1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Tiếng Việt I

184 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu - HS làm quen và nhận biết đợc dấu và thanh huyền, ngã - Ghép, đọc đợc tiếng bè, bẽ từ con chữ b và con chữ e cùng thanh huyền, ngã - Trả lời được 2,3 cõu hỏi đơn giản về cỏc

Trang 1

thø ngµy th¸ng n¨m

häc vÇn Bµi 1: E

A/ Mục đích yêu cầu:

- Nhận biết được chữ và âm e

- Trả lời được 2, 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

+ HS khá, giỏi: luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

B/ Đồ dùng dạy- học:

- Bảng có kẻ ô li

- Sợi dây

- Tranh minh họa các tiếng: bé, me, xe, ve.

- Tranh minh họa phần luyện nói về các lớp học

- Sách Tiếng Việt, vở Tập viết 1

C/ Các họat động dạy học chủ yếu:

Tiết 1

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập học tiếng việt

- Nhận xét

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

Tranh: yêu cầu xem tranh và thảo luận theo yêu

cầu sau:

- Các tranh này vẽ ai? Vẽ gì?

- Chỉ vào các chữ: bé, me, ve nói các chữ đó giống

nhau ở chỗ đều có âm e.

- Chỉ vào các âm e, hướng dẫn HS phát âm.

b/ Dạy chữ ghi âm.

- Ghi tựa

* Nhận diện chữ:

- Tô lại chữ e và nói: chữ e gồm một nét thắt.

- Chữ e giống hình cái gì?

- Giống hình sợi dây vắt chéo, thao tác

* Nhận diện âm và phát âm.

- Phát âm mẫu: e.

- Chỉ âm e, gọi HS phát âm

- Sửa sai

* Hướng dẫn viết chữ trên bảng con.

- Lấy sách vở, đồ dùng học tập để trên b nà

- Thảo luận theo nhóm 4

- Đại diện nhóm trả lời(Bé, me, ve, xe)

- Đồng thanh e

Quan sát, TL nhĩm 2 v trà ả lời

- Cá nhân, đồng thanh

Trang 2

- Viết mẫu trên bảng lớp Vừa viết, vừa hướng dẫn

tay trỏ Quy trình đặt phấn{bút} đến kết thúc

- Nhận xét, tuyên dương

c/ Củng cố , dặn dò

- Viết nhanh, đẹp chữ e

- Nhận xét, tuyên dương

- Dặn dò: đọc và viết nhiều lần chữ e

- Yêu cầu lấy vở tập viết 1 tô chữ e Nhắc nhở:

ngồi thẳng và cầm bút theo đúng tư thế

+ Kiểm tra, nhận xét

3/ Luyện nói:

- Sách

- Giới thiệu các tranh

- Đặt câu hỏi:

* Quan sát tranh các em thấy những gì?

* Mỗi bức tranh nói về loài nào?

* Các bạn trong tranh đang học gì?

* Các tranh có gì chung?

+ Nhận xét - Tuyên dương

4/ Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi tìm âm e trong một số âm lẫn lộn và gắn

vào bảng cài Yêu cầu nhanh, đúng

+ Kiểm tra, nhận xét Tuyên dương

- Dặn dò: học lại bài, tập viết chữ e, xem tiếp bài b

- Viết trên không bằng ngón tay

- Viết vào bảng con

- 2 học sinh thi đua

- HS phát âm cá nhân, nhóm

- đọc theo bàn, cá nhân

Trang 3

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

- Các tranh này vẽ ai?

- Các tiếng bé, bê, bà, bóng giống nhau ở chỗ

có âm b đứng đầu Hôm nay cô cùng các con

Các con lấy giúp cô âm b trong bộ dồ dùng

Có âm b rồi, muốn đợc tiếng be cần ghép

thêm âm gì?

- Tìm tiếng có âm b?

* Hớng dẫn viết bảng con: b, be

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

Hs trả lời

HS thao tác trên B Đ DPhân tích, đánh vần, đọc trơn CN_

ĐT

Bà, bố, bê

HS quan sát, tô khanViết bảng con

CN ĐT đọc

CN, ĐT

Tranh 1: Vẽ chim non đang học bài.Tranh 2: Chú gấu đanh viết chữ eTranh 3: Chú voi cầm ngợc sách.Tranh 4: Vẽ em bé đang tập kẻ.Tranh 5: Vẽ em ẹan nhỏ đang chơi xếp hình

Trang 4

- Các tranh này có gì giống nhau?

- Các tranh này khác nhau ở đâu?

- Em thích bức tranh nào nhất vì sao?

Nhận xét, khen đội thắng cuộc

2 HS đọc lai toàn bài

GV- HS - Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

Trang 5

chỗ có thanh ‘ / ‘ Hôm nay cô cùng các con

học dấu sắc

b Dạy dấu thanh

- GV viết chữ và giới thiệu : Đây là dấu sắc

- Dấu sắc là nét gì?

- Lấy cho cô dấu sắc trong bộ đồ dùng?

- Trên tay cô là cái thớc kẻ, làm thế nào để nó

trở thành dấu sắc?

- Vậy dấu ‘ / ‘ giống hình gì/

- Cô nghiêng cái thớc về bên trái có phải là

dấu sắc không?

* Ghép chữ và phát âm:

Các con ghép cho cô tiếng be

Tiếng be khi thêm dấu sắc vào đợc tiếng gì?

Các con ghep tiếng bé

Đọc mẫu, nhận xét, sửa sai

- QS tranh 8 SGK và nói tên các tranh vẽ?

- trong các tranh ấy, tiếng nào có dấu sắc?

* Hớng dẫn viết bảng con: / ‘ ‘

- Dấu sắc giống hình gì?

- GV chỉ dấu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết

+ Hớng dẫn viết chữ có dấu thanh vừa học

-Viết mẫu, hớng dẫn cách ghi dấu ‘ / ‘ trên

- các tranh này có gì giống nhau?

- các tranh này khác nhau ở đâu?

- Em thích bức tranh nào nhất vì sao?

- Ngoài các hoạt động trên, em còn có hoạt

động nào nữa?

- Ngoài giờ học em thích làm gì nhất ?

GDHS yêu quý thiên nhiên,,chăm lao động,

Hs trả lời

HS thao tác trên B Đ D

Đặt nghiêng về bên phảiGiống hình cái thớc kẻ đặt nghiêngKhông, phải nghiêng về bên phải

HS thao tác trên B Đ Dbé

HS thao tác trên B Đ DPhân tích, đánh vần, đọc trơn CN_

ĐTCon chó, quả khế, con cá, bé bế gấu chó, khế, cá, bé bế gấu…

giống nét xiên phải

HS quan sát, tô khanViết bảng con

HS trả lời

HS viết bài

Trang 6

rau má, nhà lá, …

2 HS đọc lai toàn bài

Nhận xét

5 Dặn dò:

Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

2 đội thi tiếp sức

Thứ ngày tháng năm

Học vần Bài 4: ?,

I mục tiêu

- HS làm quen và nhận biết đợc dấu và thanh nặng, dâu hỏi và thanh hỏi

- Đọc đợc tiếng bẻ, bẹ từ con chữ b và con chữ e cùng thanh ‘ ?, ’.

- Trả lời được 2,3 cõu hỏi đơn giản về cỏc bức tranh trong SGK

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

GV- HS - Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

1 ổn dịnh tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết dấu sắc /‘ ’

- Đọc chữ b, bé

- 3, 4 học sinh lên bảng chỉ dâu ‘ /’ trong các

tiếng bé, vó, lá tre, bói cá, cá trê

- Lấy cho cô dấu hỏi trong bộ đồ dùng?

- Vậy dấu ‘ ? ‘ giống hình gì/

nét móc

Hs trả lời

HS thao tác trên B Đ DCái móc câu để ngợc

CN - ĐT đọc

Trang 7

- GV viết dấu và giới thiệu : Đây là dấu nặng

- Dấu nặng là nét gì?

- Lấy cho cô dấu hỏi trong bộ đồ dùng?

- Vậy dấu ‘ .‘ giống hình gì?

* Ghép chữ và phát âm:

* Dấu ?

Các con ghép cho cô tiếng be

Tiếng be khi thêm dấu hỏi vào đợc tiếng gì?

- GV chỉ dấu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết

+ Hớng dẫn viết chữ có dấu thanh vừa học

-Viết mẫu, hớng dẫn cách ghi dấu ‘ /, ‘ trên

CN- Đt đọc

HS thao tác trên B Đ D bẻPhân tích, đánh vần, đọc trơn CN_

ĐT

bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay

bẹ

HS thao tác trên B Đ DPhân tích, đánh vần, đọc trơn CN_

ĐT

bẹ chuối, bẹ măng, em bé bập bẹ tập nói

HS quan sát, trả lời, tô khanViết bảng con

HS trả lời

HS viết bàiTrò chơi điền dấu thanh dấu ‘ ?, ’ trong các tiếng: bé bập bẹ nói, bé đi,

mẹ bẻ cổ áo cho bé, bẹ chuối

Trang 8

Thứ ngày tháng năm

Học vần Bài 4: \ , ~

I mục tiêu

- HS làm quen và nhận biết đợc dấu và thanh huyền, ngã

- Ghép, đọc đợc tiếng bè, bẽ từ con chữ b và con chữ e cùng thanh huyền, ngã

- Trả lời được 2,3 cõu hỏi đơn giản về cỏc bức tranh trong SGK

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

GV- HS - Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

- Các tiếng dừa, mèo, gà, cò giống nhau ở

chỗ có thanh huyền Hôm nay cô cùng các

con học dấu huyền

- Vậy dấu ‘ / ‘ ‘\’có gì giống và khác nhau?

- Lấy cho cô dấu huyền trong bộ đồ dùng?

- Dấu ‘ \’ trông giống cái gì nào?

* Dấu .‘ ’

- GV viết dấu và giới thiệu : Đây là dấu nặng

- Dấu ngã là một nét móc nằm ngangcó đuôi

đi lên

- Lấy cho cô dấu ngã trong bộ đồ dùng?

* Ghép chữ và phát âm:

* Dấu \

Giờ trớc các con ghép đợc tiếng be

Tiếng be khi thêm dấu ‘ \’ vào đợc tiếng gì?

Cá nhân, đồng thanh

Cho HS quan sát tranh TLCH

dừa, mèo, gà, cò

HS nhắc lạiCá nhân, đồng thanh đọc

HS thao tác trên B Đ D

Trang 9

Các con gíep tiếng bè

Đọc mẫu, nhận xét, sửa sai

Tím các từ có tiếng bè

Dấu

Tiếng be khi thêm dấu nặng vào đợc tiếng gì?

Các con gíep tiếng bẹ

Đọc mẫu, nhận xét, sửa sai

Tím các từ có tiếng bẽ

* Hớng dẫn viết bảng con: / ‘ ‘

- Dấu \, ~ giống hình gì?

- GV chỉ dấu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết

+ Hớng dẫn viết chữ có dấu thanh vừa học

-Viết mẫu, hớng dẫn cách ghi dấu ‘ \, ~, ‘

- Bè đi trên cạn hay dới nớc?

- Thuyền và bè khác nhau nh thế nào?

- Tại sao ngời ta không dùng thuyền mà lại

Trang 10

Bài 6: BE, Bè, Bé, Bẻ, Bẽ, Bẹ

I mục tiêu

-HS nhận biết đợc các âm chữ e, b , các dấu thanh: \, /, ?, ~,

- Ghép,đọc đợc b và e với các dấu thanh thành tiếng Be, bố, bộ, bẻ, bẽ, bẹ, tụ được

e, b, bộ và cỏcdấu thanh

-Trả lời được 2,3 cõu hỏi đơn giản về cỏc bức tranh trong SGK

-Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

a Giới thiệu bài:

- Chúng ta đã học những âm và dấu thanh nào?

- Những tiếng nào có âm và dấu thanh đã học?

+ Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh

Từ âm e, b và các dấu thanh chúng ta có thể tạo nên

các từ khác nhau

“ be be” là tiếng kêu của dê, bê con

“ be bé” chỉ ngời vật nhỏ, xinh xinh…

GV chỉnh sửa phát âm

* Hớng dẫn viết bảng con: b, be

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

Cá nhân, đồng thanhViết Bảng

\, /, ?, ~, , e, b

be, bè, bé, bẻ, bẽ ,bẹ

Cho HS quan sát tranh TLCH

HS thao tác trên B Đ DCá nhân, đồng thanh đọc

CN- ĐT đọc

bè CN- ĐT đọcdấu ‘ /’

HS thao tác trên B Đ DPhân tích, đánh vần, đọc trơn CN_ ĐT

CN- ĐT đọc lại bảng ôn

Trang 11

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét nối từ

b sang , vị trí của dấu thanh

_ Nhận xét sửa sai

Tiết 2

c Luyện đọc

* Luyện đọc lại

+ Luyện dọc lại tiết 1

HD HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- ‘ dê’ thêm dấu thanh gì để đợc tiếng ‘dế’?

Tơng tự HD để HS nhận thấy các từ khác nhau bởi

dấu thanh

GV treo tranh minh hoạ:

- Các con đã thấy các con vật, đồ vật này cha? ở

4 Củng cố: 2 HS đọc lai toàn bài

5 Dặn dò: Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau.

HS quan sát, tô khanViết bảng con

HS trả lời

HS viết bài

Thứ ngày tháng năm

Học vầnBài 7: Ê, V

I mục tiêu

- HS đọc đợc ê, v, bê, ve, các từ ngữ và câu ứng dụng của bài.

- Viết được ê, v, bê, ve (1 / 2 số dũng quy định trong vở tập viết.)

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế, bé ( từ 2 – 3 cõu)

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

1 ổn dịnh tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và ‘ \ /, ?, ~, Cá nhân, đồng thanh

Trang 12

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

nối từ b sang ê, v sang e

- Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta Chúng ta

phải làm gì cho mẹ vui lòng?

HS nhắc lạiCá nhân, đồng thanh đọc

Có 1 nét thắt, khác ê có thêm dấu mũ

Trang 13

Nhận xét, khen đội thắng cuộc.

2 HS đọc lai toàn bài

5 Dặn dò:

Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

Hai đội thi tiếp sức

Thứ ngày tháng năm

Học vần Bài 8: L, H

I mục tiêu

- HS đọc viêt đợc l, h, lê, hè, các từ ngữ và câu ứng dụng của bài.

- Viết được l, h, lê, hè,(1 / 2 số dũng quy định trong vở tập viết.)

- Nói từ 2-3 câu theo chủ đề:Bế bé

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

Trang 14

- Có âm l rồi, muốn đợc tiếng lê cần ghép thêm

GV giải nghĩa từ, kết hợp chỉnh sửa phát âm

* Hớng dẫn viết bảng con: l, le, h, hè

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

nối từ l sang ê, h sang e và vị trí dấu thanh

Nhận xét, khen đội thắng cuộc

2 HS đọc lại toàn bài

5 Dặn dò:

Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

âm ê đứng sau

HS thao tác trên B Đ DPhân tích, đánh vần, đọc trơn CN_

Trang 15

Thứ ngày tháng năm

Học vần Bài 9: O, C

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

1 ổn dịnh tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: l, h, ve, ve, ve, hè về

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

Trang 16

nối từ b sang o, c sang o và vị trí dấu thanh.

Nhận xét, khen đội thắng cuộc

2 HS đọc lại toàn bài

Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

CN ĐT đọcQST và trả lời câu hỏi

CN ĐT đọc

CN ĐT đọc

HS QST trả lời câu hỏi

Vó bè Dùng bắt cá

Trên sông kéo vó bè nôm, lới

HS viết bài

Hai đội thi tiếp sức

Thứ ngày tháng năm

Học vần Bài 10: Ô, Ơ

I mục tiêu

- HS đọc, viết đợc ô, ơ, cô, cờ, các từ ngữ và câu ứng dụng của bài.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đè: bờ hồ.

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

Trang 17

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV treo tranh

- Các tranh này vẽ gì? trên tay cô có vật gì?

- Các tiếng cô, cờ chữ nào đã học Hôm nay cô

GV giải nghĩa từ, kết hợp chỉnh sửa phát âm

* Hớng dẫn viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

nối từ c sang ô, c sang ơ và vị trí dấu thanh

ĐT ô tô, lô, hô to…

Phân tích, đánh vần, đọc trơn CN_

ĐT

HS quan sát, tô khanViết bảng con

Trang 18

- Ngoài 3 mẹ con ra trên bờ hồ con có ai

không? Họ đến đây để làm gì?

- Cảnh bờ hũ cú những gỡ? cảnh đú cú đẹp

khụng?

Cỏc bạn nhỏ đi trờn con đường cú đẹp khụng?

- Nếu được đi trờn con đường như vậy em cảm

thấy như thế nào?

Nhận xét, khen đội thắng cuộc

2 HS đọc lại toàn bài

I mục tiêu

- Đọc đợcê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7-11

- Viết đợc âm tiếng từ ứng dụng từ bài 7-11

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách.

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bảng ôn tập

II Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc: đọc từ ngữ và câu ứng dụng của bài 10

Viết: ô, ơ, cô, cờ

3 Bài mới:

a, Giới thiệu bài:

- Các con quan sát khung đầu bài trong sách

và cho biết tranh gì?

- Các tiếng cò, co, cỏ, cọ có âm c, o, dấu \ / ?,

A,b, v, l, h, e, ê

Trang 19

- Gv yêu cầu HS ghép các tiếng ở cột doc với

các thanh ở hàng ngang để đợc tiếng có nghĩa

- Gv giúp Hs phân biệt nghĩa các tiếng khác

* Luyện viết bảng con:

Cho HS quan sát chữ mẫu

Viết mẫu nêu quy trình viết

Tranh4: Nhân lúc Hổ sơ ý Mèo nhảy tót lên

cây cao.Hổ đứng dới đất gầm gào bất lực

Hớng dẫn học sinh kể theo tranh

ĐTCN- ĐT đọc

CN-ĐT đọc

3 HS đọc

HS lắng nghe

Phân 4 nhóm kể mỗi nhóm thảo luận một tranh và lại theo tranh

HS viết bài

Trang 20

Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS Y

Thu bài chấm nhận xét

I mục tiêu

- HS đọc viêt đợc i, a, bi, cá

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:lá cờ.

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

- Các tranh này vẽ gì? trên tay cô có vật gì?

- Các tiếng bi cá chữ nào đã học Hôm nay cô

ĐT

Li, hi, bi

Trang 21

+ A Quy trình tơng tự.

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng ứng dụng:

GV giải nghĩa từ, kết hợp chỉnh sửa phát âm

* Hớng dẫn viết bảng con: i, a bi, cá

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

nối từ b sang i, c sang a và vị trí dấu thanh

- Tranh vẽ gì?’

- Đó là những cờ gì?

- Cờ tổ quốc có màu gì? ở giữa co hình gì, màu

gì?

- Cờ tổ quốc thờng đợc treo ở đâu?

- Ngoài cờ tổ quốc em còn biết loại cờ nào

Nhận xét, khen đội thắng cuộc

2 HS đọc lại toàn bài

I mục tiêu

- HS đọc viết đợc n, m, nơ, me

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng của bài

Trang 22

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:bố, mẹ, ba, má

-Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

nối từ n sang ơ, m sang e và vị trí dấu thanh

CN ĐT đọcQST và trả lời câu hỏi

CN ĐT đọc

Trang 23

- Chỉnh sửa cách phát âm.

* Đọc SGK

Nghỉ giữa tiết

* Luyện nói: theo chủ đề bố mẹ, ba má

- ở quê con ngời sinh ra mình gọi là gì?

- Nhà con có mấy anh chị em, con là con thứ

mấy?

Bố mẹ con làm gì? con có yêu bố mẹ không?

- Con có biết bài hát nào nói về bố mẹ không?

con hãy hát cho cả lớp nghe?

Nhận xét, khen đội thắng cuộc

2 HS đọc lại toàn bài

5 Dặn dò:

Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

HS QST trả lời câu hỏi

HS viết bài

Hai đội thi tiếp sức

Thứ ngày tháng năm

Học vầnBài 14: D, Đ

I mục tiêu

- HS đọc viết đợc d, đ, dê, đò

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

Trang 24

GV giải nghĩa từ, kết hợp chỉnh sửa phát âm.

* Hớng dẫn viết bảng con: d, đ, da, đò.

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

nối từ d sang ê, đ sang o và vị trí dấu thanh

- Con có chơi bi không, cách chơi nh thế nào?

- Con đã nhìn thấy con dế bao giờ cha, nó

Cho HS quan sát tranh TLCH

CN ĐT đọcQST và trả lời câu hỏi

CN ĐT đọc

CN ĐT đọc

HS QST trả lời câu hỏi

Trang 25

Nhận xét, khen đội thắng cuộc.

2 HS đọc lại toàn bài

I mục tiêu

- HS đọc viết đợc t, th, tổ, thỏ

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

1 ổn dịnh tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: d, đ, da dê, đi, đò, câu ứng dụng của

Trang 26

- t, và d giống khác nhau ở điểm nào?

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

nối từ t sang ô, th sang o và vị trí dấu thanh

Nhận xét, khen đội thắng cuộc

2 HS đọc lại toàn bài

HS thao tác trên B Đ D

CN - ĐT

âm ô đứng sau

HS thao tác trên B Đ DPhân tích, đánh vần, đọc trơn CN_

CN ĐT đọcQST và trả lời câu hỏiTìm tiếng mời, phân tích đánh vần,

Trang 27

5 Dặn dò:

Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

Thứ ngày tháng năm

Học vần Bài 16: Ôn tập

I mục tiêu

- Đọc, viết đợc âm, tiếng từ, câu ứng dụng từ bà 12-16.

- Ghép đợc âm, các dấu thanh đã hoc để đợc các tiếng có nghĩa

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một đoạn truyện trong truyện kể Cò đi lò dò

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bảng ôn tập

II Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc: đọc từ ngữ và câu ứng dụng của bài 15

Viết: t, th, tổ thỏ

3 Bài mới:

a, Giới thiệu bài:

- Các con quan sát khung đầu bài trong sách

và cho biết tranh gì?

- Gv yêu cầu HS ghép các tiếng ở cột doc với

các thanh ở hàng ngang để đợc tiếng có nghĩa

- Gv giúp Hs phân biệt nghĩa các tiếng khác

nhau

HátCá nhân, đồng thanh đọc

Trang 28

- Chỉnh sửa cách phát âm.

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV giải nghĩa một số từ

Đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc

* Luyện viết bảng con:

Cho HS quan sát chữ mẫu

Viết mẫu nêu quy trình viết

Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS Y

Thu bài chấm nhận xét

HS viết bài

3 HS đọc

Thứ ngày tháng năm

Học vầnBài 17: U, Ư

I mục tiêu:

Trang 29

- HS đọc viết đợc u, , nụ, th

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

1 ổn dịnh tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: t, th, tổ, thỏ, ti vi, thợ mỏ, câu ứng dụng

GV giải nghĩa từ, kết hợp chỉnh sửa phát âm

* Hớng dẫn viết bảng con: u, , nụ, th

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

nối từ n sang u, th sang và vị trí dấu thanh

CN ĐT đọc

Trang 30

* Luyện nói: theo chủ đề thủ đụ

- Trong tranh cô giáo đa HS đi thăm cảnh gì?

Nhận xét, khen đội thắng cuộc

2 HS đọc lại toàn bài

5 Dặn dò:

Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

QST và trả lời câu hỏiTìm tiếng mời, phân tích đánh vần,

I mục tiêu:

- HS đọc viết đợc x, ch, xe- chó

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ô tô

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

1 ổn dịnh tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: u, , nụ, th, từ ngữ và câu ứng dụng của

Trang 31

GV giải nghĩa từ, kết hợp chỉnh sửa phát âm.

* Hớng dẫn viết bảng con: x, ch, xe, chó

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

nối từ x sang e , ch sang o và vị trí dấu thanh

* Luyện nói: theo chủ đề xe bò, xe lu, xe ô tô

- Trong tranh có những loại xe nào? Hãy chỉ

cỏc loại xe trong tranh?

- Xe lu dùng để làm gì?

- Loại xe ô tô trong tranh gọi là xe gì? Con còn

biết loại xe ô tô nào khác?

Trang 32

- Em thích đi loại xe nào nhất? Tại sao?

Nhận xét, khen đội thắng cuộc

2 HS đọc lại toàn bài

5 Dặn dò:

Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

Hai đội thi tiếp sức

Thứ ngày tháng năm

Học vầnBài 20: S , R

I mục tiêu:

- HS đọc viết đợc S, R sẻ, rễ

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Rổ, rỏ

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

1 ổn dịnh tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: x, ch, xe, chó, từ ngữ và câu ứng dụng

Trang 33

GV giải nghĩa từ, kết hợp chỉnh sửa phát âm.

* Hớng dẫn viết bảng con: s, r, sẻ, rễ

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

nối từ x sang e , ch sang o và vị trí dấu thanh

- Tranh vẽ gì? Hãy chỉ rổ và rá trên tranh vẽ?

Nhận xét, khen đội thắng cuộc

2 HS đọc lại toàn bài

CN ĐT đọcQST và trả lời câu hỏiTìm tiếng mới, phân tích đánh vần,

Trang 34

Thứ ngày tháng năm

Học vầnBài 20: K, Kh

I mục tiêu:

- HS đọc viết đợc k, kh, kẻ, khế

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

1 ổn dịnh tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: s, r, sẻ, rễ, từ ngữ và câu ứng dụng của

Trang 35

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

nối từ k sang e , kh sang ê và vị trí dấu thanh

- Các vật trong tranh có tiếng kêu nh thế nào?

- Các con có biết tiếng kêu của các loài vật

Nhận xét, khen đội thắng cuộc

2 HS đọc lại toàn bài

I mục tiêu:

- Học sinh đọc viết u, , x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17-21

- Đọc đợc từ ngữ và câu ứng dụng của bài 21

- Ghép đợc âm, các dấu thanh đã hoc để đợc các tiếng có nghĩa

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một đoạn trong truyện Thỏ và S Tử

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bảng ôn tập

II Các hoạt động dạy - học:

Trang 36

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc: đọc từ ngữ và câu ứng dụng của bài 20

Viết: k, kh, kẻ, khế

3 Bài mới:

a, Giới thiệu bài:

- Các con quan sát khung đầu bài trong sách

và cho biết tranh gì?

- Gv yêu cầu HS ghép các tiếng ở cột doc với

các thanh ở hàng ngang để đợc tiếng có nghĩa

- Gv giúp Hs phân biệt nghĩa các tiếng khác

* Luyện viết bảng con:

Cho HS quan sát chữ mẫu

Viết mẫu nêu quy trình viết

CN-ĐT đọc

Trang 37

* Kể chuyện: Thỏ và S Tử

Lần 1: GV kể diễn cảm

Lần 2: GV kể theo tranh

Tranh1: Thỏ đến gặp S Tử thật muộn

Tranh 2: Cuộc đối đáp giữa Thỏ và S Tử

Tranh 3: Thỏ dẫn S Tử đến một cái going S Tử

nhìn xuống đáy thấy một con S Tử hung dữ

đang nhìn mình

Tranh4: Nó nhảy xuống và bị sặc nớc và chết

+ Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

+ hớng dẫn HS kể lại theo tranh

* Luyện viết vở:

Bao quát lớp nhắc nhở t thế, giúp HS Y

Thu bài chấm nhận xét

HS viết bài

3 HS đọc

Thứ ngày tháng năm

Học vầnBài 22: P, Ph, Nh

I mục tiêu:

- HS đọc viết đợc p- ph, nh, phố xá, nhà lá

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

Trang 38

- Chữ ph đợc ghép bởi những con chữ nào?

- p và ph giống khác nhau ở điểm nào?

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

nối từ ph sang ô , nh sang a và vị trí dấu thanh

ĐTPhà, pho, phu…

Phân tích, đánh vần, đọc trơn CN_

ĐT

HS quan sát, tô khanViết bảng con

CN ĐT đọcQST và trả lời câu hỏiTìm tiếng mới, phân tích đánh vần,

đọc trơn CN- ĐT

CN ĐT đọc

HS QST trả lời câu hỏiChợ, phố, thị xã

Trang 39

- Nhà em ai đi chợ và thờng mua những gì?

Nhận xét, khen đội thắng cuộc

2 HS đọc lại toàn bài

I mục tiêu:

- HS đọc viết đợc g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : gà ri, gà gô

- Yêu thích môn học, chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

- Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

II Các hoạt động dạy - học:

Trang 40

GV giải nghĩa từ, kết hợp chỉnh sửa phát âm.

* HD viết bảng con: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- GV chỉ chữ mẫu phân tích, nêu quy trình viết

- Viết mẫu, nêu quy trình viết, hớng dẫn nét

nối từ g sang a, gh sang ê và vị trí dấu thanh

- Con hãy kể tên một số loại gà mà con biết?

- Nhà con có nuôi gà không, gà nhà con là loại

gà gì?

- gà thờng ăn loại thức ăn gì?

* Luyện viết vở TV: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- HD HS viết trong vở tập viết

- QS HD cách cầm bút, t thế ngồi

4 Củng cố:

Điền vào chỗ chấm g, gh

Nhận xét, khen đội thắng cuộc

2 HS đọc lại toàn bài

Ngày đăng: 02/05/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và yêu cầu HS KT bảng ôn mà GV đã ghi - GA Tiếng Việt I
Bảng v à yêu cầu HS KT bảng ôn mà GV đã ghi (Trang 18)
Bảng con.GV chọn từ hay đọc lên. - GA Tiếng Việt I
Bảng con. GV chọn từ hay đọc lên (Trang 152)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w