Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom.. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.. O2, nước brom, dung dịch KMnO4.. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu.. Biết trong các quá trình trên, sản p
Trang 1Câu 1: (ĐH – A 2011): Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa
không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn lại là O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là
Câu 2: (ĐH – B 2011): Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2
và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16 Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là
Câu 3: (ĐH – A 2012): Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
A Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C O2, nước brom, dung dịch KMnO4 D H2S, O2, nước brom
Câu 4: (ĐH – A 2012): Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với
HNO3 (đặc nóng, dư) thu được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 5: (ĐH – B 2012): Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4,
Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 6: (ĐH – B 2012): Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hoà tan cùng số
mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
Câu 7: (ĐH – B 2012): Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản
phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Giá trị của m là
Câu 8: (ĐH – B 2012): Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa
màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
Câu 9: (CĐ – AB 2012): Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí O2 X
là kim loại nào sau đây?
Câu 10: (ĐH – A 2013): Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
(a) 2H2SO4 + C à 2SO2 + CO2 + 2H2O
(b) H2SO4 + Fe(OH)2 à FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 + 2FeO à Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe à Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
GV: 0919.107.387 & 0976.822.954 1
Trang 2-Câu 11: (ĐH – A 2013): Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01 M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là
Câu 12: (ĐH – A 2013): Cho phương trình phản ứng:
4 2 2 7 2 4 2 4 3 2 4 2 4 3 2
aFeSO + bK Cr O + cH SO → dFe (SO ) + eK SO + fCr (SO ) + gH O
Tỷ lệ a:b là
Câu 13: (CĐ – AB 2013): Hòa tan hết 0,2 mol FeO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hấp thụ hoàn toàn khí SO2 sinh ra ở trên vào dung dịch chứa 0,07 mol KOH và 0,06 mol NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 14: (CĐ – AB 2013): Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS
C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS
Câu 15: cho phản ứng: FeS2 + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Tổng hệ số cân bằng nguyên tối giản của các chất tham gia phản ứng là:
Câu 16: Để chứng minh SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa, ta cho SO2 lần lượt tác dụng với:
A O2, dd Br2 B Nước Clo, H2S C dd Ca(OH)2, H2S D H2S, Mg
Câu 17: Cho mg hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg, Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 8,96 lít H2(đktc) và dd Y Cô cạn dd T thu được 53,81g chất rắn khan Mặt khác cho m gam hỗn hợp
X tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng dư thu được 10,304 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp đầu là:
Câu 18: Tính khối lượng SO3 cần hòa tan vào 100g dd H2SO4 92,8% để điều chế được 1 loại oleum mà trong đó SO3 chiếm 71% về khối lượng:
Câu 19: Cho phản ứng:
CuFeS2 + H2SO4 đặc, nóng→ CuSO4 + Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Số phân tử H2SO4 phản ứng gấp k lần số phân tử CuFeS2 phản ứng Giá trị của k là:
Câu 20: Hòa tan X vào dd H2SO4 dư tạo ra muối sắt(II) và có khí SO2 duy nhất bay ra Vậy X là:
GV: 0919.107.387 & 0976.822.954 2