1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

gads toan 7 chuong 3

21 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG Hoạt động 1 THU THẬP SỐ LIỆU, BẢNG SỐ LIỆU BAN ĐẦU GV đưa bảng 1 lên đèn chiếu và cho hsn đọc ví dụ rồi quan sát bảng 1.. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG Hoạt động 1 KIỂM TRA B

Trang 1

Tuần 21 Ngày soạn: 21.01.2007

Chương III THỐNG KÊ

§1. THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

Hoạt động 1

THU THẬP SỐ LIỆU, BẢNG SỐ LIỆU BAN ĐẦU

GV đưa bảng 1 lên đèn chiếu và cho hsn

đọc ví dụ rồi quan sát bảng 1

VD: Điều tra số cây trồng của mỗi lớp

GV: Bảng này điều tra cái gì?

GV cho HS đứng lên nhìn vào màn hình

đọc các số liệu

GV khẳng định: bảng như thế người ta

gọi là bảng thống kê ban đầu “ghi

nhận lại số cây trồng của mỗi lớp”

GV đưa bảng 2 lên màn hình

Bảng như thế được gọi là bảng gì?

Trả lời: Điều tra về số cây trồng của mỗilớp

1 HS thực hiện

Trả lời: bảng này được gọi là bảng thốngkê ban đầu

Trang 2

Hỏi: bảng điều tra vấn đề gì?

Vậy ở bảng này ta có vấn đề để điều tra

nên có thể ta chia thành ba bảng riêng

biệt để dễ thấy

Ở bảng 1 người ta điều tra vấn đề gì?

Vấn đề đó được gọi là dấu hiệu và ký

hiệu là X

?3 SGK

Bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều tra

- Mỗi lớp được gọi là 1 đơn vị điều tra

GV: Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của

dấu hiệu

- Hỏi: Ở bảng 1 có bao nhiêu dấu hiệu

GV khẳng định mỗi dấu hiệu là 1 giá trị

của dấu hiệu

Trả lời: điều tra Điều tra về giới tính

Điều tra về mật độ dân số ở nông thôn và thành thị

HS tánh thành 3 bảng thống kê ban đầuBảng 2A: thống kê về dân số của các tỉnh thành

Bảng 2B: thống kê về giới tính của các tỉnh thành

Bảng 2C: thống kê về mật độ dân số ở nông thôn và thành thị

- Số cây trồng được của mỗi lớp

-Trả lời: có 20 đơn vị điều tra

N = 20 (N gọi là kích thước bảng).-Trả lời: có 20 dấu hiệu

Hoạt động 3

TẦN SỐ CỦA MỖI GIÁ TRỊ

HS quan sát bảng 1:

GV cho HS làm ?5 SGK

Có bao nhiêu số khác nhau ở cột dấu

hiệu

GV cho HS làm ?6 SGK.

Có bao nhiêu số 30 ở cột dấu hiệu?

Có 8 số 30 ở cột dấu hiệu ⇒ 8 gọi là tần

số kí hiệu : n.

? Tương tự 28, 50.

Chú ý

Các giá trị của dấu hiệu đơn thuần không

phải bằng số mà có thể bằng chữ, bằng

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Về nhà học bài và làm bài tập 3, 4 trả lời 8 và 9 SGK

Trang 3

Tuần 21 Ngày soạn: 21.01.2007

- GV: SGK, Đèn chiếu + phim có ghi bảng 5, 6, 7

- HS: Bút dạ để làm bài tập trên phim

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

GV đưa bảng 5 lên đèn chiếu đặt câu

- Ở cột dấu hiệu có bao

nhiêu dấu hiệu cùng loại?

HS lên bảng trả lời dưới sự hướng dẫn của GV

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP

Đưa bảng 4 lên màn hình và cho HS đọc

đề bài 2 tr7 SGK

GV đưa đề bài 3 tr8 SGK lên màn hình

STT Nam thời gian STTNữ

b Có 20 giá trị dấu hiệu ở mỗi bảngBảng 5: Có 20 GT, trong đó có 5 GT khác nhau

Trang 4

N = ?

Bài 4 tr9 SGK

a Dấu hiệu cần tìm là điểm tra kết luận của 30 hợp chè

có 30 GT của dấu hiệu

b Số các GT khác nhau có: 5 GTc

Trang 5

 Về nhà xem các bài đã giải.

§2. BẢNG “TẦN SỐ”

CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

I MỤC TIÊU

 Biết lập được bảng tần số từ bảng thống kê ban đầu và hiểu được bảng tần số bảng thu gọn của thống kê ban đầu

II CHUẨN BỊ

- GV: Đèn chiếu + phim ghi bảng 7, 8, 9

- HS: Bút dạ để làm bài tập trên phim

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

Hoạt động 1

NÊU Ý NGHĨA CỦA BẢNG 7 TR9Điều tra vấn đề gì? có bao nhiêu số các

giá trị?

Có bao nhiêu dấu hiệu cùng loại đó là

những dấu hiệu nào?

1 Lập bảng tần số:

?1 Quan sát bảng 7 ta vẽ khung:

X 98 99 100 101 102

n 3 4 15 4 3

N = 30Bài 5 tr11 SGK

GV giới thiệu mẫu bảng tần số

GV cho HS lập mẫu tần số từ bảng 10HS: Điều tra về tháng sinh của bạn mình trong lớp

HS theo dõi

Hoạt động 2: CHÚ Ý

GV giới thiệu bảng tần số theo hàng dọc

Ta có thể ghi bảng tần số theo hàng dọc

X n

HS theo dõi

Trang 6

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

 Từ bảng thống kê ban đầu HS biết viết gọn lại từ bảng tần số

 Củng cố kỹ năng lập bảng “tần số” từ bảng số liệu ban đầu

 Biết cách từ bảng tần số viết lại một bảng số liệu ban đầu

II CHUẨN BỊ

- GV: Đèn chiếu + phim ghi bảng 12, 14, 16,13.

- HS: Xem bài trước và mang theo bảng phụ

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

GV yêu cầu một HS lên bảng làm dưới sự hướng dẫn của GV

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP

Bài 7 SGK

GV đưa bảng 7 lên màn hình

GV gọi 1HS lên bảng thực hiện

Trang 7

Bài 8 SGK.

GV đưa bảng 13 lên màn hình

Tương tự như bài 7 một HS lên bảng thực

HS làm bài 9 vào vơ.û

Hoạt động 3

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

GV phôtô đề và phát cho HS:

Bài tập 1: Tuổi nghề (tính theo năm)

Số tuổi nghề của 40 công nhân được ghi lại trong bảng sau:

a) Dấu hiệu là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

b) Lập bảng “Tẩn Số” và rút ra nhận xét

Bài tập 2: Cho bảng “Tần Số”

Từ bảng này hãy lập bảng số liệu thống kê ban đầu?

Bài tập 3: Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm (tính bằng phút) của 35

công nhân trong một phân xưởng sản xuất được ghi trong bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu

b) Lập bảng “Tần số” và rút ra nhận xét

Trang 8

Tuần 23 Ngày soạn: 04.02.2007

§3 BIỂU ĐỒ

I MỤC TIÊU

 Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và Tần số

 Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “Tần Số” và bảng ghi dây biến thiên theo thời gian

 Biết đọc các biểu đồ đơn giản

II CHUẨN BỊ

- GV:Thước có chia khoảng, bảng phụ

- HS: Xem bài trước, thước, sưu tầm biểu đồ

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ GV: Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập

được bảng gì?

Nêu tác dụng của bảng đó?

GV: gọi HS làm bài tập:

Thời gian hoàn thành cùng 1 sản phẩm

35 công nhân cho bởi bảng sau:

b) Lập bảng “Tần số”, nhận xét?

Thời gian hoàn thành

1 sản phẩm (x) 3 4

Tần số (n) 3 7

GV: cho HS nhận xét bài làm và cho

điểm

HS: lên bảng trả lời câu hỏi:

- Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập bảng “tần số”

- Tác dụng bảng “tần số” dễ tính toán, dễ có nhận xét ………

HS: Dấu hiệu: “thời gian hoàn thành một sản phẩm”

Có 6 giá trị khác nhau: 3, 4, 5, 6, 7, 8

Trang 9

trong 5 phút.

Hoạt động 2

BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNGGV: Đưa bảng lập biểu đồ đoạn thẳng

của bài và giới thiệu bài mới

GV: cho H đọc các bước làm trong SGK

và làm theo

Lưu ý: Độ dài đơn vị 9 trên 2 trục có thể

khác nhau trục hoành biểu đồ giá trị

trục tung biểu đồ tần số n

GV: Em hãy nhắc lại các bước về biểu

đồ đoạn thẳng

GV: Cho HS làm bài tập 10 SGK

GV: Kiểm tra bài làm của HS và cho

điểm

GV: Bên cạnh biểu đồ đoạn thẳng thì

trong sách báo còn gặp biểu đồ như

hình 2 CT14 SGK

GV: Các hình chữ nhật có khi được vẽ

H: đọc SGK

HS: trả lờiBước 1: Dựng hệ trục tọa độBước 2: Về các điểm có các tọa độ đã cho trong bảng

Bước 3: Về đoạn thẳng HS: Làm bài tập SGK tr14 vào giấy nháp

HS: Trục hoành biểu diễn thời gian 1995

→ 1998 trục tung biểu diễn điểm S rừng

0 1 3 4 5 6 7 8 9 10 x

n

10 8 7 5 4 3 2 1

28 30 35 50 x

521

Trang 10

sát nhau để nhận xét và so sánh.

Biểu đồ ……… thường biểu diễn thay đổi

Giá trị của dấu hiệu theo thời gian

GV: Em hãy cho biết từng trục biểu diễn

đại lượng nào?

GV: Em hãy nêu ý nghĩa của việc về

1996: S rừng bị phá ít nhất năm 1997 →

1998 Xu hướng rừng bị phá gia tăng HS: Vẽ biểu đồ cho hình ảnh cụ thể, dễ nhớ, dễ thấy Về giá trị và dấu hiệu củatần số

HS: nêu SGK

HS: Quan sát biểu đồ và trả lời

Hoạt động 3: CHÚ Ý

GV: Đưa bảng vẽ biểu đồ bài tập 8 cho

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Về nhà học bài

 Làm BT 11, 12 SGK + bài 9, 10 SBT

 Đọc bài đọc thêm SGK tr15

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

 HS biết cách biểu diễn biểu đồ từ bảng thống kê ban đầu, đọc được biểu đồ

 HS có kỹ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo

HS biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua Bài đọc thêm.

II CHUẨN BỊ

- GV:Đèn chiếu + phim vẽ các bảng thống kê ban đầu, bảng 15, 16, 11

- HS: Lập bảng tần số từ bảng 15, 16, 11

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨGV: Em hãy nêu các bước vẽ biểu đồ

đoạn thẳng?

Chữa bài tập 11 tr14 SGK

GV đưa nội dung bài lên máy chiếu

GV cho HS nhận xét bài àm của bạn và

cho điểm

GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài và học

nhóm

HS trả lời như SGK

HS chữa bài tập 11 SGK

Bảng “Tần Số”

Số con của một hộ gia đình (x)

4 5

17

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP

GV đưa đề bài 12 tr14 SGK lên màn hình

và yêu cầu HS đọc đề bài

GV căn cứ vào bảng 16 em hãy thực

hiện các yêu cầu của đề bài, sau đó

GV gọi một HS lên bảng làm câu a)

GV gọi tiếp HS lên bảng làm câu b)

Bài 12 tr14 SGK

HS đọc đề bài

a) HS lập bảng “Tần Số”

b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng

Giá trị

Tần số 1 3 1 1 2 1 2 1 N = 12

Trang 12

GV cho HS nhận xét kỹ năng về vẽ biểu

đồ

GV đưa tiếp bài tập sau lên màn hình

Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả trong

một bài tập làm văn của các HS lớp

7B Từ biểu đồ trên hãy cho biết:

a) Nhận xét

b) Lập lại bảng “Tần Số”

GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài và hoạt

động nhóm học tập

Kết quả hoạt động nhóm:

a) Có 7 HS mắc 5 lỗi

Có 6 HS mắc 2 lỗi

5 HS mắc 3 lỗi và 5 HS mắc 8 lỗi

Đa số HS mắc 8 lỗi (32 HS).b) Bảng “Tần Số”:

17 18 20 25 28 30 31 32 1

2 3

0 1 2 3 4 5 6 7

Trang 13

GV cùng HS kiểm tra các nhóm học tập,

khen ngợi các nhóm học tốt

GV: So sánh bài tập 12 SGK với bài tập

vừa làm em có nhận xét gì?

HS: Bài tập 12 và bài tập vừa làm là hai bài tập ngược nhau Bài tập 12 là bài tập từ bảng số liệu thống kê ban đầu lập bảng tần số rồi vẽ biểu đồ Bài tập vừa làm từ biểu đồ lập bảng “Tần Số”

Hoạt động 3

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 BTVN: Bài 8, 10 tr5 SBT

- GV:Đèn chiếu + phim in sẵn bảng 19, 21, 22

- HS: Ôn tập bảng tần số và mang theo bút lông

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

GV kiểm tra bài tập về nhà đã ra ở tiết

46

Gọi một HS lên bảng chữa bài đồng thời

đưa bài tập đó lên màn hình Một HS lên bảng chữa bài tập (a, b, c).a) Dấu hiệu cần quan tâm: Điểm thi

môn Toán học kỳ I của mỗi HS.Số giá trị của dấu hiệu

b) Số các giá trị khác nhhau của dấu hiệu là 10

c) Bảng Tần số và Tần suất

Số lỗi 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tần số

Trang 14

GV nhận xét bài làm của HS và GV

đánh giá, cho điểm

Hoạt động 2

SỐ TRUNG BÌNH CỘNG CỦA DẤU HIỆU

GV đưa bảng 19 lên màn hình đặt vấn đề

thông qua ?1 SGK.

GV: Muốn tìm số trung bình cộng của

các số ta làm như thế?

GV giới thiệu HS cách lập bảng tần số

để tính số trung bình cộng

GV: Giới thiệu ký hiệu số trung bình

cộng: X

GV: Tổng số điểm các bài kiểm tra ở

đây người ta tính như thế nào?

GV giới thiệu công thức tính X

Tương tự một HS lên bảng thực hiện,

GV phát các phim có in sẵn bảng 21

cho các nhóm thực hiện

a) Bài toán

?1 Có 40 bạn làm bài kiểm tra.

?2 Cộng tất cả các dấu hiệu lại và chia

đều cho số bạn làm bài kiểm tra

X n xn X

2 3 6

3 2 6

4 3 12

5 3 15

6 8 48 X = 7 9 63 = 6,25 8 9 72

9 2 18

10 1 10

N = 40 250

Chú ý : SGK trả lời: 18 b) Công thức : X = HS làm ?3 SGK. X n xn X 3 2 6

4 2 8

5 4 20

6 10 60 X = 7 8 56 = 6,675 8 10 80

9 3 27

10 1 10

N = 40 267

Giá trị (x) 4,5 5 5,5 6 6,5 7 7,5 8 8,5 9

Tần số (n) 2 4 1 5 3 6 2 5 1 1 N=30

Tần suất

Trang 15

GV kiểm tra một vài nhóm và cho điểm.

Các số này nói lên điều gì?

Cho HS tìm số trung bình cộng của

4000 ;1000 ; 500 và 100

X = 1400 ⇒ cho HS so sánh

1400 với các số trên → rút chú ý

GV đư a bảng 22 lên màn hình

Cho HS nhận xét bảng

Bảng tần số này nói lên điều gì?

GV: Trong các lọai dép, thì loại dép

mang số mấy bán chạy nhất?

Vậy GV khẳng định 39 là mốt của dấu

Hoạt động 3: CỦNG CỐ

GV: Số trung bình cộng là gì?

GV: Ý nghĩa của nó?

GV: Mốt dấu hiệu là gì?

HS: Trả lời lần lượt từng câu hỏi của GV

Hoạt động 4

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 BTVN: 14, 15, 16, 17, 18 SGK tr20, 21

 Bài tập 12, 13, 14 tr6 SBT

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

 Củng cố cách tìm số trung bình cộng thông qua giải bài tập

 Đọc được ý nghĩa của bảng đặc biệt bảng phân phối ghép lớp

Trang 16

II CHUẨN BỊ

- GV:Đèn chiếu + phim in sẵn bảng 23, 24, 25, 26

- HS: Ôn tập bảng tần số và mang theo bút lông

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

GV kiểm tra HS1:

- Nêu các bước tính giá trị

trung bình cộng của một dấu hiệu?

Nêu công thức tính trung bình cộng

và giải thích các kí hiệu

- Chữa bài tập 17a tr20

SGK

(đưa đề bài lên màn hình)

GV kiểm tra HS2:

- Nêu ý nghĩa của số trung

bình cộng? Thế nào là một của dấu

hiệu?

- Chữa bài tập 17b tr20

SGK

GV cho HS cả lớp nhận xét bài làm của

hai bạn và cho điểm 2HS đó

HS1 lên bàng:

- Trả lời như SGK

Chữa bài tập 17a tr20 SGK

a) Đáp án X ≈7,68ph

HS2 lên bảng:

- Trả lời như SGK

Chữa bài tập 17b tr20 SGK

Tần số lớn nhất là 9, giá trị ứng với tần số 9 là 8

Vậy M0 = 8

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP

Một HS thực hiện tren bảng,

những HS còn lại hoạt động

theo nhóm

Bài 14

X n xn X

3 1 3

4 3 12

5 3 15

6 4 24 X = 7 5 35 = 7,25 8 11 88

9 3 27

10 5 50

N = 35 254 Bài 15

Trang 17

Đưa bảng 23 lên màn hình cho

HS quan sát GV thực hiện

GV cho HS tính số trung bình

cộng của bảng 24

Hỏi: 28 là gì của bảng này?

GV: Có thể làm số đại diện

được không? tại sao?

GV: Tương tự GV cho 1HS tính

số trung bình cộng và tìm mốt

của dấu hiệu

GV hướng dẫn HS thực hiện

bằng cách lập bảng như sau:

GV khẳng đinh chia theo lớp

Gv cho HS tính số trung bình

cộng

a) Dấu hiệu là tìm tuổi thọ của bóng đèn

b) Số trung bình cộng

X = c) M0= 1180 Bài 16

x 2 3 4 90 100

n 3 2 2 2 1 N = 100 X = = 28

không thể là số đại diện cho bảng này được có sự chênh lệch quá lớn Bài 17 a) X = 30 b) Mốt M0= 8 Bảng 18 Chiều cao TB C.cao n nx X 105 105 1

110-120 115 7

121-131 126 35

132-142 137 45

143-153 148 11

155 155 1 a.Ở bảng này khácvới bảng trên là mốt của dấu hiệu có nhiều số

b.Số trung bình cộng

X=

= …

Hoạt động 3

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Làm bài tập 20 tr23 SGK + bài 14 tr7 SBT

 Ôn tập chương III làm 4 câu hỏi ôn tập chương (tr22 SGK)

Trang 18

Tuần 25 Ngày soạn: 27.02.2007

ÔN TẬP CHƯƠNG III

- HS: Làm các bài tập, học các câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK tr22

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

Hoạt động 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Tần số là gì? (là giá trị

của các quá trình lập lại của dấu hiệu

đó Tổng các tần số bằng kích thước

của bảng)

- Bảng tần số so với bảng

thống kê ban đầu như thế nào? (Nhỏ

gọn hơn và dễ hiểu hơn)

- Nêu công thức tính số

trung bình cộng X =

GV: Khi nào thì số trung bình cộng

không thể là số đại diện

HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV

HS nhận xét bài làm của các bạn

Hoạt động 2 ÔN TẬP CHƯƠNG III

GV đưa bảng 28 lên màn hình và cho hs

quan sát rồi đặt câu hỏi:

GV: Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

GV: Mỗi dấu hiệu có bao nhiêu tỉnh

Trang 19

GV gọi 1HS lên bảng vẽ đồ thị.

GV nhận xét và cho điểm HS

GV cho HS làm bài tập 14 tr27 SBT

(Đưa đề bài lên màn hình)

a) Làm chung toàn lớp

Có bao nhiêu trận trong toàn giải?

GV giải thích số trận lượt đi:

(9 1o) : 2 = 45 (trận)

Tương tự số lượt trận về là 45 trận

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

các câu c, d, e Câu b về nhà làm

* Bài tập trắc nghiệm:

GV đưa đề bài lên màn hình Điểm

kiểm tra Toán của một lớp 7 được ghi

trong bảng sau:

2 3 4 5 6 7 8 9

HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.Một HS đọc đề bài

HS nhận xét

HS làm bài tập

Kết quả

a) B) 45

Ngày đăng: 02/05/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng như thế được gọi là bảng gì? - gads toan 7 chuong 3
Bảng nh ư thế được gọi là bảng gì? (Trang 1)
Bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều tra. - gads toan 7 chuong 3
Bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều tra (Trang 2)
Bảng 2B: thống kê về giới tính của các  tỉnh thành. - gads toan 7 chuong 3
Bảng 2 B: thống kê về giới tính của các tỉnh thành (Trang 2)
§2. BẢNG “TẦN SỐ” - gads toan 7 chuong 3
2. BẢNG “TẦN SỐ” (Trang 5)
Hình 2 CT14 SGK. - gads toan 7 chuong 3
Hình 2 CT14 SGK (Trang 9)
Bảng tần số này nói lên điều gì? - gads toan 7 chuong 3
Bảng t ần số này nói lên điều gì? (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w