áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông: a Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.. * Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh g
Trang 1Thø 2 ngµy 24 th¸ng 9 n¨m 2007
Líp 8
NhiÖt liÖt chµo mõng
C¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù héi gi¶ng xu©n
Trang 2Bµi 1:
B’
A’
C’
A
3 cm
5 cm
9 cm
15 cm
BC = 15cm; AB = 9cm.
B’C’= 5cm; A’B’ = 3cm
b) A’B’C’ S ABC
GT
KL
Bµi 2: §iÒn vµo chç chÊm :
B’
A’
A
1) = A vµ = B ( C’ = )
A’B’
A’B’
AB
A’C’
AC
……
3)
2)
B’C’
BC
(g.g) (c.g.c)
(c.c.c)
……
A
A’C’
AC
Trang 31 áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
A ’ B ’
AB
=
A ’ B ’
AB
= A =
’ C ’
AC
’ C ’
BC
A’B’C’ ABC nếu
* A ’ = A và B ’ = B (C’ = C ) (g.g)
*
A ’ C ’
AC Và A
’ = A (c.g.c)
A
A’
A
A’
A ’ B ’
AB
= A
’ C ’
AC
*
A’B’C’ ABC nếu
A’ = A = 90 0
* B’ = B ( C’ = C)
A ’ B ’
AB
= B
’ C ’
BC
’ C ’
AC
= B
’ C ’
BC
Hoặc
Trang 4Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
A ’ B ’
AB
=
A ’ B ’
AB
= A =
’ C ’
AC
’ C ’
BC
A’B’C’ ABC nếu
* A ’ = A và B ’ = B (C’ = C ) (g.g)
*
A ’ C ’
AC Và A
’ = A (c.g.c)
A
A’
A
A’
A ’ B ’
AB
= A
’ C ’
AC
*
A’B’C’ ABC nếu
A’ = A = 90 0
* B’ = B ( C’ = C)
A ’ B ’
AB
= B
’ C ’
BC
’ C ’
AC
= B
’ C ’
BC
Hoặc
a) Tam giác vuông này có một bằng
của tam giác vuông kia; Hoặc b) Tam giác vuông này có tỷ lệ với
của tam giác vuông kia.
hai cạnh góc vuông
góc nhọn
hai cạnh góc vuông
góc nhọn
hai cạnh góc vuông
góc nhọn
hai cạnh góc vuông
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
Trang 51 áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc
nhọn của tam giác vuông kia.
Hoặc b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với
hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng.
* Định lí 1:
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác
vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của
tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
B’
A’
C’
A
ABC, A’B’C’
A’ = A = 90 0
B ’ C ’
BC
= A
’ B ’
AB GT
KL A’B’C’ S ABC
Chứng minh:
B ’ C ’
BC
= A
’ B ’
AB
B ’ C ’2
BC 2
= A
’ B ’2
AB 2
B ’ C ’2
BC 2
= A
’ B ’2
AB 2
B ’ C ’2 – A’B’ 2
BC 2 – AB 2
=
Từ
Theo t/c dãy tỷ số bằng nhau ta có:
Mà B ’ C ’2 – A’B’ 2 = A’C’ 2 ; BC 2 – AB 2 = AC 2 (Suy từ đ/l Pitago)
B ’ C ’2
BC 2
= A
’ B ’2
AB 2
=
A ’ C ’2
AC 2
B ’ C ’
BC
= A
’ B ’
AB
=
A ’ C ’
AC Vậy A’B’C’ S ABC (c.c.c)
cạnh huyền cạnh góc vuông
cạnh huyền cạnh góc vuông
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
Trang 6a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc
nhọn của tam giác vuông kia.
Hoặc b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với
hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng.
* Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông
của tam giác vông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
A ’ B ’
AB
=
A ’ B ’
AB
= A =
’ C ’
AC
’ C ’
BC
A’B’C’ ABC nếu
* A ’ = A và B ’ = B (C’ = C ) (g.g)
*
A ’ C ’
AC Và A
’ = A (c.g.c)
A
A’
A
A’
A ’ B ’
AB
= A
’ C ’
AC
*
A’B’C’ ABC nếu
A’ = A = 90 0
* B’ = B ( C’ = C)
A ’ B ’
AB
= B
’ C ’
BC
’ C ’
AC
= B
’ C ’
BC
Hoặc
Trang 71 áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc
nhọn của tam giác vuông kia.
Hoặc b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với
hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng.
* Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông
của tam giác vông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
B’
A’
C’
A
ABC, A’B’C’
A’ = A = 90 0
B ’ C ’
BC
= A
’ B ’
AB GT
KL A’B’C’ S ABC
Bài tập áp dụng: Bài 1
Câu Các khẳng định sau đúng hay sai Đáp án
1
Nếu góc nhọn của tam giác này bằng góc nhọn của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
2 Hai tam giác vuông cân luôn luôn đồng dạng với nhau
3
4
5
M
N
P
D
6
MNP DEF S
K
27 0
HKI UVT B
B ’
C ’
A ’ B ’ C ’ ABC
b c
kc kb
Đ
4
Đ
Đ
S
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
Trang 8a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc
nhọn của tam giác vuông kia.
Hoặc b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với
hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng.
* Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông
của tam giác vông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
B’
A’
C’
A
ABC, A’B’C’
A’ = A = 90 0
GT
KL A’B’C’ S ABC
3 Tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam
giác đồng dạng.
* Định lí 2: Tỉ số hai đ ờng cao t ơng ứng của hai tam giác
đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
=
B’C’
BC
A’B’
AB
A
A’
Chứng minh:
Ta có: A’B’C’ ABC S (gt) do đó B’ = B
A’H’B’ S AHB (g.g) vì H’ = H = 90 0 và B’ = B
Do đó: A’H’
AH =
A’B’
AB (2)
Từ (1) và (2) A’H’ = k
AH
Tỉ số hai đ ờng cao t ơng ứng bằng tỉ số đồng dạng
A’B’C’ ABC GT
KL
= k (1)
A’B’
AB
= k
A’H’
AH
AH BC; A’H’ B’C’
Trang 91 áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc
nhọn của tam giác vuông kia.
Hoặc b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với
hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng.
* Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông
của tam giác vông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
B’
A’
C’
A
ABC, A’B’C’
A’ = A = 90 0
GT
KL A’B’C’ S ABC
3 Tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam
giác đồng dạng.
* Định lí 2: Tỉ số hai đ ờng cao t ơng ứng của hai tam giác
đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
=
B’C’
BC
A’B’
AB
A
A’
AH
* Định lí 3: Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng
bình ph ơng tỉ số đồng dạng.
Tỉ số diện tích bình ph ơng tỉ số đồng dạng
bằng
Bài tập áp dụng: Bài 2
H
A
B
C D
E
ABC; A = 90 0 , AH BC GT
KL
E AC; DE AC
a) Tính AB.
b) CE CA = CD CH
AC = 20cm; CE = 5cm; ED = 3cm
Chứng minh:
a) Ta có: DE AC; AB AC (gt)
=
CE CA
DE
AB ( HQ Định lý Ta Lét trong tam giác )
Hay 5 =
20
3
AB AB =
3 20
5 = 12 (cm) b) Xét CED và CHA có:
CED = CHA (= 90 0 )
CED S CHA (g.g)
CE CA = CD CH
C chung
DE // AB (Quan hệ giữa vuông góc và song song)
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
A’B’C’ ABC GT
KL
= k (1)
A’B’
AB
= k A’H’
AH BC; A’H’ B’C’
CE CH
= CD CA
Trang 10a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc
nhọn của tam giác vuông kia.
Hoặc b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với
hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng.
* Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông
của tam giác vông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
B’
A’
C’
A
ABC, A’B’C’
A’ = A = 90 0
GT
KL A’B’C’ S ABC
3 Tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam
giác đồng dạng.
* Định lí 2: Tỉ số hai đ ờng cao t ơng ứng của hai tam giác
đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
=
B’C’
BC
A’B’
AB
A
A’
* Định lí 3: Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng
bình ph ơng tỉ số đồng dạng.
Tỉ số diện tích bình ph ơng tỉ số đồng dạng
bằng
H
D
E
KL a) Tính AB.
b) CE CA = CD CH
AC = 20cm; CE = 5cm; ED = 3cm
A
C’
C
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
A’B’C’ ABC GT
KL
= k (1)
A’B’
AB
= k
A’H’
AH
AH BC; A’H’ B’C’
Trang 111 áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc
nhọn của tam giác vuông kia.
Hoặc b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với
hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng.
* Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông
của tam giác vông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
B’
A’
C’
A
ABC, A’B’C’
A’ = A = 90 0
GT
KL A’B’C’ S ABC
3 Tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam
giác đồng dạng.
* Định lí 2: Tỉ số hai đ ờng cao t ơng ứng của hai tam giác
đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
=
B’C’
BC
A’B’
AB
A
A’
AH
* Định lí 3: Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng
bình ph ơng tỉ số đồng dạng.
Tỉ số diện tích bình ph ơng tỉ số đồng dạng
bằng
Bài tập áp dụng: Bài 2
H
A
B
C D
E
ABC; A = 90 0 , AH BC GT
KL
E AC; DE AC
a) Tính AB.
b) CE CA = CD CH
AC = 20cm; CE = 5cm; ED = 3cm
A
A’
A ’ B ’
AB
= A
’ C ’
AC
*
A’B’C’ ABC nếu
A’ = A = 90 0
* B’ = B ( C’ = C)
A ’ B ’
AB
= B
’ C ’
BC
’ C ’
AC
= B
’ C ’
BC
Hoặc
Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
B’ = B ( C’ = C)
A ’ B ’
AB
’ C ’
AC
A ’ B ’
AB
’ C ’
BC
A ’ C ’ AC
’ C ’ BC
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
A’B’C’ ABC GT
KL
= k (1)
A’B’
AB
= k A’H’
AH BC; A’H’ B’C’
Trang 12a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc
nhọn của tam giác vuông kia.
Hoặc b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với
hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng.
* Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông
của tam giác vông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
B’
A’
C’
A
ABC, A’B’C’
A’ = A = 90 0
GT
KL A’B’C’ S ABC
3 Tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam
giác đồng dạng.
* Định lí 2: Tỉ số hai đ ờng cao t ơng ứng của hai tam giác
đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
=
B’C’
BC
A’B’
AB
A
A’
* Định lí 3: Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng
bình ph ơng tỉ số đồng dạng.
Tỉ số diện tích bình ph ơng tỉ số đồng dạng
bằng
H
D
E
KL a) Tính AB.
b) CE CA = CD CH
AC = 20cm; DE = 3cm; EC = 5cm
Hướngưdẫnưvềưnhà
Nắm vững :
- Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, đặc biệt là dấu hiệu cạnh huyền, cạnh góc vuông.
- tỷ số đ ờng cao, tỷ số diện tích của hai tam giác
đồng dạng.
Bài tập về nhà: 47; 50/54 (SGK).
A’B’C’ ABC GT
KL
= k (1)
A’B’
AB
= k
A’H’
AH
AH BC; A’H’ B’C’
Trang 13Câu 1: Khẳng định sau đúng hay sai:
Topo của mạng LAN gồm:
a) Bus b) Ring c) Star d) Tree
2
4
6
1 3
5
ưưưưưLuậtưchơi: 6 miếng ghép ứng với 6 câu hỏi kiểm tra, trả lời xong mỗi câu hỏi thì miếng ghép t ơng ứng đ ợc lật ra Khi cả 6 miếng đ ợc lật thì hiện lên bí mật phải tìm Tuy nhiên sau khi trả lời xong 3 câu hỏi trở lên các em có thể đoán bí mật sau 6 miếng ghép mà không phải chờ hết cả 6câu.
Các ph ơng pháp truy nhập mạng
a) Truy nhập ngẫu nhiên b) Truy nhập xác định c) Truy nhập token ring d) Cả a và b
Trong Mạng LAN, dữ liệu đ ợc chia thành các packet Câu 6: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
S
Ta-lét (624-547 tr.C.N)
Ông là một trong những nhà hình học đầu tiên của Hi lạp và là ng ời giảI đ ợc bài toán đo chiều cao của một tháp Ai Cập nhờ áp dụng tính chất của tam giác đồng dạng
Trang 14Kính Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
Hạnh phúc thành đạt!
Chúc Các em học sinh!
Chăm ngoan học giỏi
Hẹn gặp lại!