CHO.

D Glucozơ có phản ứng tráng bạc vì nó có tính chất của nhóm – CHO.

Câu 38: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ đơn chức?

A CH3-CH2-O-CH=O B CH3-COO-CH2-COOH

C HO-C 6 H 4-CH2OH D (CH3-COO)2C2H4

Câu 39: Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

A nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT.

B nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666.

C poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric.

D nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D.

Trang 4

Câu 40: Cho các chất sau: ancol etylic; anđehit axetic; trimetyl amin; axit axetic và metyl fomiat Hãy cho

biết có bao nhiêu chất trong số đó có thể tạo ra liên kết hiđro với H2O?

Câu 41: Cho chất X vào dung dịch NaOH đun nóng thu được khí Y; cho chất rắn X vào dung dịch HCl,

không có hiện tượng gì, sau đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí Vậy X là chất nào sau đây ?

A (NH4)2S B Fe(NO3)2 C NH4NO3. D (NH4)2SO4

Câu 42: Cho m gam axit axetic vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được 14,3 gam hỗn hợp chất rắn khan Đem đốt hoàn toàn hỗn hợp đó trong khí O2 dư, hấp thụ hỗn hợp khí và hơi sau phản ứng cháy bằng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng b gam Xác định b?

A 15,9 gam B 14,2 gam C 18,6 gam D 13,3 gam

Câu 43: A là một anđehit mạch hở, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử, có công thức thực nghiệm là

(C2H2O)n Khi cho 1 mol A tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO/NH3, thu được 4 mol

Ag A có bao nhiêu công thức (kể cả đồng phân hình học)?

Câu 44: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen

Các phát biểu đúng là:

A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4).

Câu 45: Một hỗn hợp gồm axit axetic và ancol n-propylic có số mol bằng nhau Lấy a gam hỗn hợp trên cho

tác dụng với Na dư thu dược 5,6 lít H2(đktc).Thực hiện phản ứng este hóa hỗn hợp đó (xt H2SO4 đặc) có thể thu được bao nhiêu gam este?

A 17 gam B 25,55 gam C 30,0 gam D 25,5 gam

Câu 46: Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A CH3CH2CH2NH2 B (CH3)3N

C CH3CH2CH2NH3+Cl- D (CH3)3NH+Cl

-Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X thu được 1,68 lít CO2; 2,025 gam H2O và 0,28 lít N2 (đktc) Vậy công thức phân tử của amin là:

A CH5N B C6H7N C C2H7N D C3H9N

Câu 48: Cho các phản ứng:

 

(3) MnO2 + HCl đặc t 0

  (4) Cl2 + dung dịch H2S 

Số phản ứng tạo ra đơn chất là :

Câu 49: Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch

X thu được khối lượng muối khan là

A 100,52 gam B 95,92 gam C 88,18 gam D 86,58 gam.

Câu 50: Hiđro hóa hoàn toàn ankađien liên hợp X thu được ankan Y có công thức phân tử là C6H14 Khi cho

Y tác dụng với Cl2 (as) thu được 4 dẫn xuất monoclo Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức thỏa mãn

- HẾT

Ngày đăng: 03/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w