1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Hóa khối A-MAT-Lần 2-Năm 2011

5 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là Câu 3: Cho các chất: ancol etylic 1, glixerol 2, anđehit axetic 3, axit fomic 4, etyl fomat 5, dung dịch metylamin 6, dung dịch glucozơ 7, dung dị

Trang 1

TRƯỜNG THPT MAI ANH TUẤN

Tổ: Hóa học

(Đề thi gồm có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn: Hóa học – Khối A Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố như sau: H = 1, Li = 7, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24,

Al = 27, S = 32, Cl = 35,5 K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Sn = 119.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho 4,1 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết

với Na dư thu được 896 ml khí H2 (đktc) Oxi hóa X bởi CuO dư, nung nóng, sau phản ứng được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 được 10,8 gam Ag Hai ancol là

A propan -1- ol và butan -1- ol B metanol và etanol.

C etanol và propan -1- ol D etanol và propan -2- ol.

Câu 2: Hỗn hợp H2, N2 trong bình kín có tỉ khối so với hiđro là 3,6 Tạo điều kiện thích hợp để phản ứng hoá học xảy ra, sau một thời gian hệ đạt tới trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí trong bình có tỉ khối so với hiđro là 4 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

Câu 3: Cho các chất: ancol etylic (1), glixerol (2), anđehit axetic (3), axit fomic (4), etyl fomat (5),

dung dịch metylamin (6), dung dịch glucozơ (7), dung dịch saccarozơ (8) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường và có phản ứng tráng gương là

A (2), (7), (8) B (3), (4), (5), (7) C (7), (8) D (4), (7).

Câu 4: Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:

(1): Etanol + phenol (2): Anilin + dung dịch H2SO4 (lấy dư)

(3): Anilin + dung dịch NaOH (4): Anilin và H2O

Các ống nghiệm có sự tách lớp (tách thành 2 lớp chất lỏng) là

Câu 5: Trộn 5,4 gam Al với 14 gam Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm một thời gian thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

Câu 6: Nhúng thanh kẽm vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời AgNO3 1M, Cu(NO3)2 0,5M Sau khi AgNO3, Cu(NO3)2 phản ứng hết thì khối lượng thanh kẽm tăng 10% so với ban đầu Khối lượng thanh kẽm ban đầu là

Câu 7: Cho sơ đồ sau: X + H2   xt,t0 ancol X1

X + O2   xt,t0 axit hữu cơ X2

X1 + X2   xt,t0 C6H10O2 + H2O

Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2CHO B CH3 – CHO C CH  C– CHO D CH2 = CH– CHO

Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch gồm NaOH 0,2M và KOH 0,4 M thu được dung dịch X Trộn X với 500 ml dung dịch Y chứa Ca(OH)2 0,05M và CaCl2 0,3M Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 9: Cho Fe, Fe3O4, Cu, CaCO3, dung dịch NaHCO3, dung dịch NaOH, dd HCl lần lượt tác dụng với dung dịch NaHSO4 Số chất có phản ứng hoá học xảy ra là

Câu 10: Đồng có cấu trúc mạng lập phương tâm diện, trong đó các nguyên tử đồng chiếm 74% thể tích

mạng Biết khối lượng riêng của đồng là 8,98 g/cm3 Bán kính gần đúng của nguyên tử đồng là

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

Trang 2

A 0,128 nm B 0,135 nm C 0,080 nm D 0,100 nm.

Câu 11: Thêm 150 ml dung dịch NaOH 1M vào cốc đựng 100 ml dung dịch AlCl3 aM, sau phản ứng thấy trong cốc có 3,9 gam kết tủa Thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng kết tủa vẫn là 3,9 gam Giá trị của a là

Câu 12: Cho các chất: CH3 - CH = C(CH3) - CH = CH2 (1); CH3 - CH = CH - CH2 - OH(2);

(CH3)2C = CH - CH3 (3); CH2 = CH - COOCH3 (4); CH3 - CH = CH - CH3 (5)

Các chất có đồng phân hình học là

A (1), (2), (5) B 1), (2), (3), (5) C (2) D (2), (5) Câu 13: Trong số các chất: C4H8, C4H9Cl, C4H10O và C4H11N Chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là

A C4H11N B C4H9Cl C C4H8 D C4H10O

Câu 14: Thí nghiệm nào sau đây không thể thu được Al(OH)3 ?

A Cho dòng khí CO2 dư vào 100 ml dung dịch NaAlO2 1M

B Cho dung dịch NH3 dư vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M

C Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M

D Cho 500 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch NaAlO2 1M

Câu 15: Axit X là dẫn xuất của benzen có công thức C9H8O2 X làm mất màu nước brom Số đồng phân của X là

Câu 16: Cho 0,1 mol  - amino axit X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 2M Mặt khác, cho 26,7 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 37,65 gam muối khan

X là

Câu 17: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Fe, Cu, Zn trong oxi, sau một thời gian thu

được 2,55 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 18: Muốn bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn, ta có thể dùng các phương pháp nào sau đây:

(1): Cách li kim loại với môi trường; (2): Dùng hợp kim chống gỉ; (3): Đánh bóng bề mặt kim loại; (4): Dùng chất chống ăn mòn; (5): Dùng phương pháp điện hoá

A (1), (2), (4), (5) B (1), (2), (3), (4), (5) C (2), (3 ), (5) D (2), (3), (4), (5).

Câu 19: Khẳng định nào không chính xác:

A Nhúng thanh sắt vào dung dịch HCl, nhận thấy thanh sắt tan nhanh nếu nhỏ thêm vào dung dịch

vài giọt dung dịch CuSO4

B Dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na2CO3 có thể làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời

C Điện phân dung dịch chứa đồng thời HCl, CuCl2, FeCl3 Ion bị khử đầu tiên ở catot là Cu2+

D Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4, không thu được kết tủa

Câu 20: Cho các khí: CO2, H2S, SO2, C2H2, C2H4 C2H6 tác dụng lần lượt với dung dịch brom Số chất

có thể làm mất màu dung dịch brom là

Câu 21: Hoà tan hỗn hợp gồm a gam Cu và b gam Mg bằng H2SO4 đặc, nóng, dư thấy có khí SO2 bay

ra và còn lại dung dịch X Trong đó nồng độ phần trăm hai muối là bằng nhau Tỷ số

b

a

có giá trị là

Câu 22: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 19 Ở trạng thái cơ bản số electren độc thân của nguyên tử M là

Câu 23: Cho các chất: C3H8, C2H6, C2H2, C2H5OH, HCOOCH = CH2, C2H5Cl, CH3 – CHCl2,

CH2Cl - CH2Cl Các chất từ một phương trình có thể điều chế trực tiếp eten là

A C3H8, C2H6, C2H2, C2H5OH, HCOOCH = CH2, C2H5Cl, CH2Cl - CH2Cl

B C3H8, C2H6, C2H2, C2H5OH, C2H5Cl, CH2Cl - CH2Cl

C C2H6, C2H2, C2H5OH, C2H5Cl, CH3 – CHCl2, CH2Cl - CH2Cl

Trang 3

D C3H8, C2H6, C2H2, C2H5OH.

Câu 24: Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại 2 đồng vị là 1H

1 Biết nguyên tử khối trung bình của hiđro trong H2O nguyên chất là 1,008 Số nguyên tử của đồng vị 2H

1 trong 1 ml nước là

A 3,53.1020 B 5,53.1020 C 3,35.1020 D 5,35.1020

Câu 25: Cho các chất: Benzen (1); nitrobenzen (2); toluen (3); phenol (4) Khả năng tham gia phản

ứng thế H ở vòng benzen tăng theo chiều từ trái qua phải là

A (2), (1), (3), (4) B (2), (1), (4), (3) C (4), (3), (1), (2) D (1), (2), (4), (3).

Câu 26: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có cùng số mol Cho X vào nước dư đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất tan trong dung dịch thu được là

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl, NaOH.

Câu 27: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ (theo tỉ lệ mol 1 : 1) thu

được dung dịch Y chứa a gam glucozơ Cho AgNO3/NH3 (dư) vào dung dịch Y thì thu được b gam kết tủa Giá trị của a và b là

A 36,0 và 43,2 B 27,0 và 43,2 C 27,0 và 32,4 D 36,0 và 21,6.

Câu 28: Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,64 gam Cu ở catot

và một lượng khí X ở anot Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH đun ở nhiệt độ 1000C Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,1M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là

Câu 29: Dung dịch HCOOH 0,46% (d = 1 g/ml) có pH = 3 Độ điện li của HCOOH là

Câu 30: X là đipeptit Gly – Ala, Y là tripeptit Gly – Ala - Gly Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X và Y

có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 2: 1 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch D Cô cạn cẩn thận dung dịch D thu được 72,1 gam chất rắn khan Gía trị của m là

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được y mol NO2 là sản phẩm khử duy nhất Hệ thức liên hệ giữa x và y là

Câu 32: Cứ 49,125 gam cao su buna – S phản ứng vừa hết với 30 gam brom trong CCl4 Tỷ lệ số mắt xích stiren và butađien trong loại caosu trên tương ứng là

Câu 33: Khẳng định nào sau đây chưa chính xác:

A Lipit là chất béo.

B Khi đun chất béo với xút được sản phẩm là xà phòng và glixerol.

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn khác nhau về thành phần nguyên tố.

D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

Câu 34: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lít là: NaCl (1), HCl (2), Na2CO3 (3) NH4Cl (4),

NaHCO3 (5), NaOH (6) Được sắp xếp theo trình tự pH của chúng là

A (2) < (3) < (1) < (5) < (6) < (4) B (2) < (4) < (1) < (5) < (3) < (6).

C (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D (2) < (1) < (3) < (4) < (5) < (6).

Câu 35: Chất A mạch hở có công thức CxHyCl2 Khi cho tất cả các đồng phân của A tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH đun nóng được hỗn hợp các sản phẩm trong đó có 3 ancol có khả năng hoà tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức phân tử của A là

A C3H6Cl2 B C5H10Cl2 C C4H8Cl2 D C4H6Cl2

Câu 36: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi trong bình kín có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:8 Đun

nóng bình để đốt cháy hoàn toàn X thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 20 Công thức phân tử của X là

A C4H10 B C5H10 C C4H8 D C3H8

Trang 3/5 - Mã đề thi 132

Trang 4

Câu 37: Cho 50 gam dung dịch MX (M là kim loại kiềm, X là halogen) 35,6% tác dụng với 10 gam

dung dịch AgNO3 thu được kết tủa Lọc kết tủa, được dung dịch nước lọc Biết nồng độ phần trăm của

MX trong dung dịch sau thí nghiệm giảm 1,2 lần so với nồng độ ban đầu Công thức muối MX là

Câu 38: Để trung hoà dung dịch X chứa m gam gồm etylamin và anilin cần 80 ml dung dịch HCl 1M

Mặt khác cũng cho lượng dung dịch X như trên tác dụng với dung dịch Br2 dư được 16,5 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 39: Từng khí CO, CO2, N2, NO2, O2, SO2, Cl2 có lẫn hơi nước Có thể dùng CaO (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A CO, N2, NO2, O2, Cl2 B CO, N2, O2, Cl2 C O2, N2, Cl2 D CO, N2, O2

Câu 40: Hợp chất X có công thức phân tử là C5H8O2 Cho 10 gam X tác dụng hoàn toàn, vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư trong

NH3 đun nóng thu được 43,2 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các điều kiện trên là

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn ancol no, mạch hở X thu được tổng số mol CO2 và H2O gấp 2 lần số mol

O2 cần đốt cháy Nếu MX < 100 thì X không phải là

A Ancol metylic B Glixerol C Etylen glicol D Ancol etylic.

Câu 42: Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hoá học Biết rằng:

- X và Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng hiđro

- X không tác dụng với dung dịch muối Y2+

- Z và T không có phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng

- T tác dụng với dung dịch muối Z2+ và tạo ra Z

Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng (theo chiều hoạt động hoá học giảm dần):

A Y, T, Z, X B X, Y, T, Z C Y, X, T, Z D X, Y, Z, T.

Câu 43: Hiđro hoá (có mặt Ni, nung nóng) hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở C5H10O thu được ancol bậc hai Số công thức cấu tạo của C5H10O là

Câu 44: Cho cân bằng hoá học: 2SO2(k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) DH < 0 Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít CO2, 0,56 lít N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2 - COONa Công thức cấu tạo của X là

A H2N – CH2 - COO – C2H5 B H2N – CH2 - CH2 – COOH

C H2N – CH2 - COO – C3H7 D H2N – CH2 - COO – CH3

Câu 46: Để trung hoà 8,3 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic đơn chức X, Y cần 150 gam dung dịch

NaOH 4% Mặt khác cũng cho hỗn hợp tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư/NH3 thu được 21,6 gam

Ag Công thức hai axit là

A HCOOH và C3H7COOH B HCOOH và C2H3COOH

C HCOOH và C2H5COOH D HCOOH và CH3COOH

Câu 47: Cho 41,1 gam Ba vào 200 gam dd ZnSO4 16,1%, sau phản ứng thu được dd A kết tủa B Lọc kết tủa B nung tới khối lượng không đổi được m gam chất rắn C Gía trị của m là

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbohiđrat (X) thu dược 0,4032 lít CO2 (đktc) và 0,297 gam nước X có phân tử khối < 400 đvC và có phản ứng tráng gương X là

Trang 5

Câu 49: Phát biểu không đúng là:

A Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

B Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

C Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.

D Thêm dung dịch kiềm vào dung dịch chứa Cr2O72- thì màu dung dịch nhạt dần

Câu 50: Cho 4 dung dịch muối: NaNO3, NaCl, HCl và Na2SO3 Chỉ dùng một hoá chất có thể phân biệt được 4 dung dịch Hoá chất đó là

A Dung dịch AgNO3 B Bột Fe C Bột Cu D Quỳ tím.

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít khí

H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X (khi đun nóng) là

A 4,48 lít B 3,92 lít C 2,80 lít D 1,68 lít.

Câu 52: Thủy phân hoàn toàn polipeptit

( HN-CH(CH3) - CO - NH- CH(C2H5)- CO - NH-CH(CH3)- CO -NH-CH(C6H5)-CO )n trong môi trường axit Số loại amino axit thu được là

Câu 53: Hiđro hoá chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X có tên thay thế là

A 2 – metylbutan – 3 - on B 3 – metylbutan - 2 - on.

C 3 – metylbutan – 2 - ol D metyl isopropyl xeton.

Câu 54: Xét cân bằng: 3O2 (k) ⇄ 2O3 (k) ở 25oC Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của O3 tăng lên 8 lần thì nồng độ của O2

A giảm 12 lần B tăng 8 lần C tăng 12 lần D tăng 4 lần.

Câu 55: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Zn - Cu là 1,1V; Cu - Ag là 0,46V Biết thế

điện cực chuẩn E0Ag /Ag = + 0,80V Thế điện cực chuẩn của E0Zn2/ZnE0Cu2/Cu có giá trị lần lượt là

A - 1,46V và - 0,34V B - 1,56V và + 0,34V.

C + 1,56V và + 0,64V D - 0,76V và + 0,34V.

Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít O2 (đktc) Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dd có màu xanh lam Gía trị của m và tên gọi của X tương ứng là

A 4,9 và propan – 1,3 – điol B 9,8 và propan – 1,2 – điol.

C 4,9 và propan – 1,2 – điol D 4,9 và glixerol.

Câu 57: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau: (a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1); (c) Zn và Cu (1:1); (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

Câu 58: Cacbohiđrat X tham gia chuyển hoá:

X Cu(OH)2 /OH dung dịch xanh lam  t0 kết tủa đỏ gạch Chất X là

A xenlulozơ B tinh bột C Saccarozơ D glucozơ.

Câu 59: Thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ

ngân rồi gom lại là

Câu 60: Hoà tan 26,8 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic đơn chức vào nước được dung dịch X Chia X

thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư/NH3 thu được 21,6 gam Ag

- Phần 2: Trung hoà cần 200 ml NaOH 1M

Công thức hai axit là

A HCOOH và C3H7COOH B HCOOH và CH3COOH

C HCOOH và C2H5COOH D HCOOH và C2H3COOH

-……… Hết -………

Trang 5/5 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 01/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w