1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gợi ý đề Hóa khối A.

7 270 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gợi ý đề Hóa khối A
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 852 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tiếp xúc với dang dịch chất đện tị ác ma trong độ Fe đu bị in mồn trước lắc .Câø9: Poncol meuenjhØ và len được ro hành từ các monom tương ng là -^CH7CH-COOCH, sàIDNCTp.COOI .CHÿ=C

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO "ĐÈ THỊ TUYẾN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009

Môn tài: HOÁ HỌC: Khối A

Aa “Thờ: giơn làm hài 90 phi, khủng KẾ thi gian phốt để

ise dash

“Cho bếtkhổi lượng nguyên tử (be dv) cit cc nguyen tb:

He lC=13:N = lát O = l6; Na 23; Al=27; $ =32; C1=355;

(Cr= 52; Mn= 55; Fe= Số;

1LPHAN CHUNG CHO TAT CẢ THÍ SINH cu, từcâu ch 4)

‘Clu 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vio dung dich AgNO» đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toan, tha dung địch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kìm loại Hai mudi trong X là

2N vi FeO FeINO}s VAGNO? ‘2 Fanos D.AgNOs vi ZatNOns v4 ZNO)

'Cân 2: Cho 6.72 gam Fe vio 400 mi dung địch HNO; 1M, đến khi phản ứng xây ra hoàn toàn, thụ (được khí NO sản phẩm khở duy nhấQ và đụng dịch X- Dạng địch X c th hat ỗi dam gar Có Gây sanlà ph Baz @is p06 Cte 3: Cho 3,02 gam mk op Mtn he song dang ch HNO, les, ở được 2408 ml tí

`N,O, (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối, ANH BNO Al Ha bằng 22 Khí N,O, và kim loại M là MAL NOW My

(Clu 4: Xa phong hod holin toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este | dung dịch NaOH thu được 2,05,

TH ng ebole 004 tảng coi hy đe ấy se Chg Kể

-A Chị/CO0C Mụ và CHụCOOC, 'GaCOOCH, và catscoocat,

€ ChụCGOCH và CH/COOCjy HOOOCH v HCOOH

‘Cite 5: Khí đốc cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí {COn( a) vhs pom 140, Bu ela hf pan mand me Vie v mm, v

Clu 6 Cho | mol amino axit X phiin ing với dung dich HC! (du), thu được my gam muối Y Cling | mot

Clu 7: Hop chất hữu cơ X tác dụng được với dung địch NaOH và dung địch brom nhưng không tác

“ng vớ ông ịch NaICO, Tân mì ch Xã

Am=2a- VU, 12

A-EHUscgije - Boaailin CC meyl meat

(Cha 8: Cho các hợp kim sas: Ca-Ÿ€ (); Zn-Fe (D; Fe (); Sn-Ee (IV) Khi tiếp xúc với dang dịch chất đện tị ác ma trong độ Fe đu bị in mồn trước lắc

.Câø9: Po(ncol meuenjhØ và len được ro hành từ các monom tương ng là

-^CH7CH-COOCH, sàIDNCTp.COOI

.CHÿ=C(CH›-COOCH; và HzN-|CH:}-COOH

ˆCH C(CH)COOCHh CHếCO0-CH-CHụ vài {CHhJcCOOH và HY|Ciui-COOI

Cận lộ CÓ 0 mm đơn đc Xin tụ bản cản với HƠI (hộ ta đc lồ mm mt SẼ

“rng U6 Nenad 08

Trang 3

Câu 11: Dãy các kim loại đều 06 thé duge diéu ché bing phuong phap dién phan dung dich mudi của

ch la:

‘aie Zn, Cu B Al, Fe, Cr (CFe, Cu, Ag D Ba, Ag, Au

Câu 12: Nung 6,58 gam Cu(NOh) trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4.96 gam tắn và hỗn hợp khí X Hắp thụ hoàn toàn X vào nude dé duge 300 mi dung dich Y

"`

Câu 13: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO; sinh ra hấp thụ hết vào dụng địch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng đung địch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng đung địch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

A 13,5 B 20,0 15,0 ‘ D 30,0

khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

Câu 1%: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng đãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn

toàn hỗn hợp X, thu được CO; và H;O có tỉ lệ moi tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là

A CoHsOH va CsHoOH B C;HAOH): va CsH(OH):

Án, 06.906 (g1 về dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Dun néng hỗn hợp X với H;SO¿ đặc ở 140 °C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn thu được m gam nước Giá trị của m là

A 4,05 10 C 16,20 D 18,00

Câu 17: Néu cho | mol mai chdt: CaOCl,, KMnO,, KxCmO>, MnO) lin lagt phan dmg véi legng du

zCr;O;

A CaOC]; B KMaO, Ð MnO;

Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dịch HC! loãng lả:

A KNO;›, CaCO:, Fe(OH)› Mg(HCO;);, HCOONa, CuO

C FeS, BaSO, KOH AgNO;, (NHA);CO;, CaS

Câu 19: Đưn nóng hỗn hợp hai aneol đơn chức, thạch hở với H;SO¿ đặc, thu được hỗn hợp gồm các

ctc Lấy 7,2 gam một trong các ctc đó đem đốt cháy hoàn toản, thu được 8,96 lít khí CO; (ở đkuc) và

7,2 gam H;O Hai ancol đó là

A CH;OH và C;H;OH C;H;OH và CH:OH

C C;H;OH và CH;~=CH-CH;-OH H;OH và CH;=CH-CH;-OH

Câu 20: Cấu hình clectron của ion X°" là 1s?2s)2p“3s23p “3d” Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố

hoá học, nguyên tế X thuộc

A chu kì 4, nhóm 11A chu kì 4, nhóm VII1B

C chư ki 4, nhém VIIA chu ki 3, nhém VIB

Câu 21: Một hợp chất X chứa ba nguyên tế C, H, O có tỉ lệ khối lượng mẹ : mụ : mọ = 2i : 2 : 4 Hợp chất X có cóng thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tứ Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là

Câu 22: Dung địch X chứa hỗn hợp gồm NazCO; I,SM và KHCO; 1M Nhỏ từ từ từng giợt cho đến hét 200 mi dung dich HC] LM vao 100 ml dung dich X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

A 3.36 1,12 C 4,48 D 2,24

C&u 23: Cho diy céc chit vA ion: Zn, S, FeO, SOz, Na, HCl, Cu*", CI $é chit va ion có cả tính oxi hóa và tính khứ là

Cau 24: Day gém các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

Ca C;H›, CH;COOC;H; 8 HCOOC;H;, C;H;, CHyCOOH

;H:OH, C;H¿, C;H¿ D CHyCOOH, CoH, CoHy

Trang 2/6 - Mã đề thi 438

Trang 4

(Ci 25: Fok un htm pam 2804 vio muse de dng ich X Cho 110 al dng ich KOH 2M wo X, thu gem gun kd Mat dc, du cho 140ml dng địch KOH 2M vào X cũng tu được a gam kế

(ii 36 Cho luôn khí CO (đu) i qua 9,1 gam hỗn bợp gằm CuO và AI.O; nung sóng đến bài phản

ng hoàn toàn, th được 83 gam chất ín, Kổi lượng CÓ có ương hỗn hp ban đầu là L0 gam B08 gam C283 pam 5.20 mm,

'Câu 27: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe vi 1,92 gam Cu vào 400 mÌ dung địch chứa hỗn hợp gồm

'H,SO, 05M và NANO) 02M, San khi các phần ứng xảy ra hoàn tàn, thủ đưc dựng đch X và khí [NO (in ph khử duy nhl) Cho Val đụng dich NOH 1M vào dụng địch X ủi lượn Kata tha

“Cấu 28: Hỗn hp khi X gôm snken M và rkjs Nó căng số nguyên từ cacbon tong phi từ iễn bạp X có kổi lượng 12/4 gam và thể tích 672 t(Z đúc) SỐ ml, ng hức phân từ của M và lân

Ig a

'A.0,1 mol CoH va 0.2 mol Ci 02 nơi C;H1 và 0,1 mol CoH,

CC 01 mọi C¿Hụ và 02 mol CạH; 10,2 mol CH, vA 0,1 mol Cs

‘Civ 28: Cho phương tình bo ye: FeO + HNO} — FeNOs) + NO, + HO

Sgu lồi củnbằng phương tình hoá bọc tên với hệsố của cht những số nguyên, tố gin thi

bs ci NO, là

‘Che 31: Cho 0.28 mol mit andeit meh bd X phản ứng với lug du dụng dịch AgNO, tong NHH, têu được 54 gam Ag MLK, Ki cho X phn tng vi Hy dr athe Ni, ©) ah 0125 ng bà với 025 mol H, Chất X có công thúc ứng với công thứ chung là mol X phẩm

‘Cli 32: Cho 3.68 gam hỗn hợp gằm AI vàZn túc dụng với một lugng vi dang dich FESO, 10%, thu được 224 lit KH ‘4.97.80 pam ( kc) Khai lg dng dich tha de sau hin ứng là 10148 gam C8820g.m, 101,68 gm

Câu 39 Có ba dụng đch: anoni hidecacbonat, nat luminal ae Benoa vb cht ng: aeol

«ey berzen, nil, omg trong sa Sng nh ig bgt NE chiding mv thabe thứ uy nhất dang

“Câu 36 Cho hỗn hợp khí X gầm HHCHO và qua ng st yng DCN rng ng Sau Bhi pin ing xây ma hoàn căn, bu được bồn hp khí Y gồm hat cht bow eo Dt chy ith th age 11.7 ga

10 v4 784 lt hi COs (dh) Pn thm he he cheba Hog X

‘35h g0 cana" Basis,

(Ce Tain hợp nào su by hig ya pn ing ha he? Si ATES who dang Oh FeCl B.C Fe ba dang dich 180 gh

‘Sve khiHsS vio dung dich CuCl D.Sye khi Cl vio dung dich FeCl

‘Chi 36: Ho tan hoàn toàn 12.42 gam AI bằng dụng dich HNO) loting (du), thụ được dụng địch X và 1.344 (ở đe) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N;Õ và N; Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H;

là 18 Cô cạn đụng địch X, thu được m gam chất ân khan Giá tị của m là

“Cu 3: Xã ghện hoá mộ hp ch có ng thế hân tử City Og one dang dich NxOH (tho

Trang 5

C CH;=CH-COONa, HCOONa va CH®C-COONa

D HCOONa, CH®C-COONsa va CH;-CH;-COONa

Câu 38: Thuốc thứ được dùng dé phan biét Gly-A y với Gily-Ala là

A dung địch NaOH Cư(OH); trong môi trường kiểm

C dung dich NaCl dung dich HCI

Câu 39: Hiđrocacbon X không làm mắt mâu dung dich brom 6 nhiét độ thường Tên gọi của X là

A, xiclopropan B etilen C xiclohexan D stiren %

Câu 40: Cho bến hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rấn có số moi bằng nhau: NazO và AlzO›; Cu

và FeCl); BaCl; và CuSOx; Ba và NaHCO: Sế hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nude (dw) chi tao

ra dung dich LA

Il PHAN RIENG [10 cau]

Thi sink chi được lam mt trong hai phẩn (phần A hodc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu $0)

Câu 41: Đốt cháy hoản toàn 0,2 moi một ancol X no, mạch hớ cần vừa đủ 17,92 lít khí O; (ở đktc) Mặt khác, nếu cho 0,1 moi X tác đụng vừa đủ với m gam Cu(OH); thì tạo thành đưng dịch có màu

xanh lam Giá trị cúa rn và tên gọi của X tương à

A 4.9 và glixerc! ,9 và propan-l ,2-điol

C 4,9 va propan-1,3-diol 98 va propan-! ,2-diol

Câu 42: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO;(k) —> N;O,(k)

(màu nâu đỏ) (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có

AH <0, phan ứng tỏa nhiệt BH AH <0, phản ứng thu nhiệt

AH > 0, phan ứng tòa nhiệt D AH > 0, phan ứng thu nhiệt

Câu 43: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phán nhánh Đốt cháy hoàn toàn 0,3 moi hin hop X, thu duge 11,2 lit khí CO; (ở đktc) Nếu trung hòa 0.3 moi X thi cần đùng 500 mÌ dụng địch NaOH 1M Hai axit đó là:

C HCOOH, C3HsCOOH D HCOOH, HOOC-C

Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân urê có thức là (NH.)»;zCO;

B Phân lần cung nitơ hoá cho cây dưới dạng ion niưat (MO; ) vả ion amoni (NH¿”)

Al(NO¿); Cho dụng dịch Ba(OH); đến đư vào năm dưng dịch trên Sau khi phản ứng

tte oh dan eahites ch tthe la

Cfu 46: Hoa tan hoan toan 14,6 gam hin hgp X gồm Al va Sn bang dung dich HC! (du), thu được 5,6 lit khí Hạ (ở đktc) Thể tích khí O; (ở đikctc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là

A 2.80 lít .92 lít C 4,48 lit D 1,68 hit

Câu 47: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4HạNO; Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dưng dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ấm chuyển màu xanh Dung dịch Z có kha nang lam rnất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu

m gam muối khan Giá trị của mm là

Câu 48: Cacbokhiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

: B anéehit C xeton D amin

Trang 46 - Ma 42 thi 438

Trang 6

Câu 49: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg va x mol Zn vao dung dich chia 2 mol Cu™* va 1 mol Ag” đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toan, thu duge mit dung dịch chứa be ion kim loại Trong các giá

trị sau đây, giá trị nào của x thoá mãn trường hợp trên?

Phenol —-X» Pheny! axctat —*#OH (6), y (hyp chất thơm)

Hai chất X, Y trong sơ đề trên lần lượt là:

anhidrit axctic, phenol B axit axctic, phenol

axetic, natri phenolat D axit axctic, natri phenolat

Cau $2: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng trắng bạc là:

A Glucoza, glixerol, mantoza, axit fomic

Glucozo, fructoze, mantozo, saccarozo

(Ceecozs, mantoz, ai omic, andi atic

Fructoza, mantozo, glixcrol, andchit axctic

Câu S3: Trường hợp xảy ra phản ứng là

A Cu + HCI (lotng) —> (BồCu + HCI (loãng) *® O; =>

C Cu + H;SO, (căng) —> D Cu + Pb(NO ): (loaing) >

Câu 54: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Zn-Cu là 1.1V; Cu-Ag là 0,46V Biết thế

điện cực chuẩn E"„ ,„„=*0,8V Thế điện cực chuẩn E”„ ; và E”cva „„ có giá trị lần lượt lả

A *l.56V và +0,64V B.-1,56V và+0,64V C.-1,46V và -0,/34V '(Ð)-0,76V và +0,34V

Câu 5%: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C Cho 5 gam X tác dụng vữa hết với dung địch

ae ae eee ee ae ee Na ce eng ie màu nước brom và 3.4 gam một muối Công thức của X là ;

Câu %6: Nong nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rấn (có chứa một oxit) nặng 0,95m gam Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là

Câu S7: Một bình phản ứng có đụng tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N; và Hạ với nồng độ tương

là 0,3M và 0,7M Sau khí phản ứng tổng hợp NH; đạt trạng thái cân bằng ở t °C, Hạ s0% tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng Kc ở t °®C của phản ứng có giá trị là

D

3,125 B 0,500 C 0,609 2,500

$8: Cho so db chuyén hés:

CH;CH;CI —X©L „x —#—»Y

Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:

CH;CH;NH;, CH;CH;COOH B CH;CH;CN, CHyCH;CHO

CH;CN, CH;CH;COOH D CHzCH;CN, CH;CH;COONH,‹

Câu S9: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gãy nghiện cho con người là

ampixilin, erythromixin, cafein B penixilin, paradol, cocain

lễ ah, t rên 0a, calihen D heroin, seduxen, crythromixin

Trang 5/6 - Ma 68 thi 438

Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Benzen làm mất mau nude brom ở nhiệt độ thường

B Anilin tác đụng với axit nitrơ khi đưn nóng, thu được muối điazoni

Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH); tạo dung dịch màu xanh lam

Etylamin phản ứng với axit niươ ở nhiệt độ tường, sinh ra bọt khí

HÉT

Trang 7

Gợi ý giải đề thị ĐH môn Hóa học khối A năm 200

Ngày đăng: 30/08/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w