TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT.. BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG IV Lớp:.. Bài 42đ : Giải phương trình... + Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân... TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT.. BÀI KI
Trang 1TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 2008
Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG IV Lớp: Môn : Đại số 8 , Tiết : 67 , Tuần 32 Điểm Lời phê Bài 1(2đ) : Khoanh tròn câu đúng 1.1) Với giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau : a) 3x + 1 < 8 b) – 5x > 2x + 3 c) x + 7 > 3x – 15
1.2) Biểu thức 5x− bằng :
a) – 5x khi x ≤ 0 b) 5x khi x ≤ 0 c) – 5x khi x > 0
1.3) Biểu thức x+3 bằng :
a) – x – 3 khi x < – 3 b) x + 3 khi x < – 3 c) – x – 3 khi x ≥ – 3
1.4) Bất phương trình x ≤ 5
a) – 4 b) 15 c) – 12
Bài 2(2đ) : Điền dấu (x) thích hợp vào ô vuông Nội dung Đúng Sai a) ∆ABC có ˆA + ˆB + ˆC > 1800 b) ∆ABC có ˆA + ˆB ≤ 1800 c) Nếu a < b thì a – c < b – c d) Nếu a ≥ b và c < 0 thì ac ≥ bc e) x−10 = – x + 10 khi x > 10 g) 2 + 3x + x−5 = 2x + 7 khi x < 5 h) – 2 + 3 ≥ 2 k) Khi a ≤ b thì 5a – 2 ≤ 5b – 2 Bài 3(4đ): Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số a) 5x – 10 < 0 b) 1 2 4 x − – 2 > 1 5 8 x −
Bài 4(2đ ): Giải phương trình 7 x− = 5x + 1
Trang 2
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM (tiết 67, tuần 32, Đại số 8)
Bài1: 2 điểm
Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm : 1.1) a ; 1.2) b ; 1.3) a ; 1.4) c
Bài2: 2 điểm
Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm :
Bài3: 4 điểm
Câu a: 2 điểm
+ Giải đúng : x < 2 ghi 1 điểm
Vẽ trục số đúng ghi 1 điểm
Câu b: 2 điểm
+ QĐM và KM đúng
2(1 – 2x ) – 16 > 1 – 5x ( 0,5 đ)
x >15 (1 đ)
Vẽ trục số đúng ghi 0,5 điểm
Bài4: 2 điểm
7 – x = 5x + 1 khi x ≤ 7
– 7 + x = 5x + 1 khi x > 7 (0,5 đ)
– 6x = – 6 khi x ≤ 7
– 4x = 8 khi x > 7 (0,5 đ)
x = 1 thoả mãn ĐK x ≤ 7
x = – 2 không thoả mãn ĐK x > 7 (0,5 đ)
Vậy tập nghiệm của phương trình S = (0,5 đ)
-Chú ý: + Mọi cách giải khác đúng, chính xác đều ghi điểm tối đa cho mỗi câu
+ Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân
1
Trang 3ĐỀ 2
II/ Đáp án, biểu điểm :
Bài 1: (3 điểm)
Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm
Bài 2(1đ ): khi x < 3 => x – 3 < 0 Nên x−3 = – x + 3 (0,5đ)
A = 7x + 5 – x−3
A = 7x + 5 – (– x + 3)
A = 7x + 5 + x – 3
A = 8x + 2 (0,5đ)
Bài 3: (1,5 điểm) 4
5
x+ – x + 4 > 2
x−x− 6(x +4) – 30x + 120 > 10x – 15(x – 2) (0,5đ)
6x + 24 – 30x +120 > 10x – 15x +30
6x – 30x+15x -10x > 30 – 24 – 120
– 19x > – 114 x < 114
19 x < 6 (0,5đ) Biểu diễn tập nghiệm trên trục số (0,5đ)
Bài 4: (1 điểm)
2
x x
+ ≥ −
ghi 0,5 điểm + giải đúng x ≥ – 3 ghi 0,5 điểm
Bài 5: (1,5 điểm) 7 x− = 5x + 1
7 – x = 5x + 1 khi x ≤ 7
– 7 + x = 5x + 1 khi x > 7 (0,5 đ)
– 6x = – 6 khi x ≤ 7
– 4x = 8 khi x > 7
x = 1 thoả mãn ĐK x ≤ 7
x = – 2 không thoả mãn ĐK x > 7 (0,5 đ)
Vậy tập nghiệm của phương trình S = (0,5 đ)
Bài 6(1đ ): Ta có ( x – y)2 ≥ 0 x2 – 2xy + y2 ≥ 0
x2 + y2 ≥ 2xy x2 y2 2
xy
+ ≥
(chia cả 2 vế cho xy > 0) x y 2
y+ ≥x (dpcm) ( 0,75đ)
Dấu “ = “ xảy ra khi x = y ( 0,25đ)
-Chú ý: + Mọi cách giải khác đúng, chính xác đều ghi điểm tối đa cho mỗi câu
+ Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân
1
)//////////////////
0 6
Trang 4TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 2009
Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Lớp: Môn: Đại số 8 , Tiết: 67 , Tuần: 34
Điểm Lời phê
Bài 1(1đ) : Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng
1.1) Với giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau :
a) 3x + 1 < 8 b) – 5x > 2x + 3 c) x + 7 > 3x – 15 1.2) Khẳng định nào sau đây đúng nhất
a) 2 + (–777) < 3 + (–777) b) 2 + (–11) > 3 + (–11)
c) 2 + 35 ≥ 3 + 35 d) 2 + 57 = 3 + 57
1.3) Hai bất phương trình nào sau đây tương đương.
a) x + 3 < 7 và x > 4 b) x + 3 < 7 và x ≤ 4 c) x + 3 < 7 và x < 4 d) x + 3 < 7 và x ≥ 4
1.4) Khẳng định nào sau đây đúng nhất
a) (–4).1500 < (–5).1500 b) 2500.(–2006) < 2004.(–2006) c) –2004.(–2500) < –2005.(–2005) 1.5) Bất phương trình 2x – 1 > 5 có tập nghiệm là:
Trang 5a) {x / x > 5
2} b) {x / x > 5
2
−
} c) {x / x > 3} d) {x / x > –3}
1.6) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất a) 0x + 2 ≥ –7 b) x(x – 2) < 0 c) x2 – 1 < 0 d) – 2x + 5 ≤ 0
Bài 2(1đ ):Rút gọn biểu thức A = 7x + 5 – x−3 khi x < 3 Bài 3(2đ): Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 4
5 x+ – x + 4 > 2 3 2 x− x− Bài 4(1đ ): Tìm x sao cho: Giá trị của biểu thức 3 5 2 x + không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x – 3 Bài 5(2đ ): Giải phương trình 7 x− = 5x + 1 Bài 6(1đ ): Chứng minh rằng : x y 2 y+ ≥x với x > 0 , y > 0 Dấu “ = “ xảy ra khi nào ?