1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề ĐS CHươngIII tiết 56(đề 2)

1 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc về người đĩ đi theo con đường tắt ngắn hơn lúc đi 14 km nhưng đường khĩ đi nên vận tốc chỉ bằng 45 vận tốc lúc đi tuy nhiên thời gian về vẫn ít hơn thời gian đi là 10 phút.

Trang 1

PHỊNG GD& ĐT KRƠNG ANA ĐỀ KIỂM TRA: (Tiết 56- chương III)

Học kỳ II năm học 2010 - 2011

(Thời gian làm bài 45 phút)

I/ Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

(Mỗi câu sau chọn một phương án đúng để trả lời)

Câu 1: Phương trình bậc nhất mơt ẩn là:

A.5-x=0 B.2x2-1=0 C.5x- 3

x=0 D.(x-1)(x+2)=0

Câu 2: Phương trình 3x-5=2x+3 cĩ nghiệm là:

A.5 B.3 C.8 D.2

Câu 3: Phương trình 2 2 2 3 2 2

4

x x

− cĩ điều kiện xác định là:

A.x ≠ 4 B.x ≠-4 C x ≠ ±2 D.x ≠ 2

Câu 4: Số nghiệm của phương trình 4(x-3)+1=3x-1 là:

A.vơ số nghiệm B.1nghiệm C.vơ nghiệm D.2

nghiệm

Câu 5: x= 1

2là nghiệm của phương trình

A.7x – 3 = 2 – 3x B.5x – 1 = 7 + x C.3 + x = 1 – 3x D.3 + 2x = 7x – 2

Câu 6: Phương trình 4x – 2 = 0 tương đương với phương trình nào:

A 1

2

x = B 2 1

0 4

x − = C.2x2 − =x 0 D 1 0

2 4

x

− =

Câu 7: Với m = 1 thì phương trình (m2 − 1)x m= + 1

a) Vơ nghiệm b) Vơ số nghiệm c) cĩ nghiệm x = m− 1 d) cĩ nghiệm x = 1

1

m

Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình : 2

x

a) x 2 ≠ b) x 0 ≠ c) x 2 hoặc x 0≠ ≠ d) x 2 và x 0≠ ≠

II/ Phần tự luận: (6 điểm)

Bài 1 : Giải các phương trình sau :

a/ ( 3x – 1)(2x – 5) = (3x – 1)( x + 2) b/ 22 4 2 12 (4 +2)

+

=

x x

x x

c) 3 9 1 5 9

x+ + = x+

d) x 3 x 3 x5 − 3 =6x 42 +9

Bài 2 : Một xe máy đi từ A đến B dài 50 km Lúc về người đĩ đi theo con đường tắt ngắn

hơn lúc đi 14 km nhưng đường khĩ đi nên vận tốc chỉ bằng 45 vận tốc lúc đi tuy nhiên thời gian về vẫn ít hơn thời gian đi là 10 phút Tìm vận tốc lúc đi

*** Hết ***

Ngày đăng: 02/05/2015, 06:00

w