1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 1 tiết kỳ 2 mã 168

3 664 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm 6đ Câu 1: Khai báo biến mảng 1 chiều nào sau đây là đúng?. Mô tả các tập hợp có cùng tính chất BA. Mô tả các đối tượng có cùng một số thuộc tính C.. Mô tả các đối tượng khác

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT TRẦN THỊ TÂM

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT KỲ II KHỐI 11

MÔN: TIN HỌC

Thời gian làm bài: 45 phút

Hä vµ tªn: Líp:

Mã đề thi 168

I Trắc nghiệm (6đ)

Câu 1: Khai báo biến mảng 1 chiều nào sau đây là đúng?

A Var: ArrayReal: Array[-100 200] Of Real; B Var DEM: Array [‘A’ ’Z’] Of Integer;

C Var KT_Array[1 10] of Boolean; D Var: X: Array [1 100] Of Integer;

Câu 2: Chọn khai báo đúng

Khai báo xâu kí tự có tên là Name chứa tối đa 30 kí tự?

Câu 3: Giả sử mảng một chiều A được khai báo như sau:

Var A: Array[-3 5] Of Real;

Để gán giá trị (cụ thể là 4) cho phần tử thứ 3 của mảng A ta tiến hành thao tác:

Câu 4: Dữ liệu kiểu bản ghi dùng để…

A Mô tả các tập hợp có cùng tính chất

B Mô tả các đối tượng có cùng một số thuộc tính

C Mô tả các đối tượng khác nhau

D Mô tả các đối tượng có các thuộc tính tương ứng khác nhau

Câu 5: Hoten := ‘Nguyen Le Huynh’ thì Hoten[6] cho kí tự nào?

Câu 6: Cho xâu st:=’Mon hoc’ Để có kết quả: St = ‘Mon Tin hoc’

Cách sử dụng thủ tục Insert nào dưới đây là đúng:

A Insert(st,’Tin ‘,4); B Insert(st,’Tin ‘,5); C Insert(’Tin ‘,st,4); D Insert(’Tin ‘,st,5);

Câu 7: Cho 2 xâu sau: s1:=’0123’; s2:=’6789’ Chọn câu trả lời đúng

A Hai xâu có độ dài bằng nhau B Xâu A có độ dài lớn hơn xâu B

C Xâu B có độ dài lớn hơn xâu A D Cả 3 phương án trên

Câu 8: Cho A:=’abcd_ef’; B:=’Abcd_EF’ Hỏi xâu nào lớn hơn

Câu 9: Từ nào sau đây không phải là từ khóa

Câu 10: Chọn khai báo đúng trong các khai báo sau về kiểu bản ghi?

A Type HSinh = Record

HoTen : string[30];

B Type Hocsinh = Record

HoTen : string[30];

Điểm

Trang 2

Câu 12: Mảng A được khai báo Var A: Array[-3 5] Of Real;

Vậy mảng có bao nhiêu phần tử là các số thực ?

Câu 13: Cho mảng 2 chiều A gồm 4 dòng, 5 cột và các phần tử của mảng A là các số nguyên Chọn khai

báo đúng?

A Var B: Array[1 4,1 5] Of Integer; B Var A: Array[1 4] Of [1 5] Of Integer;

C Var A: Array[1 4,1 5] Of Integer; D Var A: Array[1 4,1 5] Of Real;

Câu 14: Trong các khai báo về xâu sau đây khai báo nào sai?

A Var a: string[10]; B Var a: string; C Var s:string[-4]; D Var a:string[4*5];

Câu 15: Cho mảng 2 chiều A gồm 5 dòng, 5 cột và các phần tử của mảng A là các số nguyên Để tham

chiếu đến phần tử ở dòng thứ 3 cột thư 2 ta viết

Câu 16: Cho St:= ‘Chao cac ban’ Kết quả hàm length(St) là:

Câu 17: Cho 2 xâu sau: s1:=’ac’; s2:=’abcdef_ac_abef’

Khi sử dụng hàm POS(s1,s2) Khi đó kết qủa bằng bao nhiêu

Câu 18: Cho biết kết quả thủ tục sau:

st:= ‘VietNamquehuongtoi’

s:= Copy(st,length(st) div 2-1,8);

A s=‘VietNam’; B s=‘quehuongtoi’; C s=‘quehuong’; D s=‘huongtoi’;

II Tự luận (4đ)

Câu 1 (1điểm)

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

st:='Tin hoc va xa hoi'; dem:=0;

For i:=1 to length(st) do

Begin

if st[i]=' ' then dem:=dem+1; st[i]:=upcase(st[i]);

End;

Writeln(dem);writeln(st);

Câu 2 (3điểm)

Viết chương trình nhập từ bàn phím số nguyên dương N (N<100) và dãy A gồm N số nguyên

A1, A2,…, An. Hãy đưa ra màn hình những thông tin sau:

a Số lượng các số chẵn trong dãy

b Số dương cuối cùng và chỉ số của nó

Bài làm

I Trắc nghiệm (6đ)

Trang 3

Câu 1: A B C D

Câu 2: A B C D

Câu 3: A B C D

Câu 4: A B C D

Câu 5: A B C D

Câu 6: A B C D

Câu 7: A B C D Câu 8: A B C D Câu 9: A B C D Câu 10: A B C D Câu 11: A B C D Câu 12: A B C D

Câu 13: A B C D Câu 14: A B C D Câu 15: A B C D Câu 16: A B C D Câu 17: A B C D Câu 18: A B C D

II Tự luận

Ngày đăng: 09/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w