1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đơn thức đồng dạng chuẩn

16 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho... Đơn thức đồng dạngVậy thế nào là đơn thức đồng dạng?. Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 v

Trang 1

~

`

Gi¸o viªn: TrÇn ThÞ

Trang 2

05/02/15 Đơn thức đồng dạng 2

Kiểm tra

Cho đơn thức:3x 2 yz

a, Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống

phần biến của đơn thức đã cho.

b, Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.

Trang 3

1 Đơn thức đồng dạng

Tiết 54 Đ4 Đơn thức đồng dạng

1 Đơn thức đồng dạng:

Trang 4

05/02/15 Đơn thức đồng dạng 4

Hãy quan sát các đơn thức viết theo đỳng yờu cầu của cõu a Em cú nhận xét gì về phần biến và phần hệ số?

Nhận xét:

+ Có phần hệ số khác không.

+ Có cựng phần biến.

Trang 5

1 Đơn thức đồng dạng

Vậy thế nào là đơn thức đồng dạng ? Hai đơn thức đồng dạng là hai

đơn thức có hệ số khác 0 và có

Tiết 54 Đ4 Đơn thức đồng dạng

1 Đơn thức đồng dạng:

Trang 6

05/02/15 Đơn thức đồng dạng 6

Cho cỏc số sau: 5 ; -7 Các số đó có phải là đơn thức đồng dạng không ?

5 và -7 là các đơn thức đồng dạng.

Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng

Cho vớ dụ về đơn thức đồng dạng?

Trang 7

?2 Ai đúng ? Khi thảo luận

nhóm, bạn Sơn nói:

“ 0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn

thức đồng dạng ” Bạn Phúc nói:

“Hai đơn thức trên không đồng

dạng ” ý của em ?

Bạn Phúc nói đúng.

Vì hai đơn thức 0,9xy2 và 0,9x2y có phần biến khác nhau

Trang 8

05/02/15 Đơn thức đồng dạng 8

y

x 2

3

2

1

2

4

1

xy x2 y

5

2

Bài 15: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các

đơn thức đồng dạng:

; xy2 ;

-2xy2 ; x2y ; ; ; xy

Các nhóm đơn thức đồng dạng là:

Nhóm 1: ; ; x2y ;

Nhóm 2: xy2 ; - 2xy2 ;

Nhóm 3: xy

y

x2

3

2

1

5

2

2

4 1

xy

Trang 9

* Cho 2 biểu thức số: A = 2.7 2 55 và B = 7 2. 55

Dựa váo tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng các số ta có thể thực hiện phép cộng A với B như sau:

A+B = 2 7 2 55 + 7 2. 55 = (2+1) 7 2. 55 =3 7 2 55

* Bằng cách tương tự, ta có thể thực hiện các phép tính cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng.

Trang 10

05/02/15 Đơn thức đồng dạng 10

Tiết 54 Đ4 Đơn thức đồng dạng

1 Đơn thức đồng dạng:

2 Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng:

Ví dụ 1: Cộng các đơn thức: 2x2y và x2y

2x2y + 1x2y = (2+1) x2y = 3x2y

Ví dụ 2: Trừ hai đơn thức: 3xy2 và 7xy2

3xy2- 7xy2 = ( 3 – 7)xy2 = -4xy2

Ta nói - 4xy2 là hiệu của hai đơn thức 3xy2 và 7xy2

Ta nói 3x2y là tổng của hai đơn thức 2x2y và x2y.

Trang 11

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng

ta làm như thế nào?

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng,

ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau

và giữ nguyên phần biến.

Trang 12

05/02/15 Đơn thức đồng dạng 12

xy3 ; 5 xy3 vµ -7xy3

xy3 + 5 xy3 + (-7 xy3) =(1 + 5 -7) xy3 = - xy3

Trang 13

Tiết 54 Đ4 Đơn thức đồng dạng

1 Đơn thức đồng dạng:

2 Cộng các đơn thức đồng dạng:

* Luyện tập

Bài 16: Tìm tổng của ba đơn thức:

25xy2 ; 55xy2 và 75xy2

Giải 25xy2 + 55xy2 + 75xy2 = (25+55+75)xy2= 155xy2

Trang 14

05/02/15 Đơn thức đồng dạng 14

Thi viết nhanh

- Có 2 đội mỗi đội gồm 4 bạn xếp thành một hàng, chỉ có

chuyền phấn cho người kế tiếp.

dạng với đơn thức mà bạn thứ nhất viết (trừ bạn cuối

viết.

- Đội nào viết đúng và nhanh nhất thì đội đó thắng

Mỗi bạn chỉ viết 1 lần, người sau được phép chữa bài bạn liền trước

Luật chơi:

Trang 15

Hướng dẫn về nhà

1 Nắm chắc khái niệm đơn thức đồng dạng

2 Vận dụng tốt quy tắc cộng trừ đơn thức đồng dạng

3 Hoàn thành các bài bập: 15; 16; 17 - SGK

trang 35

Bài 19; 20; 21 – SBT

Hướng dẫn bài 17/35

Trang 16

05/02/15 Đơn thức đồng dạng 16

XIN CHÂN THÀNH

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO

CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH

Ngày đăng: 02/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w