TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG Hoạt động 1 THU THẬP SỐ LIỆU, BẢNG SỐ LIỆU BAN ĐẦU GV đưa bảng 1 lên đèn chiếu và cho hsn đọc ví dụ rồi quan sát bảng 1.. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG Hoạt động 1 KIỂM TRA B
Trang 1Tuần 21 Ngày soạn: 21.01.2007
Chương III THỐNG KÊ
§1. THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1
THU THẬP SỐ LIỆU, BẢNG SỐ LIỆU BAN ĐẦU
GV đưa bảng 1 lên đèn chiếu và cho hsn
đọc ví dụ rồi quan sát bảng 1
VD: Điều tra số cây trồng của mỗi lớp
GV: Bảng này điều tra cái gì?
GV cho HS đứng lên nhìn vào màn hình
đọc các số liệu
GV khẳng định: bảng như thế người ta
gọi là bảng thống kê ban đầu “ghi
nhận lại số cây trồng của mỗi lớp”
GV đưa bảng 2 lên màn hình
Bảng như thế được gọi là bảng gì?
Trả lời: Điều tra về số cây trồng của mỗilớp
1 HS thực hiện
Trả lời: bảng này được gọi là bảng thốngkê ban đầu
Trang 2Hỏi: bảng điều tra vấn đề gì?
Vậy ở bảng này ta có vấn đề để điều tra
nên có thể ta chia thành ba bảng riêng
biệt để dễ thấy
Ở bảng 1 người ta điều tra vấn đề gì?
Vấn đề đó được gọi là dấu hiệu và ký
hiệu là X
?3 SGK
Bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều tra
- Mỗi lớp được gọi là 1 đơn vị điều tra
GV: Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của
dấu hiệu
- Hỏi: Ở bảng 1 có bao nhiêu dấu hiệu
GV khẳng định mỗi dấu hiệu là 1 giá trị
của dấu hiệu
Trả lời: điều tra Điều tra về giới tính
Điều tra về mật độ dân số ở nông thôn và thành thị
HS tánh thành 3 bảng thống kê ban đầuBảng 2A: thống kê về dân số của các tỉnh thành
Bảng 2B: thống kê về giới tính của các tỉnh thành
Bảng 2C: thống kê về mật độ dân số ở nông thôn và thành thị
- Số cây trồng được của mỗi lớp
-Trả lời: có 20 đơn vị điều tra
N = 20 (N gọi là kích thước bảng).-Trả lời: có 20 dấu hiệu
Hoạt động 3
TẦN SỐ CỦA MỖI GIÁ TRỊ
HS quan sát bảng 1:
GV cho HS làm ?5 SGK
Có bao nhiêu số khác nhau ở cột dấu
hiệu
GV cho HS làm ?6 SGK.
Có bao nhiêu số 30 ở cột dấu hiệu?
Có 8 số 30 ở cột dấu hiệu ⇒ 8 gọi là tần
số kí hiệu : n.
? Tương tự 28, 50.
Chú ý
Các giá trị của dấu hiệu đơn thuần không
phải bằng số mà có thể bằng chữ, bằng
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Về nhà học bài và làm bài tập 3, 4 trả lời 8 và 9 SGK
Trang 3Tuần 21 Ngày soạn: 21.01.2007
- GV: SGK, Đèn chiếu + phim có ghi bảng 5, 6, 7
- HS: Bút dạ để làm bài tập trên phim
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
GV đưa bảng 5 lên đèn chiếu đặt câu
- Ở cột dấu hiệu có bao
nhiêu dấu hiệu cùng loại?
HS lên bảng trả lời dưới sự hướng dẫn của GV
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Đưa bảng 4 lên màn hình và cho HS đọc
đề bài 2 tr7 SGK
GV đưa đề bài 3 tr8 SGK lên màn hình
STT Nam thời gian STTNữ
b Có 20 giá trị dấu hiệu ở mỗi bảngBảng 5: Có 20 GT, trong đó có 5 GT khác nhau
Trang 4N = ?
Bài 4 tr9 SGK
a Dấu hiệu cần tìm là điểm tra kết luận của 30 hợp chè
có 30 GT của dấu hiệu
b Số các GT khác nhau có: 5 GTc
Trang 5 Về nhà xem các bài đã giải.
§2. BẢNG “TẦN SỐ”
CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
I MỤC TIÊU
Biết lập được bảng tần số từ bảng thống kê ban đầu và hiểu được bảng tần số bảng thu gọn của thống kê ban đầu
II CHUẨN BỊ
- GV: Đèn chiếu + phim ghi bảng 7, 8, 9
- HS: Bút dạ để làm bài tập trên phim
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1
NÊU Ý NGHĨA CỦA BẢNG 7 TR9Điều tra vấn đề gì? có bao nhiêu số các
giá trị?
Có bao nhiêu dấu hiệu cùng loại đó là
những dấu hiệu nào?
1 Lập bảng tần số:
?1 Quan sát bảng 7 ta vẽ khung:
X 98 99 100 101 102
n 3 4 15 4 3
N = 30Bài 5 tr11 SGK
GV giới thiệu mẫu bảng tần số
GV cho HS lập mẫu tần số từ bảng 10HS: Điều tra về tháng sinh của bạn mình trong lớp
HS theo dõi
Hoạt động 2: CHÚ Ý
GV giới thiệu bảng tần số theo hàng dọc
Ta có thể ghi bảng tần số theo hàng dọc
X n
HS theo dõi
Trang 6LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Từ bảng thống kê ban đầu HS biết viết gọn lại từ bảng tần số
Củng cố kỹ năng lập bảng “tần số” từ bảng số liệu ban đầu
Biết cách từ bảng tần số viết lại một bảng số liệu ban đầu
II CHUẨN BỊ
- GV: Đèn chiếu + phim ghi bảng 12, 14, 16,13.
- HS: Xem bài trước và mang theo bảng phụ
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
GV yêu cầu một HS lên bảng làm dưới sự hướng dẫn của GV
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Bài 7 SGK
GV đưa bảng 7 lên màn hình
GV gọi 1HS lên bảng thực hiện
Trang 7Bài 8 SGK.
GV đưa bảng 13 lên màn hình
Tương tự như bài 7 một HS lên bảng thực
HS làm bài 9 vào vơ.û
Hoạt động 3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
GV phôtô đề và phát cho HS:
Bài tập 1: Tuổi nghề (tính theo năm)
Số tuổi nghề của 40 công nhân được ghi lại trong bảng sau:
a) Dấu hiệu là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b) Lập bảng “Tẩn Số” và rút ra nhận xét
Bài tập 2: Cho bảng “Tần Số”
Từ bảng này hãy lập bảng số liệu thống kê ban đầu?
Bài tập 3: Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm (tính bằng phút) của 35
công nhân trong một phân xưởng sản xuất được ghi trong bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu
b) Lập bảng “Tần số” và rút ra nhận xét
Trang 8Tuần 23 Ngày soạn: 04.02.2007
§3 BIỂU ĐỒ
I MỤC TIÊU
Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và Tần số
Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “Tần Số” và bảng ghi dây biến thiên theo thời gian
Biết đọc các biểu đồ đơn giản
II CHUẨN BỊ
- GV:Thước có chia khoảng, bảng phụ
- HS: Xem bài trước, thước, sưu tầm biểu đồ
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ GV: Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập
được bảng gì?
Nêu tác dụng của bảng đó?
GV: gọi HS làm bài tập:
Thời gian hoàn thành cùng 1 sản phẩm
35 công nhân cho bởi bảng sau:
b) Lập bảng “Tần số”, nhận xét?
Thời gian hoàn thành
1 sản phẩm (x) 3 4
Tần số (n) 3 7
GV: cho HS nhận xét bài làm và cho
điểm
HS: lên bảng trả lời câu hỏi:
- Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập bảng “tần số”
- Tác dụng bảng “tần số” dễ tính toán, dễ có nhận xét ………
HS: Dấu hiệu: “thời gian hoàn thành một sản phẩm”
Có 6 giá trị khác nhau: 3, 4, 5, 6, 7, 8
Trang 9trong 5 phút.
Hoạt động 2
BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNGGV: Đưa bảng lập biểu đồ đoạn thẳng
của bài và giới thiệu bài mới
GV: cho H đọc các bước làm trong SGK
và làm theo
Lưu ý: Độ dài đơn vị 9 trên 2 trục có thể
khác nhau trục hoành biểu đồ giá trị
trục tung biểu đồ tần số n
GV: Em hãy nhắc lại các bước về biểu
đồ đoạn thẳng
GV: Cho HS làm bài tập 10 SGK
GV: Kiểm tra bài làm của HS và cho
điểm
GV: Bên cạnh biểu đồ đoạn thẳng thì
trong sách báo còn gặp biểu đồ như
hình 2 CT14 SGK
GV: Các hình chữ nhật có khi được vẽ
H: đọc SGK
HS: trả lờiBước 1: Dựng hệ trục tọa độBước 2: Về các điểm có các tọa độ đã cho trong bảng
Bước 3: Về đoạn thẳng HS: Làm bài tập SGK tr14 vào giấy nháp
HS: Trục hoành biểu diễn thời gian 1995
→ 1998 trục tung biểu diễn điểm S rừng
0 1 3 4 5 6 7 8 9 10 x
n
10 8 7 5 4 3 2 1
28 30 35 50 x
521
Trang 10sát nhau để nhận xét và so sánh.
Biểu đồ ……… thường biểu diễn thay đổi
Giá trị của dấu hiệu theo thời gian
GV: Em hãy cho biết từng trục biểu diễn
đại lượng nào?
GV: Em hãy nêu ý nghĩa của việc về
1996: S rừng bị phá ít nhất năm 1997 →
1998 Xu hướng rừng bị phá gia tăng HS: Vẽ biểu đồ cho hình ảnh cụ thể, dễ nhớ, dễ thấy Về giá trị và dấu hiệu củatần số
HS: nêu SGK
HS: Quan sát biểu đồ và trả lời
Hoạt động 3: CHÚ Ý
GV: Đưa bảng vẽ biểu đồ bài tập 8 cho
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Về nhà học bài
Làm BT 11, 12 SGK + bài 9, 10 SBT
Đọc bài đọc thêm SGK tr15
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
HS biết cách biểu diễn biểu đồ từ bảng thống kê ban đầu, đọc được biểu đồ
HS có kỹ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo
HS biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua Bài đọc thêm.
II CHUẨN BỊ
- GV:Đèn chiếu + phim vẽ các bảng thống kê ban đầu, bảng 15, 16, 11
- HS: Lập bảng tần số từ bảng 15, 16, 11
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨGV: Em hãy nêu các bước vẽ biểu đồ
đoạn thẳng?
Chữa bài tập 11 tr14 SGK
GV đưa nội dung bài lên máy chiếu
GV cho HS nhận xét bài àm của bạn và
cho điểm
GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài và học
nhóm
HS trả lời như SGK
HS chữa bài tập 11 SGK
Bảng “Tần Số”
Số con của một hộ gia đình (x)
4 5
17
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
GV đưa đề bài 12 tr14 SGK lên màn hình
và yêu cầu HS đọc đề bài
GV căn cứ vào bảng 16 em hãy thực
hiện các yêu cầu của đề bài, sau đó
GV gọi một HS lên bảng làm câu a)
GV gọi tiếp HS lên bảng làm câu b)
Bài 12 tr14 SGK
HS đọc đề bài
a) HS lập bảng “Tần Số”
b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
Giá trị
Tần số 1 3 1 1 2 1 2 1 N = 12
Trang 12GV cho HS nhận xét kỹ năng về vẽ biểu
đồ
GV đưa tiếp bài tập sau lên màn hình
Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả trong
một bài tập làm văn của các HS lớp
7B Từ biểu đồ trên hãy cho biết:
a) Nhận xét
b) Lập lại bảng “Tần Số”
GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài và hoạt
động nhóm học tập
Kết quả hoạt động nhóm:
a) Có 7 HS mắc 5 lỗi
Có 6 HS mắc 2 lỗi
5 HS mắc 3 lỗi và 5 HS mắc 8 lỗi
Đa số HS mắc 8 lỗi (32 HS).b) Bảng “Tần Số”:
17 18 20 25 28 30 31 32 1
2 3
0 1 2 3 4 5 6 7
Trang 13GV cùng HS kiểm tra các nhóm học tập,
khen ngợi các nhóm học tốt
GV: So sánh bài tập 12 SGK với bài tập
vừa làm em có nhận xét gì?
HS: Bài tập 12 và bài tập vừa làm là hai bài tập ngược nhau Bài tập 12 là bài tập từ bảng số liệu thống kê ban đầu lập bảng tần số rồi vẽ biểu đồ Bài tập vừa làm từ biểu đồ lập bảng “Tần Số”
Hoạt động 3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
BTVN: Bài 8, 10 tr5 SBT
- GV:Đèn chiếu + phim in sẵn bảng 19, 21, 22
- HS: Ôn tập bảng tần số và mang theo bút lông
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
GV kiểm tra bài tập về nhà đã ra ở tiết
46
Gọi một HS lên bảng chữa bài đồng thời
đưa bài tập đó lên màn hình Một HS lên bảng chữa bài tập (a, b, c).a) Dấu hiệu cần quan tâm: Điểm thi
môn Toán học kỳ I của mỗi HS.Số giá trị của dấu hiệu
b) Số các giá trị khác nhhau của dấu hiệu là 10
c) Bảng Tần số và Tần suất
Số lỗi 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số
Trang 14GV nhận xét bài làm của HS và GV
đánh giá, cho điểm
Hoạt động 2
SỐ TRUNG BÌNH CỘNG CỦA DẤU HIỆU
GV đưa bảng 19 lên màn hình đặt vấn đề
thông qua ?1 SGK.
GV: Muốn tìm số trung bình cộng của
các số ta làm như thế?
GV giới thiệu HS cách lập bảng tần số
để tính số trung bình cộng
GV: Giới thiệu ký hiệu số trung bình
cộng: X
GV: Tổng số điểm các bài kiểm tra ở
đây người ta tính như thế nào?
GV giới thiệu công thức tính X
Tương tự một HS lên bảng thực hiện,
GV phát các phim có in sẵn bảng 21
cho các nhóm thực hiện
a) Bài toán
?1 Có 40 bạn làm bài kiểm tra.
?2 Cộng tất cả các dấu hiệu lại và chia
đều cho số bạn làm bài kiểm tra
X n xn X
2 3 6
3 2 6
4 3 12
5 3 15
6 8 48 X = 7 9 63 = 6,25 8 9 72
9 2 18
10 1 10
N = 40 250
Chú ý : SGK trả lời: 18 b) Công thức : X = HS làm ?3 SGK. X n xn X 3 2 6
4 2 8
5 4 20
6 10 60 X = 7 8 56 = 6,675 8 10 80
9 3 27
10 1 10
N = 40 267
Giá trị (x) 4,5 5 5,5 6 6,5 7 7,5 8 8,5 9
Tần số (n) 2 4 1 5 3 6 2 5 1 1 N=30
Tần suất
Trang 15GV kiểm tra một vài nhóm và cho điểm.
Các số này nói lên điều gì?
Cho HS tìm số trung bình cộng của
4000 ;1000 ; 500 và 100
X = 1400 ⇒ cho HS so sánh
1400 với các số trên → rút chú ý
GV đư a bảng 22 lên màn hình
Cho HS nhận xét bảng
Bảng tần số này nói lên điều gì?
GV: Trong các lọai dép, thì loại dép
mang số mấy bán chạy nhất?
Vậy GV khẳng định 39 là mốt của dấu
Hoạt động 3: CỦNG CỐ
GV: Số trung bình cộng là gì?
GV: Ý nghĩa của nó?
GV: Mốt dấu hiệu là gì?
HS: Trả lời lần lượt từng câu hỏi của GV
Hoạt động 4
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
BTVN: 14, 15, 16, 17, 18 SGK tr20, 21
Bài tập 12, 13, 14 tr6 SBT
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Củng cố cách tìm số trung bình cộng thông qua giải bài tập
Đọc được ý nghĩa của bảng đặc biệt bảng phân phối ghép lớp
Trang 16II CHUẨN BỊ
- GV:Đèn chiếu + phim in sẵn bảng 23, 24, 25, 26
- HS: Ôn tập bảng tần số và mang theo bút lông
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
GV kiểm tra HS1:
- Nêu các bước tính giá trị
trung bình cộng của một dấu hiệu?
Nêu công thức tính trung bình cộng
và giải thích các kí hiệu
- Chữa bài tập 17a tr20
SGK
(đưa đề bài lên màn hình)
GV kiểm tra HS2:
- Nêu ý nghĩa của số trung
bình cộng? Thế nào là một của dấu
hiệu?
- Chữa bài tập 17b tr20
SGK
GV cho HS cả lớp nhận xét bài làm của
hai bạn và cho điểm 2HS đó
HS1 lên bàng:
- Trả lời như SGK
Chữa bài tập 17a tr20 SGK
a) Đáp án X ≈7,68ph
HS2 lên bảng:
- Trả lời như SGK
Chữa bài tập 17b tr20 SGK
Tần số lớn nhất là 9, giá trị ứng với tần số 9 là 8
Vậy M0 = 8
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Một HS thực hiện tren bảng,
những HS còn lại hoạt động
theo nhóm
Bài 14
X n xn X
3 1 3
4 3 12
5 3 15
6 4 24 X = 7 5 35 = 7,25 8 11 88
9 3 27
10 5 50
N = 35 254 Bài 15
Trang 17Đưa bảng 23 lên màn hình cho
HS quan sát GV thực hiện
GV cho HS tính số trung bình
cộng của bảng 24
Hỏi: 28 là gì của bảng này?
GV: Có thể làm số đại diện
được không? tại sao?
GV: Tương tự GV cho 1HS tính
số trung bình cộng và tìm mốt
của dấu hiệu
GV hướng dẫn HS thực hiện
bằng cách lập bảng như sau:
GV khẳng đinh chia theo lớp
Gv cho HS tính số trung bình
cộng
a) Dấu hiệu là tìm tuổi thọ của bóng đèn
b) Số trung bình cộng
X = c) M0= 1180 Bài 16
x 2 3 4 90 100
n 3 2 2 2 1 N = 100 X = = 28
không thể là số đại diện cho bảng này được có sự chênh lệch quá lớn Bài 17 a) X = 30 b) Mốt M0= 8 Bảng 18 Chiều cao TB C.cao n nx X 105 105 1
110-120 115 7
121-131 126 35
132-142 137 45
143-153 148 11
155 155 1 a.Ở bảng này khácvới bảng trên là mốt của dấu hiệu có nhiều số
b.Số trung bình cộng
X=
= …
Hoạt động 3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm bài tập 20 tr23 SGK + bài 14 tr7 SBT
Ôn tập chương III làm 4 câu hỏi ôn tập chương (tr22 SGK)
Trang 18Tuần 25 Ngày soạn: 27.02.2007
ÔN TẬP CHƯƠNG III
- HS: Làm các bài tập, học các câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK tr22
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Tần số là gì? (là giá trị
của các quá trình lập lại của dấu hiệu
đó Tổng các tần số bằng kích thước
của bảng)
- Bảng tần số so với bảng
thống kê ban đầu như thế nào? (Nhỏ
gọn hơn và dễ hiểu hơn)
- Nêu công thức tính số
trung bình cộng X =
GV: Khi nào thì số trung bình cộng
không thể là số đại diện
HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV
HS nhận xét bài làm của các bạn
Hoạt động 2 ÔN TẬP CHƯƠNG III
GV đưa bảng 28 lên màn hình và cho hs
quan sát rồi đặt câu hỏi:
GV: Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?
GV: Mỗi dấu hiệu có bao nhiêu tỉnh
Trang 19GV gọi 1HS lên bảng vẽ đồ thị.
GV nhận xét và cho điểm HS
GV cho HS làm bài tập 14 tr27 SBT
(Đưa đề bài lên màn hình)
a) Làm chung toàn lớp
Có bao nhiêu trận trong toàn giải?
GV giải thích số trận lượt đi:
(9 1o) : 2 = 45 (trận)
Tương tự số lượt trận về là 45 trận
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
các câu c, d, e Câu b về nhà làm
* Bài tập trắc nghiệm:
GV đưa đề bài lên màn hình Điểm
kiểm tra Toán của một lớp 7 được ghi
trong bảng sau:
2 3 4 5 6 7 8 9
HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.Một HS đọc đề bài
HS nhận xét
HS làm bài tập
Kết quả
a) B) 45