1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TNH-ôn thi ĐH 1

5 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi dư, thu được 100 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi sau phản ứng giảm 39,8 gam.. Hoà tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HÓA LẦN 5

Thời gian làm bài: 90 phút

Trường THPT Đốc Binh Kiều Đề thi gồm có 5 trang

Câu 1 Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử tương ứng : A (Z=6), B (Z=8), D (Z=12), E (Z=14) Các

nguyên tố trên có tính phi kim tăng dần theo thứ tự sau

A D < E < A < B B E < D < B < A C E < D < A < B D A < B < D < E

HCl CTCT phù hợp của X là

A CH2NH2COOH B CH3COONH4

thanh Al có khối lượng 33,75g Khối lượng Ag đã bám vào thanh Al là

Câu4 Hỗn hợp A gồm Etan, Etilen, Axetilen và Butađien-1,3 Đốt cháy hết m gam hỗn hợp A Cho sản phẩm

cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi dư, thu được 100 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi sau phản ứng giảm 39,8 gam Trị số của m là

A 58,75g B 13,8g C 60,2g D 37,4g

Câu5 Cho m gam hỗn hợp gồm ba kim loại là Mg, Al và Fe vào một bình kín có thể tích không đổi 10 lít

chứa khí oxi, ở 136,5˚C áp suất trong bình là 1,428 atm Nung nóng bình một thời gian, sau đó đưa nhiệt độ bình về bằng nhiệt độ lúc đầu (136,5˚C., áp suất trong bình giảm 10% so với lúc đầu Trong bình có 3,82 gam các chất rắn Coi thể tích các chất rắn không đáng kể Trị số của m là

A 2,46 gam B 2,12 gam C 3,24 gam D 1,18 gam

Câu6 Độ đặc của mạng tinh thể lập phương tâm khối là

Câu 7 Cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ở đktc (CH4 chiếm 95%) cần để điều chế 1 tấn PVC theo sơ đồ chuyển hoá và hiệu suất như sau: CH4 →H= 15%

Axetilen  →H= 95%

Vinyl clorua  →H= 90%

PVC ?

A 419,181m3 B 5309,626m3 C 5589,08m3 D 5883,242m3

Câu8 Dãy phân tử nào sau đây đều là hợp chất cộng hóa trị:

Câu 9 Một ancol no đơn chức A có tỉ khối hơi đối với ancol no B là 0,5 Khi cho cùng khối lượng A và B tác

dụng với natri dư thì thể tích khí thoát ra từ B lớn gấp 1,5 từ A Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 4,6 gam mỗi ancol thì thu được 7,84 lít khí CO2 đo ở đkc Công thức cấu tạo của 2 ancol là:

C C4H9OH và C2H4(OH)2 D CH3OH và C3H5(OH)3

Câu 10 Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron :

K2Cr2O2 + C6H12O6 + H2SO4  Cr2(SO4)3 + CO2 + K2SO4 + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là :

Câu 11 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử dạng CxHyO2, trong đó oxi chiếm 29,0909% khối lượng Biết rằng X phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol nx : nNaOH = 1 : 2 và X phản ứng với dung dịch brom theo tỉ lệ số mol 1 : 3 Công thức cấu tạo của X là:

Câu 12 Cần thêm bao nhiêu lần thể tích nước ( V2) so với thể tích ban đầu (V1) để pha loãng dd có pH = 3 thành dd có pH=4?

Trang 2

B V1 = 9 V2 D V2 = 1/10 V1

Câu 13 Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl- Hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t được xác định là:

A x+ 2z = y + 2t B x+ 2y = z + 2t C z+ 2x = y+ t D x + 2y = z + t

Câu 14 Thành phần hoá học của thuỷ tinh là:

A Na2O.6CaO.6SiO2 B Na2O.CaO.5SiO2

C 2Na2O.CaO.6SiO2 D Na2O.CaO.6SiO2

Câu 15 Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dung dịch axit clohidric 1M để điều chế đủ khí Clo tác dụng với sắt tạo nên 32,5g FeCl3?

Câu 16 Polime [-CH2-CH(CH3)-CH2-C(CH3)=CH-CH2-]n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome

C CH2=C(C2H5)-CH2-CH=CH2 D Cả A và B

Câu 17 Cho 0,4 mol H2 tác dụng với 0,3 mol Cl2 (dưới đk thích hợp), lấy sản phẩm hòa tan vào 192,7 gam nước được dd X Lấy 50 gam dd X cho tác dụng với lượng dư dd AgNO3 thì thu được 7,175 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 bằng:

Câu 18 Người ta trộn V1 lít dung dịch chứa chất tan A có tỉ khối d1 với V2 lít dung dịch chưa cùng chất tan có

tỉ khối d2 để thu được V lít dung dịch có tỉ khối d Coi V = V1 + V2 Biểu thức liên hệ giữa d, d1, d2, V1, V2 là

A

2 1

2 2 1 1

V V

d V d V d

+

+

1

2 1

2

d d

d d V

V

d d

d d V

V

= 1

2 2

1

D Cả A và C

Câu 19 Hỗn hợp A gồm Mg, Al, Fe, Zn Cho 2 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 0,1 gam

khí Cho 2 gam A tác dụng với khí clo dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Fe trong A là

Câu 20 Hoà tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và

khí H2 Cô cạn dung dịch A thu được 5,71 gam muối khan Hãy tính thể tích khí H2 thu được ở đktc

Câu 21 Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng công thức CnH2nO2), mạch hở và O2 (số mol gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,90C, áp suất trong bình là 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa

về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm X có công thức phân tử là

Câu22 Cho 44,08 gam một oxit sắt FexOy được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch

A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được kết tủa Đem nung lượng kết tủa này ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi, thu được một oxit kim loại Dùng H2 để khử hết lượng oxit này thì thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại FexOy là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Số liệu không thích hợp

Câu 23 X là một ancol no đa chức mạch hở có n nguyên tử cacbon và m nhóm -OH trong cấu tạo phân tử

Cho 7,6 gam ancol trên phản ứng với lượng dư natri, thu được 2,24 lít khí (ở đktc) Cho n = m + 1 Công thức của ancol X là:

A C2H5OH B C2H4(OH)2 C C3H6(OH)2 D C3H5(OH)2

Câu 24 Dung dịch chứa đồng thời 0,01 mol NaCl; 0,02 mol CuCl2; 0,01 mol FeCl3; 0,06 mol CaCl2 Kim loại đầu tiên thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là

A Trung hoà dung dịch A cần dung dịch chứa 1,6 gam NaOH Giá trị của n là

Trang 3

Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai ?

A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm - NH2 bằng hiệu ứng liên hợp

B Anilin không làm thay đổi màu giấy quỳ tím ẩm

C Anilin ít tan trong H2O vì gốc C6H5– kị nước

D Nhờ có tính bazơ , anilin tác dụng được với dung dịch brom

Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44

lít khí (đkc) Nếu cho 34,8 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy toàn bộ chất rắn thu đượcsau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 nóng dư thì thu đượcV lít khí NO2 (đkc) Giá trị V là

Câu 28 Cho sơ đồ biến hóa sau: CaC2  X1  X2  X3  X4  X5 X5 chính là:

Câu 29 Cho các chất sau : CH3CH2NHCH3(1), CH3CH2CH2NH2(2), (CH3)3N (3).Tính bazơ tăng dần theo dãy nào ?

A (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1)

C (3) < (2) < (1) D (3) < (1) < (2)

Câu 30 Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lit CO2 (đktc) vào 2 lit dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung dịch Y Khi đó khối luợng của dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 sẽ

với V ml dd KMnO4 0,5M giá trị V là

Câu 32 Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào dưới đây?

A H2/Ni, t0; Cu(OH)2 đun nóng

B Cu(OH)2 đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc, t0

C Cu(OH)2 đun nóng; dung dịch AgNO3/NH3

D H2/Ni, t0; CH3COOH/H2SO4 đặc, t0

Câu 33 Hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau Hòa tan 0,37 gam hỗn hợp A trong

nước dư, thu đượcdung dịchX Cho 100 ml dung dịch HCl 0,4M vào dung dịch X, được dung dịch Y Để trung hòa vừa đủ lượng axit còn dư trong dung dịch Y, cần thêm tiếp dung dịch có chứa 0,01 mol NaOH vào Hai kim loại kiềm trên là

A Li-Na B Na-K C K-Rb D Rb-Cs

Câu 34 Cho các hợp chất hữu cơ sau : CH3CH2OH (1) CH3OH (2) CH3OCH3 (3) CH3OCH2CH3 (4) Các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần như sau:

A (3) < (4) < (2) < (1) B (2) < (3) < (4) < (1)

C (3) < (1) < (2) < (4) D (4) < (3) < (1) < (2)

Câu 35 Thực hiện phản ứng đehiđrat hóa hoàn toàn 4,84 gam hỗn hợp A gồm hai rượu, thu được hỗn hợp hai

olefin hơn kém nhau 14 đvC trong phân tử Lượng hỗn hợp olefin này làm mất màu vừa đủ 0,9 lít dung dịch

Br2 0,1M Khối lượng mỗi chất trong lượng hỗn hợp A trên là

A 1,95 gam; 2,89 gam B 2,00gam; 2,84 gam C 1,84g; 3,00 gam D Một trị số khác

Cho hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lit khí NO (đkc) Giá trị của m là

Câu 37 Cho hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H10O Số đồng phân của X là:

Câu 38 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa a gam hỗn hợp A gồm CuO, Fe2O3 và MgO, đun nóng Sau một thời gian, trong ống sứ còn lại b gam hỗn hợp chất rắn B Cho hấp thụ hoàn toàn khí nào bị hấp thụ trong

Trang 4

dung dịch Ba(OH)2 dư của hỗn hợp khí thoát ra khỏi ống sứ, thu được x gam kết tủa Biểu thức của a theo b, x là

A a = b - 16x/197 B a = b + 16x/198 C a = b – 0,09x D a = b + 0,09x

+ Phần 1: tác dụng hết với Na thu được 1,064 lít H2 (đkc)

+ Phần 2: tác dụng hết với 4,6g C2H5OH có H2SO4 đặc xúc tác Nếu hiệu suất phản ứng este hóa đạt 60% thì khối lượng este thu được là :

8,8 g CO2 và 4,5 g nước A có cấu tạo:

Câu 41 Phát biểu nào sau đây không đúng về Stiren?

A Stiren là một hợp chất thơm

B Stiren có khối lượng phân tử là 104 đvC

C Stiren là một hợp chất không no

D Stiren là một chất thuộc dãy đồng đẳng benzen

Câu 42 Hòa tan hoàn toàn một khối lượng m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng ta thu được khí A

và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6g muối Mặt khác cô cạn dung dịch A thì thu được 120gam muối khan Công thức của sắt oxit là :

Câu 43 Xét các dung dịch sau đây đều có nồng độ 0,1 mol/l: NaCl; HCl; NaOH; Ba(OH)2; NH4Cl; Na2CO3 Trị số pH tăng dần của các dung dịch trên là

A HCl < NaCl < NH4Cl < Na2CO3 < NaOH < Ba(OH)2

B HCl < NaCl < Na2CO3 < NH4Cl < NaOH < Ba(OH)2

C HCl < Na2CO3 < NH4Cl < NaCl < NaOH < Ba(OH)2

D HCl < NH4Cl < NaCl < Na2CO3 < NaOH < Ba(OH)2

Câu 44 Hỗn hợp khí A có khối lượng 24,6 gam gồm một ankan, 0,3 mol Etilen, 0,2 mol Axetilen và 0,7 mol

Hiđro Cho lượng hỗn hợp A trên qua xúc tác Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí B có thể tích 36,736 lít (đkc)

A Trong hỗn hợp B có thể có cả hiđrocacbon no lẫn không no

B Trong hỗn hợp B phải còn hiđrocacbon không no

C Trong hỗn hợp B có thể còn khí Hiđro

D cả A và C đều đúng

Câu 45 Hỗn hợp khí X gồm Hiđro và một hiđrocacbon Nung nóng 24,64 lít hỗn hợp X (đkc), có Ni làm xúc

tác, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, biết rằng có hiđrocacbon dư Sau phản ứng thu được 20,4 gam hỗn hợp khí

Y Tỉ khối hỗn hợp Y so với Hiđro bằng 17 Khối lượng H2 có trong hỗn hợp X là

A 3 gam B 2 gam C 1 gam D 0,5 gam

Câu 46 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Nếu trong quá trình chế biến ancol

bị haohụt mất 10% thì lượng ancol thu đựơc là:

Câu 47 Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Biết X có phản ứng theo sơ đồ sau :

X+ddNaOH→muối Y +NaOH(CaO,t0 )→etilen Công thức cấu tạo của X là:

Câu 48 Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng, trong suốt quá trình điện phân thấy màu xanh lam của dung dịch không đổi Điều này chứng tỏ:

A Sự điện phân trên thực chất là điện phân nước của dung dịch nên màu dung dịch không đổi

Trang 5

B Sự điện phân thực tế không xảy ra, có thể do mất nguồn điện

C Lượng ion Cu2+ bị oxi hóa tạo Cu bám vào catot bằng với lượng Cu của anot bị khử

D Ion Cu2+ của dung dịch bị điện phân mất bằng với lượng ion Cu2+ do anot tan tạo ra

Câu 49 Hỗn hợp khí A gồm 0,2 mol Axetilen; 0,3 mol Etilen; 0,3 mol Metan và 0,7 mol Hiđro Nung nóng

hỗn hợp A, có Ni làm xúc tác, thu được 28 lít hỗn hợp khí B (đktc) Hiệu suất H2 đã cộng vào các

Hiđrocacbon không no là

A.35,71% B.40,25% C.80,56% D.100%

Câu 50 Hai chất hữu cơ A, B đều có công thức phân tử C3H4O2 Cho 0,1 mol mỗi chất tác dụng với NaOH

dư, ta lần lượt thu được các muối natri có khối lượng tương ứng là 9,4g ; 6,8g CTCT của A và B là :

Ngày đăng: 02/05/2015, 01:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w