Kỹ năng: Biết đợc ý nghĩa của các khái niệm quan trọng sau của hệ điều hành Windows : Màn hình nền Desktop, thanh công việc Task bar, nút Start, các biểu tợng chơng trình ứng dụng và kh
Trang 1Ngày dạy / /2009 Tại lớp 6A; Ngày dạy / /2009 Tại lớp 7A;Ngày dạy / /2009 Tại lớp 9A Ngày dạy / /2009 Tại lớp 6B; Ngày dạy / /2009 Tại lớp 7B;Ngày dạy / /2009 Tại lớp 9B Ngày dạy / /2009 Tại lớp ; Ngày dạy / /2009 Tại lớp ;Ngày dạy / /2009 Tại lớp 9C
Tiết 25
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Nhận biết đợc và chỉ đúng tên các biểu tợng chính trên giao
diện khởi động của hệ điều hành Windows
2 Kỹ năng: Biết đợc ý nghĩa của các khái niệm quan trọng sau của hệ điều
hành Windows : Màn hình nền (Desktop), thanh công việc ( Task bar), nút Start, các biểu tợng chơng trình ứng dụng và khái niệm cửa sổ(windows) trong hệ điều hành
3 Thái độ : Biết và hiểu đợc các thành phần chính của một cửa sổ trong
windows
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Máy vi tính, giáo án, sách giáo khoa tin, sách GV tham khảo,
màn hình máy chiếu (projector)
2 Học sinh : Sách giáo khoa, vở ghi chép, Tìm hiểu sách, báo…
III Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức: (1 )’)
Lớp 6A sĩ số: …… vắng: … …
Lớp 6B sĩ số: …… vắng: … …
Lớp 7A sĩ số: …… vắng: … …
Lớp 7B sĩ số: …… vắng: … …
Lớp 9A sĩ số: …… vắng: ……
Lớp 9B sĩ số: …… vắng: ……
Lớp 9C sĩ số: …… vắng: ………
2 Kiểm tra bài cũ (5 ): ’) Em hãy nêu khái niệm về đờng dẫn, Lấy ví dụ về
đ-ờng dẫn?
3 Bài mới :
* Đặt vấn đề ( 1 ): ’) Trong các giờ thực hành trớc các em đã đợc làm việc với
hệ điều hành Windows Hệ điều hành windows là phần mềm của hãng Microsoft Phiên bản đang đợc sử dụng phổ biến hiện nay trên thế giới là Windows XP Bài hôm nay chúng ta đi tìm hiểu về
hệ điều hành này thông qua màn hình làm việc chính của windows.
Hoạt động của GV - HS tg Nội dung bài dạy
* HĐ1: Màn hình làm việc
chính của Windows
GV: Cho học sinh quan sát
hình ảnh màn hình nền
Windows XP
HS: Quan sát
GV: Em hãy kể tên một số
10’) 1 Màn hình làm việc chính của
Windows
a) Màn hình nền của Windows XP
Trang 2a Màn hình làm việc:
GV: Có thể hình dung màn
hình làm việc của Windows nh
bàn học tập của em với các
chồng sách vở có sẵn trên đó
GV: Màn hình nền của
windows Xp gồm có những
thành phần nào?
HS:Trả lời
GV: Nhận xét
b Một vài biểu tợng chính
trên màn hình nền:
GV: Cho học sinh quan sát
hình ảnh của một số biểu tợng
chính trên nền Windows XP
trên máy chiếu
HS: Quan sát
GV: Em hãy cho biết các biểu
tợng chứa nội dung gì?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét
- Có nhiều phiên bản của hệ điều hành windows khác nhau (windows 95,
bản đang dùng phổ biến hiện nay là windows XP
- Màn hình của windows gồm có:
+ Các biểu tợng của chơng trình đợc cài
đặt sẵn trong windows + Thanh công việc
b) Một vài biểu tợng chính trên màn hình nền:
My Network Place Chứa các thông tin của các máy khác trong hệ thống mạng máy tính
- My Computer : Thể hiện các thông tin và dữ
liệu có trong máy tính
- My Documents : Chứa tài liệu của ngời đăng nhập phiên làm việc
- Recycle Bin : Chứa các tệp và
th mục bị xoá
tại đây ta có thể xoá vĩnh viễn hoặc phục hồi lại tệp tin, th mục bị xoá
Trang 3GV: Muốn xem thông tin trong
My Computer thì ta phải làm
nh thế nào?
HS: Trả lời
- Phải mở My computer
GV: Nhận xét
GV: Cách mở My computer
nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét
GV: Cho học sinh quan sát của
sổ MyComputer trên máy
chiếu
HS: Quan sát
GV: Chơng trình My Computer
dùng để làm gì? Cửa số gồm có
đặc điểm gì ?
HS: Trả lời và ghi chép thông
tin
GV: Nhận xét
c) Các biểu tợng chơng trình :
GV: Em hãy cho biết tên các
biểu tợng của chơng trình?
HS: Quan sát tranh trả lời câu
hỏi
GV: Nhận xét
GV: Em haỹ trình bày cách mở
chơng trình ứng dụng (
Microsot Word)
HS: Trả lời
GV: Nhận xét
GV: Khi bắt đầu vào một
ch-ơng trình thi ta phải nhấn vào
đâu?
* HĐ2: Nút Start và bảng
chọn Start
GV: Quan sát về một số biểu
t-ợng chơng trình trong bảng
chọn Start
HS: Quan sát
GV: Khi nháy chuột vào Start
ta thấy xuất hiện gì?
HS: Trả lời
9’)
- Nháy đúp chuột vào biểu tợng My Computer
=>Xuất hiện cửa sổ My Computer
- Chơng trình My Computer dùng để quản
lý các tệp tin và th muc và các tài nguyên trong máy tính
- Của sổ My Computer gồm 2 khung: khung bên trái và khung bên phải
c) Các biểu tợng chơng trình :
C1: Muốn chạy chơng trình nào ta nháy
đúp chuột vào biểu tợng
C2: Start/ Program/ Tên chơng trình cần mở
VD: Mở chơng trình Microsot Word Start/ Program/ Microsot Word
2 Nút Start và bảng chọn Start :
Trang 4Các em hãy cho biết đâu là
nhóm lệnh các ứng dụng, đâu
là nhóm các tiện ích hỗ trợ
(A?,B?) ?
HS: Trao đổi thảo luận ( ghi
bảng)
N1 – 3: Cử đại diện trình bầy
N2 – 4: Nhận xét, bổ xung
GV: Nhận xét, đánh giá - Đa ra
kết quả đúng bảng phụ
HS: Đọc ghi kết quả
GV: Nhận xét, chốt
* HĐ 3: Thanh công việc
GV: Thanh công việc có chức
năng giúp ta xử lý, thực hiện
các công việc nhanh chóng và
thuận tiện
GV: Thanh công việc nằm ở
đâu, có đặc điểm gi?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét
* HĐ 4: Cửa sổ làm việc :
GV: Quan sát cửa sổ làm việc
của chơng trình Microsoft
Word trên máy chiếu
HS: Quan sát
GV: Cửa số làm việc của chơng
trình gồm có các thành phần
gi?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét
HS: Quan sát, ghi chép thông
tin
5’)
10’)
- Bảng chọn start chứa các nhóm lệnh: -Nhóm các ứng dụng hay dùng
-Nhóm các tiện ích hỗ trợ thờng dùng -Nhóm A là nhóm các ứng dụng
-Nhóm B là nhóm các tiện ích
3 Thanh công việc ( Start bar)
-
- Thanh công việc nằm dới đáy của màn hình, bên trái chứa nút Start, ở giữa có vùng hiển thị tên các chơng trình đang mở
và các chơng trình chạy ngầm, bên phải có
đồng hồ và tài nguyên hệ thống
4 Cửa sổ làm việc :
- Đây là đặc trng của HĐH Window, khi chạy trên nền Window, mỗi chơng trình
đều có cửa sổ riêng, ngời sử dụng giao tiếp với chơng trình thông qua cửa sổ tơng ứng của nó.
Cửa sổ làm việc có 2 loại + Cửa sổ hệ thống
Cửa sổ Control panel
- Là một chức năng hệ thống của hệ điều hành, chứa các lệnh cài đặt cấu hình chính của hệ điều hành
Trang 5+ Cửa sổ ứng dụng
- Các cửa sổ trên hệ điều hành Windows
đều có các điểm chung sau : + Thanh tiêu đề: Chứa tên chơng trình
đang mở – Tên tệp tin đang mở, bên phải
có 3 nút điều khiển Thủ nhỏ về thanh Start bar Phóng to
Đóng cửa sổ
+ Thanh bảng chọn (menu) chứa các nhóm lệnh của chơng trình nh File, edit…
+ Thanh công cụ: Chứa các biểu tợng mỗi biểu tơng trơng ứng với các lệnh trên thanh bảng chọn Menu
+ Thanh cuốn dọc, ngang: Dùng để dịch chuyển cửa số
3 Củng cố: (3’)) v à l m à b i tà ập
Câu hỏi 1:
C Một hỡnh chữ nhật có thể di chuyển hoặc thay đổi kích thớc trên đó có các thanh công cụ để điều khiển sự hoạt động của phần mềm
4 Hớng dẫn về nhà : (2 )’)
- Trả lời câu hỏi và bài tập SKG – Tr 51
- Đọc thêm tài liệu về hệ điều hành
Trang 6Ngày dạy / /2009 Tại lớp 6A; Ngày dạy / /2009 Tại lớp 7A;Ngày dạy / /2009 Tại lớp 9A Ngày dạy / /2009 Tại lớp 6B; Ngày dạy / /2009 Tại lớp 7B;Ngày dạy / /2009 Tại lớp 9B Ngày dạy / /2009 Tại lớp ; Ngày dạy / /2009 Tại lớp ;Ngày dạy / /2009 Tại lớp 9C
Làm quen với windows
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Củng cố các thao tác cơ bản với chuột Thực hiện các thao tác
vào/ra hệ thống
2 Kỹ năng: Làm quen với bảng chọn Start Thực hiện đợc thao tác cơ bản
với cửa sổ, biểu tợng, thanh bảng chọn… trong môi trờng Windows XP
3 Thái độ: Hiểu và làm quen với hệ điều hành Windows.
II Chuẩn bị :
1 Tổ chức: (1 )’)
Lớp 6A sĩ số: …… vắng: … …
Lớp 6B sĩ số: …… vắng: … …
Lớp 7A sĩ số: …… vắng: … …
Lớp 7B sĩ số: …… vắng: … …
Lớp 9A sĩ số: …… vắng: ……
Lớp 9B sĩ số: …… vắng: ……
Lớp 9C sĩ số: …… vắng: ………
2 Giáo viên : Máy vi tính, giáo án, sách giáo khoa tin học – Bộ giáo dục và
đào tạo, sách GV tham khảo, màn hình máy chiếu (projector), máy tính cho học sinh
3 Học sinh : Sách giáo khoa, vở ghi chép, Tìm hiểu sách, báo…
III Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức: (1 )’)
Lớp 6A sĩ số: …… vắng: … …
Lớp 6B sĩ số: …… vắng: … …
Lớp 7A sĩ số: …… vắng: … …
Lớp 7B sĩ số: …… vắng: … …
Lớp 9A sĩ số: …… vắng: ……
Lớp 9B sĩ số: …… vắng: ……
Lớp 9C sĩ số: …… vắng: ………
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình thực hành.
3 Thực hành :
Hoạt động của GV - HS tg Nội dung bài dạy
* HĐ1:
GV: Nêu mục đích yêu cầu bài thực
hành
HS : Ghi chép nội dung thực hàn, lo,
* HĐ2:
GV: Hớng dẫn học sinh thực hành
các bớc đăng nhập phiên làm việc –
Log On
+ Chọn tên đăng nhập đã đăng kí;
+ Nhập mật khẩu (nếu cần)
+ Nhấn phím Enter
HS : Quan sát, ghi chép thông tin.
Các bớc đăng nhập phiên làm việc –
1
8
1 Mục đích yêu cầu
* Thực hiện các thao tác vào/ra hệ thống
* Làm quen với bảng chọn Start
* Làm quen với biểu tợng, cửa sổ
2 Nội dung :
a) Đăng phiên làm việc – Log On
Khi khởi động Windows, màn hình
đăng nhập ban đầu có dạng tơng tự
nh (hình SGK – Tr 52) Thực hiện các bớc sau để đăng nhập phiên làm việc:
+ Chọn tên đăng nhập đã đăng kí; + Nhập mật khẩu (nếu cần)
+ Nhấn phím Enter
Trang 7Log On
* HĐ3:
GV: Làm quen với bảng chọn Start
- Thực hành chỉ các khu vực 1, 2, 3, 4
trên bảng chọn Start
* Khu vực 1 : Cho phép mở các th
mục chứa dữ liệu
* Khu vực 2 : Nháy vào nút All
program Bảng chọn các chơng trình
sẽ hiện ra
* Khu vực 3 : Các phần mềm ngời
dùng hay sử dụng
*Khu vực 4: Các lệnh vào ra của
Windows
HS : Quan sát, thực hành và ghi
chép thông tin
* HĐ4:
GV: Cho học sinh quan sát các biểu
tợng chính và các biểu tợng chơng
trình trên màn hình nền Windows
- Thực hành
+ Chọn : Nháy chuột vào biểu tợng
+ Kích hoạt : Nháy đúp chuột vào
biểu tợng
+ Di chuyển : nháy chuột để chọn
biểu tợng; thực hiện việc kéo thả để
di chuyển biểu tợng tới 1 vị trí mới
- Gọi HS lên máy thực hành
15’)
10’)
Sau khi đăng nhập, màn hình sẽ hiện
ra Em có thể thấy trên đó : Các biểu tợng, nút Start, thanh công việc, các thành phần khác
b) Làm quen với bảng chọn Start
- Thực hành : Quan sát hình SGK – Tr53
- Nút Start : nằm bên dới góc trái trên thanh Start bar
- Bảng chon Start : Khi nháy vào nút Start 1 bảng chọn Start xuất hiện Bảng chọn này chứa mọi lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows
* Khu vực 1 : Cho phép mở các th mục chứa dữ liệu
* Khu vực 2 : Nháy vào nút All program Bảng chọn các chơng trình
sẽ hiện ra
* Khu vực 3 : Các phần mềm ngời dùng hay sử dụng
*Khu vực 4: Các lệnh vào ra của Windows
c) Biểu tợng :
* Thông thờng, trên nền màn hình có một số biểu tợng chính sau:
Trang 8* Trên nền màn hình có một số biểu tợng chơng trình sau:
* Thực hành :
- Chọn : Nháy chuột vào biểu tợng
- Kích hoạt : Nháy đúp chuột vào biểu tợng
- Di chuyển : nháy chuột để chọn biểu tợng; thực hiện việc kéo thả để
di chuyển biểu tợng tới 1 vị trí mới
3 Củng cố: (3’))
- Kiểm tra học sinh các bớc thực hành
+ Đăng phiên làm việc – Log On
+ Thực hành các thao tác với biểu tợng
4 Hớng dẫn về nhà : (2’))
- Thực hành các bớc đăng nhập phiên làm việc
- Thực hành các thao tác với biểu tợng
- Đọc thêm tài liệu về hệ điều hành
- My Documents : Chứa tài liệu của ngời đăng nhập phiên làm việc
- My Computer : Để xem thông tin
có trong máy
- Recycle Bin : Chứa các tệp và th mục bị xoá